Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBệnh nội 4
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Lâm sàng gđ xuất tiết trong thời kỳ toàn phát của VPQ cấp:
a)
Ran rít, ran ngáy
b)
Ran ẩm, ran nổ
c)
Ran ngáy, ran nổ
d)
Ran ẩm, ran ngáy
2.
Viêm phế quản cấp thường xảy ra ở:
a)
Toàn bộ phế quản
b)
Phế quản lớn và trung bình
c)
Phế quản trung bình và nhỏ
d)
Phế quản nhỏ
3.
Nguyên nhân thường gặp của viêm phế quản cấp là:
a)
Virus
b)
Vi khuẩn gr (+)
c)
Vi khuẩn gr (-)
d)
Ô nhiễm không khí
4.
Khởi phát của viêm phế quản cấp là:
a)
Đau họng, ho, khạc đàm
b)
Ho, khó thở, đau ngực
c)
Sốt, viêm long đường hô hấp trên
d)
Sốt, khó thở, đau ngực
5.
Giai đoạn phù nề, sung huyết trong thời kỳ toàn phát trên bệnh nhân viêm phế quản cấp:
a)
Ran rít, ran ngáy, ho khan từng cơn
b)
Ran ẩm, ran nổ , ho khạc đờm trắng
c)
Ran ngáy, ran nổ, ho ra máu
d)
Ran ngáy, ran ẩm, ho khạc đờm vàng
6.
Lâm sàng giai đoạn xuất tiết trong thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp:
a)
Ran rít, ran ngáy, ho khan từng cơn
b)
Ran ẩm, ran nổ, ho khạc đờm trắng
c)
Ran ngáy, ran nổ, ho ra máu
d)
Ran ngáy, ran ẩm, ho khạc đờm đục màu vàng hoặc xanh
7.
Cận lâm sàng có giá trị trong chẩn đoán viêm phế quản cấp:
a)
Bạch cầu tăng > 10 G/l, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng, máu lắng tăng
b)
Bạch cầu tăng > 10 G/l, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm, máu lắng tăng
c)
Bạch cầu tăng > 10 G/l, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng, máu lắng giảm
d)
Bạch cầu tăng > 10 G/l, tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm, máu lắng giảm
8.
Viêm phế quản cấp ở trẻ em nếu có biến chứng viêm phổi sẽ thấy:
a)
Khó thở, nghe phổi có ran rít, ran ngáy
b)
Sốt cao, ho nhiều, mệt
c)
Khó thở, sốt cao, nghe phổi có ran nổ, ran ẩm, ran ngáy
d)
Thở khò khè, ho nhiều, nghe phổi có ran ẩm
9.
Điều trị viêm phế quản cấp chủ yếu:
a)
Giảm ho, long đờm, kháng sinh
b)
Corticoid liều cao ngay từ đầu
c)
Giảm ho, long đờm, kháng histamin
d)
Thuốc giãn phế quản ngay từ đầu
10.
Vị trí tổn thương trong viêm phế quản cấp chọn câu đúng
a)
Cây phế quản
b)
Phế quản lớn và phế quản trung bình
c)
Phế quản tận
d)
Phế nang
11.
Tổn thương đặc thù trong viêm phế quản cấp chọn câu đúng nhất
a)
Phù nề niêm mạc phế quản
b)
Xuất tiết niêm mạc
c)
Tăng tiết dịch viêm
d)
Phù nề, xung huyết ,tăng tiết dịch nhầy niêm mạc phế quản
12.
Nguyên nhân thường gặp gây viêm phế quản cấp- Ngoại trừ
a)
Adenovirus
b)
HiB
c)
Steptococcuspneumoniae
d)
Ecoli
13.
Đâu không phải yếu tố thuận lợi gây viêm phế quản cấp ?
a)
Thời tiết giao mùa
b)
Môi trường sống ẩm thấp
c)
Trẻ bị suy dinh dưỡng
d)
Trẻ sống tại thành phố
14.
Sử dụng kháng sinh trong viêm phế quản cấp chỉ áp dụng trong trường hợp sau ;
a)
Ho nhiều
b)
Sốt cao, ho nhiều, mệt
c)
Nhiễm vi khuẩn
d)
Nhiễm virus
15.
Viêm phế quản cấp nếu biến chứng viêm phổi sẽ thấy;
a)
Nghe phổi có ral rít , ral ngáy
b)
Sốt cao, ho nhiều, mệt
c)
Khó thở, sốt cao, nghe phổi có ran nổ, ran ẩm, ran ngáy
d)
Ho có nhiều đờm
16.
Nghe phổi trong viêm phế quản cấp thường thấy;
a)
Ral rít, ral ẩm
b)
Ral rít, ral ngáy
c)
Ral nổ, ral ẩm
d)
Tiếng thở khò khè
17.
Trong viêm phế quản cấp , kháng sinh chỉ sử dụng trong trường hợp :
a)
Ho nhiều
b)
Nhiễm vi khuẩn
c)
Sốt cao
d)
Ho khạc đờm kéo dài
18.
