wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-03

Total questions: 64

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

随便 (suíbiàn) có nghĩa là gì?

a)

Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích

b)

Yên tĩnh

c)

Ấn tượng

d)

Siêu thị

2.

转 (zhuǎn) có nghĩa là gì?

a)

Đi vòng quanh, đi dạo

b)

Rẽ

c)

Khuôn viên trường

d)

Bộ phận

3.

顺便 (shùnbiàn) có nghĩa là gì?

a)

Phong phú

b)

Tiện thể, nhân tiện

c)

Ban đầu

d)

Tiệm hớt tóc

4.

熟悉 (shúxī) có nghĩa là gì?

a)

Biết rõ

b)

Đơn giản

c)

Rẽ

d)

Siêu thị

5.

校园 (xiàoyuán) có nghĩa là gì?

a)

Khuôn viên trường

b)

Nhà thi đấu

c)

Tiệm tạp hoá

d)

Tầng

6.

原来 (yuánlái) có nghĩa là gì?

a)

Hoá ra / ban đầu

b)

Thảo nào

c)

Ấn tượng

d)

Điểm đầu

7.

怪不得 (guàibude) có nghĩa là gì?

a)

Chẳng trách, thảo nào

b)

Tuỳ tiện

c)

Tiện lợi

d)

Quẹo lại

8.

印象 (yìnxiàng) có nghĩa là gì?

a)

Ấn tượng

b)

Phong phú

c)

Đơn giản

d)

Nhà thi đấu

9.

安静 (ānjìng) có nghĩa là gì?

a)

Yên tĩnh

b)

Siêu thị

c)

Tiệm tạp hoá

d)

Sân thể thao

10.

热闹 (rènao) có nghĩa là gì?

a)

Náo nhiệt

b)

Tiện lợi

c)

Biết rõ

d)

Thợ hớt tóc

11.

操场 (cāochǎng) có nghĩa là gì?

a)

Sân thể thao

b)

Khuôn viên trường

c)

Tiệm tạp hoá

d)

Tầng

12.

部分 (bùfen) có nghĩa là gì?

a)

Bộ phận, phần

b)

Điểm đầu

c)

Siêu thị

d)

Tiện lợi

13.

头 (tóu) có nghĩa là gì?

a)

Điểm đầu/cuối

b)

Tầng

c)

Nhà thi đấu

d)

Phong phú

14.

理发店 (lǐfàdiàn) có nghĩa là gì?

a)

Tiệm hớt tóc

b)

Thợ hớt tóc

c)

Tiện lợi

d)

Tầng

15.

理发师 (lǐfàshī) có nghĩa là gì?

a)

Thợ hớt tóc

b)

Phòng tập

c)

Nhà thi đấu

d)

Bộ phận

16.

方便 (fāngbiàn) có nghĩa là gì?

a)

Tiện lợi, thuận tiện

b)

Đơn giản

c)

Tuỳ tiện

d)

Thảo nào

17.

拐 (guǎi) có nghĩa là gì?

a)

Rẽ

b)

Quẹo lại

c)

Đi vòng quanh

d)

Tiệm tạp hoá

18.

健身房 (jiànshēnfáng) có nghĩa là gì?

a)

Phòng tập thể thao

b)

Nhà thi đấu

c)

Sân thể thao

d)

Khuôn viên trường

19.

健身 (jiànshēn) có nghĩa là gì?

a)

Tập gym

b)

Phong phú

c)

Đi vòng quanh

d)

Tiệm hớt tóc

20.

体育馆 (tǐyùguǎn) có nghĩa là gì?

a)

Nhà thi đấu

b)

Phòng tập

c)

Sân thể thao

d)

Bộ phận

21.

小卖部 (xiǎomàibù) có nghĩa là gì?

a)

Tiệm tạp hoá

b)

Siêu thị

c)

Tầng

d)

Điểm đầu

22.

超市 (chāoshì) có nghĩa là gì?

a)

Siêu thị

b)

Tiệm tạp hoá

c)

Nhà thi đấu

d)

Sân thể thao

23.

不但。。而且 (bùdàn...érqiě) có nghĩa là gì?

a)

Không những ... mà còn

b)

Hoá ra

c)

Tiện lợi

d)

Đơn giản

24.

简单 (jiǎndān) có nghĩa là gì?

a)

Đơn giản, giản dị, đơn sơ

b)

Phong phú

c)

Tầng

d)

Điểm đầu

25.

外事处 (wàishìchù) có nghĩa là gì?

a)

Sở ngoại vụ

b)

Nhà thi đấu

c)

Tiệm hớt tóc

d)

Tiệm tạp hoá

26.

层 (céng) có nghĩa là gì?

a)

Tầng

b)

Bộ phận

c)

Điểm đầu

d)

Tiện lợi

27.

