Font size
WorksheetsĐẾN 198 TRÊN LỚP
Total questions: 99
Worksheet time: 52mins
Biện pháp điều trị triệu chứng bệnh Thallsamia
Truyền máu, thải sắt
Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp
Cắt gan, cắt lách
Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu
Biện pháp điều trị nguyên nhân bệnh Thallsamia
Truyền máu, thải sắt
Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp
Cắt gan, cắt lách
Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu
Biện pháp điều trị biến chứng bệnh Thallsamia
Truyền máu, thải sắt
Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp
Cắt gan, cắt lách
Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu
Biện pháp điều trị dự phòng bệnh Thallsamia
Truyền máu, thải sắt
Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp
Cắt gan, cắt lách
Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu
Chỉ số bình thường của MO%
3,1-4,2%
3,2-4,3%
3,3-4,3%
3,3-4,4%
Thứ tự đúng của giai đoạn sản sinh hồng cầu
CFU-E => Nguyên hồng cầu đa sắc => Hồng cầu lưới => Nguyên hồng cầu ưa base => Nguyên hồng cầu ưa acid => Tiền nguyên hồng cầu => Hồng cầu trưởng thành
CFU-E => Nguyên hồng cầu ưa base => Hồng cầu lưới => Nguyên hồng cầu đa sắc => Nguyên hồng cầu ưa acid => Tiền nguyên hồng cầu => Hồng cầu trưởng thành
Thứ tự đúng của các giai đoạn sinh hồng cầu
CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=>Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu lưới=>Hồng cầu trưởng thành
CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=>Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu trưởng thành
CFU-E => Tiền nguyên hồng cầu =>Hồng cầu lưới =>Nguyên hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu ưa acid=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu trưởng thành
CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=> Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu lưới=>Hồng cầu trưởng thành
Thứ tự đúng của giai đoạn sản sinh tiểu cầu
CFU-Meg=>Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Nguyên mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu
CFU-Meg=>Nguyên mẫu tiểu cầu=>Tiền mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu
CFU-Meg=>Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Nguyên mẫu tiểu cầu=> Tiểu cầu =>Mẫu tiểu cầu
CFU-E=> Nguyên mẫu tiểu cầu=> Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu
Quá trình biệt hóa dòng bạch cầu mono theo thứ tự đúng
CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>nguyên bào mono=> Tiền mono=> Bạch cầu mono trưởng thành
CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>Tiền mono mono=> Nguyên bào mono=> Bạch cầu mono trưởng thành
CFU-GM=> Nguyên bào mono=>Tế bào tiền thân dòng mono=> Tiền mono=> Bạch cầu mono trưởng thành
CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>Bạch cầu mono trưởng thành=> Tiền mono=> Nguyên bào mono
Thứ tự đúng trong quá trình biệt hóa dòng bạch cầu hạt trung tính
