wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MMT file 2

Total questions: 94

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào đúng về cách phân lớp địa chỉ ip?

a)

Admin căn cứ vào số subnet và số máy trạm trong mỗi subnet để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ ip

b)

Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan làm nhiệm vụ của admin

c)

Admin luôn chọn lớp A cho mọi trường hợp

d)

Admin không cần quan tâm đến số subnet khi chọn lớp địa chỉ ip

2.

Mệnh đề nào sau đây sai khi mô tả về công nghệ ảo hóa?

a)

Với chức năng là phân chia tài nguyên vật lý cho các máy ảo và cho phép chúng truy cập đến tài nguyên vật lý được chia, Hypervisor( phần mềm ảo) là tên gọi khác của Host OS

b)

Hypervisor cho phép nhiều hệ điều hành chạy đồng thời trên cùng một phần cứng vật lý

c)

Công nghệ ảo hóa giúp tối ưu hóa tài nguyên phần cứng

d)

Ảo hóa có thể được sử dụng để cô lập các môi trường làm việc khác nhau

3.

Mệnh đề SAI khi mô tả về HTTP?

a)

Hiện nay HTTP chủ yếu sử dụng UDP thay vì TCP

b)

HTTP là giao thức truyền siêu văn bản trên nền tảng web

c)

HTTP hoạt động theo mô hình client-server

d)

HTTP sử dụng cổng mặc định là 80

4.

Mô tả nào đúng khi xảy ra tình trạng tắc nghẽn mạng? (chọn 2)

a)

Số gói tin gửi lên mạng lớn hơn số gói tin tới đích

b)

Liên quan đến hiện tượng bottle-neck

c)

Mạng hoạt động ổn định hơn bình thường

d)

Tất cả các thiết bị đều kết nối được internet

5.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về giao thức UDP?

a)

UDP được sử dụng để truyền dữ liệu điện tử (giao thức SMTP) vì truyền nhanh

b)

UDP không đảm bảo việc truyền dữ liệu đến đích đầy đủ và đúng thứ tự

c)

UDP là giao thức không kết nối (connectionless)

d)

UDP thường được sử dụng cho các ứng dụng thời gian thực như video call

6.

Câu 6: Các chuẩn mạng của tầng giao vận quy định về?

a)

Thiết lập kết nối mạng giữa hai Process

b)

Định tuyến gói tin qua nhiều mạng

c)

Quản lý địa chỉ vật lý của thiết bị

d)

Kiểm soát lỗi ở tầng vật lý

7.

Mô tả SAI về IPV6?

a)

Vẫn giữ trường header check sum như Ipv4

b)

Không hỗ trợ địa chỉ multicast

c)

Độ dài địa chỉ là 128 bit

d)

Loại bỏ trường header check sum

8.

Mô tả nào đúng về trường Time to live của gói tin Ipv4? (chọn 2)

a)

Giúp tránh hiện tượng gói tin đi theo vòng tròn luẩn quẩn

b)

Đơn vị tính là hop- count

c)

Chỉ định loại giao thức vận chuyển dữ liệu

d)

Mã hóa nội dung của gói tin

9.

Mô tả nào ĐÚNG về Ipv6?

a)

So với Ipv4, header của Ipv6 đã lược bỏ đi một số trường, chẳng hạn Header Length

b)

Ipv6 sử dụng địa chỉ 32 bit giống như Ipv4

c)

Ipv6 không hỗ trợ phân mảnh gói tin

d)

Ipv6 không hỗ trợ multicast

10.

Mô tả nào đúng về cặp thông điệp của HTTP?

a)

Tồn tại dưới dạng văn bản ASCII

b)

Chỉ tồn tại dưới dạng nhị phân

c)

Chỉ truyền được hình ảnh

d)

Chỉ truyền được âm thanh

11.

Câu 11: Các chuẩn mạng của tầng mạng quy định về…

a)

Giao thức truy cập đường truyền

b)

Địa chỉ vật lý của thiết bị

c)

Cách mã hóa tín hiệu

d)

Tốc độ truyền dữ liệu

12.

Câu 12: Đâu là tài nguyên mạng?

a)

Zalo

b)

Camera số

c)

Scanner

d)

Máy in

13.

Mệnh đề nào sai khi mô tả về hệ thống DNS?

a)

Vì tên miền dài và khó nhớ nên cần phải có DNS để dịch

b)

DNS giúp chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP

c)

DNS là hệ thống phân giải tên miền trên Internet

d)

DNS giúp tăng tốc độ truy cập website

14.

Kỹ thuật định tuyến nào không phù hợp với mạng internet hiện nay?

(Chọn 4)

a)

Static Routing

b)

Chỉ có một trung tâm chịu trách nhiệm tìm đường cho toàn bộ các máy tính trên mạng

c)

Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát

d)

Gói tin sau khi rời trạm phát chỉ đi theo 1 tuyến đường định trước

15.

Mô tả về Socket là SAI?

a)

Là một giá trị nguyên nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

b)

Là một giao thức truyền thông mạng

c)

Là một điểm cuối trong giao tiếp giữa hai máy tính

d)

Là một thành phần của hệ điều hành

16.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

Giao thức MAP đã lạc hậu và được thay thế bởi POP3

b)

Dịch vụ thư điện tử cho phép gửi và nhận thư qua Internet

c)

SMTP là giao thức dùng để gửi thư điện tử

d)

POP3 và IMAP là các giao thức dùng để nhận thư điện tử

17.

Mô tả nào đúng khi mô tả về Hub và Switch?

( Chọn 2 )

a)

Switch hạn chế xung đột bằng cách chỉ phát gói tin tới cổng gắn với trạm thu

b)

Switch ghi nhớ địa chỉ MAC của những thiết bị kết nối với các cổng

c)

Switch chỉ truyền dữ liệu đến tất cả các cổng cùng lúc

d)

Hub chỉ truyền dữ liệu đến cổng có địa chỉ MAC phù hợp

18.

Trong tên miền "hnue.edu.vn" của trường Đại học Sư phạm Hà Nội, "edu" không phải là tên miền ở cấp nào?

a)

Tên miền cấp hai

b)

Tên miền cấp ba

c)

Tên miền cấp bốn

d)

Tên miền cấp gốc

19.

Đâu là lợi ích mà Cloud Computing đem lại? ( chọn 3 )

a)

Khách hàng có thể sử dụng nhiều gói dịch vụ khác nhau: laas, SaaS, PaaS

b)

Khả năng điều tiết dịch vụ cho phép tự động theo dõi và điều chỉnh lượng tài nguyên theo nhu cầu thực tế của người dùng, đồng thời ghi lại để báo cáo những điều chỉnh đó cho cả nhà cung cấp và người sử dụng một cách minh bạch

c)

Khách hàng dùng bao nhiêu thì trả bấy nhiêu

d)

Khách hàng phải tự bảo trì hệ thống

20.

Phương thức truyền 1 trạm phát- 1 trạm thu gọi là gì?

a)

Point to point

b)

Point to multipoint

c)

Broadcast

d)

Multicast

21.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ VoIP?

a)

Hiện đang sử dụng giao thức H323

b)

VoIP cho phép truyền tải âm thanh qua mạng Internet

c)

VoIP có thể sử dụng giao thức SIP

d)

VoIP giúp giảm chi phí liên lạc so với điện thoại truyền thống

22.

Nếu trình duyệt trên Client cần tìm địa chỉ IP ứng với một địa chỉ DNS nào đó thì nó sẽ gửi thông điệp DNS query cho...

a)

DNS server (Name server)

b)

Web server

c)

Mail server

d)

FTP server

23.

Kết quả hiện thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?

a)

Địa chỉ MAC của máy tính là B4-2E-99-76-63-3D

b)

Địa chỉ IP của máy tính là 192.168.1.1

c)

Tên máy tính là DESKTOP-12345

d)

Hệ điều hành đang sử dụng là Windows 10

24.

Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc? (chọn 3)

a)

Mạng tự xây dựng để cung cấp những dịch vụ mà cơ quan cần thiết

b)

Hiện nay vẫn còn được sử dụng dù nhiều nơi đã chuyển sang Cloud

c)

Tồn tại trước khi Cloud Computing ra đời

25.

Câu 27: Ở tầng Giao vận, cổng well-know là những cổng…

a)

Trong phạm vi(0,1023)

b)

Trong phạm vi(1024,49151)

c)

Trong phạm vi(49152,65535)

d)

Chỉ dùng cho giao thức UDP

26.

Câu 28: Topo mạng nào sử dụng phương thức truyền?

a)

Bus

b)

Ring

27.

Câu 30: Đâu là mô tả đúng về dịch vụ Email?

a)

POP3 không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

b)

Dịch vụ Email chỉ dùng để gửi hình ảnh.

c)

Dịch vụ Email chỉ hoạt động khi không có kết nối Internet.

d)

Dịch vụ Email chỉ dùng để gửi tin nhắn văn bản giữa hai máy tính trong cùng mạng.

28.

Câu 31: HTTP 1.1 hoạt động theo kiểu nào? (chọn 3)

a)

Sau khi huỷ kết nối thì client và server không còn lưu trữ thông tin trạng thái nào về phiên kết nối

b)

File cookie được tạo ra để ghi nhớ các thông tin trạng thái

c)

File cookie được tạo ra để giúp user truy cập web nhanh và tiện lợi hơn

d)

Client phải xác thực lại mỗi lần gửi yêu cầu mới

29.

