wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện cơ bản để sản xuất hàng hóa ra đời là gì?

a)

Có lao động xã hội và cá nhân

b)

Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa các chủ thể

c)

Có tiền tệ làm môi giới

d)

Có trao đổi quốc tế

2.

Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Tính hữu ích của sản phẩm

b)

Số lượng lao động hao phí

c)

Giá cả thị trường

d)

Quan hệ cung – cầu

4.

Thước đo lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Giá cả

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Năng suất lao động

d)

Cường độ lao động

5.

Lao động cụ thể tạo ra cái gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư

6.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Vật trung gian trao đổi

b)

Hàng hóa đặc biệt tách ra từ thế giới hàng hóa, làm vật ngang giá chung

c)

Phương tiện tích lũy

d)

Thước đo giá trị

7.

Quy luật giá trị yêu cầu gì trong sản xuất?

a)

Hao phí cá biệt phải bằng hao phí tối đa

b)

Hao phí cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Tăng cường độ lao động vô hạn

d)

Tối đa hóa lợi nhuận

8.

Khi năng suất lao động xã hội tăng, giá trị đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Phụ thuộc cung cầu

9.

Một xưởng may có NSLĐ cao hơn trung bình xã hội. Khi bán sản phẩm, doanh nghiệp sẽ:

a)

Lỗ vốn

b)

Thu lợi nhuận siêu ngạch

c)

Không có lãi

d)

Cạnh tranh yếu

10.

có NSLĐ cao hơn trung bình xã hội. Khi bán sản phẩm, doanh nghiệp sẽ:

a)

lợi nhuận tương đối

b)

Thu lợi nhuận siêu ngạch

c)

Không có lãi

d)

Cạnh tranh yếu

11.

Tại sao tiền giấy có thể gây ra lạm phát?

a)

Vì giá trị sử dụng thấp

b)

Vì vượt quá giá trị của vàng bạc làm cơ sở phát hành

c)

Vì nhu cầu hàng hóa giảm

d)

Vì thiếu lưu thông hàng hóa

12.

Khi giá gạo ở Việt Nam cao hơn chi phí sản xuất xã hội cần thiết, điều này phản ánh:

a)

Cung lớn hơn cầu, và cạnh tranh luôn diễn ra

b)

Giá cả xoay quanh giá trị nhưng chịu ảnh hưởng cung – cầu

c)

Giá trị tuyệt đối của gạo tăng

d)

Năng suất lao động giảm mạnh

13.

Ý nghĩa tích cực của quy luật giá trị trong kinh tế thị trường là gì?

a)

Tạo ra bình đẳng tuyệt đối, không phân biệt giai cấp

b)

Đảm bảo mọi người đều có lợi nhuận

c)

Kích thích đổi mới công nghệ, nâng cao năng suất

d)

Xóa bỏ phân hóa xã hội

14.

Doanh nghiệp A sản xuất chip vi mạch với hao phí cá biệt thấp hơn xã hội. Theo quy luật giá trị, doanh nghiệp này sẽ:

a)

Bị thua lỗ

b)

Có lãi cao, mở rộng sản xuất

c)

Không bán được hàng, phá sản hoặc chuyển sang lĩnh vực sản xuất khác

d)

Bị loại bỏ

15.

Nếu nông dân sản xuất thủ công trong khi xã hội chuyển sang cơ giới hóa, hệ quả có thể là:

a)

Thu nhập tăng

b)

Giàu nhanh

c)

Phá sản hoặc thu hẹp sản xuất

d)

Không bị ảnh hưởng

16.

Ở Việt Nam, việc áp dụng công nghệ cao trong nông nghiệp giúp:

a)

Giảm NSLĐ xã hội, tăng CĐLĐ

b)

Nâng cao giá trị sử dụng và giảm giá trị đơn vị sản phẩm

c)

Làm mất việc làm toàn bộ lao động

d)

Tăng giá trị hàng hóa

17.

Người nông dân trồng rau trong nhà kính, dùng cảm biến IoT để kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm. Điều này có ý nghĩa gì trong học thuyết giá trị?

a)

Tăng giá trị tuyệt đối của sản phẩm

b)

Nâng cao giá trị sử dụng, hạ giá trị hàng hóa

c)

Làm mất việc làm truyền thống

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

18.

