wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1: Mercantilism and Political Economy Basics

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua mấy thời kỳ lịch sử?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

2.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn lịch sử nào?

a)

Từ giữa thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

b)

Từ thế kỷ thứ XVI đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ thế giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

d)

Từ giữa thế kỷ thứ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

3.

Chủ nghĩa trọng thương là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất phong kiến

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất chiếm hữu nô lệ

d)

Nền sản xuất nguyên thủy

4.

Chủ nghĩa trọng thương dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực tiêu dùng

d)

Cả A, B và C đúng

5.

Theo chủ nghĩa trọng thương, mục đích của các nhà tư bản là:

a)

Nâng cao đời sống vật chất cho người lao động

b)

Mang lại sự giàu có cho xã hội

c)

Nâng cao đời sống tinh thần cho nhân dân

d)

Tìm kiếm lợi nhuận

6.

Theo chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

4 lines
7.

Chủ nghĩa trọng nông dành trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực tiêu dùng

d)

Cả A, B và C đúng

8.

Theo chủ nghĩa trọng nông, chỉ có lĩnh vực nào mới là sản xuất?

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Nông nghiệp

9.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVII

b)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XIX

d)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Kinh tế chính trị là môn khoa học kinh tế nghiên cứu (a)   , chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”.

11.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất ở đâu?

a)

Bộ Tư bản

b)

Bộ Kinh tế

12.

Học thuyết kinh tế của kinh tế chính trị Mác là:

a)

Học thuyết địa tô và học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về lợi nhuận và học thuyết tích lũy

d)

Cả A, B và C đúng

13.

Sau khi C.Mác và Ph.Ăngghen qua đời, ai là người tiếp tục kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác?

a)

Ph. Hêghen

b)

Ph.Ănghen

c)

D. Ricardo

d)

V.I.Lênin

14.

Sau khi V.I. Lênin kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác, lý thuyết kinh tế chính trị này được định danh với tên gọi là:

a)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Ănghen

c)

Kinh tế chính trị Mác - Ănghen

d)

Kinh tế chính trị Mác

15.

Sau khi V.I.Lênin qua đời, các nhà nghiên cứu kinh tế của các đảng cộng sản trên thế giới tiếp tục nghiên cứu, bổ sung và phát triển kinh tế chính trị Mác - Lênin cho đến ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành, xây dựng bởi ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Cả B và C đúng

17.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình trên cơ sở kế thừa và phát triển những giá trị khoa học kinh tế chính trị của nhân loại trước đó, trực tiếp là những giá trị khoa học của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XVIII

d)

Giữa thế kỷ XVII

19.

C.Mác và Ph.Ăngghen chỉ ra Kinh tế chính trị có thể được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

20.

Theo nghĩa hẹp, kinh tế chính trị được C.Mác và Ăngghen hiểu là:

a)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

b)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sở hữu trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ phân phối trong một phương thức sản xuất nhất định

d)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ quản lý trong một phương thức sản xuất nhất định

21.

Theo nghĩa rộng, kinh tế chính trị được C.Mác và Ăngghen hiểu là:

a)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định

b)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ sở hữu trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Khoa học về những quy luật chi phối sự sản xuất và trao đổi những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người

d)

Khoa học kinh tế nghiên cứu quan hệ quản lý trong một phương thức sản xuất nhất định

22.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Các quan hệ xã hội của sản xuất

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm phát hiện ra các … chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi”.

a)

Nhân tố

b)

Lực lượng

c)

Quy luật

d)

Nguyên tắc

24.

“Không chỉ hướng đến việc thúc đẩy sự giàu có, mà còn hướng tới cung cấp cơ sở khoa học góp phần thúc đẩy trình độ văn minh và phát triển toàn diện của xã hội”, được gọi là mục đích gì của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Mục đích xuyên suốt

b)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất

c)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ trung bình

d)

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ thấp nhất

25.

Các hiện tượng kinh tế đều bị chi phối bởi những lực lượng khách quan, đó là:

a)

Các chủ thể kinh tế

b)

Các quy luật kinh tế

c)

Các quá trình kinh tế

d)

Các quan hệ kinh tế

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và … trong nền sản xuất xã hội tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội ấy”.