Viêm phế quản cấp là tình trạng :
a)
Phù nề , sung huyết , tăng tiết nhầy niêm mạc phế quản
b)
Phù nề , tăng tiết nhầy và co thắt phế quản
c)
Phù nề , tăng tiết dịch phế quản và phế nang
d)
Xuất huyết và tăng tiết nhầy niêm mạc phế quản
19.
Viêm phế quản cấp , giai đoạn phù nề - sung huyết thường kéo dài :
a)
1 ngày
b)
2 - 3 ngày
c)
3 - 5 ngày
d)
1 tuần
20.
Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp có mấy giai đoạn ?
a)
2 giai đoạn
b)
3 giai đoạn
c)
4 giai đoạn -
d)
1 giai đoạn
21.
Viêm phế quản cấp , lâm sàng thời kỳ khởi phát biểu hiện : B
a)
Sốt và nóng rát sau xương ức
b)
Sốt và viêm long đường hô hấp trên
c)
Sốt và ho khạc ra máu
d)
Sốt , khó thở , đau ngực
22.
Viêm phế quản cấp , thời kỳ khởi phát chuyển sang thời kỳ toàn phát khi : B
a)
Viêm nhiễm lan đến các xoang , tai giữa
b)
Viêm nhiễm lan tới hầu , họng
c)
Viêm nhiễm lan xuống đường hô hấp dưới
d)
Viêm nhiễm gây ra tình trạng viêm phổi
23.
Biểu hiện viêm long đường hô hấp trên trong viêm phế quản cấp ?
a)
Sốt cao , ho khạc ra máu
b)
Hắt hơi , chảy nước mũi , ho khan
c)
Nóng rát sau xương ức , khó thở
d)
Sốt , ho khạc nhiều đờm
24.
Giai đoạn phù nề , sung huyết trong viêm phế quản cấp còn được gọi là : C
a)
Giai đoạn tiết dịch
b)
Giai đoạn viêm ướt
c)
Giai đoạn viêm khô
d)
Giai đoạn hấp thu
25.
Giai đoạn xuất tiết niêm mạc trong viêm phế quản cấp còn được gọi là
a)
Giai đoạn tiết dịch
b)
Giai đoạn viêm ướt
c)
Giai đoạn viêm khô
d)
Giai đoạn hấp thu
26.
Viêm phế quản cấp , biểu hiện lâm sàng giai đoạn xuất tiết niêm mạc :
a)
Sốt cao , ho khạc ra máu
b)
Hắt hơi , chảy nước mũi , ho khan
c)
Nóng rát sau xương ức , khó thở
d)
Ho khạc đờm đục màu vàng hoặc xanh
27.
Viêm phế quản cấp , biểu hiện lâm sàng giai đoạn lui bệnh :
a)
Các triệu chứng hết hoàn toàn
b)
Họ còn kéo dài trong vài tuần
c)
Còn sốt nhẹ , chảy ít nước mũi trong
d)
Nhức đầu , mệt mỏi , biếng ăn
28.
Viêm phế quản dạng hen thường gặp ở :
a)
Người lớn có cơ địa dị ứng
b)
Trẻ em suy dinh dưỡng
c)
Trẻ em có cơ địa dị ứng
d)
Người có mẫn cảm với thuốc lá
29.
Ran rít , ran ngáy thường có trong thời kỳ nào của viêm phế quản cấp ?
a)
Thời kỳ khởi phát
b)
Thời kỳ toàn phát , giai đoạn phù nề - sung huyết niêm mạc
c)
Thời kỳ toàn phát , giai đoạn xuất tiết niêm mạc
d)
Thời kỳ lui bệnh viêm phế quản cấp ?
30.
Ran ẩm , ran ngáy thường có trong thời kỳ nào của
a)
Thời kỳ khởi phát
b)
Thời kỳ toàn phát , giai đoạn phù nề - sung huyết niêm mạc
c)
Thời kỳ toàn phát , giai đoạn xuất tiết niêm mạc
d)
Thời kỳ lui bệnh
31.
Biến chứng thường gặp trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:
a)
Khí phế thũng, bệnh tim phổi mạn tính
b)
Tắc động mạch phổi, suy tim trái
c)
Ung thư phổi, suy tim phải
d)
Giãn phế nang, lao phổi
32.
Nguyên nhân chủ yếu của bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính là:
a)
Hút thuốc lá nhiều và thường xuyên
b)
Lao động vất vả
c)
Nhiễm khuẩn
d)
Ô nhiễm không khí
33.
Bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính thường gặp ở:
a)
Mọi lứa tuổi cả nam và nữ
b)
Nam 40 - 50 tuổi
c)
Người già
d)
Thanh niên
34.
Triệu chứng cơ năng bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính xuất hiện theo thứ tự:
a)
Khó thở, ho, khạc đờm
b)
Ho, khó thở, khạc đờm
c)
Ho, khạc đờm, khó thở
d)
Xuất hiện đồng thời ho, khạc đờm, khó thở
35.
