wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẾN 198 TRÊN LỚP

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp điều trị triệu chứng bệnh Thallsamia

a)

Truyền máu, thải sắt

b)

Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp

c)

Cắt gan, cắt lách

d)

Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu

2.

Biện pháp điều trị nguyên nhân bệnh Thallsamia

a)

Truyền máu, thải sắt

b)

Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp

c)

Cắt gan, cắt lách

d)

Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu

3.

Biện pháp điều trị biến chứng bệnh Thallsamia

a)

Truyền máu, thải sắt

b)

Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp

c)

Cắt gan, cắt lách

d)

Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu

4.

Biện pháp điều trị dự phòng bệnh Thallsamia

a)

Truyền máu, thải sắt

b)

Ghép tế bào gốc nếu có HLA phù hợp

c)

Cắt gan, cắt lách

d)

Điều trị giảm bạch cầu, tiểu cầu

5.

Chỉ số bình thường của MO%

a)

3,1-4,2%

b)

3,2-4,3%

c)

3,3-4,3%

d)

3,3-4,4%

6.

Thứ tự đúng của giai đoạn sản sinh hồng cầu

a)

CFU-E => Nguyên hồng cầu đa sắc => Hồng cầu lưới => Nguyên hồng cầu ưa base => Nguyên hồng cầu ưa acid => Tiền nguyên hồng cầu => Hồng cầu trưởng thành

b)

CFU-E => Nguyên hồng cầu ưa base => Hồng cầu lưới => Nguyên hồng cầu đa sắc => Nguyên hồng cầu ưa acid => Tiền nguyên hồng cầu => Hồng cầu trưởng thành

7.

Thứ tự đúng của các giai đoạn sinh hồng cầu

a)

CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=>Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu lưới=>Hồng cầu trưởng thành

b)

CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=>Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu trưởng thành

c)

CFU-E => Tiền nguyên hồng cầu =>Hồng cầu lưới =>Nguyên hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu ưa acid=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu trưởng thành

d)

CFU-E=>Tiền nguyên hồng cầu=> Hồng cầu ưa base=>Nguyên hồng cầu da sắc=>Hồng cầu ưa acid=>Hồng cầu lưới=>Hồng cầu trưởng thành

8.

Thứ tự đúng của giai đoạn sản sinh tiểu cầu

a)

CFU-Meg=>Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Nguyên mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu

b)

CFU-Meg=>Nguyên mẫu tiểu cầu=>Tiền mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu

c)

CFU-Meg=>Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Nguyên mẫu tiểu cầu=> Tiểu cầu =>Mẫu tiểu cầu

d)

CFU-E=> Nguyên mẫu tiểu cầu=> Tiền nguyên mẫu tiểu cầu=>Mẫu tiểu cầu =>Tiểu cầu

9.

Quá trình biệt hóa dòng bạch cầu mono theo thứ tự đúng

a)

CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>nguyên bào mono=> Tiền mono=> Bạch cầu mono trưởng thành

b)

CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>Tiền mono mono=> Nguyên bào mono=> Bạch cầu mono trưởng thành

c)

CFU-GM=> Nguyên bào mono=>Tế bào tiền thân dòng mono=> Tiền mono=> Bạch cầu mono trưởng thành

d)

CFU-GM=> Tế bào tiền thân dòng mono=>Bạch cầu mono trưởng thành=> Tiền mono=> Nguyên bào mono

10.

Thứ tự đúng trong quá trình biệt hóa dòng bạch cầu hạt trung tính

a)

CFU-GEMM=>Nguyên tuỷ bào trung tính=>Tiền tuỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính

b)

CFU-GEMM=>Bạch cầu đũa =>Tiền uỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính

c)

CFU-GEMM =>Tiền uỷ bào trung tính=> Tuỷ bào trung tính=>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính

d)

CFU-GEMM=>Nguyên tuỷ bào trung tính=>Tiền uỷ bào trung tính =>Hậu tuỷ bào trung tính=>Bạch cầu đũa=>Bạch cầu hạt trung tính

11.

