NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG KTPL 10 GHKI
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
quan trọng.
bình thường nhất.
thiết yếu nhất.
cơ bản nhất.
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?
Sử dụng gạo để nấu ăn.
Chế biến gạo thành phẩm.
Phân bố gạo để cứu đói.
Bán gạo lấy tiền mua vở.
Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?
chủ thể nhà nước.
chủ thể tiêu dùng.
chủ thể sản xuất.
chủ thể trung gian.
Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
độc lập.
cầu nối.
cuối cùng.
sản xuất.
Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
Nhạc sĩ.
Người mua.
Tiền tệ.
Hàng hóa.
Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
Điều tiết sản xuất.
Cung cấp thông tin.
Kích thích tiêu dùng.
Phương tiện cất trữ.
Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
Cung cấp thông tin.
Tiền tệ thế giới.
Thúc đẩy độc quyền.
Phương tiện cất trữ.
Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?
Phương tiện cất trữ.
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện thanh toán.
Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
Hạ giá thành sản phẩm.
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
Đổi mới công nghệ sản xuất.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là
cơ chế quan liêu.
cơ chế phân phối
cơ chế thị trường
cơ chế bao cấp.
Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
Quy luật giá trị.
Niềm tin tôn giáo.
Quan hệ cung cầu sản phẩm.
Thị hiếu người tiêu dùng.
Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính
bắt buộc.
cưỡng chế.
tự điều chỉnh
tự can thiệp
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động
sản xuất
phân phối
tiêu dùng
trao đổi
Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động gì?
Sản xuất
Tiêu dùng
Trao đổi
Phân phối
Chủ thể sản xuất là những người nào?
Phân phối hàng hóa, dịch vụ
Hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ
Trao đổi hàng hóa, dịch vụ
Sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ
Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?
Mua gạo về ăn
Giới thiệu việc làm
Sản xuất hàng hóa
Phân phối hàng hóa
Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?
Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao
Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít
Công ty H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua
Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai
Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
Phạm vi hoạt động
Đối tượng hàng hóa
Tính chất và cơ chế vận hành
Vai trò của các đối tượng mua bán
Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
Thưởng – phạt.
Cho – nhận.
Trên – dưới
Mua - bán
Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán
Thị trường tiêu dùng, lao động.
Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.
Thị trường gạo, cà phê, thép.
Thị trường trong nước và quốc tế.
Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
giá trị sử dụng
tiêu dùng sản phẩm.
phân phối sản phẩm.
giá cả hàng hoá.
Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
tăng cường đầu cơ tích trữ.
hủy hoại môi trường sống.
xuất hiện nhiều hàng giả.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
cơ chế tự điều tiết.
cơ chế tự cân bằng.
cơ chế thị trường.
cơ chế rủi ro.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
chạy theo lợi nhuận làm hàng giả
nâng cao năng suất lao động
triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
lạm dụng chất cấm.
Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?
Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng
Hoạt động phân phối - trao đổi
Hoạt động sản xuất - vận chuyển
Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?
Mang quần áo ra chợ bán.
May quần áo để bán.
Trao đổi quần áo với nhau.
Bán lại quần áo đã nhập.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?
Tiết kiệm năng lượng.
Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
Hộ kinh doanh.
Người kinh doanh.
Người sản xuất.
Người tiêu dùng.
Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?
Cầu – cạnh tranh.
Cầu – nhà nước.
Cầu – sản xuất.
Cung – cầu.
Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
Làm giá hàng hoá, dịch vụ đưa ra thị trường.
Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá.
Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường nào?
Trong nước và quốc tế.
Hoàn hảo và không hoàn hảo.
Truyền thống và trực tuyến.
Cung - cầu về hàng hóa.
Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?
Thước đo giá trị.
Cung cấp thông tin.
Xóa bỏ cạnh tranh.
Công cụ thanh toán.
Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
giá trị cá biệt.
giá cả thị trường.
giá trị thặng dư.
giá trị sử dụng.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
đầu tư đổi mới công nghệ.
bán hàng giả gây rối thị trường.
hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
Bộ trưởng bộ quốc phòng.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Người mua
Nhà quản doanh nghiệp.
Một trong những quy luật kinh tế tác động tới việc tự điều chỉnh của cơ chế thị trường là quy luật
lợi nhuận.
cung cầu
mua bán.
tiêu dùng.
Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm
sản xuất
phân phối
tiêu dùng
trao đổi.
Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?
Trồng lúa chất lượng cao.
Vận chuyển vật liệu vào kho.
Mang rau ra chợ bán.
Nấu cháo cho mẹ.
Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
Chủ thể trung gian.
Nhà đầu tư chứng khoán.
Chủ thể doanh nghiệp.
Chủ thể nhà nước.
Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể?
phân phối.
sản xuất.
nhà nước.
tiêu dùng.
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
Người làm dịch vụ.
Nhà nước.
Thị trường.
Người bán.
Các nhân tố cơ bản của thị trường là?
hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.
hàng hóa, tiền tệ, dân số.
hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
tiền tệ, người mua, người bán.
Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
Thúc đẩy phát triển kinh tế.
Kích thích đổi mới công nghệ.
Làm cho môi trường bị suy thoái.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
cung – sản xuất.
cung – cạnh tranh.
cùng - cầu
cung – nhà nước
Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán
Thị trường gạo, cà phê, thép.
Thị trường tiêu dùng, lao động.
Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.
Thị trường trong nước và quốc tế.
Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
phân phối sản phẩm.
tiêu dùng sản phẩm.
giá cả hàng hóa
giá trị sử dụng.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
khai thác cạn kiệt tài nguyên.
đổi mới quản lý sản xuất.
kích thích đầu cơ găm hàng.
hủy hoại môi trường.
Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
Thúc đẩy phát triển kinh tế.
Kích thích đổi mới công nghệ.
Làm cho môi trường bị suy thoái.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?
Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
Hủy hoại tài nguyên môi trường.
Giành thị trường có lợi để bán hàng.
Giá cả thị trường được hình thành
trên thị trường.
do người sản xuất áp đặt.
do nhà quản lý.
do ý chí người mua hàng.