拐弯 (guǎiwān) có nghĩa là gì?

a)

Quẹo lại

b)

Rẽ

c)

Đi vòng quanh

d)

Sân thể thao

28.

丰富 (fēngfù) có nghĩa là gì?

a)

Phong phú

b)

Đơn giản

c)

Nhà thi đấu

d)

Bộ phận

29.

全 (quán) có nghĩa là gì?

a)

Đầy đủ

b)

Siêu thị

c)

Tiện lợi

d)

Tuỳ tiện

30.

Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích → ?

a)

随便

b)

安静

c)

操场

d)

丰富

31.

Đi vòng quanh, đi dạo → ?

a)

b)

c)

d)

热闹

32.

Tiện thể, nhân tiện → ?

a)

顺便

b)

简单

c)

校园

d)

部分

33.

Biết rõ → ?

a)

熟悉

b)

外事处

c)

热闹

d)

小卖部

34.

Khuôn viên trường → ?

a)

校园

b)

健身房

c)

丰富

d)

35.

Hoá ra / ban đầu → ?

a)

原来

b)

c)

超市

d)

36.

Thảo nào, chẳng trách → ?

a)

怪不得

b)

随便

c)

部分

d)

拐弯

37.

Ấn tượng → ?

a)

印象

b)

体育馆

c)

热闹

d)

简单

38.

Yên tĩnh → ?

a)

安静

b)

c)

丰富

d)

校园

39.

Náo nhiệt → ?

a)

热闹

b)

简单

c)

d)

健身

40.

Sân thể thao → ?

a)

操场

b)

体育馆

c)

部分

d)

41.

Bộ phận, phần → ?

a)

部分

b)

拐弯

c)

小卖部

d)

42.

Điểm đầu/cuối → ?

a)

b)

c)

健身

d)

外事处

43.

Tiệm hớt tóc → ?

a)

理发店

b)

超市

c)

体育馆

d)

校园

44.

Thợ hớt tóc → ?

a)

理发师

b)

健身房

c)

d)

操场

45.

Tiện lợi, thuận tiện → ?

a)

方便

b)

热闹

c)

丰富

d)

超市

46.

Rẽ → ?

a)

b)

c)

小卖部

d)

校园

47.

Phòng tập thể thao → ?

a)

健身房

b)

体育馆

c)

操场

d)

48.

Tập gym → ?

a)

健身

b)

简单

c)

部分

d)

随便

49.

Nhà thi đấu → ?

a)

体育馆

b)

操场

c)

d)

印象

50.

Tiệm tạp hoá → ?

a)

小卖部

b)

超市

c)

丰富

d)

校园

51.

Siêu thị → ?

a)

超市

b)

简单

c)

随便

d)

外事处

52.

Không những ... mà còn → ?

a)

不但。。而且

b)

怪不得

c)

d)

53.

Đơn giản, giản dị, đơn sơ → ?

a)

简单

b)

c)

热闹

d)

校园

54.

Sở ngoại vụ → ?

a)

外事处

b)

丰富

c)

健身房

d)

部分

55.

Tầng → ?

a)

b)

c)

操场

d)

校园

56.

Quẹo lại → ?

a)

拐弯

b)

c)

d)

简单

57.

Phong phú → ?

a)

丰富

b)

c)

理发店

d)

热闹

58.

Đầy đủ → ?

a)

b)

c)

校园

d)

操场

59.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

随便

1.

Tuỳ tiện, tuỳ ý, tuỳ thích

b)

2.

Đi vòng quanh, đi dạo

c)

顺便

3.

Tiện thể, nhân tiện

d)

熟悉

4.

Biết rõ

e)

校园

5.

Khuôn viên trường

60.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

原来

1.

Hoá ra, ban đầu

b)

怪不得

2.

Thảo nào, chẳng trách

c)

印象

3.

Ấn tượng

d)

安静

4.

Yên tĩnh

e)

热闹

5.

Náo nhiệt

61.

Type question here including an

a)

操场

1.

Sân thể thao

b)

部分

2.

Bộ phận, phần

c)

3.

Điểm đầu/cuối

d)

理发店

4.

Tiệm hớt tóc

e)

理发师

5.

Thợ hớt tóc

62.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

方便

1.

Tiện lợi, thuận tiện

b)

2.

Rẽ

c)

健身房

3.

Phòng tập thể thao

d)

健身

4.

Tập gym

e)

体育馆

5.

Nhà thi đấu

63.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

小卖部

1.

Tiệm tạp hoá

b)

超市

2.

Siêu thị

c)

不但。。而且

3.

Không những... mà còn

d)

简单

4.

Đơn giản, giản dị

e)

外事处

5.

Sở ngoại vụ

64.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Tầng

b)

拐弯

2.

Quẹo lại

c)

丰富

3.

Phong phú

d)

4.

Đầy đủ