wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế xã hội

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

trao đổi.

2.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

3.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

lao động.

c)

sản xuất.

d)

phân phối.

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

5.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

6.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

8.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

9.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thực hiện.

b)

kiểm tra hàng hóa.

c)

đánh giá.

d)

trao đổi hàng hóa.

11.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

a)

thương trường.

b)

quan hệ đối ngoại.

c)

yếu tố sản xuất

d)

thị trường.

12.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

13.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là gì?

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

14.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Tụng tin bịa đặt về đối thủ.

b)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

c)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

16.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa những ai?

a)

Người tiêu dùng với nhau.

b)

Người phân phối và trao đổi.

c)

Người sản xuất với nhau.

d)

Người mua và người bán.

17.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp nào?

a)

Nhà nước.

b)

Địa phương.

c)

Địa phương.

d)

Trung ương.

18.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

a)

Tài chính nhà nước.

b)

Kho bạc nhà nước.

c)

Tiền tệ nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước.

19.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách nào?

a)

Cấp địa phương.

b)

Cấp trung ương.

c)

Trung ương và địa phương.

d)

Trung ương và quốc gia.

20.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

21.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/hàng hóa?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

22.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

23.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

24.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

25.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

26.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả.

c)

đủ số vốn ban đầu.

d)

cả vốn gốc và lãi.

27.

Mối quan hệ kinh tế điển ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất.

b)

tín dụng.

c)

trả góp.

d)

tiêu dùng.

28.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

29.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

30.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

31.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

32.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư…của mỗi người được gọi là

a)

tài chính doanh nghiệp.

b)

tài chính gia đình.

c)

tài chính thương mại.

d)

tài chính cá nhân.

33.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân.

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

34.

Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc

a)

đảm bảo tính pháp quyền.

b)

phổ thông, đầu phiếu.

c)

tự do, tự nguyện.

d)

bình đẳng và tập trung.

35.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính

a)

pháp quyền.

b)

đa đảng.

c)

tự phát.

d)

quốc tế.

36.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

pháp quyền.

b)

đa đảng.

c)

tự phát.

d)

quốc tế.

37.

Trong hệ thống chính trị nước ta, nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

của dân, do dân và vì dân.

b)

của dân, nơi dân và nhà nước.

c)

của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

38.

Theo yêu cầu của nguyên tắc pháp quyền thì vai trò vị trí của Đảng cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị được quy định cụ thể trong

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ đảng.

c)

Văn kiện Đảng.

d)

Tuyên ngôn độc lập.

39.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

tập trung dân chủ.

b)

tập trung quan liêu.

c)

dân chủ và tự do.

d)

dân chủ và thói quen.

40.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

quyền lực thuộc về đám đông.

b)

quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

quyền lực thuộc về công nhân.

d)

quyền lực thuộc về nông dân.

41.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

dân chủ tư sản.

c)

pháp chế tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu.

42.

Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp

a)

Quốc Hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

43.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

Bí thư Đoàn Thanh Niên.

b)

Tổng bí thư.

c)

Chủ tịch Đảng.

d)

Chủ tịch Nước.

44.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

Chính phủ.

b)

Tổng bí thư.

c)

Chủ tịch Đảng.

d)

Chủ tịch tỉnh.

45.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án nhân dân tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân huyện.

d)

Tòa án nhân dân xã.

46.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh.

c)

Viện Kiểm sát nhân dân huyện.

d)

Viện Kiểm sát nhân dân xã.

47.

Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

48.

Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân.

49.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

50.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

51.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Hiệu lực tuyệt đối.

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao.

52.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

53.

Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

54.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

55.

Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Nhà nước quản lý công dân.

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.

56.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

57.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

58.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

59.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

60.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tôn trọng pháp luật.

61.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

áp dụng pháp luật

d)

sử dụng pháp luật

62.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

63.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

sử dụng vũ khí trái phép.

b)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

c)

bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

64.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

65.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

66.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế.

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến.

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi.

67.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.

b)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên.

c)

Ủng hộ công tác phòng chống dịch.

d)

Công khai danh tính người tố cáo.

68.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng PL.

b)

Sử dụng PL.

c)

Thi hành PL.

d)

Tuân thủ PL.

69.

Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

70.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

a)

cho phép làm.

b)

quy định phải làm.

c)

quy định cho làm.

d)

không cho phép làm.

71.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.

b)

Công khai danh tính người mắc bệnh.

c)

Xả thải trực tiếp ra môi trường

d)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

72.

Chị C là trưởng phòng. Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền. Vậy chị C đang

a)

sử dụng pháp luật.

b)

áp dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

73.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

74.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.