wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Đất đai 2024

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đất ở tại nông thôn được xác định như thế nào theo quy định?

a)

Đất ở nằm trong địa giới hành chính của xã, ngoại trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn

b)

Đất ở nằm trong địa giới hành chính của phường

c)

Đất ở nằm trong địa giới hành chính của quận

d)

Đất ở nằm trong địa giới hành chính của tỉnh

2.

Hãy phân tích sự khác biệt giữa đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị theo quy định của Luật Đất đai 2024.

a)

Đất ở tại nông thôn thuộc phạm vi xã, còn đất ở tại đô thị thuộc phạm vi phường và nằm trong địa giới đơn vị hành chính xã đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới

b)

Đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị không có sự khác biệt

c)

Đất ở tại nông thôn thuộc phạm vi quận, còn đất ở tại đô thị thuộc phạm vi huyện

d)

Đất ở tại nông thôn chỉ dùng cho sản xuất nông nghiệp, còn đất ở tại đô thị chỉ dùng cho thương mại

3.

Trong một cuộc họp của Ủy ban nhân dân thành phố, Aiden đã đặt câu hỏi về định nghĩa của đất xây dựng trụ sở cơ quan. Theo tài liệu mà họ đang thảo luận, đất xây dựng trụ sở cơ quan được định nghĩa như thế nào?

a)

Đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở của cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ quan nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật và được Nhà nước giao nhiệm vụ, hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên.

b)

Đất sử dụng để xây dựng nhà ở cho cán bộ công chức.

c)

Đất sử dụng cho mục đích sản xuất nông nghiệp.

d)

Đất sử dụng để xây dựng các khu công nghiệp.

4.

Đất quốc phòng và an ninh được sử dụng cho mục đích nào dưới đây?

a)

Làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc, căn cứ quân sự, công trình phòng thủ quốc gia, trạm địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh.

b)

Xây dựng trung tâm thương mại.

c)

Xây dựng khu vui chơi giải trí.

d)

Xây dựng nhà ở cho người dân.

5.

Theo tài liệu, các loại công trình nào được coi là đất xây dựng cho công trình sự nghiệp?

a)

Công trình văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục, thể thao, khoa học, công nghệ, môi trường.

b)

Công trình nhà ở tư nhân.

c)

Công trình sản xuất nông nghiệp.

d)

Công trình giao thông vận tải.

6.

Nếu một khu đất được sử dụng để xây dựng bệnh viện, loại đất này sẽ được phân loại như thế nào theo tài liệu hiện hành?

a)

Đất xây dựng công trình sự nghiệp.

b)

Đất xây dựng trụ sở cơ quan.

c)

Đất quốc phòng, an ninh.

d)

Đất sản xuất nông nghiệp.

7.

Theo nội dung văn bản, cơ sở nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi cơ sở y tế?

a)

Cơ sở kiểm chuẩn, kiểm định

b)

Cơ sở sản xuất thiết bị y tế

c)

Nhà hàng, nhà nghỉ cho người nhà bệnh nhân

d)

Cơ sở điều trị cho người bị nhiễm HIV/AIDS

8.

Đất xây dựng cơ sở môi trường là gì?

a)

Đất xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Đất xây dựng nhà ở

c)

Đất xây dựng trường học

d)

Đất xây dựng khu vui chơi giải trí

9.

Những công trình nào được bao gồm trong đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn?

a)

Trạm khí tượng thủy văn, trạm giám sát biến đổi khí hậu và công trình khí tượng thủy văn khác

b)

Nhà máy điện

c)

Trường đại học

d)

Bệnh viện

10.

Tại sao đất được sử dụng cho hoạt động khoáng sản lại bao gồm cả đất xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động khoáng sản?

a)

Bởi vì các công trình này hỗ trợ cho việc khai thác, chế biến khoáng sản và bảo đảm an toàn cho người lao động

b)

Bởi vì đất này được dùng để xây dựng nhà ở

c)

Bởi vì đất này được dùng để xây dựng trường học

d)

Bởi vì đất này được dùng để xây dựng bệnh viện

11.

Theo quy định, đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm những loại công trình nào sau đây?

a)

Công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cấp nước, công trình phòng chống thiên tai, di tích lịch sử - văn hóa

b)

Chỉ công trình giao thông và công trình cấp nước

c)

Chỉ công trình thủy lợi và công trình phòng chống thiên tai

d)

Chỉ di tích lịch sử - văn hóa và công trình giao thông

12.