CFU-GEMM=>Nguyên tuỷ bào trung tính=>Tiền tuỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính
CFU-GEMM=>Bạch cầu đũa =>Tiền uỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính
CFU-GEMM =>Tiền uỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính
CFU-GEMM=>Nguyên tuỷ bào trung tính=>Tiền uỷ bào trung tính =>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính
Quá trình đông cầm máu
Co mạch=>tạo nút tiểu cầu=>tạo cục máu đông=>co và tan cục máu đông
Co mạch=>tạo cục máu đông=>tạo nút tiểu cầu=>co và tan cục máu đông
Tác dụng của Plasmin
Co mạch
Tạo cục máu đông
Tạo nút tiểu cầu
Tan cục máu đông
Adrenalin tác dụng vào quá trình nào của đông cầm máu
Tạo nút tiểu cầu
Tạo cục máu đông
Co mạch
Co và tan cục máu đông
Tác dụng của Vitamin K trong quá trình đông cầm máu
Co mạch
Tạo cục máu đông
Tạo nút tiểu cầu
Tan cục máu đông
Heparin là thuốc có tác dụng gì
Kích thích đông máu
Ức chế đông máu
Co mạch
Giãn mạch
Heparin kết hợp với chất vào để làm tăng quá trình ức chế đông máu
Thrombin
AntiThrombin III
Fibrinogen
AntiFibrinogen
Vitamin K tác dụng vào thành phần vào để kích thích quá trình đông máu
III, VII, IX, X
II, VII, IX, X
III, VI, IX, X
II, VI, IX, X
Kháng vitamin K tác dụng vào thành phần nào để ức chế quá trình đông cầm máu
IIIa,VIIa,IXa,Xa
IIa,VIIa,IXa,Xa
IIIa,VIa,IXa,Xa
IIa,VIa,IXa,Xa
Để đánh giá sự thay đổi từng loại bạch cầu trong máu ngoại vi ta dùng phương pháp cận lâm sàng nào
Tủy đồ
Huyết đồ
Siêu âm ổ bụng
Xét nghiệm di truyền học phân tử
Phương pháp nào quan sát được hình thái tế bào
Tủy đồ
Nhuộm GIEMSA
Tổng phân tích tế bào máu
Xét nghiệm FISH
Ý nào sau đây giúp khẳng định bệnh nhân bị Leukemia
Số lượng bạch cầu tăng
Số lượng bạch cầu của 1 loại cao hơn so với những loại khác
Xuất hiện bạch cầu non đầu dòng trong máu ngoại vi
Xuất hiện bạch cầu đa dưa trong máu ngoại vi
Người ta dựa vào đâu để xác định người bị Leukemia tăng sinh ác tính dòng bạch cầu nào
Xác định dòng của bạch cầu non trong máu ngoại vi
Xác định sự tạo cụm của bạch cầu trong máu ngoại vi
Xác định khoảng trống bạch cầu trong máu ngoại vi
Xác định dấu hiệu thiếu máu trên tiêu bản nhuộm GIEMSA
Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra ở người mắc Leukemia
Số lượng bạch cầu tăng cao
Xuất hiện các bạch cầu non trong máu ngoại vi
Suy giảm miễn dịch
Giảm số lượng tiểu cầu do sự lấn át
Xét nghiệm APTT khảo sát con đường đông máu nào?
Con đường nội sinh
Con đường ngoại sinh
Con đường chung
Con đường tiểu cầu
Con đường đông máu nào không cần yếu tố mô?
Con đường đông máu ngoại sinh
Con đường đông máu ngoại sinh và đông máu chung
Con đường đông máu nội sinh
Con đường đông máu chung
Thiếu hụt yếu tố đông máu VIII là thuộc bệnh lý nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Bệnh Hageman
Thiếu hụt yếu tố đông máu IX là thuộc bệnh lý nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Bệnh Hageman
Thiếu hụt yếu tố đông máu XI là thuộc bệnh lý nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Bệnh Hageman