Điều trị bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính quan trọng là:
a)
Kháng sinh, giảm ho, bỏ hút thuốc
b)
Thở oxy, giảm ho, bỏ hút thuốc, thuốc giãn phế quản
c)
Kháng sinh, long đờm, thở oxy, bỏ hút thuốc
d)
Kháng sinh, corticoid, long đờm
36.
Triệu chứng lâm sàng trong bệnh phổi - phế quản tắc nghẽn mạn tính:
a)
Rì rào phế nang giảm, ran rít, ran ngáy
b)
Gõ phổi đục vùng thấp, nhiều ran ẩm
c)
Rung thanh tăng, ran nổ vùng đỉnh phổi
d)
Có hội chứng ba giảm hai bên phổi
37.
Cận lâm sàng trong bệnh - phế quản tắc nghẽn mạn tính:
a)
PaO2 giảm và PaCO2 tăng ở giai đoạn muộn
b)
PaO2 tăng và PaCO2 giảm ở giai đoạn muộn
c)
PaO2 giảm và PaCO2 giảm ở giai đoạn muộn
d)
PaO2 tăng và PaCO2 tăng ở giai đoạn muộn
38.
X- quang ngực trong bệnh phổi - phế quản tắc nghẽn mạn tính:
a)
Phổi sáng, rốn phổi đậm, khoang gian sườn hẹp
b)
Hình ảnh đám mờ hình tam giác, khoang gian hẹp
c)
Phổi sáng, rốn phổi đậm, khoang gian sườn giãn rộng
d)
Mờ vùng đỉnh, rốn phổi đậm, khoang gian sườn giãn rộng
39.
Thuốc giản phế quản thường dùng cho bệnh nhân COPD nhập viện;
a)
Atroven
b)
Theophylin
c)
Salbutamol hoặc Theophylin
d)
Presnisolon
40.
Chẩn đoán suy hô hấp do giảm thông khí
a)
Căn cứ trên tần số hô hấp
b)
Căn cứ trên PaCO2
c)
Căn cứ trên PaO2
d)
Căn cứ trên biên độ hô hấp
41.
Nguyên tắc điều trị đợt cấp COPD - Chọn câu đúng nhất
a)
Bỏ thuốc
b)
Đổi nghề
c)
Kháng sinh phổ rộng và phối hợp kháng sinh
d)
Thở oxy
42.
Nguyên tắc phòng bểnh COPD Chọn câu sai
a)
Không hút thuốc
b)
Tránh ô mhiễm không khí
c)
Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp
d)
Có phương tiện bảo hộ lao động
43.
Nghe phổi trong đợt cấp COPD
a)
Ral Rit, Ral ngáy
b)
Ral nổ và Ral ngáy
c)
Ral nổ, Ral ẩm, và Ral ngáy
d)
Ral nổ và Ral ẩm
44.
Nguyên nhân chủ yếu của bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính là:
a)
Lao động vất vả
b)
Nhiễm khuẩn
c)
Ô nhiễm môi truờng
d)
Hút thuốc lá nhiều và thuờng xuyên
45.
Phuơng pháp phòng bệnh COPD - Chọn câu sai
a)
Không hút thuốc lá
b)
Tránh ô mhiễm không khí
c)
Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp
d)
Có phương tiện bảo hộ lao động
46.
Biến chứng của COPD - Chọn câu sai
a)
Giãn phế nang
b)
Tắt động mạch phổi
c)
Suy tim phải
d)
Suy tim trái
47.
Xét nghiệm đờm trong COPD - Chọn câu đúng nhất
a)
Tìm vi khuẩn để chọn kháng sinh thích hợp trong đợt cấp
b)
Chẩn đoán bệnh
c)
Theo dõi bệnh
d)
Chọn lựa kháng sinh
48.
Các thuốc điều trị đợt cấp COPD - Chọn câu sai
a)
Kháng sinh phổ rộng
b)
Kháng Histamin
c)
Giãn phế quản
d)
Giãn tiết Axit
49.
Tiến triển của bệnh Phổi, Phế quản tắt nghẽn mãn tính thường dẫn đến:
a)
Khí phế thũng
b)
Giãn phế nang
c)
Suy tim trái
d)
Nhồi máu cơ tim
50.
Triệu chứng thực thể của bệnh phổi phế quản mãn tính - Chọn câu đúng nhất
a)
Gõ ngực vang
b)
Nhịp tim nhanh
c)
Khó thở
d)
Nghe RRPN giảm, có Ral rít, Ral ngáy
51.
Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính , điều trị quan trọng nhất là :
a)
Thuốc giãn phế quản
b)
Corticosteroid khí dung
c)
Tiêm phòng vaccin
d)
Tránh các yếu tố nguy cơ
52.
