WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Excel cơ bản
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Hàm =SUM(A1:A5) có tác dụng gì?
Đếm số ô trong vùng A1:A5
Tính trung bình cộng
Tính tổng các giá trị trong vùng
Tìm giá trị lớn nhất trong vùng
Kết quả của =AVERAGE(4,6,10) là:
10
20
5
6.67
Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng dữ liệu?
SUM
MIN
MAX
AVERAGE
=MAX(3,7,2,9,4) trả về giá trị:
9
7
2
4
=COUNT(A1:A10) sẽ đếm:
Tất cả các ô
Các ô trống
Các ô có dữ liệu bất kỳ
Các ô chứa số
=COUNTA(A1:A10) khác với COUNT ở điểm nào?
Đếm ô trống
Đếm ô chứa công thức
Đếm ô chứa dữ liệu (kể cả chữ)
Đếm ô chứa số 0
Nếu vùng A1:A3 lần lượt là 2, 5, 8 thì =AVERAGE(A1:A3) = ?
15
5
8
4
Công thức nào đúng cú pháp để tính tổng?
=SUM(A1+A2+A3)
SUM(A1:A3)
=SUM(A1:A3)
SUM=(A1:A3)
Nếu A1=5, A2=10, A3=20 thì =MIN(A1:A3) là:
10
20
5
0
Nếu A1=5, A2=0, A3 trống thì =COUNT(A1:A3) trả về:
3
2
1
0
=ROUND(12.345,2) cho kết quả là:
12.34
12.35
12.30
12
=INT(7.8) trả về:
8
7.8
7
0.8
=MOD(10,3) cho kết quả là:
3
1
0
10
=MOD(25,5) cho kết quả là:
0
5
25
1
=ROUND(5.678,-1) sẽ làm tròn đến:
5.7
6
10
0
=INT(-4.6) cho kết quả:
-5
-4
4
0
MOD(25,5) cho kết quả là:
0
5
25
1
Câu 15. =ROUND(5.678,-1) sẽ làm tròn đến:
5.7
6
10
0
Câu 16. =INT(-4.6) cho kết quả:
-5
-4
4
0
Câu 17. =RANK(8,{10,8,6,4,2}) trả về:
1
2
3
4
Câu 18. Trong hàm RANK, đối số cuối cùng (0 hoặc 1) dùng để:
Chọn kiểu hiển thị
Chọn sắp xếp tăng hoặc giảm
Làm tròn số
Không có ý nghĩa
Câu 19. =MOD(9,4) cho kết quả là:
2
1
0
3
Câu 20. Hàm INT dùng để:
Làm tròn đến hàng chục
Cắt phần thập phân, giữ phần nguyên
Làm tròn lên
Làm tròn xuống
Câu 21. Cú pháp đúng của hàm IF là:
=IF(điều_kiện giá_trị_đúng giá_trị_sai)
=IF(điều_kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)
IF=(điều_kiện giá_trị_đúng giá_trị_sai)
IF(điều_kiện giá_trị_đúng giá_trị_sai)
Câu 22. =IF(A1>10,"Lớn","Nhỏ") khi A1=8 thì kết quả là:
10
Lớn
Nhỏ
Sai
Câu 23. =AND(5>3,2>1) trả về:
TRUE
FALSE
5
2
Câu 24. =OR(50,A1100,B1>100),"Đạt","Chưa đạt"), nếu A1=50, B1=120 thì kết quả là:
Đạt
Chưa đạt
Sai
Lỗi
Câu 27. =AND(2>3,5>4) cho kết quả:
TRUE
FALSE
2
4
Câu 28. Trong hàm OR, nếu ít nhất một điều kiện đúng, kết quả là:
TRUE
FALSE
0
Lỗi
Câu 29. Nếu A1=7 thì =IF(A1>10,"Tốt",IF(A1>=5,"Trung bình","Yếu")) trả về:
Tốt
Trung bình
Yếu
Lỗi
Câu 30. Hàm AND trả về TRUE khi nào?
Ít nhất 1 điều kiện đúng
Tất cả điều kiện đều đúng
Cả 2 điều kiện sai
Không có điều kiện nào
Câu 30. Hàm AND trả về TRUE khi nào?
Ít nhất 1 điều kiện đúng
Tất cả điều kiện đều đúng
Cả 2 điều kiện sai
Không có điều kiện nào
Câu 31. Địa chỉ tương đối là gì?
Ô cố định khi sao chép
Ô thay đổi tương ứng khi sao chép
Ô chỉ cột cố định
Ô chỉ hàng cố định
Câu 32. Dạng địa chỉ tuyệt đối là:
A1
$A1
A$1
$A$1
Câu 33. Dạng địa chỉ hỗn hợp là:
$A$1
A1
$A1 hoặc A$1
Cả A1 và $A$1
Câu 34. Khi sao chép công thức =A1+B1 sang phải 1 cột, công thức trở thành:
=B1+C1
=A1+C1
=A2+B2
Không đổi
Câu 35. =$A$1 nghĩa là:
Hàng và cột đều cố định
Chỉ hàng cố định
Chỉ cột cố định
Cả hai đều thay đổi
Câu 36. =$A1 nghĩa là:
Cột cố định, hàng thay đổi
Hàng cố định, cột thay đổi
Cả hai cố định
Cả hai thay đổi
Câu 37. =A$1 nghĩa là:
Cột thay đổi, hàng cố định
Cột cố định, hàng thay đổi
Cả hai thay đổi
Cả hai cố định
Câu 38. Khi sao chép công thức có địa chỉ tuyệt đối $A$1, kết quả:
Thay đổi theo vị trí mới
Không thay đổi
Chỉ thay đổi hàng
Chỉ thay đổi cột
Câu 39. Nếu công thức ở B1 là =$A1+1 và sao chép xuống dòng dưới, công thức tại B2 sẽ là:
=$A1+1
=$A2+1
=A1+1
=$A$1+1
Câu 40. Để cố định cột C và hàng 5, ta viết địa chỉ là:
C5
$C$5
$C5
C$5