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Mô hình kinh tế

c)

Quá trình kinh tế

d)

Quan hệ kinh tế

27.

Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp lôgíc kết hợp với lịch sử

28.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

c)

Phương pháp quan sát thống kê

d)

Phương pháp diễn dịch

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trừu tượng hóa khoa học là phương pháp được tiến hành bằng cách nhận ra và gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố trên cơ sở đó tách ra được những dữ liệu của đối tượng nghiên cứu".

a)

điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp / ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp

b)

ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp / điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp

c)

ổn định/ ngẫu nhiên

d)

gián tiếp/ trực tiếp

30.

Dưới đây, phương án nào không phản ánh chức năng của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Chức năng nhận thức và chức năng thực tiễn

b)

Chức năng văn hóa

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức và chức năng tư tưởng

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích..."

a)

trao đổi

b)

trao đổi, mua bán

c)

tiêu dùng

d)

mua bán

32.

Có mấy điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

33.

Điều kiện thứ nhất cho sự ra đời của sản xuất hàng hoá là:

a)

Sự tách biệt về văn hoá của các chủ thể sản xuất

b)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Sự tách biệt về nhận thức của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội thành ... khác nhau.”

a)

Hoạt động sản xuất và trao đổi

b)

Hoạt động sản xuất và tiêu dùng

c)

Các nền kinh tế

d)

Các ngành, các lĩnh vực sản xuất

35.

Điều kiện thứ hai cho sự ra đời của sản xuất hàng hoá là:

a)

Sự tách biệt về văn hoá của các chủ thể sản xuất

b)

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Sự tách biệt về nhận thức của các chủ thể sản xuất

36.

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện khách quan dựa trên:

a)

Sự tách biệt về quyền tự chủ

b)

Sự tách biệt về quyền tự do

c)

Sự tách biệt về quyền sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Sự tách biệt về quyền dân chủ

37.

Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất là điều kiện đủ cho sự ra đời của sản xuất hàng hoá.

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hàng hoá là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua ...”

(a)  

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Phân công lao động xã hội và ... là những điều kiện cơ bản cho sự ra đời của sản xuất hàng hoá.”

(a)  

40.

Hàng hoá tồn tại ở dạng nào?

a)

Nông sản

b)

Thuỷ sản

c)

Hàng hoá vật thể hoặc hàng hoá phi vật thể

d)

Lương thực, thực phẩm

41.

Thuộc tính của hàng hoá là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá cả và giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi và giá cả

d)

Giá trị đổi trao và giá cả

42.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là:

a)

Giá cả của hàng hoá

b)

Công dụng của vật phẩm, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Lao động cá biệt của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

43.

Giá trị sử dụng của hàng hoá được thực hiện trong quá trình nào?

a)

Sử dụng hay tiêu dùng hàng hoá

b)

Trao đổi hàng hoá

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Lưu thông hàng hoá

44.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của ai?

a)

Người bán hàng hoá

b)

Người mua hàng hoá

c)

Người sản xuất hàng hoá

45.

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá (lao động của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá), được gọi là:

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả của hàng hoá

46.

Giá trị của hàng hoá là một phạm trù:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính vĩnh viễn

c)

Mang tính tương đối

d)

Mang tính trừu tượng

47.

Nội dung và cơ sở của giá trị trao đổi là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Mẫu mã của hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Thương hiệu của hàng hoá

48.

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động trừu tượng và lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng và lao động xã hội

c)

Lao động tư nhân và lao động cụ thể

d)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Lao động cụ thể là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những _______."

a)

người thợ thủ công

b)

những người nông dân

c)

người công nhân

d)

nghề nghiệp chuyên môn nhất định

50.

Lao động cụ thể có:

4 lines
51.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

Mẫu mã của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

52.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Mẫu mã của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

53.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính tiến bộ

b)

Tính tư nhân

c)

Tính xã hội

d)

Tính khoa học

54.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Tính tiến bộ

b)

Tính tư nhân

c)

Tính xã hội

d)

Tính khoa học

55.