Thiếu hụt yếu tố đông máu XII là thuộc bệnh lý nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Bệnh Hageman
Con đường đông máu nội sinh gồm các yếu tố nào
A. XII,XI,IX,VIII
B. I,II,V,X
C. VII,II,XII,XI
D. IX,XII,X,V
Yếu tố nào nằm trên đường đông máu nội sinh và con đường chung
I,II,III,IV,V,X,XI,XII
I,II,III,IX,V,X,XII,XI
I,II,V,X,XIII,VIII,IX,XI,XII
I,II,V,X,VII,III,XII,XI
Yếu tố nào nằm trên đường đông máu ngoại sinh
A. V,III
B. VI,VII
C. VII,III
D. VIII,VII
Yếu tố nào nằm trên đường đông máu chung
A. I,II,V,IX
B. I,II,III,V
C. I,II,V,X,XIII
D. VIII,IX,XI,XII
Thời gian bình thường của APTT là bao nhiêu
10-15s
15-20s
20-30s
30-40s
Thời gian bình thường của APTTr là bao nhiêu
0,7-1,25
0,8-1,25
0,7-1,26
0,8-1,26
Thời gian bình thường của PT là bao nhiêu
10-13s
11-13s
10-12s
11-12s
Thời gian bình thường của PTr là bao nhiêu
0,9-1,2s
0,8-1,2s
0,9-1,5s
0,8-1,5s
Con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung gồm các yếu tố
Nhân tròn lớn, chiếm hết tế bào, chất nhân nhịn, bào tương hẹp bắt màu xanh là của BC nào
Nguyên tuỷ bào
Hậu tuỷ bào
Bạch cầu đũa
Tuỷ bào
Nguyên sinh chất có hạt mịn, nhân chiếm 2/3, nguyên sinh chất chiếm 1/3 là của BC nào
Nguyên tuỷ bào
Hậu tuỷ bào
Bạch cầu đũa
Tiền tuỷ bào
Nhân nhỏ, nằm lệch một phía, chất nhân đặc, nguyên sinh chất to hơn có hạt mịn, nhân chiếm 1/3, nguyên sinh chất chiếm 2/3 là của BC nào
Nguyên tuỷ bào
Hậu tuỷ bào
Bạch cầu đũa
Tuỷ bào
Nhân hình hạt đậu, nguyên sinh chất không còn hạt là của BC nào
Nguyên tuỷ bào
Hậu tuỷ bào
Bạch cầu đũa
Tiền tuỷ bào
Nhân cong hình chữ C là của loại BC nào
Nguyên tuỷ bào
Hậu tuỷ bào
Bạch cầu đũa
Tiền tuỷ bào
Nhân chia nhiều đoạn là của loại BC nào
Bạch cầu đoạn trung tính
Hậu tuỷ bào
Suy gan và dùng thuốc kháng vitamin K thì
PT giảm
PT kéo dài
APTT giảm
APTT kéo dài
Thời gian bình thường của TT là bao nhiêu
13-16s
14-16s
13-17s
14-17s
Thời gian bình thường của TTr là bao nhiêu
0,85-1,15s
0,9-1,15s
0,85-2s
0,9-2s
Bình thường định lượng Fibrinnogen trong huyết tương là bao nhiêu
2-5g/l
2-4g/l
2-6g/l
3-5g/l
Phương pháp định thời gian máu chảy yếu tố vWF (von Wilebrand) hay phương pháp Duke lấy máu ở đâu
Cẳng tay
Đầu ngón tay
Dái tai
Vị trí bất kì
Truyền tủa lạnh cho trường hợp nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Truyền huyết tương tươi đông lạnh cho trường hợp nào
Hemophilie A
Hemophilie B
Hemophilie C
Bệnh Hageman
Thứ tự các bước trong quá trình đông máu
Prothrombin =>Thrombin =>Fibrin
Fibrin =>Prothrobin =>Thrombin
Thrombin =>Fibrin =>Prothrombin
Prothrombin =>Fibrin =>Thrombin
Phân biệt sự khác nhau của nhóm Vitamin K1-K2 vs Vitamin K3
Dễ dàng hấp thu, tan trong nước
Không tan trong dầu mỡ
Cần chất xúc tác là acid mật để hấp thu dễ dàng
Cả ba ý trên sai
Thời gian để Vitamin K có tác dụng hiệu quả sau bao nhiêu ngày
1 ngày
2 ngày
3 ngày
4 ngày
Khi sử dụng thuốc Acid-aminocoroic cần lưu ý gì
Tránh dùng ở BN suy tim
