wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kì I Hóa Học 11

Total questions: 76

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 —> 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 —> 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 —> 2KCl + 3O2

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)
b)
c)
d)
4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

5.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

6.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HI.

d)

HF.

7.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl —> Na2+ + Cl2-

b)

KOH → K+ + OH-

c)

C2H5OH —> C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH —> CH3COO- + H+

8.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2.

b)

KOH.

c)

HNO3.

d)

Na2SO4.

9.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

NaOH

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

10.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

N2.

11.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

12.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

13.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

14.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

15.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

+3.

c)

+4.

d)

-3.

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

17.

Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:

a)

-2; -1; 0; +4.

b)

-2; 0; +4; +6.

c)

0; +4; +6; +8.

d)

0; +3; +5; +7.

18.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3.

b)

11.

c)

12.

d)

2.

19.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

NH4+

d)

CO32-

20.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

21.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

22.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB —> cC + dD là

a)
b)
c)
d)
23.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) —> 2HI(g) là

a)
b)
c)
d)
24.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

25.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H + SO4-

b)

NaOH —> Na+ + OH-

c)

HF —> H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

26.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

27.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

28.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng

29.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

30.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

31.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

32.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

33.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

34.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là

a)

-3.

b)

0.

c)

+1.

d)

+4.

35.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA.

36.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh.

b)

đá vôi.

c)

phèn chua.

d)

giấm ăn.

37.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

38.

Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây là acid?

a)

HSO4-

b)

Cl-

c)

PO43-

d)

SO32-

39.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

40.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

41.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

42.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

43.

Cho phương trình: NH3 + H2O —> NH4+ + OH- . Trong phản ứng nghịch theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

44.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O —> CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

45.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

46.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

47.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) —> 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

48.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

49.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

50.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

51.

Tìm phát biểu không đúng:

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.

c)

Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

d)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy

52.

Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là:

a)

+5 và V

b)

+5 và IV

c)

+5 và III

d)

+4 và IV

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3).

54.

Nitrogen oxide (NOx) như NO, NO2 trong không khí không được phát sinh từ nguồn nào đây?

(1)Khi có sấm chớp

(2)Quá trình hô hấp con người

(3)Quá trình đốt than

(4)Quá trình nung vôi

(5)Quá trình quang hợp cây xanh

(6)Đốt cháy nhiên liệu động cơ nhiệt độ cao

a)

(2), (3), (4) và (6).

b)

(1), (3), (4) và (5).

c)

(2), (3), (4) và (5).

d)

(1), (3), (4) và (6).

55.

Khí thải công nghiệp, khí thải động cơ (ô tô, xe máy …) là nguyên nhân chủ yếu gây mưa acid. Dãy nào dưới đây gồm các chất có trong các loại khí thải này và là nguyên nhân trực tiếp gây mưa acid?

a)

SO2, CO, NO.

b)

SO2, CO, NO2.

c)

NO, NO2, SO2.

d)

NO2, CO2, CO.

56.

Cho phản ứng tổng hợp amonia: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)

a)

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt theo chiều thuận.

b)

Khi tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Khi giảm áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo thuận.

d)

Để phản ứng tổng hợp NH3 đạt hiệu suất cao thì người ta thực hiện ở nhiệt độ thấp và áp suất cao.

57.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Một anh nông nhân tên Vàng làm thí nghiệm xác định độ pH của cây trồng như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước và lọc lấy phần dung dịch dùng máy pH đo được giá trị pH 4,52

a)

Mẫu đất trên có môi trường acid, thuộc loại đất chua

b)

Nồng độ [OH-] trông mẫu đất trên bằng khoảng 3,31.10.10-10M

c)

Loại đất trên ảnh hưởng rất lớn đến tính trạng dinh dưỡng của đất, làm giảm khả năng cung cấp các nguyên tố khoáng, nguyên tố đa, trung, vi lượng cho cây, tác động trực tiếp đến bộ rễ, làm giảm khả năng sinh trưởng phát triển cây trồng

d)

Người nông dân có thể làm tăng giá trị pH của đất trồng bằng cách bổ sung các chất như : Vôi sống(CaO), tro thực vật(K2CO3), phân đạm ammonium nhưNH4Cl,… nhưng không nên cho vào đất các chất như P2O5, phèn chua(KAl(SO)4)2 , 12H2O

58.