Các triệu chứng lâm sàng của COPD tái phát từng đợt với đặc điểm :
a)
Ít nhất 2 tháng / năm và ít nhất 2 năm liền
b)
Ít nhất 2 tháng / năm và ít nhất 3 năm liền
c)
Ít nhất 3 tháng / năm và ít nhất 2 năm liền
d)
Ít nhất 3 tháng / năm và ít nhất 3 năm liền điểm :
53.
Các triệu chứng lâm sàng của COPD có đặc
a)
Diễn biến ổn định nhiều năm
b)
Tái phát từng đợt khoảng 3 tuần lễ
c)
Chỉ có triệu chứng trong những đợt cấp tính
d)
Triệu chứng xuất hiện liên tục trong năm
54.
Nguyên nhân hay gặp của bệnh hen phế quản là:
a)
Dị ứng
b)
Vận động gắng sức
c)
Ô nhiễm môi trường
d)
Tâm lý
55.
Diễn biến một cơn hen phế quản điển hình là:
a)
Cơn khó thở ra đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn
b)
Cơn khó thở vào đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn
c)
Khó thở cả hai thì – khạc đờm trắng – kết thúc cơn
d)
Cơn khó thở ra đột ngột – khạc đờm mủ đặc – kết thúc cơn
56.
Loại bạch cầu nào thường tăng trong hen phế quản dị ứng:
a)
Lympho
b)
Neutro
c)
Eosino
d)
Baso
57.
Chọn phối hợp đúng các thuốc trong điều trị hen phế quản dị ứng:
a)
Giãn phế quản, giải mẫn cảm
b)
Giãn phế quản, kháng sinh
c)
Kháng sinh, giải mẫn cảm
d)
Kháng sinh, giãn phế quản, giải mẫn cảm
58.
Hen tim là:
a)
Một thể lâm sàng của hen phế quản
b)
Bệnh lý do suy tim trái
c)
Bệnh tắc nghẽn khí ở phổi
d)
Biến chứng của hen phế quản
59.
Cơn hen phế quản ác tính chủ yếu do:
a)
Co thắt và tắc nghẽn phế quản nhỏ
b)
Co thắt phế quản vừa
c)
Co thắt phế quản lớn
d)
Co thắt và tắc nghẽn ở tất cả các phế quản
60.
Yếu tố thường gặp làm xuất hiện cơn hen phế quản ác tính là:
a)
Ngưng corticoid
b)
Bội nhiễm phế quản
c)
Sử dụng thuốc an thần và kháng histamin
d)
Chấn thương tâm lý
61.
Biểu hiện sớm của cơn hen phế quản thường chuyển sang cơn hen phế quản ác tính là:
a)
Khó thở liên tục
b)
Ho nhiều
c)
Khó thở nhanh, nông
d)
Vã mồ hôi
62.
Chẩn đoán xác định cơn hen phế quản chủ yếu dựa vào:
a)
Đo khí trong máu
b)
Chụp X-quang phổi
c)
pH máu giảm
d)
Triệu chứng lâm sàng
63.
Điều trị cơn hen phế quản ác tính chủ yếu là:
a)
Thở oxy + thuốc giãn phế quản + corticoid + bù dịch
b)
Thuốc giãn phế quản + kháng sinh + chống toan máu
c)
Bù dịch + thuốc giãn phế quản + làm loãng đờm + thở oxy
d)
Thuốc giãn phế quản + kháng sinh + thở oxy
64.
Dung dịch để pha loãng Diaphylline tốt hơn cả là:
a)
NaCl 0,9 %
b)
Glucose 5%
c)
Glucose 10%
d)
Ringer lactat
65.
Lâm sàng cơn hen phế quản ác tính:
a)
Gõ phổi vang, nghe rì rào phế nang không rõ
b)
Gõ phổi trong, nghe rì rào phế nang không rõ
c)
Gõ phổi vang, nghe phổi nhiều ran rít, ran ngáy
d)
Gõ phổi trong, nghe phổi nhiều ran ẩm ran nổ
66.
Cơn hen phế quản ác tính cho hình ảnh X- quang phổi:
a)
Đám mờ hình tam giác đỉnh quay vào rốn phổi, đáy ra ngoài
b)
Phổi sáng, lồng ngực căng, khoang gian sườn giãn rộng
c)
Đám mờ rải rác vùng hạ đòn, khoang gian sườn giãn rộng
d)
Phổi sáng, lồng ngực căng, khoang gian sườn thu hẹp
67.
Khám phổi trong cơn hen phế quản thấy:
a)
Nhiều ran rít, ran ngáy khắp hai phế trường
b)
Nhiều ran ẩm, ran nổ vùng đáy và vùng rốn phổi
c)
Hội chứng ba giảm một hoặc hai bên phổi
d)
Hội chứng ba giảm xuất hiện hai bên phổi
68.