Những loại đường nào được bao gồm trong đất xây dựng các công trình giao thông?

a)

Đường ô tô cao tốc, đường ô tô, đường trong đô thị, đường nông thôn

b)

Chỉ đường ô tô cao tốc và đường nông thôn

c)

Chỉ đường trong đô thị và đường tránh

d)

Chỉ đường ô tô và đường trên đồng ruộng

13.

Theo quy định, đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên được hiểu như thế nào?

a)

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên đã được xếp hạng hoặc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đưa vào danh mục kiểm kê di tích theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa

b)

Đất dùng để xây dựng nhà ở

c)

Đất dùng cho sản xuất nông nghiệp

d)

Đất dùng cho hoạt động thương mại

14.

Đất công trình năng lượng và chiếu sáng công cộng bao gồm các loại công trình nào?

a)

Nhà máy điện, các công trình phụ trợ của nhà máy điện, hệ thống chiếu sáng công cộng

b)

Nhà ở, trường học, bệnh viện

c)

Trung tâm thương mại, siêu thị, nhà hàng

d)

Công viên, khu vui chơi giải trí

15.

Loại đất nào được sử dụng để xây dựng trường ĐH Tài nguyên và môi trường?

a)

Đất XD công trình sự nghiệp

b)

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

c)

Đất công cộng

d)

Đất XD trụ sở cơ quan

16.

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng chủ yếu phục vụ cho hoạt động nào?

a)

Vui chơi giải trí công cộng

b)

Sản xuất công nghiệp

c)

Kinh doanh dịch vụ

d)

Giáo dục đào tạo

17.

Đất tôn giáo được sử dụng để xây dựng những công trình nào dưới đây?

a)

Chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, tượng đài, bia và tháp

b)

Nhà máy, xí nghiệp, kho bãi

c)

Trường học, bệnh viện, nhà ở

d)

Trung tâm thương mại, siêu thị

18.

Theo quy định tại Bảng 2.1, mã ký hiệu của "Đất ở tại đô thị" là gì?

a)

ONT

b)

ODT

c)

TSC

d)

PNN

19.

Đất xây dựng Chùa Ba Vàng

a)

Đất tôn giáo

b)

Đất tín ngưỡng

20.

Vui lòng phân biệt "Đất quốc phòng" và "Đất an ninh" dựa trên mã ký hiệu trong bảng dưới đây.

a)

Đất quốc phòng: CQA, Đất an ninh: CAN

b)

Đất quốc phòng: CQP, Đất an ninh: CAN

c)

Đất quốc phòng: CAN, Đất an ninh: CQA

d)

Đất quốc phòng: DYT, Đất an ninh: DKH

21.

Loại đất nào và mã ký hiệu của đất xây dựng cơ sở y tế là gì?

a)

Đất xây dựng công trình sự nghiệp, DYT

b)

Đất ở, ODT

c)

Đất quốc phòng, CQP

d)

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, TSC

22.

Đất xây dựng Đình làng Mai Dịch

a)

Đất tín ngưỡng

b)

Đất tôn giáo

c)

Đất công cộng

23.

Đất được sử dụng cho mục đích công cộng thuộc loại nào?

a)

Đất phi nông nghiệp

b)

Đất nông nghiệp

c)

Đất tôn giáo

d)

Đất tín ngưỡng

24.

Loại đất có mặt nước được sử dụng chủ yếu dưới dạng ao, hồ, đầm, phá được ký hiệu là gì?

a)

MNC

b)

SON

c)

TVC

d)

DNL

25.

Vui lòng phân biệt đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất cụm công nghiệp dựa trên ký hiệu của chúng.

a)

SCC và SKN

b)

SCC và SKK

c)

SKN và SKK

d)

SCC và SCT

26.

Biểu tượng nào được sử dụng để chỉ đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng và đất lưu trữ tro cốt?

a)

NTD

b)

TMD

c)

DRA

d)

DCH

27.

Địa điểm xây dựng bệnh viện Quân đội TW 108

a)

DYT

b)

CQP

c)

ODT

d)

DTS

28.

Đất xây dựng trụ sở UBND phường Phú Diễn

a)

TMD - TKT

b)

TSC - TCN

c)

TSC - TSN

d)

TSC - TKT

29.

Đất xây dựng trường mầm non tư thục Hương Sen

a)

DGD - TKT

b)

DGD - TSN

c)

DGD - TCN

d)

DGD - CVN

30.

Đất xây dựng trường học viện An ninh nhân dân

a)

CAN - TSN

b)

CAN - TKT

c)

CAN - TTG

d)

CAN - TCN