wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TNTV vòng trường (đề 5)

Total questions: 86

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Non xanh nước biếc

b)

Rừng vàng biển bạc

c)

Năm châu bốn biển

d)

Mò kim đáy biển

2.

Điền từ "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: (a)   ăm nom

3.

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Câu tục ngữ trên có ý nghĩa gì?

a)

Khuyên nên đi nhiều để học hỏi thêm kinh nghiệm, kiến thức.

b)

Khuyên nên đi chơi để giải trí.

c)

Khuyên nên làm việc chăm chỉ để thành công.

d)

Khuyên nên nghỉ ngơi để giữ sức khỏe.

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nhà Bè nước chảy chia ________

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

5.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có lòng biết ơn?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

  Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

Vàng thật không sợ lửa.

d)

     Uống nước nhớ nguồn.

6.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau: Một miếng khi đói bằng một gói khi ________.

a)

no

b)

khát

c)

mệt

d)

buồn

7.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên bồng bềnh trời cao.

Bỏ mũ điều tốt ước ao nhận được.

Từ "giữ nguyên" là từ gì?

a)

Từ mây

b)

Từ gió

c)

Từ nước

d)

Từ đất

8.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

ũ / c / d / g / m / n / á

(a)  

9.

Lý Sơn là một huyện đảo thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Bình

10.

Những người dân trên đảo thường có đặc điểm gì?

a)

Rất thẳng thắn, chất phác

b)

Rất nhút nhát, rụt rè

c)

Rất kiêu ngạo, tự mãn

d)

Rất lạnh lùng, xa cách

11.

Từ nào sau đây chỉ sự vật?

a)

Máy tính

b)

Khuyên nhủ

c)

Hiền lành

d)

Kiên cường

12.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Nhút nhát - bạo dạn

b)

Kiên nhẫn - nhẫn nại

c)

Khoan dung - độ lượng

d)

Siêng năng - chăm chỉ

13.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình dưới đây?

a)

Con suối chảy róc rách qua những khe đá trong rừng.

b)

Mùa thu đến, rừng cây thay áo mới vàng tươi.

c)

Cây cối khẳng khiu, chỉ còn trơ lại cành khi mùa đông sang.

d)

Vườn cây đâm chồi nảy lộc xanh tươi khi xuân sang.

14.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

rạt rào

b)

duyên dáng

c)

du dương

d)

rực rỡ

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

buổi chiều, mát mẻ

b)

buổi tối, tĩnh lặng

c)

buổi sáng, sương mù

d)

buổi trưa, nóng nực

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "đề, hội, nghị, tài" có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "ngay thẳng, nói đúng sự thật, không giả dối"?

a)

can đảm

b)

đoàn kết

c)

trung thực

d)

khiêm tốn

18.

Tiếng "quan" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

người bạn

b)

ngữ

c)

hệ

d)

tâm

19.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở ngại"?

a)

gan dạ

b)

đoàn kết

c)

kiên trì

d)

can đảm

20.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết tiếng hót của chim chiền chiện được miêu tả như thế nào?

a)

trong veo

b)

tối là

c)

xào xạc

d)

ríu rít

21.

Nam nên nói gì khi thấy Tú quên tắt đèn trước khi đi chơi đá bóng?

a)

"Tú ơi, đèn nhà cậu vẫn sáng kìa!"

b)

"Tú, chúng ta đi nhanh lên!"

c)

"Tú, cậu có mang theo nước không?"

d)

"Tú, cậu quên mang bóng rồi!"

22.

Câu nào sau đây là lời khuyên về việc sử dụng đèn?

a)

Bạn nên bật đèn trong nhà lên cho sáng!

b)

Bạn nên tắt đèn khi không sử dụng!

c)

Bạn đi đá bóng với tớ đi!

d)

Bạn có muốn đi đá bóng với tớ không?

23.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: "Trăng mờ còn tỏ hơn sao, Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi."

a)

trăng, mờ, núi, lở

b)

mờ, tỏ, hơn, cao

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, lở, cao

24.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

An em như thể chân tay

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

c)

Lên non mới biết non cao

d)

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

25.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh mô tả đúng đoạn phim sau?

a)

Mùa thu sang, những cây phong thay áo mới vàng ươm.

b)

Bình minh, ông mặt trời nhô dần lên sau dãy núi cao.

c)

Mây sớm vờn quanh ngọn núi như một chiếc khăn bông trắng muốt.

d)

Không khí trên núi rất mát m trong lành.

26.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả hình ảnh sau?

a)

Mây

b)

Nắng

c)

Gió

d)

Mưa

27.