Diễn biến cơn hen phế quản điển hình là:
a)
Cơn khó thở ra đột ngột - khạc đờm trắng - kết thúc cơn
b)
Cơn khó thở vào đột ngột - khạc đờm trắng - kết thúc cơn
c)
Cơn khó thở ra đột ngột - khạc đờm vàng - kết thúc cơn
d)
Khó thở cả hai thì - khạc đờm trắng - kết thúc cơn
69.
Phát biểu đúng về lâm sàng của cơn hen phế quản
a)
Xuất hiện từ từ, khi thay đổi thời tiết, thường nửa đêm về sáng
b)
Xuất hiện đột ngột, khi thay đổi thời tiết, thường nửa đêm về sáng
c)
Xuất hiện từ từ, khi thay đổi thời tiết, khó thở nhanh
d)
Xuất hiện đột ngột, thường nửa đêm về sáng, khó thở nhanh
70.
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của hen phế quản
a)
Thường xuất hiện nửa đêm, khó thở chậm, khó thở ra
b)
Thường xuất hiện nửa đêm, khó thở chậm, khó thở vào
c)
Thường xuất hiện nửa đêm, khó thở nhanh, khó thở ra
d)
Thường xuất hiện nửa đêm, khó thở nhanh, khó thở vào
71.
Biến chứng cấp tính thường gặp trong hen phế quản là:
a)
Tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất, nhiễm khuẩn phế quản
b)
Tràn dịch màng phổi, suy hô hấp mạn, nhiễm khuẩn phế quản
c)
Tràn khí màng phổi, tâm phế mạn, biến dạng lồng ngực
d)
Tràn khí dưới da và trung thất, tâm phế mạn, suy hô hấp mạn
72.
Cận lâm sàng có ý nghĩa trong chẩn đoán hen phế quản:
a)
Bạch cầu tăng, Neutro tăng khi hen nhiễm khuẩn; phổi tăng sáng
b)
Bạch cầu tăng, Neutro tăng khi hen dị ứng; phổi tăng sáng
c)
Bạch cầu giảm, Neutro giảm khi hen nhiễm khuẩn; gian sườn bè ngang
d)
Bạch cầu giảm, Neutro giảm khi hen nhiễm khuẩn; phổi tăng sáng
73.
Đặc điểm lâm sàng trước khi điều trị của hen phế quản bậc 4:
a)
Xảy ra liên tục, hoạt động thể lực bị hạn chế
b)
Xảy ra mỗi ngày, hoạt động thể lực bị hạn chế
c)
Xảy ra ≥ 1 lần/tuần, ảnh hưởng đến thể lực và giấc ngủ
d)
Xảy ra < 1 lần/tuần, ảnh hưởng đến thể lực và giấc ngu
74.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới , hen phế quản không có đặc điểm :
a)
Tổn thương đặc trưng bởi những cơn khó thở
b)
Triệu chứng lâm sàng là tắc nghẽn toàn bộ hay một phần
c)
Có thể phục hồi được giữa các cơn
d)
Không thể phục hồi được sau cơn hen đầu tiên
75.
Giai đoạn tiền triệu của cơn hen phế quản không có triệu chứng :
a)
Tăng tiết dịch vùng mũi , họng
b)
Hắt hơi , họ thành từng cơn
c)
Khó khạc đờm , khó thở nhẹ
d)
Khó thở dữ dội , khạc đờm trắng
76.
Không thuộc những triệu chứng cơ năng của hen phế quản :
a)
Họ thành từng cơn , khó thở nhẹ , khó khạc đờm
b)
Cơn khó thở kéo dài 10 - 15 phút hoặc lâu hơn
c)
Con khó thở có thể tự hết , lồng ngực căng giãn
d)
Khó thở từng cơn , chủ yếu là khó thở vào
77.
Tính chất xuất hiện cơn hen phế quản không có và tự hết , khó thở vào , không có đặc điểm :
a)
Cơn hen xuất hiện đột ngột
b)
Hay xảy ra khi thay đổi thời tiết
c)
Thường buổi tối hoặc nửa đêm về sáng
d)
Thường xuất hiện vào buổi chiều tối
78.
Tinh thể Charcot - Leyden và các tế bào bạch cầu ái toan thường có trong :
a)
Giai đoạn tiền triệu của hen phế quản
b)
Giai đoạn khó thở cao độ của hen phế quản
c)
Giai đoạn hồi phục của hen phế quản
d)
Không xuất hiện trong hen phế quản
79.
Lâm sàng cơn hen phế quản thường là :
a)
Lồng ngực căng giãn , cố định ở thì thở vào
b)
Lồng ngực căng giãn , cố định ở thì thở ra
c)
Lồng ngực căng giãn , cố định ở cả hai thì
d)
Lồng ngực không thay đổi so với bình thường
80.
Bệnh nhân khạc nhiều đờm trắng quánh dạng " hạt cháo bột sắn " gặp trong :
a)
Giai đoạn tiền triệu của hen phế quản
b)
Giai đoạn khó thở cao độ của hen phế quản
c)
Giai đoạn hồi phục của hen phế quản
d)
Bất kỳ giai đoạn nào của hen phế quản
81.