Địa chỉ 182.20.100.0 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp A

c)

Lớp C

d)

Lớp D

30.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về RFC?

a)

Tài liệu được lưu trữ dưới dạng file văn bản .doc hoặc .pdf

b)

RFC là tài liệu mô tả các tiêu chuẩn và giao thức Internet

c)

RFC được đánh số thứ tự và công khai trên Internet

d)

RFC thường được lưu trữ dưới dạng file văn bản thuần (.txt)

31.

Dịch vụ IaaS cho người dùng thuê loại tài nguyên mạng nào?

a)

Đường truyền mạng, Máy chủ ảo

b)

Phần mềm ứng dụng, Dịch vụ email

c)

Cơ sở dữ liệu, Hệ điều hành

d)

Tài liệu, Hình ảnh

32.

Hệ thống điện thoại IP phù hợp để áp dụng cho...

a)

Bộ phận chăm sóc khách hàng, Phòng tuyển sinh của một trường đại học, Một cơ quan có nhiều chi nhánh ở các vị trí địa lý xa nhau

b)

Các cửa hàng nhỏ lẻ không có nhu cầu liên lạc nhiều

c)

Những nơi không có kết nối Internet

d)

Các tổ chức chỉ sử dụng điện thoại bàn truyền thống

e)

Những khu vực không có điện lưới

33.

Câu 36: HTTP 1.1 và HTTP 2 hoạt động theo kiểu...

a)

Truyền các thông điệp chỉ bằng một kết nối duy nhất

b)

Mỗi thông điệp cần một kết nối riêng biệt

c)

Chỉ truyền dữ liệu theo dạng văn bản thuần túy

d)

Không hỗ trợ truyền dữ liệu song song

34.

Mô tả nào đúng về hiện tượng Collision? (chọn 3)

a)

Xảy ra khi chỉ có từ 2 máy trạm trở lên cùng phát tin lên đường truyền

b)

Là hiện tượng có hại

c)

Xảy ra khi có từ 2 tín hiệy trở lên cùng truyền đi trên đường truyền

d)

Collision là hiện tượng mất kết nối hoàn toàn giữa các thiết bị

35.

Việc tính checksum của giao thức TCP tại trạm thu diễn ra như thế nào?

a)

Cộng các từ máy nhận được, bao gồm cả checksum

b)

Chỉ kiểm tra checksum mà không cộng các từ nhận được

c)

Bỏ qua checksum và chỉ kiểm tra dữ liệu

d)

Chỉ cộng các từ dữ liệu, không bao gồm checksum

36.

Mô tả nào đúng về lệnh tracer? (chọn 3)

a)

Hiển thị các router trung gian trên đường từ host hiện tại tới trạm đích và thời gian tương ứng để gói tin đi tới router đó

b)

Gửi các gói tin echo để tìm đường đi tớ một đích cho trước

c)

Gửi các gói tin với thời gian sống tăng dần

d)

Tạo một kết nối VPN giữa hai máy tính

37.

Mệnh đề nào mô tả Sai về địa chỉ loopback?

a)

Giúp gói không bị gửi vào vòng lặp vô hạn

b)

Địa chỉ loopback thường là 127.0.0.1

c)

Địa chỉ loopback dùng để kiểm tra card mạng nội bộ

d)

Địa chỉ loopback không thể truy cập từ bên ngoài

38.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

Tên viết đầy đủ là Over Top Transmision

b)

OTT là dịch vụ cung cấp nội dung qua Internet

c)

OTT cho phép người dùng truy cập nội dung mọi lúc, mọi nơi

d)

OTT thường không phụ thuộc vào nhà mạng truyền thống

39.

Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc?

a)

Mỗi cơ quan xây dựng dịch vụ mạng theo ý riêng => khó đảm bảo tính tương thích Gây sự lãng phí tài nguyên Tốn chi phí ban đầu + phí bảo trì, nâng cấp thường xuyên

b)

Mạng LAN tự cấp tự túc luôn đảm bảo tính tương thích giữa các cơ quan

c)

Mạng LAN tự cấp tự túc không gây lãng phí tài nguyên và chi phí bảo trì thấp

d)

Mạng LAN tự cấp tự túc không cần bảo trì, nâng cấp thường xuyên

40.

