wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 Amine

Total questions: 44

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

2.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

3.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

4.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

5.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

6.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

7.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

8.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

9.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

10.

Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.



(a)  

11.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

12.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

13.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

15.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

16.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

17.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

18.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

19.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

20.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.

21.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

22.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

23.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

24.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

25.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

26.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

27.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

30.

α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.             

b)

dung dịch HCl.                                          

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH.

32.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α-amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

33.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin.

b)

Albumin.

c)

Fibroin.

d)

Hemoglobin.

34.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

ester.

b)

α-amino acid.

c)

carboxylic acid.

d)

β-amino acid.

35.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

36.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein.

b)

sự ngưng tụ protein.

c)

sự phân hủy protein.

d)

sự đông tụ protein.

37.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

a)

(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.

b)

(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.

c)

(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.

d)

(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.

38.

Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ lipid.

b)

sự đông tụ protein.

c)

phản ứng màu biuret.

d)

phản ứng thủy phân protein.

39.

Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với

a)

dung dịch NaNO3.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

40.

Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch NaOH

41.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

42.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

43.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt