wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

a. Huế là một thành phố của Việt Nam.

b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c. Hãy trả lời câu hỏi này!

d. 5 + 19 - 24

e. 6 + 81 = 25.

f. Bạn có rỗi tối nay không?

g. x + 2 = 11.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Với giá trị thực nào của xx   mệnh đề chứa biến P(x): 2x21<0P\left(x\right):\ 2x^2-1<0   là mệnh đề đúng:

a)

0

b)

5

c)

1

d)

45\frac{4}{5}  

3.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15x2"P\left(x\right):\ "x+15\le x^2"   với xx   là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

P(0)P\left(0\right)  

b)

P(3)P\left(3\right)  

c)

P(4)P\left(4\right)  

d)

P(5)P\left(5\right)  

4.

Mệnh đề xR:x2=3\exists x\in R:x^2=3    khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3

d)

Nếu xx  là số thực thì x2=3x^2=3  

5.

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: ABA\Longrightarrow B  

a)

Nếu A thì B .

b)

A kéo theo B.

c)

A là điều kiện đủ để có B.

d)

A là điều kiện cần để có B.

6.

Cho mệnh đề A:"xR, x2x+7<0"A:"\forall x\in R,\ x^2-x+7<0"  Mệnh đề phủ định của AA   là:

a)

xR, x2x+7>0\forall x\in R,\ x^2-x+7>0  

b)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

c)

Không tồn tại xx  sao cho x2x+7<0x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

7.

Phủ định của mệnh đề xR, 5x3x2=1\exists x\in R,\ 5x-3x^2=1   là:

a)

xR, 5x3x2\exists x\in R,\ 5x-3x^2  

b)

xR, 5x3x2=1\forall x\in R,\ 5x-3x^2=1  

c)

xR, 5x3x21\forall x\in R,\ 5x-3x^2\ne1  

d)

xR, 5x3x21\exists x\in R,\ 5x-3x^2\ge1  

8.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật \Longrightarrow   tứ giác ABCD  có ba góc vuông.

b)

Tam giác ABC là tam giác đều  A=60o\Longleftrightarrow\ A=60^o  .

c)

Tam giác ABC cân tại A AB=AC\Longrightarrow AB=AC  .

d)

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OA=OB=OC=OD\Longrightarrow OA=OB=OC=OD  

9.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a+ba+b   chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

10.

Cho tập hợp AϕA\ne\phi  .Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AA=ϕA\cap A=\phi  

b)

Aϕ=AA\cup\phi=A  

c)

AA  \ ϕ=A\phi=A  

d)

AA  \ A=ϕA=\phi  

11.

Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7}X=\left\{1;2;3;4;5\right\},\ Y=\left\{2;5;7\right\}  .Tập XYX\cap Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{7}\left\{7\right\}  

b)

{1;2;3;4;5;7}\left\{1;2;3;4;5;7\right\}  

c)

{1;3;4}\left\{1;3;4\right\}  

d)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

12.

Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d}X=\left\{a;b;e\right\},\ Y=\left\{b;c;d\right\}  .Tập XYX\cup Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{a;b;c;d;e}\left\{a;b;c;d;e\right\}  

b)

{b;c}\left\{b;c\right\}  

c)

{b}\left\{b\right\}  

d)

{a;e}\left\{a;e\right\}  

13.

Tập hợp {xR,3x<5}\left\{x\in R,-3\le x<5\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(3;5)\left(-3;5\right)  

b)

(3;5]\left(-3;5\right]  

c)

[3;5)\left[-3;5\right)  

d)

[3;5]\left[-3;5\right]  

14.

Tập hợp {xR,  x<3}\left\{x\in R,\ \ x<3\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

b)

(;3]\left(-\infty;3\right]  

c)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

d)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

15.

Tập hợp {xR,  x1}\left\{x\in R,\ \ x\ge1\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

c)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

16.

Cho hai tập hợp A=[2;3]A=\left[-2;3\right]   B=(1;+)B=\left(1;+\infty\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB=[2;+)A\cap B=\left[-2;+\infty\right)  

b)

AB=(1;3]A\cap B=\left(1;3\right]  

c)

AB=[1;3]A\cap B=\left[1;3\right]  

d)

AB=(2;1)A\cap B=\left(-2;1\right)

17.

Cho tập A=(3;5];B=[4;7]A=\left(-3;5\right];B=\left[-4;7\right]   Tập hợp BB  \ AA   là

a)

[4;3](5;7)\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right)  

b)

[4;3)(5;7)\left[-4;-3\right)\cup\left(5;7\right)  

c)

[4;3](5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right]  

d)

[4;3][5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left[5;7\right]  

18.

RR  \ [2;+)\left[-2;+\infty\right)   bằng

a)

[2;+)\left[-2;+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(;2]\left(-\infty;-2\right]  

19.