Mùa hạ sang, bầu trời [...] và cao vời vợi, mặt trời chiếu những tia nắng vàng rực rỡ xuống cánh đồng mênh mông.

a)

âm u

b)

xám xịt

c)

xanh xao

d)

trong xanh

28.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu ca dao sau: "Dù ai đi ngược về ___ Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba."

a)

xuôi

b)

ngang

c)

dọc

d)

quanh

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Em yêu Sài Gòn ___

a)

gió

b)

mưa

c)

nắng

d)

mây

30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "trì, quyết, định, kiên" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

31.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.

a)

Chúng em đứng nghiêm hát Quốc ca.

b)

Chúng em hát Quốc ca đứng nghiêm.

c)

Đứng nghiêm hát Quốc ca chúng em.

d)

Hát Quốc ca chúng em đứng nghiêm.

32.

Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh.

a)

lực sĩ

b)

sĩ lực

c)

sĩ lự

d)

lự sĩ

33.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

năm học, giáo viên

b)

mùa thu, chào cờ

c)

thư viện, chăm chỉ

d)

sách vở, ghi chép

34.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "trình bày"?

a)

sáng tác

b)

thu hút

c)

thể hiện

d)

gợi ý

35.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ông mong

36.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có lòng biết ơn?

a)

  Ở hiền gặp lành.

b)

  Con hơn cha là nhà có phúc

c)

Vàng thật không sợ lửa

d)

  Uống nước nhớ nguồn

37.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong đoạn phim dưới đây?

a)

Con suối chảy róc rách qua những khe đá trong rừng.

b)

Cây cối khẳng khiu, chỉ còn trơ lại cành khi mùa đông sang.

c)

Mùa thu đến, rừng cây thay áo mới vàng tươi.

d)

Vườn cây đâm chồi nảy lộc xanh tươi khi xuân sang.

38.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Ôi, cách làm của bạn Hoa sáng tạo quá

a)

!

b)

.

c)

,

d)

?

39.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Bạn đã viết bài văn này trong bao lâu

a)

,

b)

.

c)

!

d)

?

40.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Các bạn học sinh đang dự lễ chào cờ trên sân trường

a)

,

b)

?

c)

!

d)

.

41.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "ngay thẳng, nói đúng sự thật, không giả dối"?

a)

can đảm

b)

đoàn kết

c)

  trung thực

d)

khiêm tốn

42.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cảnh vật thiên nhiên được miêu tả vào thời gian nào?

Bình minh vừa tỉnh giấc

Nắng nhuộm hồng núi xanh

Tiếng trống rung vách đá

Giục đôi chân bước nhanh.

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

43.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi một ngày đàng, (a)   một sàng khôn.

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Câu thơ sau có mấy danh từ riêng?

Nhà Bè nước chảy chia hai

Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Một miếng khi đói bằng một gói khi (a)  

46.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên bồng bềnh trời cao

Bỏ điều tốt ước ao nhận được.

Từ giữ nguyên là từ gì?

(a)  

47.

khuyên nhủ / giảng giải / xây dựng

là các từ ngữ chỉ

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

d)

Từ ngữ chỉ trạng thái

48.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

ũ / c / d / g / m / n / á

(a)  

49.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

rực rỡ

b)

du dương

c)

rạt rào

d)

duyên dáng

50.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

buổi chiều, mát mẻ

b)

buổi tối, tĩnh lặng

c)

buổi trưa, nóng nực

d)

buổi sáng, sương

51.

Trong đoạn văn sau từ nào viết sai chính tả:

Bình minh cheo trên cây

Thả nắng vàng xuống đất

Gió mang theo hương mát

Cho ong giỏ mật đầy.

a)

cheo

b)

trên

c)

mật

d)

mát

52.

Tiếng "quan" thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

người bạn

b)

ngữ

c)

tâm

d)

tin

53.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

bằng phẳng - mềm mại

b)

vội vã - nhanh nhẹn

c)

khổng lồ - to lớn

d)

đơn giản - phức tạp

54.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "cần mẫn"?

a)

lao động

b)

   siêng năng

c)

  luyện tập

d)

    hoạt động

55.

Hình ảnh nào dưới đây thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Ông trăng soi đáy nước

Soi ngắm cả thôn làng

Ruộng đồng bỗng màng

Ánh vàng đèn ai thắp.

a)

b)

c)

d)

56.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở ngại"?

a)

gan dạ

b)

đoàn kết

c)

kiên trì

d)

can đảm

57.

Đọc đoạn thơ dưới đây cho biết tiếng hót của chim chiền chiện được miêu tả như thể nào?

"Tiếng ngọc trong veo

Chim gieo từng chuỗi

Lòng chim vui nhiều

Hót không biết mỏi."

a)

trong veo

b)

tôi là

c)

xào xạc

d)

ríu rít

58.

Em hãy tìm các danh từ trong câu ca dao sau:

Trăng mờ còn tỏ hơn sao

Dầu rắng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

trăng, mờ, núi, lở

b)

mờ, tỏ, hơn, cao

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

  mờ, tỏ, lở, cao

59.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

An em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ dẫn.

b)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

Lên non mới biết non cao

Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ có tông

Như cây cội, như sông nguồn.