Lượng giá trị của hàng hóa là:

4 lines
56.

Mục đích và đối tượng lao động riêng; Công cụ và phương pháp lao động riêng; Kết quả lao động riêng — nhận định đúng là:

a)

Chỉ A đúng

b)

Chỉ B đúng

c)

Chỉ C đúng

d)

Cả A, B và C đúng

57.

Lượng giá trị của hàng hóa (lượng lao động đã hao phí để làm ra hàng hóa) được tính bằng gì?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động của đơn vị sản xuất cá biệt

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thương hiệu của hàng hóa

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ... của xã hội với trình độ thành thạo ..., cường độ lao động ..."

a)

Phát triển cao/cao/cao

b)

Bình thường/trung bình/trung bình

c)

Chưa phát triển/thấp/trung bình

d)

Bình thường/cao/trung bình

59.

Trong thực hành sản xuất, người sản xuất cần phải:

a)

Làm cho hao phí lao động cá biệt > mức hao phí trung bình cần thiết

b)

Làm cho hao phí lao động cá biệt ≤ mức hao phí trung bình cần thiết

c)

Làm cho hao phí lao động cá biệt = mức hao phí trung bình cần thiết

d)

Làm cho hao phí lao động cá biệt < mức hao phí trung bình cần thiết

60.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa bao hàm:

a)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm

b)

Hao phí lao động hiện tại và hao phí lao động mới kết tinh thêm

c)

Hao phí lao động hiện tại và hao phí lao động quá khứ

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động tương lai

61.

Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa là:

4 lines
62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Năng suất lao động là năng lực sản xuất của ..., được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm"

a)

tư liệu lao động

b)

công cụ lao động

c)

người lao động

d)

tư liệu sản xuất

63.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Mất đi

64.

Căn cứ vào mức độ phức tạp của lao động, người ta chia thành:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp và lao động trừu tượng

d)

Lao động trừu tượng và lao động cụ thể

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Lao động giản đơn là lao động... một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được".

a)

không đòi hỏi sắp xếp các yếu tố sản xuất

b)

không đòi hỏi kết hợp các yếu tố sản xuất

c)

không đòi hỏi quá trình đào tạo

d)

không đòi hỏi tổ chức các yếu tố sản xuất

66.

Những hoạt động lao động yêu cầu phải qua quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định, được gọi là:

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động phức tạp

67.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp sẽ tạo được lượng giá trị như thế nào so với lao động giản đơn?

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không bằng nhau

68.

Có mấy hình thái phát triển của giá trị?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

69.

Hình thái đầu tiên của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

70.

Hình thái thứ hai của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

71.

Hình thái thứ ba của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

72.

Hình thái thứ tư của giá trị là:

a)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Hình thái tiền

73.

Tiền là kết quả phát triển của quá trình nào?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Sử dụng hàng hóa

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Tiêu dùng hàng hóa

74.

Yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Tiền

75.

Chức năng thước đo giá trị của tiền thể hiện ở việc:

a)

Tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

76.

Khi giá trị của một đơn vị hàng hóa được biểu hiện bằng một số tiền nhất định thì số tiền đó được gọi là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

77.

Khi thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng làm gì?

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

b)

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

d)

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến ______ hàng hóa trong xã hội".

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

trao đổi, mua bán

d)

trao đổi

79.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

80.

Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

81.

Giải thích mối quan hệ giữa giá trị và giá cả của hàng hóa trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo ở ngắn hạn và dài hạn.

4 lines
82.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

d)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

83.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

d)

Cả A, B và C đúng

84.

Vai trò của thị trường luôn gắn liền với yếu tố nào?

a)

Nền sản xuất hàng hóa

b)

Cơ chế thị trường

c)

Nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cơ chế bao cấp

85.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế ..., cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế".

a)

do Nhà nước điều chỉnh

b)

mang đặc tính tự điều chỉnh

c)

do cá nhân điều chỉnh

d)

do Chính phủ điều chỉnh

86.

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành theo:

a)

Cơ chế bao cấp

b)

Quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình lưu thông hàng hóa

87.

Theo nội dung đã học, thị trường có thể phân loại theo phạm vi hoạt động gồm những thị trường nào?