Tập xác định của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)   là tập hợp các giá trị của x làm cho biểu thức f(x)f\left(x\right)  có nghĩa. Tập xác định của hàm số y=2x1y=\sqrt[]{2x-1}   là

a)

[12;+)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

RR  \ {12}\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

c)

RR  \ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}  

d)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

20.

Tập xác định của hàm số y=xx+1y=\frac{x}{x+1}   là

a)

[1;+)\left[-1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

RR  \ {0}\left\{0\right\}  

d)

RR  \ {1}\left\{-1\right\}  

21.

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={xR : 12<x3 }B=\left\{x\in R\ :\ \frac{-1}{2}<x\le3\ \right\}

a)

B=[12; 3)B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right)

b)

B=(12; 3]B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right]

c)

B=[12; 3]B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right]

d)

B=(12; 3)B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right)

22.

Cho tập hợp A = {2; 5; 6; 7; 8} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Tập A\B có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

1

c)

0

d)

12

23.

Cho hai tập hợp A={xZ : 1x3}; B={xN : x4}A=\left\{x\in Z\ :\ -1\le x\le3\right\};\ B=\left\{x\in N\ :\ x\le4\right\} . Tìm A\B.

a)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}\left\{1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;\ 6;\ 7;\ 8\right\}

b)

[1; 0)\left[-1;\ 0\right)

c)

(1; 0)\left(-1;\ 0\right)

d)

{1}\left\{-1\right\}

24.

Viết tập hợp A={xN : (2x+1)(x25x+6)=0}A=\left\{x\in N\ :\ \left(2x+1\right)\left(x^2-5x+6\right)=0\right\} bằng cách liệt kê phần tử

a)

A={12; 2; 3}A=\left\{\frac{-1}{2};\ 2;\ 3\right\}

b)

A={2; 3}A=\left\{2;\ 3\right\}

c)

A={1;2}A=\left\{-1;2\right\}

d)

A={1; 2; 3}A=\left\{-1;\ 2;\ 3\right\}

25.

Cho tập hợp A=[3; 5]A=\left[-3;\ 5\right] . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A={xR : 3x5}A=\left\{x\in R\ :\ -3\le x\le5\right\}

b)

A={xZ : 3x5}A=\left\{x\in Z\ :\ -3\le x\le5\right\}

c)

A={xN : 3x5}A=\left\{x\in N\ :\ -3\le x\le5\right\}

d)

A={xR : 3<x<5}A=\left\{x\in R\ :\ -3<x<5\right\}

26.

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\ge n+1

a)

nN, 2n<n+1\exists n\in N,\ 2^n<n+1

b)

nN, 2n<n+1\forall n\in N,\ 2^n<n+1

c)

nN, 2nn+1\exists n\in N,\ 2^n\le n+1

d)

nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\le n+1

27.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a) Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.

b) Bạn có đi xem phim không?

c) 21012^{10}-1 chia hết cho 1111

d) 27632763 là hợp số.

e) x23x+2=0x^2-3x+2=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho tập hợp X={0; 1; 2; 3}X=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}Y={1; 0; 1; 2; 3; 5}Y=\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\} . Tìm CYXC_YX .

a)

{1; 5}\left\{-1;\ 5\right\}

b)

{0; 1; 2; 3}\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}

c)

ϕ\phi

d)

{1; 0; 1; 2; 3; 5}\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\}

29.

Cho tập hợp A=(; 5], B=[5; +)A=\left(-\infty;\ 5\right],\ B=\left[5;\ +\infty\right) . Tìm ABA\cup B .

a)

[; 5)\left[-\infty;\ 5\right)

b)

[5; +)\left[5;\ +\infty\right)

c)

{5}\left\{5\right\}

d)

RR

30.

Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}A=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\} . Số tập con của A là:

a)

18

b)

14

c)

12

d)

16

31.

Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

A={mZ : 2m15}A=\left\{m\in Z\ :\ 2\le m\le15\right\}

b)

B={xR : x2+4=5}B=\left\{x\in R\ :\ x^2+4=5\right\}

c)

C={nN : 3n+9=6}C=\left\{n\in N\ :\ 3n+9=6\right\}

d)

D={yN : x1}D=\left\{y\in N\ :\ \left|x\right|\le1\right\}

32.

Câu 1:    Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.

a)

CAC\subset A

b)

ABA\subset B

c)

BCB\subset C

d)

ACA\subset C

33.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.

B. Điều kiện cần để a + b là một số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.

C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số a, b là số dương là a + b > 0.

D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho tập hợp A=[m+1; m+2]A=\left[m+1;\ m+2\right] và tập hợp B=[0; 1]B=\left[0;\ 1\right] . Tìm m để CR(AB)=RC_R\left(A\cap B\right)=R .

a)

m0m\ge0

b)

m>0m>0m<2m<-2

c)

m>0m>0 hoặc m<2m<-2

d)

m<2m<-2

35.

Lớp 10ST có 45 học sinh. Trong đó có 12 học sinh có học lực giỏi, 30 học sinh có hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.

a)

13

b)

35

c)

23

d)

32