Mệnh đề nào mô tả Đúng về Trung tâm dữ liệu (Data Center)? (chọn 3)

a)

Đảm bảo nguồn cấp điện liên tục và bộ phận cung cấp điện dự phòng

b)

Là nơi tập trung và vận hành hệ thống máy chủ

c)

Là nơi tập trung và vận hành hệ thống dữ liệu

d)

Không cần hệ thống làm mát hoặc kiểm soát nhiệt độ

e)

Chỉ hoạt động vào ban đêm

41.

Hệ thống IoT hiện nay có đặc điểm nào? (chọn 2)

a)

Đa số các thiết bị trong hệ thống IoT có cấu hình yếu và cơ chế hoạt động đa dạng nên không tiện cài đặt những công cụ bảo mật.

b)

Tính bảo mật là một điểm yếu cần được khắc phục của IoT hiện nay

c)

IoT không liên quan đến dữ liệu lớn

42.

Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

HTTP có thể thực hiện bước (1) và (3)

b)

Email chỉ sử dụng giao thức FTP để truyền tải

c)

Dịch vụ Email không cần máy chủ trung gian

d)

Email chỉ hoạt động trên mạng nội bộ

43.

Mệnh đề nào SAI?

a)

Hub sử dụng phương thức truyền Point to point

b)

Hub hoạt động ở tầng vật lý trong mô hình OSI

c)

Hub không phân biệt được các thiết bị kết nối với nó

d)

Hub truyền dữ liệu đến tất cả các cổng ngoại trừ cổng nhận dữ liệu

44.

Mô tả nào đúng về lợi ích mà Cloud Computing đem lại?

a)

Cho phép người dùng sử dụng dịch vụ Cloud ở bất kỳ chỗ nào miễn là có trình duyệt và Internet

b)

Chỉ cho phép truy cập dịch vụ Cloud từ một thiết bị duy nhất

c)

Yêu cầu người dùng phải cài đặt phần mềm phức tạp trên máy tính cá nhân

d)

Giới hạn truy cập dịch vụ Cloud vào giờ hành chính

45.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy của TCP đảm bảo rằng các gói tin được truyền tới đích một cách chính xác và theo đúng thứ tự

b)

TCP là giao thức không kết nối, không đảm bảo dữ liệu đến đúng thứ tự

c)

TCP không hỗ trợ kiểm soát lỗi trong quá trình truyền dữ liệu

d)

TCP chỉ truyền dữ liệu theo dạng quảng bá (broadcast)

46.

Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế bắt tay 3 bước (3-way handshake) của giao thức TCP?

a)

Đầu tiên Client yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Server

b)

Đầu tiên Server gửi một gói SYN tới Client để bắt đầu kết nối

c)

Client gửi trực tiếp dữ liệu mà không cần bắt tay với Server

d)

Server gửi ACK trước khi nhận được SYN từ Client

47.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về DNS Server?

a)

Nhận được Recursive query từ client, nếu không tìm thấy trong cơ sở dữ liệu tên miền, DNS Server sẽ gửi trả thông điệp NAK cho client, khi đó trình duyệt hiển thị thông báo trang web hiện không truy cập được.

b)

DNS Server có thể lưu trữ bản ghi tên miền trong bộ nhớ cache.

c)

DNS Server có thể thực hiện cả truy vấn đệ quy và lặp lại.

d)

DNS Server luôn trả về địa chỉ IP chính xác cho mọi tên miền.

48.

Mô tả nào đúng về lược đồ Hình sao?

a)

Sử dụng Switch (Hub) làm thiết bị đầu nối trung tâm.

b)

Tất cả các máy tính được kết nối nối tiếp với nhau.

c)

Không có thiết bị trung tâm, các máy tính kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Chỉ sử dụng cáp quang để kết nối các thiết bị.

49.

Mô tả nào đúng về HTTP 1.0?

a)

Sau khi Web server gửi xong thông điệp Respond thì sẽ huỷ kết nối tới Client.

b)

HTTP 1.0 hỗ trợ kết nối liên tục (persistent connection) mặc định.

c)

HTTP 1.0 sử dụng mã hóa SSL/TLS cho mọi kết nối.

d)

HTTP 1.0 hỗ trợ nén dữ liệu trong quá trình truyền tải.

50.

Câu 53: Các chuẩn mạng của tầng Mạng (Network) quy định về...

a)

Thuật toán định tuyến

b)

Định dạng dữ liệu trình bày.

c)

Kiểm soát truy cập phương tiện.

d)

Mã hóa và giải mã dữ liệu.

51.

Mô tả nào đúng về thiết bị Router? (chọn 3)

a)

Có routing table.

b)

Thực hiện chức năng Firewall theo những quy tắc do admin đặt ra

c)

Không có Operating System

d)

Không thể chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng.

52.