Quá trình đông cầm máu

a)

Co mạch=>tạo nút tiểu cầu=>tạo cục máu đông=>co và tan cục máu đông

b)

Co mạch=>tạo cục máu đông=>tạo nút tiểu cầu=>co và tan cục máu đông

12.

Tác dụng của Plasmin

a)

Co mạch

b)

Tạo cục máu đông

c)

Tạo nút tiểu cầu

d)

Tan cục máu đông

13.

Adrenalin tác dụng vào quá trình nào của đông cầm máu

a)

Tạo nút tiểu cầu

b)

Tạo cục máu đông

c)

Co mạch

d)

Co và tan cục máu đông

14.

Tác dụng của Vitamin K trong quá trình đông cầm máu

a)

Co mạch

b)

Tạo cục máu đông

c)

Tạo nút tiểu cầu

d)

Tan cục máu đông

15.

Heparin là thuốc có tác dụng gì

a)

Kích thích đông máu

b)

Ức chế đông máu

c)

Co mạch

d)

Giãn mạch

16.

Heparin kết hợp với chất vào để làm tăng quá trình ức chế đông máu

a)

Thrombin

b)

AntiThrombin III

c)

Fibrinogen

d)

AntiFibrinogen

17.

Vitamin K tác dụng vào thành phần vào để kích thích quá trình đông máu

a)

III, VII, IX, X

b)

II, VII, IX, X

c)

III, VI, IX, X

d)

II, VI, IX, X

18.

Kháng vitamin K tác dụng vào thành phần nào để ức chế quá trình đông cầm máu

a)

IIIa,VIIa,IXa,Xa

b)

IIa,VIIa,IXa,Xa

c)

IIIa,VIa,IXa,Xa

d)

IIa,VIa,IXa,Xa

19.

Để đánh giá sự thay đổi từng loại bạch cầu trong máu ngoại vi ta dùng phương pháp cận lâm sàng nào

a)

Tủy đồ

b)

Huyết đồ

c)

Siêu âm ổ bụng

d)

Xét nghiệm di truyền học phân tử

20.

Phương pháp nào quan sát được hình thái tế bào

a)

Tủy đồ

b)

Nhuộm GIEMSA

c)

Tổng phân tích tế bào máu

d)

Xét nghiệm FISH

21.

Ý nào sau đây giúp khẳng định bệnh nhân bị Leukemia

a)

Số lượng bạch cầu tăng

b)

Số lượng bạch cầu của 1 loại cao hơn so với những loại khác

c)

Xuất hiện bạch cầu non đầu dòng trong máu ngoại vi

d)

Xuất hiện bạch cầu đa dưa trong máu ngoại vi

22.

Người ta dựa vào đâu để xác định người bị Leukemia tăng sinh ác tính dòng bạch cầu nào

a)

Xác định dòng của bạch cầu non trong máu ngoại vi

b)

Xác định sự tạo cụm của bạch cầu trong máu ngoại vi

c)

Xác định khoảng trống bạch cầu trong máu ngoại vi

d)

Xác định dấu hiệu thiếu máu trên tiêu bản nhuộm GIEMSA

23.

Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra ở người mắc Leukemia

a)

Số lượng bạch cầu tăng cao

b)

Xuất hiện các bạch cầu non trong máu ngoại vi

c)

Suy giảm miễn dịch

d)

Giảm số lượng tiểu cầu do sự lấn át

24.

Xét nghiệm APTT khảo sát con đường đông máu nào?

a)

Con đường nội sinh

b)

Con đường ngoại sinh

c)

Con đường chung

d)

Con đường tiểu cầu

25.

Con đường đông máu nào không cần yếu tố mô?

a)

Con đường đông máu ngoại sinh

b)

Con đường đông máu ngoại sinh và đông máu chung

c)

Con đường đông máu nội sinh

d)

Con đường đông máu chung

26.