60.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh mô tả đúng đoạn phim sau?

a)

Mùa thu sang, những cây phong thay áo mới vàng ươm.

b)

Bình minh, ông mặt trời nhô dần lên sau dãy núi cao.

c)

Mây sớm vờn quanh ngọn núi như một chiếc khăn bông trắng muốt.

d)

Không khí trên núi rất mát m trong lành.

61.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả hình ảnh sau?

Mùa hạ sang, bầu trời [...] cao vời vợi, mặt trời chiếu những tia nắng vàng rực rỡ xuống cánh đồng mênh mông.

a)

âm u

b)

xám xịt

c)

xanh xao

d)

trong xanh

62.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh trong đoạn phim dưới đây?

a)

Vầng trăng tròn vành vạnh, chiếu sáng khắp không gian.

b)

Khi màn đêm buông xuống, thành phố lên đèn lung linh như sao sa.

c)

Đêm đã về khuya, trời tối đen, không gian tĩnh mịch như tờ.

63.

Điền cặp từ nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu ca dao sau:

Dù ai đi ................ về ...................

Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba.

(a)  

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Em yêu Sài Gòn gió

Dìu dịu những trưa

Cơn mưa rào bất chợt

Chiếc ô tròn bung tre.

Từ viết sai chính tả trong đoạn thơ trên là:

a)

tre

b)

gió

c)

bất

d)

chợt

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "trì, quyết, định, kiên" thể ghép được:

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

66.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên xanh mát làng ta

Thêm hỏi ngược nghĩa với già bạn ơi.

Từ thêm hỏi là từ gì?

(a)  

67.

Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh. ự / ị / c / l / h / s

(a)  

68.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

năm học, giáo viên

b)

mùa thu, chào cờ

c)

thư viện, chăm chỉ

d)

sách vở, ghi chép

69.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "trình bày"?

a)

sáng tác

b)

  thu hút

c)

thể hiện

d)

  gợi ý

70.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cảnh vật thiên nhiên được miêu tả vào thời gian nào?

Bình minh vừa tỉnh giấc

Nắng nhuộm hồng núi xanh

Tiếng trống rung vách đá

Giục đôi chân bước nhanh.

a)

  buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

71.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi một ngày đàng, (a)   một sàng khôn.

72.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Nhà Bè nước chảy chia hai

Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về.

Câu ca dao trên (a)   danh từ riêng.

73.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Một miếng khi ................. bằng một gói khi.....................................

(a)  

74.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

(trắng xoá, rậm rạp, vàng ươm, xanh tươi)

Sáng sớm, hai bạn nhỏ băng qua con đường nằm giữa cánh đồng lúa chín (a)   để đến trường.

75.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "đề, hội, nghị, tài" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

76.

Từ viết sai chính tả là:

Bình minh cheo trên cây

Thả nắng vàng xuống đất

Gió mang theo hương mát

Cho ong giỏ mật đầy.

(a)  

77.

Tiếng "quan" thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

người bạn

b)

ngữ

c)

tâm

d)

tin

78.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

bằng phẳng - mềm mại

b)

vội vã - nhanh nhẹn

c)

khổng lồ - to lớn

d)

  đơn giản - phức tạp

79.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "cần mẫn"?

a)

  lao động

b)

  siêng năng

c)

  luyện tập

d)

   hoạt động

80.

Hình ảnh nào dưới đây thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Ông trăng soi đáy nước

Soi ngắm cả thôn làng

Ruộng đồng bỗng màng

Ánh vàng đèn ai thắp.

a)

b)

c)

d)

81.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở ngại"?

a)

gan dạ

b)

đoàn kết

c)

   kiên trì

d)

can đảm

82.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

b)

  Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

   Lên non mới biết non cao

Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

  Con người có tổ có tông

Như cây cội, như sông nguồn.

83.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh mô tả đúng đoạn phim sau?

a)

Mùa thu sang, những cây phong thay áo mới vàng ươm.

b)

Bình minh, ông mặt trời nhô dần lên sau dãy núi cao.

c)

Mây sớm vờn quanh ngọn núi như một chiếc khăn bông trắng muốt.

d)

Không khí trên núi rất mát m trong lành.

84.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên xanh mát làng ta

Thêm hỏi ngược nghĩa với già bạn ơi.

Từ thêm hỏi là từ gì?

(a)  

85.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

năm học, giáo viên

b)

mùa thu, chào cờ

c)

thư viện, chăm chỉ

d)

sách vở, ghi chép

86.

Từ nào dưới đây nghĩa giống với từ "trình bày"?

a)

sáng tác

b)

thu hút

c)

thể hiện

d)

gợi ý