Câu 55: Các chuẩn mạng của tầng Ứng dụng quy định về...

a)

Giao thức HTTP và dịch vụ WWW.

b)

Địa chỉ IP và phân mảnh gói tin.

c)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.

d)

Định tuyến và chuyển mạch.

53.

Việc tính checksum của giao thức TCP tại trạm thu diễn ra như thế nào?

a)

Sau khi cộng các word bao gồm cả checksum, nếu kết quả toàn bit 1 nghĩa là dữ liệu không có lỗi

b)

Nếu kết quả toàn bit 0 nghĩa là dữ liệu không có lỗi.

c)

Nếu kết quả là số lẻ thì dữ liệu không có lỗi.

d)

Nếu kết quả là số chẵn thì dữ liệu không có lỗi.

54.

Câu 57: Mô tả nào đúng về công nghệ IEEE 802.5? ( chọn 4 )

a)

Sử dụng giao thức Token Passing, tại mỗi thời điểm chỉ có một máy trạm được quyền phát tin.

b)

Sử dụng topo vật lý hình sao để có khả năng chịu lỗi tốt và dễ bảo trị

c)

Tại mỗi thời điểm chỉ có một máy trạm được truyền phát tin, do đó làm tăng khả năng chịu lỗi và dễ bảo trì

d)

Khi một máy shutdown hợc đoạn cáp nối bị đứt, rơle tương ứng đóng lại để loại bỏ máy đó khỏi mạng và tạo thành một vòng ring mới

55.

Giả sử cần truyền 2 từ máy là 10101010 10101010 và 01010101 01010101, khi đó checksum của giao thức UDP mà trạm phát tính ra là bao nhiêu?

a)

0000000000 00000000

b)

1111111111 11111111

c)

1010101010 10101010

d)

0101010101 01010101

56.

Truyền tín hiệu qua vệ tinh là phương thức … (chọn 2)

a)

Broadcast

b)

Quảng bá

c)

Multicast

d)

Point-to-Point

57.

Mệnh đề nào mô tả đúng về Giao thức mạng (chọn 3)

a)

Qui định khuôn dạng gói tin (còn gọi là cấu trúc gói tin)

b)

Giao thức ở tầng Vật lý quy định phương thức mã hoá dữ liệu và các mức tín hiệu

c)

Qui định cách thức giao tiếp giữa 2 máy với nhau qua mạng

58.

Thuật ngữ nào viết chính xác? (chọn 2)

a)

WAN (Wide Area Network - mạng diện rộng)

b)

VPN (Virtual Private Network - Mạng riêng ảo)

59.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về lược đồ Bus? ( chọn 3 )

a)

Là cơ chế hoạt động bên trong thiết bị Hub

b)

Khả năng chịu lỗi kém vì chỉ cần cáp bị đứt tại một vị trí thì toàn bộ mạng bị hỏng

c)

Chỉ có một đường cáp duy nhất kết nối tất cả các máy trạm, do đó dễ xảy ra Collision

60.

    Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ Token Ring (Chuẩn IEEE 802.5)? ( chọn 4 )

a)

Các máy trạm đều nối cáp vào thiết bị đầu nối trung tâm theo lược đồ Star

b)

Tín hiệu truyền theo kiểu Broadcast

c)

Hoàn toàn loại trừ hiện tượng xung đột

d)

Tín hiệu lần lượt chạy qua các máy trạm theo vòng tròn một chiều

61.

Mệnh đề nào đúng khi so sánh Hub và Switch? ( chọn 4 )

a)

Hub đã lỗi thời còn Switch vẫn đang thông dụng

b)

Hub truyền tín hiệu theo kiểu Broadcast còn Switch truyền theo kiểu Unicast

c)

Hub đã lỗi thời

d)

Switch phát tín hiệu ra tất cả các máy trạm còn Hub chỉ phát ra một cổng duy nhất tương ứng với trạm nhận

62.

Trong hình vẽ, trạm nào bị cô lập khỏi mạng?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

63.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về Mô hình mạng OSI? (chọn hết)

a)

Những chuẩn mạng của mô hình TCP/IP được thiết kế để buộc các nhà sản xuất mạng phải cạnh tranh với nhau, nhờ đó mà phát triển

b)

Tăng trực tiếp nhận lệnh và phục vụ con người tên là Application

c)

Những giao thức và chuẩn mạng quy định trong OSI/TCP là hoàn toàn khác nhau và độc lập với nhau

d)

Hai tầng cùng mức giao tiếp với nhau theo giao thức mạng ở mức đó

e)

Giao tiếp thực sự xảy ra giữa một tầng và tầng ngay bên dưới nó. Dòng dữ liệu mỗi tầng không đi thẳng sang tầng đúng mức mà đi xuống tầng dưới

64.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về HTTP? (chọn hết)

a)

Cổng mặc định là 80, nhưng lập trình viên có thể chọn cổng khác

b)

HTTP client chính là Web browser chạy trêrn máy của User

c)

Là giao thức thuộc tầng trên cùng của mô hình mạng

d)

HTTP Client gửi thông điệp yêu cầu một nội dung nào đó (file HTML, ảnh, video…), sau đó HTTP server gửi trả lại một thông điệp chứa đối tượng được yêu cầu

65.

