wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 11

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Buồn ngủ quá!

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

3 là số nguyên tố.

d)

Hà Nội là thủ đô của Pháp.

3.

Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề chứa biến?

a)

Số 2 không phải là số nguyên tố

b)

4x2x5=04x^2-x-5=0

c)

5x2y=05x-2y=0

d)

2m+1 chia hết cho 3

4.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề đúng ?

a)

5 là một số chẵn.

b)

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

c)

Bạn có chăm học không ?

d)

Số 0 là số nguyên dương.

5.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

6.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

7.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”. Mệnh đề B\overline{B}  là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 vô số nghiệm

c)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 vô nghiệm

8.

 

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists  : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

a)

xZ: x.1=x\forall x\in Z:\ x.1=x  

b)

xR: x.1=x\forall x\in R:\ x.1=x  

c)

xR: x.1=x\exists x\in R:\ x.1=x  

d)

xQ: x.1=x\exists x\in Q:\ x.1=x  

9.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

10.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7>0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\le0  

11.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

12.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

13.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

14.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

15.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

16.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

17.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (x,y,z là các ẩn)?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+3y2<2x^2+3y^2<2

c)

4xyz4x-y\ge z

d)

x2y0x-2y\le0

18.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

x+3y>6x+\frac{3}{y}>6  

b)

2x+y2<12x+y^2<1  

c)

y2-y\ge2  

d)

x22y20x^2-2y^2\le0  

19.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

20.

3x+2(y+3)>4(x+1)y+33x+2\left(y+3\right)>4\left(x+1\right)-y+3  
Miền nghiệm của bất phương trình trên  là nửa mặt phẳng chứa điểm:



a)

(3;0)\left(3;0\right)  

b)

(3;1)\left(3;1\right)  

c)

(1;2)\left(1;2\right)  

d)

(0;0)\left(0;0\right)  

21.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

22.

Điểm A(-1;3) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

a)

3x+2y4>0-3x+2y-4>0

b)

x+3y<0x+3y<0

c)

3xy>03x-y>0

d)

2xy+4>02x-y+4>0

23.

Cặp số (2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

2x3y1>02x-3y-1>0  

b)

xy<0x-y<0  

c)

4x>3y4x>3y  

d)

x3y+7<0x-3y+7<0  

24.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x+y<2x+y<2  

b)

x+y2x+y\ge2  

c)

x+y2x+y\le2  

d)

xy2x-y\le2  

25.

Phần không tô đậm (không kể đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

3x2y>63x-2y>-6  

b)

3x2y<63x-2y<-6  

c)

3x+2y>63x+2y>6  

d)

3x+2y<63x+2y<6  

26.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

3xy0-3x-y\ge0  

b)

3x+2y03x+2y\le0  

c)

3xy0-3x-y\le0  

d)

3x+y0-3x+y\ge0  

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D