Thiếu hụt yếu tố đông máu VIII là thuộc bệnh lý nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

d)

Bệnh Hageman

27.

Thiếu hụt yếu tố đông máu IX là thuộc bệnh lý nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

d)

Bệnh Hageman

28.

Thiếu hụt yếu tố đông máu XI là thuộc bệnh lý nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

d)

Bệnh Hageman

29.

Thiếu hụt yếu tố đông máu XII là thuộc bệnh lý nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

d)

Bệnh Hageman

30.

Con đường đông máu nội sinh gồm các yếu tố nào

a)

A. XII,XI,IX,VIII

b)

B. I,II,V,X

c)

C. VII,II,XII,XI

d)

D. IX,XII,X,V

31.

Yếu tố nào nằm trên đường đông máu nội sinh và con đường chung

a)

I,II,III,IV,V,X,XI,XII

b)

I,II,III,IX,V,X,XII,XI

c)

I,II,V,X,XIII,VIII,IX,XI,XII

d)

I,II,V,X,VII,III,XII,XI

32.

Yếu tố nào nằm trên đường đông máu ngoại sinh

a)

A. V,III

b)

B. VI,VII

c)

C. VII,III

d)

D. VIII,VII

33.

Yếu tố nào nằm trên đường đông máu chung

a)

A. I,II,V,IX

b)

B. I,II,III,V

c)

C. I,II,V,X,XIII

d)

D. VIII,IX,XI,XII

34.

Thời gian bình thường của APTT là bao nhiêu

a)

10-15s

b)

15-20s

c)

20-30s

d)

30-40s

35.

Thời gian bình thường của APTTr là bao nhiêu

a)

0,7-1,25

b)

0,8-1,25

c)

0,7-1,26

d)

0,8-1,26

36.

Thời gian bình thường của PT là bao nhiêu

a)

10-13s

b)

11-13s

c)

10-12s

d)

11-12s

37.

Thời gian bình thường của PTr là bao nhiêu

a)

0,9-1,2s

b)

0,8-1,2s

c)

0,9-1,5s

d)

0,8-1,5s

38.

Con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung gồm các yếu tố

4 lines
39.

Nhân tròn lớn, chiếm hết tế bào, chất nhân nhịn, bào tương hẹp bắt màu xanh là của BC nào

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Hậu tuỷ bào

c)

Bạch cầu đũa

d)

Tuỷ bào

40.

Nguyên sinh chất có hạt mịn, nhân chiếm 2/3, nguyên sinh chất chiếm 1/3 là của BC nào

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Hậu tuỷ bào

c)

Bạch cầu đũa

d)

Tiền tuỷ bào

41.

Nhân nhỏ, nằm lệch một phía, chất nhân đặc, nguyên sinh chất to hơn có hạt mịn, nhân chiếm 1/3, nguyên sinh chất chiếm 2/3 là của BC nào

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Hậu tuỷ bào

c)

Bạch cầu đũa

d)

Tuỷ bào

42.

Nhân hình hạt đậu, nguyên sinh chất không còn hạt là của BC nào

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Hậu tuỷ bào

c)

Bạch cầu đũa

d)

Tiền tuỷ bào

43.

Nhân cong hình chữ C là của loại BC nào

a)

Nguyên tuỷ bào

b)

Hậu tuỷ bào

c)

Bạch cầu đũa

d)

Tiền tuỷ bào

44.

Nhân chia nhiều đoạn là của loại BC nào

a)

Bạch cầu đoạn trung tính

b)

Hậu tuỷ bào

45.

Suy gan và dùng thuốc kháng vitamin K thì

a)

PT giảm

b)

PT kéo dài

c)

APTT giảm

d)

APTT kéo dài

46.