Câu 70: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về HTTP?(chọn 3)

a)

HTTP Client và HTTP server chỉ lưu trữ thô tin trạng thái về đối tác trong thời gian diễn ra kết nối. Sau khi đóng kết nối, những thông tin đó sẽ bị huỷ

b)

HTTP/1.0 hoạt động theo kiểu kết nối không liên tục: mỗi kết nối chỉ truyền được một cặp Request – Response

c)

HTTP/1.1 và HTTP/2 tốn nhiều thời gian để thiết lập kết nối hơn so với HTTP/1.0

d)

HTTP chỉ hỗ trợ truyền tải dữ liệu dạng văn bản, không hỗ trợ hình ảnh hay video.

66.

Câu 71: Mệnh đề nào đúng khi mô tả về thông điệp HTTP? (chọn 3)

a)

Trường Message Body của HTTP Response chứa đúng nội dung mà Server gửi cho Client

b)

HTTP Request và HTTP Response đều ở dạng văn bản ASCII gồm nhiều dòng

c)

Cả HTTP Request và HTTP Response đều gồm các thành phần sau: Dòng line mở đầu, sau đó là các header, cuối cùng là Message Body

d)

Trường Status Line của HTTP Response chứa dữ liệu hình ảnh

67.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về RFC? (chọn 3)

a)

Là kho tài liệu kỹ thuật mô tả về những chuẩn mạng

b)

Viết đầy đủ là Request for Comments

c)

Được quản lý bởi tổ chức IETF

d)

Là một ngôn ngữ lập trình phổ biến

68.

Câu 73: Mệnh đề nào sau đây đúng khi mô tả về hệ thống phân giải tên miền? (chọn hết)

a)

Có nhiệm vụ chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP tương ứng và ngược lại

b)

Viết tắt là DNS, viết đầy đủ là Domain Name System

c)

Vì địa chỉ IP dài và khó nhớ nên cần phải có DNS

d)

Chức năng tương tự như một danh bạ điện thoại: giúp tìm số điện thoại của một người hay cơ quan khi nhớ tên người/cơ quan đó

e)

Dịch vụ DNS sử dụng cấu trúc hình cây để quản lý tên miền + Mã quốc gia gồm 2 ký tự + Tên miền trong từng domain giao cho cơ quan chủ sở hữu quản lý

69.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về DNS server? (chọn 3)

a)

Khi trình duyệt cần tìm địa chỉ IP ứng với một tên miền nào đó, nó sẽ hỏi DNS Server

b)

Nhiệm vụ của Root Name Server là trả lại địa chỉ của DNS Server quản lý các tên miền cấp quốc gia, sau đó máy chủ này sẽ trả lời Local name Server

c)

Khi nhận được Recursive query từ client, DNS server có nhiệm vụ gửi trả Response query

d)

DNS Server dùng để bảo vệ máy tính khỏi virus

70.

Qui trình gửi Email từ A tới B là: (1) User Agent A gửi email tới Mail Server của A, (2) email được gửi tiếp tới Mail server của B, (3) B lên server lấy email về. Mệnh đề nào đúng khi mô tả về hệ và dịch vụ thư điện tử?

a)

Hệ thống email phải thực hiện bước (1) và (2) rất nhanh trong vài giây, bước (3) còn lại có thể không được thực hiện ngay

b)

Hệ thống email chỉ cần thực hiện bước (1), các bước còn lại là tự động.

c)

Người dùng phải thực hiện tất cả các bước thủ công.

d)

Email được gửi trực tiếp từ A tới B mà không qua server trung gian.

71.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về hai kiến trúc Client – Server và Peer to peer? (chọn hết)

a)

Với Peer to peer, những người dùng giao tiếp với nhau một cách ngang hàng

b)

Nhược điểm của Peer to Peer nằm ở khả năng bảo mật, hiệu suất hoạt động và độ tin cậy

c)

Kiến trúc Ngang hàng không sử dụng máy chủ, tài nguyên mạng nằm tại các máy trạm của người dùng

d)

Nhược điểm củ Client – server là chi phí cao, quản lý và sử dụng phức tạp

72.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức SNMP? (chọn hết)

a)

SNMP có thể giám sát máy chủ, switch, modem và nhiều loại thiết bị khác

b)

SNMP không những cho phép giám sát theo dõi mà còn giúp Admin can thiệp từ xa, chẳng hạn thay đổi cấu hình hoạt động của thiết bị mạng

c)

Viết đầy đủ là Simple Network Management Protocol

d)

Là giao thức thu thập thông tin và giúp quản lý, giám sát các thiết bị mạng

73.

         Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức SNMP? (chọn 2)

a)

Trên thiết bị mạng cần giám sát phải được cài đặt phần mềm SNMP Agent thì mới có thể giám sát thiết bị đó từ xa

b)

SNMP duy trì một cơ sở dữ liệu ghi lại trạng thái và hoạt động của các thiết bị mạng

74.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ OTT? (chọn 3)

a)

Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp dịch vụ không thể quản lý nội dung hay thu phí

b)

Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghê VOIP hay video streaming để truyền âm thanh, video

c)

Bao gồm các dịch vụ như tin nhắn, gọi điện thoại, xem phim

d)

Là các dịch vụ chỉ được cung cấp bởi các nhà mạng viễn thông truyền thống.

75.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ IPTV? (chọn hết)

a)

Sử dụng đường truyền nội bộ của nhà cung cấp

b)

Là dịch vụ phát video theo yêu cầu ( Truyền hình internet)

c)

Nội dung được biên tập, kiểm duyệt kĩ càng hơn

d)

Cước phí cao hơn so với OTT

76.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức VOIP (chọn 3)

a)

Sử dụng chuyển mạch gói

b)

Được sử dụng phổ biến Zalo, Viber, Skype

c)

Truyền âm thanh, tiếng nói qua giao thức TCP/IP

d)

Chỉ sử dụng cho mạng không dây

77.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về mô hình mạng LAN tự cung cấp mọi dịch vụ mạng (chọn hết)

a)

Chất lượng phần mềm chuyên môn do nhân viên IT cơ hữu làm không đảm bảo do nhân viên không được rèn luyện tay nghề thường xuyên

b)

Chí phí tốn kém hơn so với Cloud services

c)

Gây ra sự lãng phí tài nguyên mạng

d)

Nếu không thể truy cập Internet thì các dịch vụ sẽ ngững hoạt động

78.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ SaaS? (chọn 3)

a)

Vì mọi dữ liệu tác nghiệp đều nằm trên đám mây nên nhân viên không phải tới cơ quan mà vẫn làm việc được

b)

Người dùng không cần phải cài đặt thêm phân mềm nào lên máy mà vẫn sử dụng được

c)

Vì phần mềm chuyên môn chạy trên máy chủ đám mây nên nhân viên có thể làm việc thông qua những thiết bị cấu hình thấp như smartphone

d)

Người dùng phải mua phần cứng riêng để sử dụng dịch vụ SaaS

79.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ IaaS (chọn 3)

a)

Cung cấp máy chủ, thiết bị lưu trữ và đường truyền mạng

b)

Khách hàng có thể cài đặt, cập nhật, xoá hệ điều hành và các phần mềm trên maý ảo

c)

Chi phí rẻ hơn, giúp khách hang không phải lo bảo trì mạng

d)

Chỉ cung cấp dịch vụ email và lưu trữ đám mây

80.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ Ảo hoá? (chọn hết)

a)

Từ phía người dùng sẽ thấy các máy ảo hoạt động như máy vật lý thông thường với tài nguyên riêng, giao diện riêng và hệ điều hành riêng

b)

Máy ảo chỉ là một tập file nên có thể dễ dàng cài đặt, sao chép, di chuyển một cách nhanh chóng

c)

Hypervisor (phần mềm ảo hoá) có nhiệm vụ phân chia tài nguyên vật lý cho các máy ảo và cho phép chúng truy cập đến tài nguyên vật lý được chia

81.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về IoT? (chọn 2)

a)

Giao thông thông minh, nhà thông minh là thành phần của IoT

b)

Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng cảm nhận môi trường xung quanh

82.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về IoT? (chọn 2)

a)

Các đồ vật, thiết bị IoT được trang bị AI

b)

Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng trao đổi dữ liệu với nhau qua Internet

83.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về Edge computing?

a)

Nhằm mục đích giảm tải cho Data Center của Cloud

b)

Được thiết kế với mục đích giảm bớt lưu lượng cho đường truyền Internet

84.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về Edge computing?

a)

Khi các thiết bị IoT trở nên phổ biến thì Edge computing sẽ không còn cần thiết nữa vì khi đó lưu lượng đường truyền Internet sẽ giảm đi

b)

Giúp xử lý tại chỗ một phần dữ liệu ngay tại khu vực phát sinh ra dữ liệu

85.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về tầng Giao vận?