Tránh dùng ở BN suy gan
Tránh dùng ở BN suy thận
Tránh dùng ở BN đái tháo đường
Xét nghiệm nào đánh giá sự xuất hiện của yếu tố VIII
PT
TT
Willebrand
Cả ba đáp án trên
Bạch cầu hạt trung tính bắt màu gì
(a)
Bạch cầu hạt ưa acid bắt màu gì
Xanh lơ
Tro bẩn
Da cam
Hồng tím
Bạch cầu hạt ưa bazo bắt màu gì
Xanh lơ
Tro bẩn
Hồng tím
Xanh đen
Bạch cầu mono bắt màu gì
Xanh lơ
Tro bẩn
Hồng tím
Xanh đen
Bạch cầu lympho bắt màu gì
Xanh lơ
Tro bẩn
Hồng tím
Xanh đen
Tiểu cầu bắt màu gì
Xanh lơ
Hồng tím
Xanh đen
Tím
Thrombopoietin là gì
Yếu tố kích thích sinh trưởng hồng cầu
Yếu tố kích thích sinh trưởng tiểu cầu
Yếu tố kích thích sinh trưởng bạch cầu
Yếu tố kích thích sinh trưởng bạch cầu lympho
Quá trình sinh sản và biệt hóa bạch cầu Lympho
CFU-L=>Nguyên bào Lympho=>Tiền lympho=>Bạch cầu Lympho
CFU-L=>Tiền Lympho=>Nguyên bào lympho=>Bạch cầu Lympho
CFU-E=>Nguyên bào Lympho=>Tiền lympho=>Bạch cầu Lympho
CFU-E=>Tiền Lympho=>Nguyên bào lympho=>Bạch cầu Lympho
Bệnh huyết sắc tố H là bệnh:
Mất 1 gen alpha.
Mất 2 gen alpha.
Mất 3 gen alpha.
Mất 4 gen alpha.
Các xét nghiệm đông máu trong xuất huyết giảm tiểu cầu biểu hiện:
Thời gian máu chảy, máu đông kéo dài.
Thời gian máu chảy kéo dài, cục máu không co.
Thời gian máu đông kéo dài, Howell kéo dài, cục máu không co.
Thời gian Howell kéo dài, máy chảy kéo dài, cục máu không co.
Bệnh nhân đa hồng cầu thường được phát hiện vì:
Thiếu máu, nhiễm trùng.
Phát hiện tình cờ hoặc do có biến chứng tắc mạch hoặc chảy máu.
Đau xương, tăng huyết áp.
Xuất huyết dưới da đa hình thái.
Bệnh nhân đa hồng cầu thường không có biến chứng:
Tắc mạch.
Gãy xương.
Nhiễm trùng.
Xét nghiệm tuỷ đỏ của bệnh nhân đa hồng cầu thường có:
Tăng sinh cả 3 dòng hồng cầu, bạch cầu, mẫu tiểu cầu.
Tăng tỷ lệ tương bào.
Tăng sinh dòng bạch cầu hạt.
Xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương bệnh nhân đa hồng cầu không thường có:
Tăng sinh cả 3 dòng tế bào, ưu thế dòng hồng cầu.
tăng quá mức tế bào Blast.
Có thể tăng sinh xơ.
Tăng sinh và rối loạn dòng mẫu tiểu cầu.
Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của bệnh nhân đa u tuỷ xương là:
Thiếu máu, xuất huyết dưới da.
Gan to.
Đau xương.
Lách to, sốt.
Triệu chứng không đặc trưng cho đa u tuỷ xương là:
Thiếu máu.
Tăng huyết áp.
Hạch to.
Phù.
Bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có biến chứng:
Gãy xương tự nhiên.
Suy tim.
Liệt dây thần kinh ngoại vi.
Suy hô hấp.
Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi của bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có:
Tăng số lượng hồng cầu.
Tăng số lượng bạch hồng cầu.
Xét nghiệm máu ngoại vi bệnh nhân đa u tủy xương thường có:
Tăng số lượng bạch cầu.
Tăng số lượng tiểu cầu.
Tăng số lượng tiểu cầu.
Giảm số lượng hồng cầu.
Xét nghiệm máu ngoại vi bệnh nhân đa u tủy xương thường có:
Hồng cầu bình sắc, xếp hình “chuỗi tiền” trên tiêu bản máu dàn
Hồng cầu nhược sắc, đa hình thái.
Hồng cầu kích thước to, đa hình thái.
Có mảnh vỡ hồng cầu.
Xét nghiệm tuỷ đồ của bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có:
Tăng sinh dòng hồng cầu.
Tăng tỷ lệ tương bào.
Tăng sinh dòng bạch cầu hạt.
Tăng tỷ lệ tế bào bất thường.
Chụp XQ bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có triệu chứng sau:
Loãng xương lan toả.
Xẹp đốt sống thắt lưng.
Dày màng xương.
Có thể gặp gãy xương tự nhiên.
Xét nghiệm tuỷ đồ bệnh nhân rối loạn sinh tuỷ thường không có:
Tăng sinh cả 3 dòng tế bào, hình thái bình thường.
Mật độ tế bào bình thường, rối loạn hình thái các dòng tế bào.
Có thể gặp Blast.
Máu tiểu cầu còi cọc.
Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi bệnh nhân rối loạn sinh tuỷ thường có:
Hồng cầu kích thước nhỏ, nhược sắc.
Hồng cầu kích thước nhỏ, bình sắc.
Hồng cầu kích thước to MCV> 100 fl, bình sắc.
Protein C và Protein S giảm bất hoạt yếu tố nào
VIIa, Va
VIIIa, Va
IXa, Va
Xa, IIIa
Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin F gồm:
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta
Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin A2 gồm:
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta
Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu nội sinh là
Yếu tố XII, tiểu cầu, lớp collagen
Yếu tố VIII, tiểu cầu, lớp collagen
Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương
Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương
Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu ngoại sinh là
Yếu tố XII, tiểu cầu, lớp collagen
Yếu tố VIII, tiểu cầu, lớp collagen
Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương
Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương
Thrombomodulin là một protein có tác dụng
Ức chế đông máu
Tan cục máu đông
Hình thành cục máu đông
Tham gia kết tập tiểu cầu
Thrombomodulin là một protein có tác dụng chống đông do ức chế sự tổng hợp của chất nào
Protein C
Protein S
Protein Z
Protein Y
A. Thrombin B. Prothrombin C. Trombin D. Protrombin
Thrombin
Prothrombin
Trombin
Protrombin
Bệnh U lympho không Hodgkin thường gặp nhiều nhất ở đâu
Trong các hạch ở cổ, nách, bẹn, trung thất
Ngoài hạch như amidan hoặc bất kỳ cơ quan nào trong cơ thể
Ở ống tiêu hóa như ruột non, dạ dày, tá tràng, ruột thừa
Tất cả đáp án trên đều sai
Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:
Chủ yếu ở hạch lympho
Ở các mô khác của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác
Ở các mô lympho ngoài hạch
Câu B và C đúng
Câu A và B đúng
Để xác định U lympho cần nhuộm đặc biệt với những loại dấu ấn nào
CD34, CD15
CD20, CD3
CD3, CD15
CD20, CD34
Cấu tạo vi thể nào của lách đảm nhiệm chức năng bạch huyết
Tuỷ trắng
Tuỷ đỏ
Dây Billroth
Xoang TM
Vùng tuỷ trắng của lách có cấu tạo, nhiệm vụ tương tự vùng nào của hạch bạch huyết
Cận vỏ
Vỏ xơ
Xoang trung gian
Trung tâm sinh sản
Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 2 tháng tuổi là
1,8-2,9
0,9-1,6
60-80
30-60
Hemoglobin HbA2 bình thường ở thời kì 4 tháng tuổi là
1,8-2,9
0,9-1,6
60-80
30-60
Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 4 tháng tuổi là
1,8-2,9
0,9-1,6
10-20
30-60
Hemoglobin HbA2 bình thường ở thời kì 6 tháng tuổi là
1,8-2,9
2-3
60-80
30-60
Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 6 tháng tuổi là
1,8-2,9
0,9-1,6
30-60
1-5
Hemoglobin HbA bình thường ở thời kì 2 tháng tuổi là
1,8-2,9
40-70
60-80
30-60