Trong dịch COVID-19, khẩu trang y tế tăng giá gấp 5 lần so với bình thường. Điều này phản ánh:

a)

Giá trị xã hội của khẩu trang tăng

b)

Giá cả xoay quanh giá trị, chịu ảnh hưởng cung – cầu

c)

Quy luật giá trị bị vô hiệu hóa

d)

Lao động cụ thể mất đi

19.

Một công ty cà phê ở Tây Nguyên đầu tư máy rang xay tự động, giảm chi phí sản xuất so với mức xã hội. Đây là ví dụ về:

a)

Hao phí cá biệt lớn hơn hao phí xã hội

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Giá cả ổn định

20.

Sản phẩm dệt may “Made in Vietnam” có giá rẻ hơn hàng nội địa Nhật, nhưng vẫn bán tốt tại Nhật Bản. Nguyên nhân chính là:

a)

Chi phí cá biệt ở Việt Nam thấp hơn xã hội quốc tế

b)

Người tiêu dùng ưa chuộng

c)

Do quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Giá trị sử dụng thấp hơn giá trị

21.

Công thức vận động của lưu thông tư bản là gì?

a)

H – T – H

b)

T – H – T

c)

T – H – T’

d)

H – H – T

22.

Mâu thuẫn của công thức chung tư bản là gì?

a)

Không thể tạo ra giá trị mới trong lưu thông thuần túy

b)

Tiền tệ mất giá

c)

Giá cả cao hơn giá trị

d)

Lao động thặng dư không tồn tại

23.

Hàng hóa đặc biệt làm cho tiền biến thành tư bản là gì?

a)

Máy móc

b)

Đất đai

c)

Sức lao động

d)

Vốn vay

24.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo gián tiếp bằng:

a)

Giá cả lao động

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết cho công nhân và gia đình

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển công nghệ

25.

Ngày lao động trong CNTB chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tư bản bất biến (C) là gì?

a)

Bộ phận tư bản chuyển hóa thành sức lao động

b)

Bộ phận tư bản chuyển hóa thành TLSX, giá trị được bảo toàn

c)

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư

d)

Bộ phận tư bản lưu động

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Kéo dài ngày lao động, giữ nguyên thời gian tất yếu

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Nâng cao tay nghề

28.

Khi một doanh nghiệp rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách ứng dụng robot, hình thức giá trị thặng dư nào phát sinh?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Siêu ngạch

d)

Không có

29.

Doanh nghiệp A nhờ áp dụng công nghệ mới, chi phí sản xuất thấp hơn thị trường. Giá trị thặng dư thu được là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Siêu ngạch

d)

Không đổi

30.

Tích lũy tư bản

4 lines
31.

Doanh nghiệp A nhờ áp dụng công nghệ mới, chi phí sản xuất thấp hơn thị trường. Giá trị thặng dư thu được là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Siêu ngạch ✅

d)

Không đổi

32.

Tích lũy tư bản thực chất là gì?

a)

Sử dụng toàn bộ giá trị thặng dư cho tiêu dùng

b)

Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản mới ✅

c)

Mở rộng tái sản xuất giản đơn

d)

Giảm khấu hao máy móc

33.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô tư bản xã hội

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản

c)

Quy mô tái sản xuất mở rộng

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản

34.

Tại sao thất nghiệp lại xuất hiện ngay cả khi tư bản tích lũy?

a)

Vì cung lao động tăng nhanh hơn cầu lao động

b)

Vì cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng, tư bản bất biến tăng nhanh hơn tư bản khả biến

c)

Vì công nhân không muốn làm việc, do thu nhập tăng cao

d)

Vì nhà nước điều tiết sai lầm

35.

Ý nghĩa của việc tăng tốc độ chu chuyển tư bản là:

a)

Giảm giá trị thặng dư

b)

Tăng hiệu suất sản xuất và khối lượng giá trị thặng dư hàng năm

c)

Giảm số lao động tất yếu

d)

Giảm năng suất xã hội, tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản. giảm thất nghiệp

36.

