wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết bài 1,2,3- lơp 12

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng

2.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

3.

Nội năng của một khí lí tưởng phụ thuộc vào

a)

áp suất của nó

b)

khối lượng của nó

c)

thể tích của nó

d)

nhiệt độ của nó

4.

Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật ?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

5.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng

6.

Cho 0,1kg chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 15C đến 35C. Tính nhiệt dung riêng của chì?

a)

A. 2600 J/kg.K

b)

B. 130 J/kg.K

c)

C. 65 J/kg.K

d)

D. 100 J/kg.K

7.

Một lượng chất khí có nội năng ban đầu U1=5000J, sau đó có nội năng U2=7000J. Hỏi vật thu nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng bao nhiêu?

a)

Thu nhiệt một lượng 12000J

b)

Thu nhiệt một lượng 2000J

c)

Tỏa nhiệt một lượng 12000J

d)

Tỏa nhiệt một lượng 2000J

8.

Khi truyền nhiệt, ĐỘ BIẾN THIÊN nội năng bằng gì?

a)

Nhiệt lượng mà vật thu vào hoặc tỏa ra

b)

Không xác định được

c)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấ tạo nên vật

d)

Tất cả câu trả lời đều đúng

9.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100C100^{\circ}C  vào một cốc nước ở 20C.20^{\circ}C.   Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35C.35^{\circ}C.   Coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl=880J/kg.K,CH2O=4200J/kg.K.C_{Al}=880J/kg.K,C_{H2O}=4200J/kg.K.   Khối lượng của nước là

a)
4,54 kg
b)
5,63kg
c)
0,563kg
d)
0,454 kg
10.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là :

a)

8.104 J.

b)

10. 104 J.

c)

33,44. 104 J.

d)

32.103 J.

11.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:

a)

kg/J.K

b)

J/kg độ

c)
d)

k/kg.kJ

12.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

13.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 sinh công A và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2H=\frac{Q_1}{Q_2}  

b)

H=Q2Q1H=\frac{Q_2}{Q_1}

c)

H=AQ1H=\frac{\left|A\right|}{Q_1}

d)

H=AQ2H=\frac{\left|A\right|}{Q_2}

14.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Tích công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Thương số giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

15.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A<0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận công và tỏa nhiệt

c)

Hệ nhận công và thu nhiệt

d)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công

16.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

17.

Cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho khối khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang trong môi trường chân không. Khối khí nở ra đẩy pit-tông dịch chuyển một đoạn bằng 5 cm rồi dừng lại. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. 0,5 J.                       B. 2,5 J.                         C.                            D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thổi căng một quả bóng bay rồi buộc chặt. Sau vài ngày, quả bóng bị xẹp xuống. Nguyên nhân là do

a)

lớp cao su của quả bóng tác dụng với phân tử khí ở bên trong.

b)

phân tử khí thoát ra bên ngoài qua miệng ống.

c)

puả bóng nén khí ở bên trong nhỏ lại.

d)

phân tử khí ở bên trong đã đi qua những khe rất nhỏ trên quả bóng.

19.

Nhiệt năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

20.

Nhiệt lượng là

a)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm vào hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng sinh công.

c)

năng lượng toàn phần của vật.

d)

phần năng lượng mất đi trong quá trình khuếch tán.

21.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự thực hiện công.

b)

Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công.

d)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

22.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Bình có nhiệt độ cao nhất là

a)

bình A.

b)

bình B.

c)

bình C.

d)

bình D.

23.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

b)

quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

c)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

d)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

24.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
25.

Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
26.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

27.

Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

29.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

30.

Tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử?

a)

Các chất được cấu tạo từ những hạt riêng biệt được gọi là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

31.

Chỉ ra câu sai trong những câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử bao gồm cả lực hút và lực đẩy.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

c)

Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

32.

Chỉ ra phương án sai trong những câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về:

a)

thể tích.

b)

kích thước của các nguyên tử.

c)

khối lượng riêng.

d)

trật tự của các nguyên tử.

33.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về:

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử

( nguyên tử )

c)

tốc độ của các phân tử

( nguyên tử )

d)

Khoảng cách giữa các phân tử

( nguyên tử ).

34.

Khi nấu ăn các món ăn như: luộc, ninh, nấu... đến lúc sôi thì cần điều chỉnh lửa nhỏ lại bởi vì:

a)

Để lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ vẫn sẽ giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

35.

Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là gì?

a)

T(K) = 1,8t(°C) + 32

b)

T(K) = t(°C) + 100

c)

T(K) = t(°C) + 273,15

d)

T(K) = t(°C) - 273,15

36.

Nhiệt kế hồng ngoại điện tử đo nhiệt độ dựa trên nguyên lý nào?

a)

Sự thay đổi thể tích chất rắn

b)

Sự nở dài của chất lỏng

c)

Bức xạ điện từ phát ra từ vật

d)

Sự thay đổi áp suất khí

37.

Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là bao nhiêu?

a)

0,01K

b)

100K

c)

273,15K

d)

0K

38.

Nhiệt độ "không" tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

39.

Một độ chia (1K) trên thang nhiệt độ Kelvin tương đương với:

a)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và điểm ba trạng thái của nước

b)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ nước đóng băng và nhiệt độ nước sôi

c)

1/50 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy và nhiệt độ sôi của chất rắn

d)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ tan chảy của kim loại

40.

Nhiệt độ nào là mốc thấp nhất mà các vật có thể có?

a)

-100K

b)

-273°C

c)

0K

d)

0°C