WorksheetsĐỘNG TỪ THEO HÌNH THỨC: 5 DẠNG (V₁, V₁, V₂, V₃, V-ing)
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
She usually (a) (work) from 9 to 5.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
They (a) (call) me yesterday but I missed the phone.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
He (a) (want) to buy a new car last month.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁:
We (a) (need) more time to finish this project.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
She (a) (use) my pen without asking.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
My brother often (a) (play) football after school.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
He (a) (clean) the room yesterday.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
I (a) (be) very tired last night.
Chia động từ trong câu sau ở dạng hiện tại V₁:
She (a) (have) two sisters.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
We (a) (go) to London last summer.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
He (a) (get) up very early every day.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
They (a) (make) a cake for her birthday yesterday.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
I (a) (know) the answer to that question yesterday.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
She (a) (take) a taxi to the airport.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
I (a) (see) him in the park an hour ago.
Chia động từ trong câu sau ở dạng quá khứ V₂:
They (a) (come) late last night.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
She often (a) (find) interesting books at the library.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
My father usually (a) (think) carefully before making a decision.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
The class always (a) (begin) at 7:30 a.m.
Chia động từ trong câu sau ở dạng V₁ + s/es:
My brother sometimes (a) (drink) milk before going to bed.
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
I have ... that movie three times.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
He has ... two letters today.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
They have ... English for two years.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
She has ... a cake for her mother.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
We have ... many photos on our trip.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
She has ... me a beautiful gift.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
He has ... about it carefully.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
My brother has ... to school already.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
My mother has ... the shopping for her family.
(a)
Nghe và điền vào chỗ trống trong câu sau
động từ ở dạng quá khứ phân từ V₃:
Nam has ... the answer for a long time.
(a)