Khi tiền công thực tế thấp hơn tiền công danh nghĩa, điều đó cho thấy:

a)

Lạm phát làm giảm sức mua của công nhân

b)

Công nhân có thu nhập cao hơn, đời sống được nâng cao

c)

Năng suất lao động giảm

d)

Giá trị sức lao động tăng

37.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các tập đoàn xuyên quốc gia thu lợi nhuận siêu ngạch chủ yếu nhờ:

a)

Tăng giá trị sử dụng

b)

Trao đổi không ngang giá và lợi thế công nghệ hiện đại

c)

Tăng giá trị sức lao động, bằng cách sử dụng lao động phức tạp.

d)

Phân công lao động giản đơn

38.

Một công ty gia công may mặc kéo dài ca làm từ 8h → 12h mà vẫn trả lương như cũ. Đây là hình thức bóc lột:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

39.

Samsung tăng năng suất bằng cách dùng dây chuyền robot, rút ngắn thời gian tất yếu. Đây là:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tiền công thực tế tăng

40.

Một start-up Việt Nam phát triển phần mềm AI với chi phí thấp, bán ra giá ngang thị trường và thu lợi cao. Đây là ví dụ của:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Tích lũy tư bản

d)

Tiền công danh nghĩa

41.

Do lạm phát, cùng một mức lương danh nghĩa, công nhân mua được ít hàng hóa hơn. Điều này phản ánh:

a)

Tiền công thực tế giảm

b)

Tiền công thực tế tăng

c)

Năng suất lao động tăng

d)

Tích lũy tư bản giảm

42.

Các tập đoàn đa quốc gia thuê lao động ở nước nghèo với chi phí thấp, bán sản phẩm với giá thị trường quốc tế. Đây là:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch toàn cầu

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Quy luật giá trị

d)

Tiền công thực tế

43.

Doanh nghiệp Việt Nam tái đầu tư một phần lợi nhuận vào máy móc hiện đại để mở rộng sản xuất. Đây là biểu hiện của:

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Tích tụ lao động

d)

Chu chuyển tư bản

44.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp vô sản

b)

B. Hệ thống lý luận về sự ra đời, phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Tư tưởng của Mác, Ăngghen, Lênin về xây dựng xã hội mới

d)

D. Cả A, B và C

45.

Đối tượng nghiên cứu cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

B. Những quy luật, tính quy luật và điều kiện chính trị - xã hội của sự ra đời, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Con đường đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Vai trò của giai cấp công nhân, nông dân và tri thức, trong đó giai cấp công nhân là nền tảng

46.

Ai là những người đặt nền móng khoa học cho học thuyết chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. V.I. Lênin

b)

B. K.Marx và F.Engels

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. Các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp

47.

Giai cấp nào giữ vai trò quyết định trong sứ mệnh lịch sử xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Nông dân

b)

B. Trí thức

c)

C. Công nhân

d)

D. Tư sản dân tộc

48.

Nội dung cơ bản của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân theo chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A. Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Xóa bỏ mọi giai cấp, xây dựng xã hội không có áp bức, bóc lột

c)

C. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo tự do và bình đẳng

d)

D. Tất cả các nội dung trên

49.

Theo quan niệm của Chủ Nghĩa Mác - Lênin, nhà nước XHCN có những đặc trưng gì?

a)
Nhà nước XHCN là nhà nước của các tổ chức phi chính phủ.
b)
Nhà nước XHCN có tính chất giai cấp, phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân, xây dựng xã hội chủ nghĩa, và là nhà nước của dân.
c)
Nhà nước XHCN chỉ tập trung vào lợi ích của giai cấp tư sản.
d)
Nhà nước XHCN không có giai cấp, phục vụ lợi ích của tất cả mọi người.
50.

Trong Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, nhiệm vụ cơ bản là gì?

a)
Thực hiện chính sách tự do kinh tế hoàn toàn.
b)
Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
c)
Tăng cường quân sự hóa đất nước.
d)
Phát triển nông nghiệp theo hướng tư bản chủ nghĩa.