Khám phổi trong cơn hen phế quản thấy :
a)
Gõ lồng ngực trong , nhiều ran ẩm , ran nô
b)
Gõ lồng ngực trong , nhiều ran rít , ran ngáy
c)
Gõ lồng ngực đục , nhiều ran ẩm , ran nổ
d)
Khám phổi hoàn toàn bình thường
82.
Triệu chứng cận lâm sàng không thường thấy trong cơn hen phế quản :
a)
Bạch cầu trung tính tăng trong hen nhiễm khuẩn
b)
Bạch cầu ái toan tăng trong hen dị ứng
c)
Sóng T luôn thấp trên điện tâm đồ
d)
Hình ảnh giãn phổi cấp trên X - quang
83.
Biến chứng cấp tính của hen phế quản không có
a)
Tràn khí màng phổi
b)
Tràn khí dưới da và trung thất
c)
Biến dạng lồng ngực
d)
Nhiễm khuẩn phế quản
84.
Biến chúng mạn tính của hen phế quản không có
a)
Biến dạng lồng ngực
b)
Suy hô hấp mạn
c)
Tâm phế mạn
d)
Tràn khí màng phổi
85.
Viêm phổi thùy là tình trạng tổn thương phổi ở:
a)
Toàn bộ phổi
b)
Thùy dưới
c)
Một thùy hay một phân thùy
d)
Thùy trên
86.
Nguyên nhân thường gặp của viêm phổi thùy là:
a)
Liên cầu khuẩn
b)
Phế cầu khuẩn
c)
Tụ cầu khuẩn
d)
Trực khuẩn Gram (-)
87.
Khởi phát của viêm phổi thùy là:
a)
Sốt tăng từ từ
b)
Sốt cao đột ngột
c)
Sốt kèm theo ớn lạnh
d)
Khởi đầu là cơn lạnh run rồi sốt
88.
Viêm phổi thùy không cần chẩn đoán phân biệt với:
a)
Lao phổi
b)
Nhồi máu phổi
c)
Áp-xe phổi
d)
Ung thư phổi
89.
Kháng sinh ưu tiên được chọn để điều trị viêm phổi thùy là:
a)
Penicillin
b)
Ampicillin
c)
Erythromycin
d)
Gentamycin
90.
Phát biểu không phù hợp trong điều trị viêm phổi thùy:
a)
Có thể phối hợp hai nhóm kháng sinh với nhau
b)
Dùng kháng sinh đến khi hết sốt sau 4 - 5 ngày
c)
Dùng Bisolvon nhằm mục đích hạ sốt
d)
Giảm ho long đờm bằng bromhexin
91.
Cận lâm sàng có ý nghĩa trong chẩn đoán viêm phổi thùy:
a)
Xét nghiệm máu BC tăng, N tăng, VS tăng
b)
Xét nghiệm máu BC tăng, N giảm, VS tăng
c)
Xét nghiệm máu BC giảm, N tăng, VS tăng
d)
Xét nghiệm máu BC giảm, N tăng, VS tăng
92.
Bệnh nhân VP thùy, thông thường trên phim X- quang có hình ảnh:
a)
Đám mờ hình tam giác đỉnh quay ra ngoài, đáy quay vào trong rốn phổi
b)
Đám mờ hình tam giác đỉnh quay vào trong rốn phổi, đáy quay ra ngoài
c)
Đám mờ hình tam giác ở vùng đỉnh phổi một bên hoặc hai bên phổi
d)
Hình ảnh tổn thương không đồng nhất rải rác hai bên đỉnh phổi
93.
Những nhóm thuốc thường được sử dụng trong viêm phổi thùy là:
a)
Kháng sinh, hạ sốt giảm đau, giảm ho long đờm
b)
Kháng histamin, hạ sốt giảm đau, giảm ho long đờm
c)
Kháng sinh, giảm đau chống co thắt, giảm ho long đờm
d)
Kháng histamin, giảm đau chống co thắt, giảm ho long đờm
94.
Sử dụng thuốc bromhexin trong điều trị viêm phổi thùy nhằm mục đích:
a)
Chống nhiễm khuẩn
b)
Kích thích hô hấp
c)
Giảm ho long đờm
d)
Hạ sốt giảm đau
95.
Đặc điểm của viêm phổi do phế cầu khuẩn - Chọn câu sai
a)
Khởi phát cấp tính
b)
Khám có hội chứng đông đặc
c)
Đàm thường có màu gỉ sắt
d)
Thường dẫn đến áp xe phổi
96.
Xét nghiệm nào được ưu tiên thực hiện đầu tiên để chẩn đoán viêm phổi
a)
Công thức máu, VS
b)
X - Quang ngực
c)
Cấy máu
d)
Nội soi phế quản
97.
