Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

134-212 ngoại

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Để phát hiện ổ nhiễm trùng trong cơ thể trước phẫu thuật, cần làm xét nghiệm nào sau đây?

a)

Làm điện tâm đồ

b)

Khám chuyên khoa

c)

Xét nghiệm máu

d)

X quang tim phổi

2.

Công việc cần phải làm khi chuẩn bị người bệnh phẫu thuật cấp cứu là gì?

a)

Vệ sinh toàn thân

b)

Lấy máu xét nghiệm theo y lệnh

c)

Cạo lông vùng bộ phận sinh dục

d)

Thụt tháo

3.

Đối với người bệnh phẫu thuật theo kế hoạch, người bệnh nên nhịn ăn uống hoàn toàn trong bao lâu trước phẫu thuật?

a)

4 – 6h trước phẫu thuật

b)

6 – 8h trước phẫu thuật

c)

8 – 10h trước phẫu thuật

d)

10 – 12h trước phẫu thuật

4.

Đối với trường hợp phẫu thuật sử dụng phương pháp gây tê tủy sống mà tỉ trọng thuốc gây tê nhỏ hơn tỉ trọng dịch não tủy thì sau mổ cho người bệnh nằm ở tư thế :

a)

Đầu ngửa tối đa

b)

Nằm ngửa đầu nghiêng về một bên

c)

Nằm ngửa đầu thấp hơn chân

d)

Nằm ngửa đầu cao hơn chân

5.

Sau mổ bụng ngày đầu, nguyên nhân thông thường gây đái ít là do đâu?

a)

Bệnh nhân uống ít nước

b)

Bù thiếu dịch

c)

Thuốc mê

d)

Mất máu

6.

Rút ống thông mũi dạ dày ở bệnh nhân hậu phẫu bụng:

a)

Khi có sốt cao

b)

Khi bệnh nhân có trung tiện

c)

Vào ngày thứ 3 sau mổ

d)

Sau 48h

7.

Dấu hiệu quan trọng nhất để chẩn đoán tắc ruột cơ học là gì?

a)

Đau bụng từng cơn dữ dội khắp bụng

b)

Bụng trướng

c)

Có dấu hiệu rắn bò

d)

Gõ vang khắp bụng

8.

Công việc nào sau đây không được làm đối với trường hợp đã chẩn đoán chắc chắn tắc ruột cơ năng?

a)

Hút dạ dày liên tục.

b)

Truyền dịch.

c)

Đặt sonde hậu môn.

d)

Mổ cấp cứu.

9.

Phản ứng vùng hố chậu phải nào sau đây là đúng?

a)

Nhìn thấy các cơ vùng hố chậu phải co cứng.

b)

Khám ấn vào vùng hố chậu phải các cơ co chống lại tay bác sỹ khám.

c)

Khám ấn vào vùng hố chậu phải, các vùng xung quanh chỗ nào cũng đau.

d)

Khám ấn nhẹ tay vào hố chậu phải người bệnh đau ít, đột nhiên rút nhanh tay ra khỏi bụng người bệnh đau nhiều.

10.

Điểm Mac-Burney là gì?

a)

Là điểm giữa của đường nối từ mào chậu bên phải tới rốn.

b)

Là điểm giữa của đường nối từ gai chậu trước trên tới rốn.

c)

Là điểm giữa của đường nối từ gai chậu trước trên bên phải tới rốn.

d)

Là điểm 1/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên bên phải với rốn.

11.

Trường hợp duy nhất không mổ cấp cứu là trường hợp nào sau đây?

a)

Viêm ruột thừa cấp.

b)

Đám quánh ruột thừa.

c)

Áp xe ruột thừa.

d)

Viêm phúc mạc ruột thừa.

12.

Khi nhận định tình trạng ống dẫn lưu đối với người bệnh sau mổ viêm ruột thừa gây biến chứng có đặt dẫn lưu ổ bụng, quan trọng nhất là gì?

a)

Nhận định số lượng, màu sắc dịch dẫn lưu.

b)

Nhận định xem ống dẫn lưu có gấp tắc không.

c)

Nhận định xem dịch dẫn lưu có hồi không.

d)

Nhận định xem dẫn lưu đặt từ đâu ra.

13.