Xét cấu tạo của nitric acid.

a)

Trong HNO3 , nguyên tố N có số oxi hoá +5 là cao nhất

b)

Liên kết O-H trong HNO3 phân cực về phía O

c)

Trong phân tử HNO3 chứa hai liên kết cho nhận N—>O

d)

Trong HNO3, nguyên tử N có hoá trị V

59.

Xét tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường.

a)

SO2 là chất khí không màu, không mùi

b)

SO2 tan tốt trong nước

c)

SO2 là một khí độc

d)

Khí SO2 nhẹ hơn không khí

60.

Cho trong công nghiệp, khí hydrogen được điều chế như sau: Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được hỗn hợp khí CO và H2 (gọi là khí than ướt):

(1) C(s) + H2O(g) —> CO(g) + H2(g). rH298=130kJ

Trộn khí than ướt với hơi nước, cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác Fe2O3

(2) CO(g) + H2O —> H2(g) + CO2(g). rH298=-42kJ

a)

Khi tăng nhiệt độ cân bằng (1) sẽ chuyển dịch theo chiều thuận

b)

Khi giảm nhiệt độ cân bằng (2) sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

Ở phản ứng (2) nếu lượng hơi nước lấy dư nhiều lần so với khí carbon monoxide thì hiệu suất phản ứng sẽ tăng

d)

Khi tăng áp suất cả hai phản ứng đều chuyển dịch theo chiều nghịch

61.

Muối ammonium là những chất tinh thể ion, hấu hết các muối ammonium dễ tan trong nước. Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiếm khi đun nóng cho khí ammonia và mùi xốc đặc trưng, phản ứng này dùng để nhận biết ion ammonium trong dung dịch. Ngoài ra muối ammonium dễ bị phân giỷ khi đun nóng

a)
Hiện nay người ta vẫn thường hay sử dụng ammonium hydrogencarbonate là một trong những chất làm bột nở trong sản xuất bánh bao
b)

Trong các ao tù có thể tích tụ lượng đáng kể ion ammonium sẽ xảy ra quá trình oxi hoá ammonium thành ion nitrate dưới tach tác dụng của vi khuẩn. Qua trình này làm giảm oxygeb hoà tan trong nước, gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước, có thể nhận biết ion và xử lí ion bằng cách dùng vôi tôi và oxygen

c)

Cho vài hath phân đạm với thành phần chính là ammonium chloride vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH, hơ nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn thấy có khí mùi khai, sau đó cho mẩu giấy quỳ đã tẩm ướt bằng nước lên miệng ống nghiệm thấy giấy quỳ chuyển xanh

d)

Để tạo ra diammonium hydrogenphosphate ( dùng làm phân bón phức hopej DAP) tỉ lệ mol kết hợp ammonia voies phosphoricacid 1:2

62.

Xét tính chất vật lí của NH3 ở điều kiện thường.

a)

NH3 là chất khí không màu

b)

NH3 nặng hơn không khí

c)

NH3 có mùi khai và xốc

d)

NH3 không tan trong nước do không tạo được liên kết hydrogen với nước

63.

Cho các phát biểu về sulfur.

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

64.

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử?

(1) S + O2 —> SO2

(2) S + 3F2 —> SF6

(3) Hg + S —> HgS

(4) H2 + 1/8S8 —> H2S

(a)  

65.

Khi giảm áp suất, có bao nhiêu cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?