Trong viêm phổi thùy do phế cầu thường khám có hội chứng đông đặc là do:
a)
Dịch xuất tiết chứa đầy phế nang
b)
Kèm theo tràn dịch màng phổi
c)
Kèm theo tràn khí màn phổi
d)
Dễ tạo thành ổ áp xe
98.
Viêm phổi thùy chẩn đoán phân biệt với bệnh - Chọn câu sai
a)
Lao phổi
b)
Nhồi máu phổi
c)
Ung thư phổi
d)
Áp xe phổi
99.
Các phương pháp lấy đàm sau đây, phương pháp nào đựợc sử dụng nhiều nhất
a)
Lấy quan nội soi phế quản
b)
Khạc trực tiếp
c)
Lấy qua chọc xuyên khí quản
d)
Cấy đàm
100.
Hội chứng nhiễm khuẩn trong viêm phổi thùy biểu hiện - Chọn câu sai
a)
Sốt cao
b)
Rét run
c)
Mặt đỏ
d)
Huyết áp hạ
101.
Hội chứng đông đặc trong viêm phổi thùy - Chọn câu sai
a)
Rung thanh tăng
b)
Gõ đục
c)
Gõ vang
d)
Rì rào phế nang giảm
102.
Đặc điểm đờm trong viêm phổi thùy do phế cầu
a)
Đờm màu xanh
b)
Đờm màu vàng
c)
Đờm mũ
d)
Đờm màu rỉ sắt
103.
Tác nhân nào sau đây gây viêm phổi điển hình thường gặp nhất ở ngừơi lớn
a)
Mycoplasma pneumoniae
b)
Streptococcus pneumoniae
c)
Staphylococcus auréu
d)
Hemophillus influenzae
104.
Đặc điểm lâm sàng của viêm phổi do phế cầu ở người trẻ khỏe mạnh, ngoại trừ
a)
Khởi phát cấp tính
b)
Khởi phát từ từ
c)
Khám có hội chứng đông đặc
d)
X-Quang thừờng là hình ảnh các đám mờ đồng nhất
105.
Viêm phổi thùy là một bệnh viêm cấp tính tại:
a)
Khí quản
b)
Phế quản
c)
Nhu mô phổi
d)
Màng phổi
106.
Các điều kiện thuận lợi gây viêm phổi thùy: chọn câu sai
a)
Nhiễm lạnh đột ngột
b)
Viêm xoang
c)
Bệnh tai-mũi-họng
d)
Viêm kết mạc
107.
Biến chứng của viêm phổi thùy:
a)
Áp xe phổi
b)
Viêm phúc mạc
c)
Viêm bàng quang
d)
Viêm kết mạc
108.
Biến chứng của viêm phổi thùy: chọn câu sai
a)
Tràn mủ khoang màng phổi
b)
Áp xe phổi
c)
Viêm bàng quang
d)
Xẹp một thùy phổi
109.
Xét nghiệm máu trong viêm phổi thùy?
a)
Bạch cầu tăng, tiểu cầu tăng
b)
Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng
c)
Hồng cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng
d)
Hồng cầu tăng, tiểu cầu tăng
110.
Cận lâm sàng có ý nghĩa trong chẩn đoán viêm phổi thùy:
a)
Công thức máu, X quang phổi
b)
Sinh hóa máu, siêu âm bụng
c)
Xét nghiệm nước tiểu, siêu âm
d)
Nội soi họng, siêu âm
111.
Phòng bệnh viêm phổi thùy: chọn câu sai
a)
Không hút thuốc
b)
Điều trị tốt các ổ nhiễm khuẫn ở tai mũi họng
c)
Quan hệ tình dục an toàn
d)
Tránh nhiễm lạnh
112.
Điều trị viêm phổi thùy: chọn câu sai
a)
Kháng sinh
b)
Hạ sốt
c)
Long đờm
d)
Lợi tiểu
113.
Hội chứng chính trong viêm phổi thùy:
a)
Hội chứng tràn dịch khoang màng phổi, hội chứng phế quản
b)
Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng đông đặc phổi khu trú
c)
Hội chứng tràn khí, tràn dịch khoang màng phổi
d)
Hội chứng nhiễm khuẩn, hội chứng tràn khí
114.
Hội chứng nhiễm khuẩn trong viêm phổi thùy biểu hiện:
a)
Da xanh, niêm mạc nhợt, hồng cầu giảm
b)
Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi, bạch cầu giảm
c)
Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi, bạch cầu tăng
d)
Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi, tiểu cầu tăng
115.
Bệnh loét tá - tràng thường gặp:
a)
Người trẻ tuổi, đau bụng lúc đói, lan sang hạ sườn phải
b)
Người trẻ tuổi, đau bụng lúc no, lan sang hạ sườn phải
c)
Tuổi trung niên, đau bụng lúc đói, lan sang hạ sườn trái
d)
Người trẻ tuổi, đau bụng lúc đói, lan sang hạ sườn trái
116.