Vết mổ không khâu da sau mổ viêm phúc mạc ruột thừa có tổ chức hạt mọc tốt khi nào?

a)

Nền màu trắng, dễ chảy rớm máu.

b)

Nền màu đỏ, dễ chảy rớm máu.

c)

Nền màu trắng, không chảy rớm máu.

d)

Nền màu đỏ, không chảy rớm máu.

14.

Khi có chỉ định rút ống dẫn lưu ở ổ áp xe ruột thừa thì rút chậm, mỗi ngày rút bớt khoảng bao nhiêu?

a)

1 – 2cm

b)

2 – 3cm

c)

3 – 4cm

d)

4 – 5cm

15.

Chụp ổ bụng không chuẩn bị ở tư thế đứng đối với thùng dạ dày thấy dấu hiệu nào?

a)

Mức nước, mức hơi

b)

Liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Mức nước, mức dịch

d)

Hơi tự do trong ổ bụng

16.

Khi đã chẩn đoán chắc chắn thủng dạ dày cấp thì không được làm gì sau đây?

a)

Thụt tháo phân

b)

Dùng kháng sinh

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Hút dịch dạ dày

17.

Biến chứng sau phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày hay gặp là gì?

a)

Chảy máu miệng nối

b)

Bục mỏm tá tràng

c)

Áp xe dưới cơ hoành

d)

Hẹp môn vị do co kéo

18.

Bệnh nhân sau mổ dạ dày có chảy máu nhẹ ở miệng nối, chúng ta cần làm gì?

a)

Rửa dạ dày bằng nước lạnh

b)

Rửa dạ dày bằng nước ấm

c)

Rửa dạ dày bằng nước đun sôi để nguội

d)

Rửa dạ dày bằng dung dịch Natriclorua 0,9%

19.

Nhận định về tình trạng bụng của người bệnh sau phẫu thuật dạ dày, quan trọng nhất là gì?

a)

Nhận định người bệnh bụng có trướng không

b)

Nhận định người bệnh có đau bụng không

c)

Nhận định vị trí, chiều dài vết mổ trên thành bụng

d)

Nhận định vết mổ trên thành bụng thấm dịch hay không

20.

Việc đặt ống sonde và hút hết dịch trong dạ dày cho người bệnh trước phẫu thuật thủng dạ dày với mục đích chính là gì?

a)

Giảm trướng bụng

b)

Phòng tránh nôn

c)

Hạn chế dịch vào trong ổ bụng

d)

Giúp người bệnh dễ thở

21.

Nguyên nhân dẫn đến biến chứng viêm phổi sau mổ viêm phúc mạc là gì?

a)

Do nôn nhiều

b)

Do nằm lâu

c)

Không được dùng kháng sinh

d)

Do đặt sonde dạ dày

22.

Nguyên nhân gây viêm phúc mạc thứ phát (NGOẠI TRỪ):

a)

Do thủng đường tiêu hóa

b)

Do thủng vỡ ổ áp xe trong ổ bụng

c)

Do các biến chứng sau mổ vào ống tiêu hóa

d)

Do vi khuẩn gây nhiễm khuẩn trực tiếp phúc mạc

23.

Nguyên nhân dẫn đến biến chứng liệt ruột kéo dài sau mổ viêm phúc mạc là gì?

a)

Do tổn thương nặng trong ổ bụng

b)

Do ăn uống sớm

c)

Do không được ăn uống

d)

Do đặt sonde dạ dày

24.

Để tránh bí đại tiện sau mổ viêm phúc mạc, biện pháp nào sau đây là đúng?

a)

Cho ăn sớm

b)

Cho vận động sớm

c)

Cho kháng sinh đường ruột

d)

Cho người bệnh xơ

25.

Người bệnh mổ viêm phúc mạc khi ra viện cần hướng dẫn cho người bệnh cách phòng chống biến chứng tắc ruột do dính sau mổ là:

a)

Ăn nhiều chất xơ

b)

Dùng kháng sinh đường ruột

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

26.

Khi nhận định về tình trạng ống dẫn lưu ổ bụng của người bệnh sau mổ viêm phúc mạc ngày thứ 3, điều quan trọng nhất là gì?

a)

Nhận định số lượng, màu sắc dịch dẫn lưu

b)

Nhận định xem ống dẫn lưu có gặp tắc không

c)

Nhận định xem dịch dẫn lưu có hồi không

d)

Nhận định xem chân ống dẫn lưu có nề đỏ không

27.