a)

Khi lựa chọn cổng cho tiến trình của mình, lập trình viên chọn một số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 0 à 65535

b)

Một tiến trình được định danh thông qua 2 thông số địa chỉ IP của máy nơi tiến trình đang chạy và số hiệu cổng mà tiến trình giao tiếp

86.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức UDP? (chọn 3)

a)

Kích thước Header của UDP nhỏ hơn so với TCP

b)

UDP được sử dụng bởi dịch vụ DNS vì truyền nhanh

c)

UDP là giao thức connectionless nên không tốn thời gian để thiết lập đuòng truyền

87.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức UDP?

a)

Trường “Source port number” cho biết số hiệu cổng của tiến trình gửi UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn trong khi truyền

b)

UDP đảm bảo truyền dữ liệu không bị mất gói tin

c)

UDP sử dụng cơ chế bắt tay ba bước như TCP

d)

UDP luôn đảm bảo thứ tự các gói tin đến đích

88.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Kích thước Header của TCP là 20 byte, lớn hơn so với UDP

b)

TCP là giao thức không kết nối (connectionless)

c)

TCP không đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy

d)

TCP không hỗ trợ kiểm soát luồng dữ liệu

89.

Câu 95: TCP đòi hỏi phải thiết lập kết nối trước khi truyền

a)

TCP là giao thức hướng kết nối (Connection Oriented) nên những cơ chế thiết lập, duy trì và đóng kết nối hoàn toàn khác giao thức phi kết nối (Connection Less) như UDP TCP thiết lập kết nối bằng thủ tục bắt tay 3 bước giữa trạm phát và trạm thu

b)

TCP là giao thức phi kết nối (Connection Less) nên không cần thiết lập kết nối trước khi truyền dữ liệu

c)

TCP không hỗ trợ truyền dữ liệu theo luồng liên tục giữa hai thiết bị

d)

TCP không đảm bảo việc truyền dữ liệu đến đúng đích

90.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP

a)

TCP có cơ chế chống tắc nghẽn và kiểm soát lưu lượng còn UDP thì không Trạm phát chống tắc nghẽn bằng cách không tăng tốc độ gửi cho đến khi bắt đầu xảy ra hiện tượng mất gói tin thì tốc độ dừng Cơ chế kiểm soát lưu lượng (flow control) được thực hiện thông qua trường Windows Size trong Header của gói tin

b)

TCP là giao thức không kết nối, không đảm bảo độ tin cậy trong truyền dữ liệu

c)

TCP không hỗ trợ phân mảnh dữ liệu khi truyền qua mạng

d)

TCP không sử dụng số thứ tự (sequence number) trong quá trình truyền dữ liệu

91.

Câu 97: Ở chức năng tách khung tin, mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Cờ báo với phương pháp Đếm ký tự? (chọn hết)

a)

Khả năng chịu lỗi của phương pháp Đếm ký tự kém hơn vì nếu header của 1 frame bị lỗi thì có thể làm hỏng rất nhiều frame phía sau, còn phương pháp

b)

Cờ báo chỉ bị hỏng tối đa là 2 frame mà thôi

c)

Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ký tự ít hơn vì chỉ chèn thêm 1 ký tự độ dài vào đầu mỗi frame, còn phương pháp Cờ báo chèn thêm 2 ký tự vào đầu và cuối, ngoài ra còn chèn thêm một số ESC và Flag vào thân frame nữa

d)

Ở phương pháp Cờ báo, nếu trạm thu phát hiện thấy 1 ký tự ESC mà trước và sau nó không có một ký tự ESC nào đó thì là dấu hiệu bị lỗi

92.

Nếu áp dụng phương pháp Cờ bạc với chuỗi gốc là “K, B, ESC, C, FLAG, M” thì chuỗi truyền sẽ là gì?

a)

FLAG, K, B, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG

b)

K, B, ESC, C, FLAG, M, ESC

c)

K, B, ESC, C, FLAG, FLAG, M

d)

K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG

93.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối (còn gọi là phương pháp kiểm tra theo chiều dọc) của tầng Datalink? (chọn 2)

a)

Không sửa được lỗi, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

b)

Không phát hiện được trong một số trường hợp có 4 bit lỗi

c)

Phương pháp này chỉ áp dụng cho tầng vật lý, không liên quan đến tầng Datalink

d)

Mã khối giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu bằng cách nén thông tin

94.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Bit chẵn lẻ của tầng Datalink?

a)

Phương pháp Bit chẵn lẻ không phát hiện được lỗi khi số bit lỗi là số chẵn

b)

Giới hạn phát hiện lỗi của Phương pháp bit chẵn lẻ là 1