Font size
WorksheetsHSK3-03
Total questions: 64
Worksheet time: 38mins
随便 (suíbiàn) có nghĩa là gì?
Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích
Yên tĩnh
Ấn tượng
Siêu thị
转 (zhuǎn) có nghĩa là gì?
Đi vòng quanh, đi dạo
Rẽ
Khuôn viên trường
Bộ phận
顺便 (shùnbiàn) có nghĩa là gì?
Phong phú
Tiện thể, nhân tiện
Ban đầu
Tiệm hớt tóc
熟悉 (shúxī) có nghĩa là gì?
Biết rõ
Đơn giản
Rẽ
Siêu thị
校园 (xiàoyuán) có nghĩa là gì?
Khuôn viên trường
Nhà thi đấu
Tiệm tạp hoá
Tầng
原来 (yuánlái) có nghĩa là gì?
Hoá ra / ban đầu
Thảo nào
Ấn tượng
Điểm đầu
怪不得 (guàibude) có nghĩa là gì?
Chẳng trách, thảo nào
Tuỳ tiện
Tiện lợi
Quẹo lại
印象 (yìnxiàng) có nghĩa là gì?
Ấn tượng
Phong phú
Đơn giản
Nhà thi đấu
安静 (ānjìng) có nghĩa là gì?
Yên tĩnh
Siêu thị
Tiệm tạp hoá
Sân thể thao
热闹 (rènao) có nghĩa là gì?
Náo nhiệt
Tiện lợi
Biết rõ
Thợ hớt tóc
操场 (cāochǎng) có nghĩa là gì?
Sân thể thao
Khuôn viên trường
Tiệm tạp hoá
Tầng
部分 (bùfen) có nghĩa là gì?
Bộ phận, phần
Điểm đầu
Siêu thị
Tiện lợi
头 (tóu) có nghĩa là gì?
Điểm đầu/cuối
Tầng
Nhà thi đấu
Phong phú
理发店 (lǐfàdiàn) có nghĩa là gì?
Tiệm hớt tóc
Thợ hớt tóc
Tiện lợi
Tầng
理发师 (lǐfàshī) có nghĩa là gì?
Thợ hớt tóc
Phòng tập
Nhà thi đấu
Bộ phận
方便 (fāngbiàn) có nghĩa là gì?
Tiện lợi, thuận tiện
Đơn giản
Tuỳ tiện
Thảo nào
拐 (guǎi) có nghĩa là gì?
Rẽ
Quẹo lại
Đi vòng quanh
Tiệm tạp hoá
健身房 (jiànshēnfáng) có nghĩa là gì?
Phòng tập thể thao
Nhà thi đấu
Sân thể thao
Khuôn viên trường
健身 (jiànshēn) có nghĩa là gì?
Tập gym
Phong phú
Đi vòng quanh
Tiệm hớt tóc
体育馆 (tǐyùguǎn) có nghĩa là gì?
Nhà thi đấu
Phòng tập
Sân thể thao
Bộ phận
小卖部 (xiǎomàibù) có nghĩa là gì?
Tiệm tạp hoá
Siêu thị
Tầng
Điểm đầu
超市 (chāoshì) có nghĩa là gì?
Siêu thị
Tiệm tạp hoá
Nhà thi đấu
Sân thể thao
不但。。而且 (bùdàn...érqiě) có nghĩa là gì?
Không những ... mà còn
Hoá ra
Tiện lợi
Đơn giản
简单 (jiǎndān) có nghĩa là gì?
Đơn giản, giản dị, đơn sơ
Phong phú
Tầng
Điểm đầu
外事处 (wàishìchù) có nghĩa là gì?
Sở ngoại vụ
Nhà thi đấu
Tiệm hớt tóc
Tiệm tạp hoá
层 (céng) có nghĩa là gì?
Tầng
Bộ phận
Điểm đầu
Tiện lợi
拐弯 (guǎiwān) có nghĩa là gì?
Quẹo lại
Rẽ
Đi vòng quanh
Sân thể thao
丰富 (fēngfù) có nghĩa là gì?
Phong phú
Đơn giản
Nhà thi đấu
Bộ phận
全 (quán) có nghĩa là gì?
Đầy đủ
Siêu thị
Tiện lợi
Tuỳ tiện
Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích → ?
随便
安静
操场
丰富
Đi vòng quanh, đi dạo → ?
转
拐
全
热闹
Tiện thể, nhân tiện → ?
顺便
简单
校园
部分
Biết rõ → ?
熟悉
外事处
热闹
小卖部
Khuôn viên trường → ?
校园
健身房
丰富
头
Hoá ra / ban đầu → ?
原来
全
超市
层
Thảo nào, chẳng trách → ?
怪不得
随便
部分
拐弯
Ấn tượng → ?
印象
体育馆
热闹
简单
Yên tĩnh → ?
安静
全
丰富
校园
Náo nhiệt → ?
热闹
简单
层
健身
Sân thể thao → ?
操场
体育馆
部分
全
Bộ phận, phần → ?
部分
拐弯
小卖部
全
Điểm đầu/cuối → ?
头
全
健身
外事处
Tiệm hớt tóc → ?
理发店
超市
体育馆
校园
Thợ hớt tóc → ?
理发师
健身房
层
操场
Tiện lợi, thuận tiện → ?
方便
热闹
丰富
超市
Rẽ → ?
拐
转
小卖部
校园
Phòng tập thể thao → ?
健身房
体育馆
操场
全
Tập gym → ?
健身
简单
部分
随便
Nhà thi đấu → ?
体育馆
操场
层
印象
Tiệm tạp hoá → ?
小卖部
超市
丰富
校园
Siêu thị → ?
超市
简单
随便
外事处
Không những ... mà còn → ?
不但。。而且
怪不得
全
拐
Đơn giản, giản dị, đơn sơ → ?
简单
层
热闹
校园
Sở ngoại vụ → ?
外事处
丰富
健身房
部分
Tầng → ?
层
头
操场
校园
Quẹo lại → ?
拐弯
拐
转
简单
Phong phú → ?
丰富
全
理发店
热闹
Đầy đủ → ?
全
层
校园
操场
Tìm các cặp tương ứng sau
随便
Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích
转
Đi vòng quanh, đi dạo
顺便
Tiện thể, nhân tiện
熟悉
Biết rõ
校园
Khuôn viên trường
Tìm các cặp tương ứng sau
原来
Hoá ra, ban đầu
怪不得
Thảo nào, chẳng trách
印象
Ấn tượng
安静
Yên tĩnh
热闹
Náo nhiệt
Type question here including an
操场
Sân thể thao
部分
Bộ phận, phần
头
Điểm đầu/cuối
理发店
Tiệm hớt tóc
理发师
Thợ hớt tóc
Tìm các cặp tương ứng sau
方便
Tiện lợi, thuận tiện
拐
Rẽ
健身房
Phòng tập thể thao
健身
Tập gym
体育馆
Nhà thi đấu
Tìm các cặp tương ứng sau
小卖部
Tiệm tạp hoá
超市
Siêu thị
不但。。而且
Không những... mà còn
简单
Đơn giản, giản dị
外事处
Sở ngoại vụ
Tìm các cặp tương ứng sau
层
Tầng
拐弯
Quẹo lại
丰富
Phong phú
全
Đầy đủ