Việc theo dõi sau mổ sỏi mật là hết sức quan trọng nhằm phát hiện kịp thời các biến chứng có thể xảy ra. Biểu hiện của nhiễm trùng vết mổ là:

a)

Sốt nhẹ vào ngày thứ 1-2 kèm theo nôn

b)

Đau bụng nhưng không sốt

c)

Ngày thứ 3 trở đi có sốt, đau vết mổ

d)

Sốt cao liên tục từ ngày đầu

28.

Sau phẫu thuật nói chung có rất nhiều biến chứng có thể xảy ra. Biến chứng xảy ra trong 24h đầu sau mổ sỏi mật là:

a)

Tắc ruột do dính ruột

b)

Áp xe túi mật

c)

Chảy máu

d)

Viêm phúc mạc mật

29.

Lượng dịch qua Kehr trong những ngày đầu sau mổ lấy sỏi mật (khi chưa có nhu động ruột) khoảng bao nhiêu?

a)

100-200 ml/ngày

b)

300-500 ml/ngày

c)

600-800 ml/ngày

d)

800-1000 ml/ngày

30.

Sau mổ sỏi mật, khi bệnh nhân còn mê, cho bệnh nhân nằm ngửa, đầu nghiêng về một bên với mục đích gì?

a)

Tránh tụ lưỡi giúp người bệnh dễ thở

b)

Tránh cắn vào lưỡi làm tổn thương

c)

Tránh tăng tiết đờm dãi gây bít tắc đường thở

d)

Tránh nôn trào ngược vào đường thở

31.

Một bệnh nhân vừa mổ sỏi mật, trên đường chuyển về phòng hậu phẫu bị tụt ống thông dạ dày, dịch trào ra đầy miệng. Giải pháp tốt nhất là gì?

a)

Báo bác sỹ và chuyển trở lại phòng hồi tỉnh.

b)

Chuyển nhanh về phòng hậu phẫu.

c)

Đặt lại ống sonde và lau miệng.

d)

Đặt đầu bệnh nhân nghiêng về một bên.

32.

Bệnh nhân phẫu thuật sỏi mật sau khi ra viện có thể gặp nhiều biến chứng sau này như sỏi tái phát, tắc ruột do dính ruột...Vì vậy việc tư vấn và hướng dẫn sau ra viện là hết sức quan trọng, về chế độ ăn uống cần hướng dẫn:

a)

Uống nhiều nước đặc biệt nước râu ngô, ăn hạn chế Lipid.

b)

Uống nhiều nước đặc biệt nước nhân trần, ăn hạn chế Lipid.

c)

Uống nhiều nước đặc biệt nước bông mã đề, ăn tăng protid.

d)

Uống nhiều nước hơn bình thường, ăn tăng cường dinh dưỡng.

33.

Nguyên nhân chính gây thoát vị bẹn ở người lớn tuổi là gì?

a)

Còn ống phúc tinh mạc

b)

Thoát vị bẹn gián tiếp mắc phải

c)

Cơ thành bụng nhão

d)

Tăng áp lực ổ bụng

34.

Đặc điểm đau trong thoát vị bẹn nghẹt là gì?

a)

Đau liên tục

b)

Đau cơn

c)

Đau khi thay đổi tư thế

d)

Chỉ đau khi đứng hoặc ngồi

35.

Biến chứng sau mổ thoát vị bẹn KHÔNG PHẢI là gì?

a)

Chảy máu

b)

Rách thủng bàng quang

c)

Đứt niệu quản

d)

Sưng, teo tinh hoàn

36.

12h đầu sau mổ thoát vị bẹn bằng phương pháp gây tê tủy sống, thường cho người bệnh nằm ở tư thế:

a)

Ngửa thẳng mặt nghiêng một bên

b)

Nửa nằm nửa ngồi

c)

Tư thế đầu cao

d)

Tư thế đầu thấp

37.

Trường hợp sau mổ thoát vị bẹn bằng phương pháp gây mê nội khí quản, tư thế nằm nào là đúng?

a)

Ngửa thẳng kê cao vai, mặt nghiêng một bên

b)

Nửa nằm nửa ngồi

c)

Tư thế đầu cao, mặt nghiêng một bên

d)

Tư thế đầu thấp, mặt nghiêng một bên

38.