Các thuốc được lựa chọn trong điều trị loét dạ dày – tá tràng nhiễm H
a)
Thuốc chống tiết acid, giảm đau chống co thắt, kháng sinh
b)
Thuốc chống tiết acid, giảm đau kháng viêm, kháng sinh
c)
Băng se niêm mạc, giảm đau kháng viêm, kháng sinh
d)
Thuốc chống tiết acid, giảm đau chống co thắt, băng se niêm mạc
117.
Nguyên nhân loét dạ dày – tá tràng là:
a)
Vi khuẩn H
b)
Vi khuẩn H
c)
Thuốc giảm đau chống co thắt, chấn thương tâm lý
d)
Thuoc giam dau chong co that,thuc an chua cay
118.
CLS Có ý nghĩa trong Chẩn đoán quyết định loét dạ dày tá tràng
a)
Xquang dạ dày có uống barit
b)
Siêu âm bụng tổng quát
c)
nội soi dạ dày
d)
Test uresae nhanh qua nội soi
119.
Điều trị bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng có nhiễm HP
a)
Dùng thuốc kháng sinh trong 1 tuần đầu
b)
Dùng thuốc kháng sinh trong 2 tuần đầu
c)
Dùng thuốc kháng sinh trong 4 tuần đầu
d)
Dùng thuốc kháng sinh trong 6 tuần đầu
120.
Khái niệm không đúng trong bệnh loét dạ dày – tá tràng:
a)
Là bệnh cấp tính
b)
Là bệnh mạn tính
c)
Diễn biến có tính chất chu kỳ
d)
Tiến triển do rối loạn thần kinh thể dịch
121.
Sinh lý bệnh không thường gặp trong loét dạ dày – tá tràng:
a)
Tăng tác động của acid dịch tiêu hóa
b)
Giảm hoạt tính tại chỗ các chất nhầy
c)
Giảm tác động của acid dịch tiêu hóa
d)
Tác động của vi khuẩn H
122.
Biến chứng thủng ổ loét trên bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng biểu hiện:
a)
Cơn đau tăng về cường độ và lan khắp ổ bụng
b)
Đau âm ỉ ở vùng thượng và không lan xuyên
c)
Đau âm ỉ ở vùng thượng vị sau khu trú tại hố chậu phải
d)
Đau quặn vùng quanh rốn, lan xuống vùng hạ vị
123.
Biến chứng thường gặp của viêm loét dạ dày – tá tràng là:
a)
Xuất huyết tiêu hóa, thủng ổ loét, hẹp môn vị, ung thư hóa
b)
Nhiễm khuẩn huyết, thủng ổ loét, hẹp môn vị, ung thư hóa
c)
Xuất huyết tiêu hóa, thủng ổ loét, hẹp tâm vị, ung thư hóa
d)
Xuất huyết tiêu hóa, xơ gan, hẹp môn vị, ung thư hóa
124.
Công thức phối hợp thuốc điều trị bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng nhiễm H
a)
Một thuốc chống tiết acid và hai thuốc kháng sinh
b)
Một thuốc kháng sinh và hai thuốc chống tiết acid
c)
Thuốc chống tiết acid, thuốc chống co thắt và kháng sinh
d)
Một thuốc kháng sinh và một thuốc chống tiết acid
125.
Thuốc điều trị bệnh nhân loét dạ dày – tá tràng nhiễm HP
a)
Một thuốc chống tiết acid và hai thuốc kháng sinh
b)
Một thuốc kháng sinh và hai thuốc chống tiết acid
c)
Thuốc chống tiết acid, thuốc chống co thắt và kháng sinh
d)
Thuốc giảm đau chống co thắt, thức ăn chua cay
126.
Nguyen nhan gay loet da day ta trang
a)
Do HP
b)
Tang tiet
c)
Tang toan
d)
Thuoc khang viem khong steroides
127.
Loét dạ dày - tá tràng có tính chất đặc thù sau :
a)
Do tăng acid dịch vị
b)
Là một bệnh mang tính chất toàn thân
c)
Là một bệnh mạn tính do HP
d)
Là một bệnh cấp tính
128.
Các thuốc nào sau đây có thể gây loét dạ dày - tá tràng :
a)
Paracetamol
b)
Kháng viêm không steroide
c)
Amoxicilline
d)
Chloramphenicol
129.
Các yếu tố làm tăng nguy cơ sinh loét và ung thư dạ dày ở người bị nhiễm HP
a)
Hút thuốc lá
b)
Uống rượu
c)
Ăn thức ăn đóng họp
d)
Ăn mặn
130.
Xét nghiệm nào sau đây chẩn đoán HP không dùng để kiểm tra hiệu quả sau điều trị.
a)
Xét nghiệm hơi thở
b)
Tìm kháng nguyên trong phân
c)
Huyết thanh chẩn đoán
d)
Giải phẫu bệnh
131.
Phương pháp cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng
a)
Chụp X-Quang dạ dày
b)
Xét nghiệm phân
c)
Xét nghiệm máu
d)
Nội soi dạ dày, tá tràng
Reset