4 lines
88.

Giải thích vì sao nói cơ chế thị trường mang đặc tính tự điều chỉnh.

4 lines
89.

Nền kinh tế thị trường là sự phát triển cao của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế tự nhiên

c)

Kinh tế tự cấp, tự túc

d)

Kinh tế tự cung, tự cấp

90.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội

c)

Là nền kinh tế mở; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

d)

Cả A, B và C đúng

91.

Đáp án nào không thể hiện ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế

b)

Khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường

c)

Luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như

d)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

92.

Đáp án nào không thể hiện khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

d)

Không tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

93.

Quy luật kinh tế chủ yếu của nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy luật cạnh tranh, quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu

d)

Cả A, B và C đúng

94.

Cơ chế nào gắn với nền kinh tế thị trường theo tài liệu?

a)

Cơ chế kế hoạch hóa tập trung

b)

Cơ chế tự cấp tự túc

c)

Cơ chế thị trường

d)

Cơ chế bao cấp

95.

Theo các đặc trưng đã nêu, yếu tố nào quyết định phân bổ nguồn lực trong kinh tế thị trường?

a)

Nhà nước

b)

Kế hoạch 5 năm

c)

Thị trường

d)

Tập thể

96.

Theo các ưu thế được liệt kê, mục tiêu thỏa mãn nào là đặc trưng của kinh tế thị trường?

a)

Thỏa mãn tối thiểu nhu cầu cơ bản

b)

Thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

Thỏa mãn theo định mức Nhà nước

d)

Không hướng tới thỏa mãn nhu cầu

97.

Theo quy luật giá trị, sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt

c)

Giá cả hàng hoá

d)

Nguyên tắc ngang giá

98.

Theo quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hoá trên thị trường, cần thực hiện được yêu cầu nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt < mức hao phí xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt > mức hao phí xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt = mức hao phí xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt ≤ mức hao phí xã hội cần thiết

99.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, trong trao đổi, phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá. Vậy nguyên tắc ngang giá nghĩa là:

a)

Bán hàng hoá với giá cả > giá trị

b)

Bán hàng hoá với giá cả < giá trị

c)

Bán hàng hoá với giá cả = giá trị

d)

Bán hàng hoá với giá cả ≠ giá trị

100.

Tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hoá là:

a)

Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật nhằm tăng năng suất lao động

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

Cả A, B và C đúng

101.

Tác dụng của quy luật giá trị là:

a)

Đảm bảo sự bình đẳng đối với người sản xuất

b)

Đào thải cái lạc hậu, lỗi thời

c)

Kích thích sự tiến bộ

d)

Cả A, B và C đúng

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quy luật cung - cầu là quy luật điều tiết quan hệ giữa ... và ... hàng hóa trên thị trường".

a)

nhà tư bản/ công nhân

b)

tư bản công nghiệp/ tư bản thương nghiệp

c)

bên bán/ bên mua

d)

tư bản bất biến/ tư bản khả biến

103.

Sự tác động qua lại giữa cung và cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào của hàng hóa?

a)

Giá cả

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Chất lượng

104.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Quy luật lưu thông tiền tệ là quy luật quy định ... cần cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định".

a)

số lượng người

b)

số lượng tiền

c)

số lượng phương tiện

d)

số lượng thị trường

105.

Công thức tính lượng tiền cần cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định là:

a)

M=P×QVM=\frac{P \times Q}{V}

b)

M=m×VM= m' \times V

c)

M=mc×100%M=\frac{m}{c} \times 100\%

d)

M=PQM = P \cdot Q

106.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "... là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ cạnh tranh giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa".

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu

d)

Quy luật giá trị

107.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa, được gọi là:

a)

Cạnh tranh trong lĩnh vực sản xuất

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh kinh tế

d)

Cạnh tranh trên thương trường

108.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá cả của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị sử dụng của từng loại hàng hóa

d)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

109.

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh thuộc các ngành khác nhau, được gọi là:

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trên thương trường

110.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Bán hàng hóa nhanh hơn

b)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

c)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất

d)

Tạo thương hiệu cho hàng hóa