Trí thường gặp ở vị trí của hậu môn là gì?

a)

3h – 6h – 9h

b)

3h – 8h – 11h

c)

6h – 9h – 12h

d)

3h – 8h – 12h

39.

Việc chuẩn bị cần thiết nhất trước khi mổ trí là gì?

a)

Cho bệnh nhân nhịn ăn trước 2 ngày

b)

Bơm thuốc vào đại tràng chống co thắt

c)

Làm sạch đại tràng

d)

Uống thuốc nhuận tràng

40.

Vấn đề theo dõi quan trọng nhất sau chích rạch áp xe quanh hậu môn là gì?

a)

Theo dõi sốt

b)

Theo dõi tiểu tiện

c)

Theo dõi đại tiện

d)

Theo dõi mủ thoát ra qua miệng vết chích

41.

Sau mổ phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, phẫu thuật viên đưa đầu ruột phía trên ra ngoài, đầu dưới buộc lại để trong ổ bụng, như vậy gọi là gì?

a)

Hậu môn nhân tạo có quai

b)

Hậu môn nhân tạo cửa

c)

Hậu môn nhân tạo tận cùng

d)

Hậu môn nhân tạo kiểu nòng súng

42.

hậu môn nhân tạo đã mở, biện pháp nào giúp làm giảm nguy cơ loét và apxe tổ chức dưới da?

a)

Dùng gạc tẩm nước ấm đắp lên hậu môn nhân tạo

b)

Quấn gạc tẩm vaselin quanh chân hậu môn nhân tạo

c)

Sát khuẩn betadin lên hậu môn nhân tạo

d)

Đặt người bệnh nằm nghiêng về bên không có hậu môn nhân tạo

43.

Đối với người bệnh có hậu môn nhân tạo, biện pháp quan trọng nhất chống tắc hậu môn do táo bón là:

a)

Hướng dẫn cách ăn uống tránh táo bón

b)

Mang găng bôi trơn nong nhẹ hậu môn lấy phân

c)

Dùng sonde mềm bơm nước muối sinh lý vào làm mềm phân

d)

Thụt cho người bệnh

44.

Hình ảnh X quang nào không gặp trong ung thư đại tràng?

a)

Hình ảnh khuyết

b)

Hình ảnh cắt cụt

c)

Hình ảnh dẫn rộng

d)

Hình ảnh chít hẹp

45.

Chế độ ăn cho người bệnh ung thư đại tràng (NGOẠI TRỪ)?

a)

Ăn tăng cường vitamin

b)

Tăng cường các loại ngũ cốc nguyên hạt

c)

Hạn chế ăn thịt đỏ (bò, lợn, dê...)

d)

Tăng cường đường, đồ ngọt

46.

Để phát hiện sớm ung thư đại tràng, phương pháp nào đơn giản, rẻ tiền và hiệu quả để tầm soát phát hiện bệnh?

a)

Chụp Xquang khung đại tràng bằng chất cản quang

b)

Nội soi đại tràng

c)

Sinh thiết đại tràng

d)

Siêu âm bụng

47.

Tùy vào phẫu thuật mà phẫu thuật viên đặt dẫn lưu vào các vị trí khác nhau. Khi phẫu thuật ổ bụng dần lưu hay gặp nhất được đặt vào:

a)

Ngách dưới gan

b)

Ngách dưới hoành

c)

Ngách gan thận

d)

Túi cùng Douglas

48.

Thứ tự các bước khi tiến hành rút ống dẫn lưu là gì?

a)

B1: Sát trùng chân ống; B2: Cắt chỉ; B3: Đè nhẹ chân ống vừa rút vừa xoay; B4: Đè nhẹ da chân ống để dịch mủ thoát ra

b)

B1: Cắt chỉ; B2: Sát trùng chân ống; B3: Đè nhẹ chân ống vừa rút vừa xoay; B4: Đè nhẹ da chân ống để dịch mủ thoát ra

c)

B1: Sát trùng chân ống; B2: cắt chỉ; B3: Đè nhẹ da chân ống để dịch mủ thoát ra; B4: Đè nhẹ chân ống vừa rút vừa xoay

d)

B1: Sát trùng chân ống; B2: cắt chỉ; B3: Đè nhẹ da chân ống để dịch mủ thoát ra

49.

