Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những khẳng định đúng:

a)

Nếu các giá trị của mẫu số liệu càng tập trung quanh giá trị trung bình thì độ lệch chuẩn càng lớn

b)

Các số đo độ phân tán đều không âm.

c)

Khoảng tứ phân vị có sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất, giá trị bé nhất.

Khoảng tứ phân vị chính là khoảng biến thiên của nửa dưới mẫu số liệu đã sắp xếp.

d)

Khoảng biến thiên chỉ sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất và bé nhất, bỏ qua thông tin của các giá trị còn lại.

2.

Cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi nhân đôi các giá trị ở trong mẫu số liệu, độ lệch chuẩn mới

a)

Bằng một nửa độ lệch chuẩn cũ

b)

Gấp bốn lần độ lệch chuẩn cũ

c)

Bằng độ lệch chuẩn cũ

d)

Gấp đôi độ lệch chuẩn cũ

3.

cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi cộng các giá trị ở trong mẫu số liệu với 2 đơn vị, độ lệch chuẩn mới

a)

hơn độ lệch chuẩn cũ 2 đơn vị

b)

kém độ lệch chuẩn cũ 2 đơn vị

c)

Bằng độ lệch chuẩn cũ

d)

Lớn hơn độ lệch chuẩn cũ

4.

Từ mẫu số liệu về thuế thuốc lá của 51 thành phố tại một quốc gia, người ta tính được: Giá trị nhỏ nhất bằng 25; các tứ phân vị lần lượt là: Q1=36 ;Q2= 60​;  Q = 100; giá trị lớn nhất bằng 205.

Tỉ lệ thành phố có thuế thuốc lá lớn hơn 36 là:

a)

75%

b)

0%

c)

50%

d)

25%

5.

Từ mẫu số liệu về thuế thuốc lá của 51 thành phố tại một quốc gia, người ta tính được: giá trị nhỏ nhất bằng 25; các tứ phân vị lần lượt là Q1=36 ;Q2 = 60;   Q3 = 100;   giá trị lớn nhất bằng 205.

Những khoảng nào dưới đây chứa 50% giá trị của mẫu số liệu:

a)

[36; 6] 

b)

[36; 100]

c)

[60 ; 100]

d)

[25 ; 60]

6.

Từ mẫu số liệu về thuế thuốc lá của 51 thành phố tại một quốc gia, người ta tính được: Giá trị nhỏ nhất bằng 25; các tứ phân vị lần lượt là: Q1 =36; Q2=60;   Q3= 100; giá trị lớn nhất bằng 205.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng:

a)

∆Q = 24

b)

∆Q = 64

c)

∆Q = 40

d)

∆Q = 180

7.

Cho mẫu số liệu:

   2,977      3,155       3,920       3,412       4,236

   2,593       3,270       3,813       4,042       3,387

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

a)

R = 1,643

b)

R = 1,920

c)

R = 1,456

d)

R = 1,065

8.

Cho mẫu số liệu:

          2,777     3,155     3,920      3,412      4,236

        2,593     3,270     3,813      4,042      3,38

        Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

a)

∆Q = 0,861

b)

∆Q = 0,726

c)

∆Q = 0,834

d)

∆Q = 0,765

9.

Cho mẫu số liệu:

   2,977  3,155       3,920       3,412         4,236

   2,593        3,270       3,813       4,042         3,387

   Phương sai của mẫu số liệu trên là :

a)

  s2s^2 = 0,2333

b)

s2s^2 = 0,2343

c)

  s2s^2 = 0,3592

d)

    s2s^2 = 0,4830

10.

Tỉ lệ thất nghiệp ở một số quốc gia vào năm 2007 (đơn vị %) cho như sau:

7,8    3,2   7,7     8,7     8,6    8,4     7,2    3,6

5,0    4,4      6,7     7,0     4,5    6,0     5,4

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu giá trị bất thường:

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

11.

Minh ghi lại nhiệt độ cao nhất ( °C ) trong ngày của môt tuần và thu được kết quả như sau :

25        23       28      33      32      35

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

a)

12

b)

10

c)

7

d)

11

12.

Kết quả đo về trị số huyết áp tâm trương trước khi tiêm phòng vắc xin của một số người như sau:

 62        81       63        64      72        77      70      76        81         64

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là :

a)

19

b)

17

c)

7

d)

13

13.

Cho các mẫu số liệu sau:

Mẫu thứ nhất : 1  1  1  3  3  3  3  5  6  8.

 Mẫu thứ hai    : 2  2  3  3  3  4  4  4  5  5.

 Mẫu thứ ba     : 3  3  3  3  3  4  4  4  4  4.

Trong các mẫu số liệu trên ,mẫu số liệu nào có độ lệch chuẩn lớn nhất?

a)

Mẫu thứ nhất

b)

Mẫu thứ hai

c)

Mẫu thứ ba

d)

Không xác định

14.

Kết quả kiểm tra môn Toán của 15 học sinh lớp 10A như sau: 8,5      8,75     10      7,5     8,25     9,25     8,5    

9,75 7          7          9,25      8,5        8       8,25        9

Xét các phát biểu sau, các phát biểu đúng là:

(a)  Phương sai của mẫu số liệu trên khoảng 0,74.

(b)  Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên khoảng 0,74.

(c)  Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên khoảng 0,86.

(d)  Các học sinh trong lớp có học lực tương đối đều trong môn Toán.

(e)  Các học sinh trong lớp có lực lệch nhau trong môn Toán.

a)

(a) và (d)

b)

(a)  và (c)

c)

(a), (c) và (d)

d)

(b), (c) và (e)

15.

Tuổi của các diễn viên nữ đã đoạt giải Oscar thống kê  như sau :

34   34   26   37   42    41    35     31     41    33    30    74       33    49

38    61   21    41    26    80     43     29    33     35     45    49    39    34

26    25   35   33

Giá trị bất thường của mẫu dữ liệu trên là :

a)

21; 80

b)

21; 26; 80

c)

21; 74; 80

d)

62; 74; 80

16.

Cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi nhân đôi các giá trị ở trong mẫu số liệu, khoảng biến thiên mới

a)

Bằng một nửa khoảng biến thiên cũ

b)

Bằng khoảng biến thiên cũ

c)

Gấp đôi khoảng biến thiên cũ

17.

Cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi nhân đôi các giá trị ở trong mẫu số liệu, số trung bình mới

a)

Gấp đôi số trung bình cũ

b)

Bằng số trung bình cũ

c)

Bằng một nửa số trung bình cũ

18.

Cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi cộng các giá trị ở trong mẫu số liệu với 2 đơn vị, khoảng biến thiên mới

a)

Bằng một nửa khoảng biến thiên cũ

b)

Bằng khoảng biến thiên cũ

c)

Gấp đôi khoảng biến thiên cũ

19.

Cho mẫu số liệu gồm 10 số dương không hoàn toàn giống nhau.

Khi cộng các giá trị ở trong mẫu số liệu với 2 đơn vị, số trung bình mới

a)

Bằng số trung bình cũ

b)

Kém số trung bình cũ 2 đơn vị

c)

Hơn số trung bình cũ 2 đơn vị

20.

Không tính toán, chọn phương án đúng.

Hai mẫu số liệu này có cùng khoảng biến thiên không?

a)

Có

b)

Không

21.

Không tính toán, chọn phương án đúng?

Số trung bình của hai mẫu số liệu có bằng nhau không?

a)

Có

b)

Không

22.

Không tính toán, chọn phương án đúng?

Phương sai của mẫu số liệu nào lớn hơn?

a)

Mẫu số liệu A

b)

Mẫu số liệu B