Thời gian bình thường của TT là bao nhiêu

a)

13-16s

b)

14-16s

c)

13-17s

d)

14-17s

47.

Thời gian bình thường của TTr là bao nhiêu

a)

0,85-1,15s

b)

0,9-1,15s

c)

0,85-2s

d)

0,9-2s

48.

Bình thường định lượng Fibrinnogen trong huyết tương là bao nhiêu

a)

2-5g/l

b)

2-4g/l

c)

2-6g/l

d)

3-5g/l

49.

Phương pháp định thời gian máu chảy yếu tố vWF (von Wilebrand) hay phương pháp Duke lấy máu ở đâu

a)

Cẳng tay

b)

Đầu ngón tay

c)

Dái tai

d)

Vị trí bất kì

50.

Truyền tủa lạnh cho trường hợp nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

51.

Truyền huyết tương tươi đông lạnh cho trường hợp nào

a)

Hemophilie A

b)

Hemophilie B

c)

Hemophilie C

d)

Bệnh Hageman

52.

Thứ tự các bước trong quá trình đông máu

a)

Prothrombin =>Thrombin =>Fibrin

b)

Fibrin =>Prothrobin =>Thrombin

c)

Thrombin =>Fibrin =>Prothrombin

d)

Prothrombin =>Fibrin =>Thrombin

53.

Phân biệt sự khác nhau của nhóm Vitamin K1-K2 vs Vitamin K3

a)

Dễ dàng hấp thu, tan trong nước

b)

Không tan trong dầu mỡ

c)

Cần chất xúc tác là acid mật để hấp thu dễ dàng

d)

Cả ba ý trên sai

54.

Thời gian để Vitamin K có tác dụng hiệu quả sau bao nhiêu ngày

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

55.

Khi sử dụng thuốc Acid-aminocoroic cần lưu ý gì

a)

Tránh dùng ở BN suy tim

b)

Tránh dùng ở BN suy gan

c)

Tránh dùng ở BN suy thận

d)

Tránh dùng ở BN đái tháo đường

56.

Xét nghiệm nào đánh giá sự xuất hiện của yếu tố VIII

a)

PT

b)

TT

c)

Willebrand

d)

Cả ba đáp án trên

57.

Bạch cầu hạt trung tính bắt màu gì

(a)  

58.

Bạch cầu hạt ưa acid bắt màu gì

a)

Xanh lơ

b)

Tro bẩn

c)

Da cam

d)

Hồng tím

59.

Bạch cầu hạt ưa bazo bắt màu gì

a)

Xanh lơ

b)

Tro bẩn

c)

Hồng tím

d)

Xanh đen

60.

Bạch cầu mono bắt màu gì

a)

Xanh lơ

b)

Tro bẩn

c)

Hồng tím

d)

Xanh đen

61.

Bạch cầu lympho bắt màu gì

a)

Xanh lơ

b)

Tro bẩn

c)

Hồng tím

d)

Xanh đen

62.

Tiểu cầu bắt màu gì

a)

Xanh lơ

b)

Hồng tím

c)

Xanh đen

d)

Tím

63.

Thrombopoietin là gì

a)

Yếu tố kích thích sinh trưởng hồng cầu

b)

Yếu tố kích thích sinh trưởng tiểu cầu

c)

Yếu tố kích thích sinh trưởng bạch cầu

d)

Yếu tố kích thích sinh trưởng bạch cầu lympho

64.

Quá trình sinh sản và biệt hóa bạch cầu Lympho

a)

CFU-L=>Nguyên bào Lympho=>Tiền lympho=>Bạch cầu Lympho

b)

CFU-L=>Tiền Lympho=>Nguyên bào lympho=>Bạch cầu Lympho

c)

CFU-E=>Nguyên bào Lympho=>Tiền lympho=>Bạch cầu Lympho

d)

CFU-E=>Tiền Lympho=>Nguyên bào lympho=>Bạch cầu Lympho

65.