Khi nhận định về tình trạng ống dẫn lưu nói chung, nội dung nhận định quan trọng nhất là gì?

a)

Dẫn lưu được đặt từ đầu ra

b)

Dẫn lưu đặt nhằm mục đích gì

c)

Màu sắc, số lượng, tính chất dịch dẫn lưu

d)

Dẫn lưu đã đặt được bao lâu rồi

50.

Khi nhận định về tình trạng ống dẫn lưu nói chung, nội dung nhận định quan trọng nhất là:

a)

Từ khoảng 40g trở lên

b)

Từ khoảng 60g trở lên

c)

Từ khoảng 80g trở lên

d)

Từ khoảng trên 100g

51.

Người bệnh u tiền liệt tuyến có thể gặp bí tiểu hoàn toàn ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Cả 3 giai đoạn

52.

Trường hợp người bệnh mổ u tiền liệt tuyến có đặt dẫn lưu bàng quang qua da, trước khi rút sonde cần làm gì?

a)

Bơm rửa bàng quang qua sonde

b)

Vệ sinh ống và chân ống dẫn lưu

c)

Kẹp thử sonde

d)

Giải thích cho người bệnh

53.

Người bệnh sau mổ u tiền liệt tuyến khi xuất viện cần tư vấn cho người bệnh một số nội dung, trong các nội dung sau, nội dung nào là quan trọng nhất:

a)

Uống nhiều nước

b)

Vệ sinh sạch sẽ vùng bộ phận sinh dục

c)

Chế độ dinh dưỡng đảm bảo, hạn chế Protid

d)

Khi có tiểu buốt dắt cần đến khám lại

54.

Người bệnh sau mổ u tiền liệt tuyến vấn đề chăm sóc cần lưu ý nhất để đề phòng nguy cơ có thể xảy ra là gì?

a)

Táo bón, trướng bụng

b)

Loét ép

c)

Nhiễm trùng vết mổ

d)

Nhiễm trùng đường niệu

55.

Biến chứng nguy hiểm nhất của sỏi đường niệu gây ra là gì?

a)

Làm giãn đài bể thận

b)

Làm mỏng nhu mô thận

c)

Làm thận suy giảm chức năng

d)

Nhiễm khuẩn đường niệu

56.

Để đề phòng nguy cơ nhiễm trùng đường niệu cho người bệnh trước mổ sỏi đường niệu, biện pháp quan trọng nhất là gì?

a)

Đặt thông tiểu đảm bảo vô khuẩn

b)

Chăm sóc vệ sinh ống thông tiểu

c)

Thay ống thông đúng thời hạn

d)

Dùng kháng sinh theo y lệnh

57.

Người bệnh sau mổ sỏi đường niệu khi xuất viện cần tư vấn cho người bệnh một số nội dung, trong các nội dung sau, nội dung nào là quan trọng nhất:

a)

Uống nhiều nước

b)

Tránh nhịn tiểu

c)

Chế độ dinh dưỡng đảm bảo, hạn chế canxi

d)

Khi có tiểu buốt đắt cần đến khám lại

58.

Yêu cầu điều trị đối với bong gân độ III là gì?

a)

Chỉ cần bất động vùng bong gân bằng bột

b)

Chỉ cần dùng thuốc giảm đau, giảm nề

c)

Phẫu thuật khâu phục hồi gân

d)

Tập vật lý trị liệu

59.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán trật khớp là gì?

a)

Đau khớp khi bị chấn thương

b)

Giảm hoặc mất vận động cơ năng hoàn toàn

c)

Khớp sưng nề, bầm tím

d)

Có dấu hiệu lò xo

60.

Việc làm bắt buộc nhất khi điều trị trật khớp là gì?

a)

Kéo nắn trật khớp

b)

Bất động để phục hồi bao khớp

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Tập vận động sau khi hết đau

61.

Triệu chứng có giá trị nhất chẩn đoán người bệnh gãy kín xương cẳng chân là gì?

a)

Đau ở chỗ chấn thương

b)

Giảm hoặc mất cử động hoàn toàn

c)

Có phản ứng nhẹ khi khám

d)

Sưng hoặc phù nề

62.

Trường hợp được chẩn đoán gãy xương đến muộn khi thời gian gãy xương cách đây từ bao lâu?

a)

3 – 5 ngày

b)

5 – 7 ngày

c)

1 tuần – 2 tuần

d)

Từ 2 tuần trở lên

63.

Băng kiểu venpô được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Gãy xương cẳng tay

b)

Gãy xương cánh tay

c)

Gãy xương cẳng chân

d)

Gãy xương đùi

64.

