wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DT VÀ ĐT

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

3.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

4.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

5.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

6.

Tìm danh từ trong câu sau : Bố đưa con đến trường.

(a)  

7.

Tìm danh từ trong câu sau : Núi cao trơi vời.

(a)  

8.

Tìm danh từ trong câu sau : Mẹ đưa tiền cho con mua rau.

(a)  

9.

Tìm danh từ trong câu sau : Lan, Phương, Linh đang đánh cầu lông.

(a)  

10.

Tìm danh từ trong câu sau : Em và Lâm là bạn thân của nhau.

(a)  

11.

Tìm động từ trong câu sau : Bố đưa em đi leo núi.

(a)  

12.

Tìm động từ trong câu sau : Mẹ đi xe máy để đón em.

(a)  

13.

Tìm động từ trong câu sau : Em được mẹ cho đi chơi.

(a)  

14.

Tìm động từ trong câu sau : Em phải học bài qua zoom.

(a)  

15.

Tìm động từ trong câu sau : Gia đình em đang nặn bánh chưng.

(a)  

16.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

17.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

18.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

19.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

20.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

21.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

22.

Từ "suy nghĩ" trong câu sau thuộc loại từ nào?

Anh ấy đang suy nghĩ về tương lai.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

23.

ghi chép, nhảy múa, bay lượn, đánh răng, giặt giũ

Các từ trên thuộc nhóm từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

24.

Cho đoạn thơ sau:

Hàng chuối lên xanh mướt

Phi lao reo trập trùng

Vài ngôi nhà đỏ ngói

In bóng xuống dòng sông

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

25.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

26.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

27.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

28.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

29.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

30.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

31.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

32.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

33.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

ếch con, đu đủ, sách Toán, cha mẹ.

b)

xanh thẳm, gà, xoài, cô giáo.

c)

học sinh, đọc sách, múa hát, chăm chỉ.

d)

gió, mưa, xanh thẳm, đọc sách.

35.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

a)

tập thể dục

b)

xinh đẹp

c)

sóng thần

d)

trắng tinh

36.

Trong câu: “Mẹ dùng lá cọ để đan nón.” có các danh từ:

a)

mẹ, dùng, để

b)

mẹ, đan nón, cọ

c)

lá cọ, nón lá, gà

d)

mẹ, lá cọ, nón

37.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

rừng cây

b)

động đất

c)

gà trống

d)

bãi cát

38.

Tìm danh từ trong câu sau: “Mưa rơi, mặt trời không còn tỏa ánh nắng xuống khu vườn.”

a)

mưa, nắng, tỏa, xuống

b)

mưa, gió, bão, lũ lụt

c)

mưa rơi, mặt trời, tỏa ánh nắng

d)

mưa, mặt trời, ánh nắng, khu vườn

39.

Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là danh từ?

a)

sách toán

b)

đọc sách

c)

lũ lut

d)

động đất

40.

Điền các động từ trong ngoặc đơn vào dấu …cho thích hợp (gãy, văng, chặt): Trong lúc đang ………….. củi cạnh bờ sông thì chẳng may chiếc rìu của chàng bị ………….cán và lưỡi rìu …………….. xuống sông. Thứ tự điền đúng là:

a)

chặt, văng, gãy

b)

văng, gãy, chặt

c)

chặt, gãy, văng

d)

gãy, chặt, văng

41.

Động từ nào dưới đây chứa tiếng “yêu”?

a)

yêu tinh

b)

yêu quái

c)

yêu quý

d)

tình yêu

42.

"nhớ thương" là động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

lo lắng

d)

giận dữ

44.

Động từ chỉ cảm xúc của gương mặt trong ảnh là:

a)

ngạc nhiên

b)

vui vẻ

c)

buồn bã

d)

tự hào

45.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

ngạc nhiên

d)

giận dữ

46.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

hót, nở, vui vẻ, ngủ, hớn hở

b)

lội, trèo, vượt, gà con, mèo

c)

nhặt rác, giặt giũ, cẩn thận, sạch sẽ

d)

chạy, thổi, ngã, bay, nấu cơm

47.

Từ nào dưới đây dùng trong hoạt động di chuyển?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

lái xe

b)

đi bộ

c)

bay lượn

d)

rửa chén

48.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

49.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

50.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

51.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

52.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

53.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

54.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


55.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng