wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Chương 1: Ester - Lipid

Total questions: 54

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HOOCCH3

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

CH3CHO.

2.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

ester hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa.

d)

hydrate hóa.

3.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

4.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

5.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7

6.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

8.

Thực hiện phản ứng ester hoá giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

9.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

10.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

11.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2).

b)

(1)>(2)>(3)>(4).

c)

(1)>(3)>(2)>(4).

d)

(2)>(3)>(1)>(4).

12.

Câu 12 (SBT - KNTT). Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

13.

Câu 13 (SBT - CTST). Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Câu 14. (SBT - CTST). Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

15.

Câu 15. (SBT - CTST). Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Câu 16. Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

dầu vừng.

b)

dầu gan cá.

c)

Dầu oliu

d)

Dầu luyn

17.

Câu 17 (SBT-CD). Cho các phản ứng sau: (1) Thuỷ phân ester trong môi trường acid. (2) Thuỷ phân ester trong dung dịch , đun nóng. (3) Cho ester tác dụng với dung dịch , đun nóng. (4) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch , đun nóng. (5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch . Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5).

18.

Câu 18. Đun nóng acid acetic với isoamyl alcohol (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl acetate (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam acid acetic đung nóng với 200 gam isoamyl alcohol (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)

a)

97,5 gam.

b)

195,0 gam.

c)

292,5 gam.

d)

159,0 gam.

19.

Câu 1 (SBT - CTST). Cho các triglyceride X, Y với công thức cấu tạo sau: Triglyceride X Triglyceride Y Em hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu √ vào bảng theo mẫu sau đây

a)

Triglyceride X có tên gọi là tripalmitin.

b)

X là chất béo no, Y là chất béo không no.

c)

X, Y đều tan tốt trong nước.

d)

Hydrogen hoá Y thu được X.

20.

Câu 2 (SBT - CTST). Nhiệt độ sôi và độ tan của một số ester, carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon được cho trong bảng sau: Em hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu √ vào bảng theo mẫu sau đây

a)

Do không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử nên ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.

b)

Do có khả năng tạo liên kết hydrogen yếu với nước nên ester thường ít tan trong nước hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số carbon.

c)

Carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Methanol có khả năng tan vô hạn trong nước.

21.

Câu 3 (SBT - KNTT). a. Xà phòng và chất giặt rửa thường có cấu tạo gồm hai phần: ưa nước và kị nước. b. Xà phòng hoá tripalmitin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là C15H29COONa và glycerol. c. Chất giặt rửa tổng hợp thường được điều chế từ chất béo. d. Mỡ động vật, dầu thực vật là nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

4 lines
22.

Câu 4 (SBT - KNTT). a. Chất giặt rửa thường là muối sodium alkylsulfate hoặc alkylbenzene sulfonate. b. Phân tử chất giặt rửa gồm một đầu kị nước gắn với một đầu ưa nước. c. Khi giặt rửa bằng nước cứng nên sử dụng xà phòng. d. Phản ứng thuỷ phân chất béo

4 lines
23.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

4 lines
24.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra :

4 lines
25.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất ba nghìn bánh xà phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Biết rằng trong mỗi bánh xà phòng có chứa 60 gam sodium stearate. Giá trị của x là

4 lines
26.

Cho 0,1 mol butanoic acid tác dụng với 0,1 mol methyl alcohol có mặt H2SO4 đặc lảm xúc tác. Tính khối lượng ester tạo thành. (Giả thiết 67% alcohol chuyển hoá thành ester).

4 lines
27.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

CH3COOC2H5

b)

HOOCCH3

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3CHO

28.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

ester hóa

b)

xà phòng hóa

c)

trung hòa

d)

hydrate hóa

29.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

30.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

A. CH3OH, CH3COOH.

b)

B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

c)

C. C2H5COOH, C2H5OH.

d)

D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

31.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

A. là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

B. có mùi thơm, an toàn với người.

c)

C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

32.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. CH3COOC3H7

33.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

34.

Công thức của tristearin là

a)

A. (C2H5COO)3C3H5.

b)

B. (C17H35COO)3C3H5

c)

C. (CH3COO)3C3H5.

d)

D. (HCOO)3C3H5.

35.

Thực hiện phản ứng ester hoá giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

36.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HCOOOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C17H33COOH.

37.

Công thức của triolein là

a)

A. (C17H33COO)3C3H5.

b)

B. (HCOO)3C3H5.

c)

C. (C2H5COO)3C3H5.

d)

D. (CH3COO)3C3H5.

38.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

A. (1)>(4)>(3)>(2).

b)

B. (1)>(2)>(3)>(4).

c)

C. (1)>(3)>(2)>(4).

d)

D. (2)>(3)>(1)>(4).

39.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

A. Không tan trong nước.

b)

B. Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

C. Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

D. Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

40.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

41.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

A. Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

B. Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

C. Xà phòng mất tính giặt rửa

42.

xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

43.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

dầu vừng.

b)

dầu gan cá.

45.

Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5).

46.

Đun nóng acid acetic với isoamyl alcohol (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl acetate (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam acid acetic đung nóng với 200 gam isoamyl alcohol (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)

a)

97,5 gam.

b)

195,0 gam.

c)

292,5 gam.

d)

159,0 gam.

47.

Cho các triglyceride X, Y với công thức cấu tạo sau: Triglyceride X Triglyceride Y Em hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu √ vào bảng theo mẫu sau đây

a)

Triglyceride X có tên gọi là tripalmitin.

b)

X là chất bé

48.

Em hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu √ vào bảng theo mẫu sau đây: Phát biểu a) Triglyceride X có tên gọi là tripalmitin. b) X là chất béo no, Y là chất béo không no. c) X, Y đều tan tốt trong nước. d) Hydrogen hoá Y thu được X.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Em hãy cho biết phát biểu sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu √ vào bảng theo mẫu sau đây: Phát biểu a) Do không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử nên ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon. b) Do có khả năng tạo liên kết hydrogen yếu với nước nên ester thường ít tan trong nước hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số carbon. c) Carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số nguyên tử carbon. d) Methanol có khả năng tan vô hạn trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 3 (SBT - KNTT). a. Xà phòng và chất giặt rửa thường có cấu tạo gồm hai phần: ưa nước và kị nước. b. Xà phòng hoá tripalmitin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là C15H29COONa và glycerol.

4 lines
51.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

3

b)

abc

c)

acb

d)

cab

52.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

53.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất ba nghìn bánh xà phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Biết rằng trong mỗi bánh xà phòng có chứa 60 gam sodium stearate. Giá trị của x là

4 lines
54.

Cho 0,1 mol butanoic acid tác dụng với 0,1 mol methyl alcohol có mặt H2SO4 đặc lảm xúc tác. Tính khối lượng ester tạo thành. (Giả thiết 67% alcohol chuyển hoá thành ester).

4 lines