Khi cố định tạm thời gãy kín xương cẳng chân, các nút buộc tốt nhất là ở vị trí nào?

a)

Dấu vào phía trong của nẹp

b)

Mép nẹp phía trên của nẹp ngoài

c)

Mép nẹp phía dưới của nẹp ngoài

d)

Mép nẹp phía trên của nẹp trong

65.

Sau khi cố định tạm thời gãy kín xương cẳng tay, treo tay trước ngực bằng khăn tam giác tốt nhất ở tư thế nào?

a)

Bàn tay ngang bằng với khuỷu tay

b)

Bàn tay cao hơn khuỷu tay

c)

Bàn tay thấp hơn khuỷu tay

d)

Cả 3 ý trên đều được

66.

Bó bột rạch dọc áp dụng với trường hợp nào?

a)

Những trường hợp gãy xương mới

b)

Những trường hợp bó bột chỉnh hình

c)

Những trường hợp gãy xương kín

d)

Tất cả những trường hợp trên

67.

Biến chứng nguy hiểm nhất sau bó bột là gì?

a)

Loét do chèn ép

b)

Rối loạn dinh dưỡng tại chỗ

c)

Di lệch thứ phát trong bột

d)

Hoại tử chi

68.

Khi chỉ bó bột có dấu hiệu chèn ép bột cần làm gì?

a)

Dùng thuốc giảm đau, giảm sưng nề

b)

Nới lỏng hoặc cắt bỏ bột ngay lập tức

c)

Tiếp tục theo dõi mà không can thiệp

d)

Tăng cường vận động chi bị bó bột

69.

Nội dung đầu tiên cần nhận định đối với người bệnh trước mổ xương là gì?

a)

Người bệnh có bị sốc chấn thương không

b)

Thể trạng, dấu hiệu sinh tồn thế nào

c)

Có các thương tổn phối hợp không

d)

Tình trạng nẹp cố định, da nơi tổn thương

70.

Hãy chọn 1 vấn đề chăm sóc ưu tiên cho người bệnh trước mổ xương

a)

Nguy cơ sốc

b)

Người bệnh và gia đình lo lắng về bệnh

c)

Nguy cơ viêm xương và chậm liền xương

d)

Nguy cơ teo cơ và cứng khớp

71.

Việc cần phải làm trước tiên khi chăm sóc chấn thương sọ não là gì?

a)

Đảm bảo thông khí để tránh phù não

b)

Truyền dịch chống phù não

c)

Lấy máu làm xét nghiệm

d)

Đưa bệnh nhân đi chụp sọ không chuẩn bị

72.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị máu tụ nội sọ là gì?

a)

Mở lấy máu tụ và cầm máu

b)

Truyền dịch nâng huyết áp

c)

Chống nhiễm trùng

d)

Nâng cao thể trạng

73.

Vấn đề cần được chú ý nhất trong chăm sóc sau mổ chấn thương sọ não là:

a)

Hút đờm dãi, dịch tiết ở mũi miệng, ống nội khí quản

b)

Vệ sinh hàng ngày các hốc tự nhiên

c)

Xoay trở tư thế tránh loét

d)

Theo dõi lượng nước tiểu hàng ngày

74.

Hội chứng liệt tủy trước trong chấn thương cột sống gây ra hậu quả gì?

a)

Tổn thương vận động

b)

Mất cảm giác sâu

c)

Liệt nhiều 2 tay

d)

Liệt vĩnh viễn 2 chi dưới

75.

Hội chứng giáp tủy sau trong chấn thương cột sống gây ra hậu quả gì?

a)

Mất cảm giác sâu

b)

Tổn thương vận động

c)

Liệt nhiều 2 tay

d)

Liệt vĩnh viễn 2 chi dưới

76.

Người bệnh chấn thương cột sống, liệt vận động dẫn đến táo bón, để chăm sóc vấn đề này người điều dưỡng cần làm gì (NGOẠI TRỪ)?

a)

Dùng thuốc đặt hậu môn

b)

Chế độ ăn có tính nhuận tràng

c)

Thuốc nhuận tràng

d)

thụt tháo

77.

Khi xử trí chấn thương cột sống, việc bất động đoạn cột sống nào là quan trọng nhất?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn thắt lưng

d)

Đoạn cùng-cụt