(1)H2(g) + I2(g) —> 2HI(g)

(2)NH4Cl(s) —> NH3(g) + HCl(g)

(3)2H2O(aq) —> 2H2O(l) + O2

(4) 3O2(g) —> 2O3(g)

(5)CaCO3(s) —> CaO(s) + CO2(g)

(6)N2(g) + O2(g) —> 2NO(g)

(a)  

66.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

(a)Hằng số cân bằng càng nhỏ hơn so với 1 thì phản ứng thuận càng chiếm ưu thế hơn

(b)Tại thời điểm ban đầu, tốc đọ phản ứng nghịch lớn nhất sau đó giảm dần

(c)Một phản ứng thuận nghịch có chiều toả nhiệt, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

(d)Dung dịch HCl 0,1M dẫn điện kém hơn dung dịch CH3COOH 0,1M

(e)Trong thao tác chuẩn độ, cần tráng sạch burette bằng dung dịch đó có cùng nồng độ sau đó tráng lại bằng nước cất

(f)NH3 là một base yếu, NH4+ là một acid yếu

(a)  

67.

Polystyrene là một loại nhựa thông dụng được dùng để làm đường ống nước. Nguyên liệu để sản xuất polystyrene là styrene (C6H5CH=CH2). Styrene được điều chế từ:

C6H5CH2CH3(g) —> C6H5CH=CH2(g) + H2(g) rH298=123kJ

(a)Tăng áp suất bình phản ứng

(b)Tăng nhiệt độ phản ứng

(c)Tăng nồng độ C6H5CH2CH3

(d)Thêm chất xúc tác

(e)Tách styrene ra khỏi phản ứng

Có bao nhiêu tác động cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

(a)  

68.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005 M có pH bằng bao nhiêu?

(a)  

69.

Có bao nhiêu phản ứng N2 thể hiện tính khử?

(1) N2 + 3H2 —> 2NH3

(2) N2 + O2 —> 2NO

(3) N2 + 3 Mg —> Mg3N2

(a)  

70.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

(a) Để giảm sốt hoặc giảm đau người ta có thể sử dụng túi chườn lạnh chứa dung dịch gồm ammonia và nước

(b) Trrong đất và nước, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng ion nitrate(NO3-), nitrile(NO2-) và ammonia(NH4+)

(c) Động vật đồng hoá protein thực vật tạo ra protein động vật, sau đó các chất hữu cơ do động vật bài tiết ra cũng như xác động vật bị phân huỷ thành hợp chất hữu cơ chứa sulfur

(d) Trong quá trình sản xuất ammonia, ammonia liên tục được hoá lỏng và loại bỏ khỏi bình phản ứng nhằm mục đích làm giảm nồng độ của sản phẩm từ đó tăng hiệu quả tổng hợp ammonia

(e) Nitrogen kém hoạt động hoá học trong mọi điều kiện nên được sử dụng tạo môi trường trơ

(f) Ao, hồ bị phú dưỡng làm tăng các chất lơ lủng, chất hữu cơ, dẫn đến suy giảm được oxygen trong nước, nhất là ở tầng sâu, gây ảnh hưởng không tốt đến chất lượng nước, làm ô nhiễm nước

(a)  

71.

Có bao nhiêu phản ứng dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp

(1) 4FeS2 + 11O2 —> 2Fe2O3 + 8SO2

(2) S + O2 —> SO2

(3) Cu + 2H2SO4 —> CuSO4 + SO2 + 2H2O

(4) Na2SO3 + H2SO4 —> Na2SO4 + SO2 + H2O

(a)  

72.

Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch T và 0,7437 lít khí NO(ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

a)

6,39 gam.

b)

7,77 gam.

c)

8,27 gam.

d)

4,05 gam.

73.

Việc sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch

N2(g) + 3H2(g) —> 2NH3(g). rH298= -92kJ

Khi trộn hỗn hợp phản ứng ở trạng thái cân bằng, thực hiện

(1) Tăng nhiệt độ

(2) Tăng áp suất

(3) Thêm chất xúc tác

(4) Giảm nhiệt độ

(5) Lấy NH3 ra khỏi hệ

Có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

(a)  

74.

Dung dịch NaOH 0,1 M có pH bằng bao nhiêu?

(a)  

75.

Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong sơ đồ trên?

(a)  

76.

Một dung dịch X thu được bằng cách thêm 50,0mL dung dịch HBr 0,05M vào 150,0mL dung dịch HI 0,1M. Biết HBr và HI được coi là acid mạnh. pH của dung dịch X bằng(làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số)

(a)