Bệnh huyết sắc tố H là bệnh:

a)

Mất 1 gen alpha.

b)

Mất 2 gen alpha.

c)

Mất 3 gen alpha.

d)

Mất 4 gen alpha.

66.

Các xét nghiệm đông máu trong xuất huyết giảm tiểu cầu biểu hiện:

a)

Thời gian máu chảy, máu đông kéo dài.

b)

Thời gian máu chảy kéo dài, cục máu không co.

c)

Thời gian máu đông kéo dài, Howell kéo dài, cục máu không co.

d)

Thời gian Howell kéo dài, máy chảy kéo dài, cục máu không co.

67.

Bệnh nhân đa hồng cầu thường được phát hiện vì:

a)

Thiếu máu, nhiễm trùng.

b)

Phát hiện tình cờ hoặc do có biến chứng tắc mạch hoặc chảy máu.

c)

Đau xương, tăng huyết áp.

d)

Xuất huyết dưới da đa hình thái.

68.

Bệnh nhân đa hồng cầu thường không có biến chứng:

a)

Tắc mạch.

b)

Gãy xương.

c)

Nhiễm trùng.

69.

Xét nghiệm tuỷ đỏ của bệnh nhân đa hồng cầu thường có:

a)

Tăng sinh cả 3 dòng hồng cầu, bạch cầu, mẫu tiểu cầu.

b)

Tăng tỷ lệ tương bào.

c)

Tăng sinh dòng bạch cầu hạt.

70.

Xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương bệnh nhân đa hồng cầu không thường có:

a)

Tăng sinh cả 3 dòng tế bào, ưu thế dòng hồng cầu.

b)

tăng quá mức tế bào Blast.

c)

Có thể tăng sinh xơ.

d)

Tăng sinh và rối loạn dòng mẫu tiểu cầu.

71.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của bệnh nhân đa u tuỷ xương là:

a)

Thiếu máu, xuất huyết dưới da.

b)

Gan to.

c)

Đau xương.

d)

Lách to, sốt.

72.

Triệu chứng không đặc trưng cho đa u tuỷ xương là:

a)

Thiếu máu.

b)

Tăng huyết áp.

c)

Hạch to.

d)

Phù.

73.

Bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có biến chứng:

a)

Gãy xương tự nhiên.

b)

Suy tim.

c)

Liệt dây thần kinh ngoại vi.

d)

Suy hô hấp.

74.

Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi của bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có:

a)

Tăng số lượng hồng cầu.

b)

Tăng số lượng bạch hồng cầu.

75.

Xét nghiệm máu ngoại vi bệnh nhân đa u tủy xương thường có:

a)

Tăng số lượng bạch cầu.

b)

Tăng số lượng tiểu cầu.

c)

Tăng số lượng tiểu cầu.

d)

Giảm số lượng hồng cầu.

76.

Xét nghiệm máu ngoại vi bệnh nhân đa u tủy xương thường có:

a)

Hồng cầu bình sắc, xếp hình “chuỗi tiền” trên tiêu bản máu dàn

b)

Hồng cầu nhược sắc, đa hình thái.

c)

Hồng cầu kích thước to, đa hình thái.

d)

Có mảnh vỡ hồng cầu.

77.

Xét nghiệm tuỷ đồ của bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có:

a)

Tăng sinh dòng hồng cầu.

b)

Tăng tỷ lệ tương bào.

c)

Tăng sinh dòng bạch cầu hạt.

d)

Tăng tỷ lệ tế bào bất thường.

78.

Chụp XQ bệnh nhân đa u tuỷ xương thường có triệu chứng sau:

a)

Loãng xương lan toả.

b)

Xẹp đốt sống thắt lưng.

c)

Dày màng xương.

d)

Có thể gặp gãy xương tự nhiên.

79.

Xét nghiệm tuỷ đồ bệnh nhân rối loạn sinh tuỷ thường không có:

a)

Tăng sinh cả 3 dòng tế bào, hình thái bình thường.

b)

Mật độ tế bào bình thường, rối loạn hình thái các dòng tế bào.

c)

Có thể gặp Blast.

d)

Máu tiểu cầu còi cọc.

80.

Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi bệnh nhân rối loạn sinh tuỷ thường có:

a)

Hồng cầu kích thước nhỏ, nhược sắc.

b)

Hồng cầu kích thước nhỏ, bình sắc.

c)

Hồng cầu kích thước to MCV> 100 fl, bình sắc.

81.

Protein C và Protein S giảm bất hoạt yếu tố nào

a)

VIIa, Va

b)

VIIIa, Va

c)

IXa, Va

d)

Xa, IIIa

82.

Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin F gồm:

a)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta

b)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

c)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

d)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta

83.

Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin A2 gồm:

a)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta

b)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

c)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

d)

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta

84.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu nội sinh là

a)

Yếu tố XII, tiểu cầu, lớp collagen

b)

Yếu tố VIII, tiểu cầu, lớp collagen

c)

Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương

d)

Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương

85.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu ngoại sinh là

a)

Yếu tố XII, tiểu cầu, lớp collagen

b)

Yếu tố VIII, tiểu cầu, lớp collagen

c)

Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương

d)

Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương

86.

Thrombomodulin là một protein có tác dụng

a)

Ức chế đông máu

b)

Tan cục máu đông

c)

Hình thành cục máu đông

d)

Tham gia kết tập tiểu cầu

87.

Thrombomodulin là một protein có tác dụng chống đông do ức chế sự tổng hợp của chất nào

a)

Protein C

b)

Protein S

c)

Protein Z

d)

Protein Y

88.

A. Thrombin B. Prothrombin C. Trombin D. Protrombin

a)

Thrombin

b)

Prothrombin

c)

Trombin

d)

Protrombin

89.

Bệnh U lympho không Hodgkin thường gặp nhiều nhất ở đâu

a)

Trong các hạch ở cổ, nách, bẹn, trung thất

b)

Ngoài hạch như amidan hoặc bất kỳ cơ quan nào trong cơ thể

c)

Ở ống tiêu hóa như ruột non, dạ dày, tá tràng, ruột thừa

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

90.

Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:

a)

Chủ yếu ở hạch lympho

b)

Ở các mô khác của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác

c)

Ở các mô lympho ngoài hạch

d)

Câu B và C đúng

e)

Câu A và B đúng

91.

Để xác định U lympho cần nhuộm đặc biệt với những loại dấu ấn nào

a)

CD34, CD15

b)

CD20, CD3

c)

CD3, CD15

d)

CD20, CD34

92.

Cấu tạo vi thể nào của lách đảm nhiệm chức năng bạch huyết

a)

Tuỷ trắng

b)

Tuỷ đỏ

c)

Dây Billroth

d)

Xoang TM

93.

Vùng tuỷ trắng của lách có cấu tạo, nhiệm vụ tương tự vùng nào của hạch bạch huyết

a)

Cận vỏ

b)

Vỏ xơ

c)

Xoang trung gian

d)

Trung tâm sinh sản

94.

Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 2 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

0,9-1,6

c)

60-80

d)

30-60

95.

Hemoglobin HbA2 bình thường ở thời kì 4 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

0,9-1,6

c)

60-80

d)

30-60

96.

Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 4 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

0,9-1,6

c)

10-20

d)

30-60

97.

Hemoglobin HbA2 bình thường ở thời kì 6 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

2-3

c)

60-80

d)

30-60

98.

Hemoglobin HbF bình thường ở thời kì 6 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

0,9-1,6

c)

30-60

d)

1-5

99.

Hemoglobin HbA bình thường ở thời kì 2 tháng tuổi là

a)

1,8-2,9

b)

40-70

c)

60-80

d)

30-60