Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions: Vectors in Space (Set 1)

Total questions: 76

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho tứ diện ABCDABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0→\overrightarrow{0} mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCDABCD ?

a)

12

b)

4

c)

10

d)

8

2.

Cho hình lập phương ABCDA′B′C′D′ABCDA'B'C'D' . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB=ADAB=AD và AA′=AC′AA'=AC'

b)

AC=AB+ADAC=AB+AD

c)

AB=CDAB=CD

d)

∣AB→∣=∣CD→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right|

3.

Cho tứ diện ABCDABCD có trọng tâm GG . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

GA+GB+GC+GD=0GA+GB+GC+GD=0

b)

OG=14(OA→+OB→+OC→+OD→)OG=\frac{1}{4}(\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD})

c)

AG=23(AB→+AC→+AD→)AG=\frac{2}{3}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD})

d)

AG=14(AB→+AC→+AD→)AG=\frac{1}{4}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD})

4.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD , GG là trung điểm của IJIJ . Cho các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

GA+GB+GC+GD=0GA+GB+GC+GD=0

b)

GA+GB+GC+GD=2 JI→GA+GB+GC+GD=2\,\overrightarrow{JI}

c)

GA+GB+GC+GD=JI→GA+GB+GC+GD=\overrightarrow{JI}

d)

GA+GB+GC+GD=2 IJ→GA+GB+GC+GD=2\,\overrightarrow{IJ}

5.

Cho hình lăng trụ tam giác ABCA′B′C′ABCA'B'C' . Đặt AA′→=a→,  AB=b→,  AC=c→,  BC=d→\overrightarrow{AA'}=\overrightarrow{a},\; AB=\overrightarrow{b},\; AC=\overrightarrow{c},\; BC=\overrightarrow{d} . Trong các biểu thức vectơ sau đây, biểu thức nào đúng?

a)

a+b+c=da+b+c=d

b)

a=b+ca=b+c

c)

a+b+c≠da+b+c\neq d

d)

b−c+d=0b-c+d=0

6.

Trong không gian cho điểm OO và bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A,B,C,DA, B, C, D tạo thành hình bình hành là:

a)

OA→+OB→+OC→=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=0

b)

OA→+OC→=OB→+OD→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OD}

c)

OA→+OB→=OC→+OD→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}

d)

OA→+OC→=OD→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OD}

7.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC . Tìm giá trị của kk thích hợp điền vào đẳng thức véc-tơ: DA→+DB→+DC→=k DG→\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}=k\,\overrightarrow{DG} .

a)

k=2k=2

b)

k=1k=1

c)

k=12k=\frac{1}{2}

d)

k=13k=\frac{1}{3}

8.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 với tâm OO . Chọn đẳng thức sai.

a)

AB→+AA1→=AD→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AA_1}=\overrightarrow{AD}

b)

AC1→=AB→+AD→+AA1→\overrightarrow{AC_1}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1}

c)

AB→+BC→+CD→+DA→=0→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}

d)

AO→=12(AB→+AD→+AA1→)\overrightarrow{AO}=\frac{1}{2}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1})

9.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Đặt SA=aSA=a , SB=bSB=b , SC=cSC=c , SD=eSD=e . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a→+c→+d→=0→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}=\overrightarrow{0}

b)

a→+b→+c→=d→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{d}

c)

a→+b→=c→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=\overrightarrow{c}

d)

a→+c→=b→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{b}

10.

Cho tứ diện ABCDABCD . Điểm P,QP, Q là trung điểm của ABAB và CDCD . Chọn khẳng định đúng.

a)

PQ→=12(BC→+AD→)\overrightarrow{PQ}=\frac{1}{2}(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AD})

b)

PQ→=12(BC→−AD→)\overrightarrow{PQ}=\frac{1}{2}(\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{AD})

c)

PC→=AB→+AD→\overrightarrow{PC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}

d)

PD→=12(CA→+AD→)\overrightarrow{PD}=\frac{1}{2}(\overrightarrow{C A}+\overrightarrow{AD})

11.

Cho tứ diện ABCDABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

a)

BC→+AB→=DA→−DC→\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DA}-\overrightarrow{DC}

b)

AC→−AD→=BD→−BC→\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}-\overrightarrow{BC}

c)

DC→−DA→=AC→−BC→\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{BC}

d)

AB→−AD→=CB→+BC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{BC}

12-15.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AC1→+AC→=2A1C1→\overrightarrow{AC_1}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{A_1C_1} b) AC1→+AC→+2C1C→=0→\overrightarrow{AC_1}+\overrightarrow{AC}+2\overrightarrow{C_1C}=\overrightarrow{0} c) CA1→+AC→=0→\overrightarrow{CA_1}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{0} d) AC1→+CD→=AD1→\overrightarrow{AC_1}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AD_1} .

12.

a) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

b) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

c) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

d) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16-18.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) BC→+BA→=BC1→\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{B C_1} b) AD→+D1A1→=DC→\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{D_1A_1}=\overrightarrow{DC} c) BA→+BB1→=BD1→\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BB_1}=\overrightarrow{BD_1}

16.

a) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

b) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

c) Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho tứ diện ABCDABCD có M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh ACAC và BDBD . Gọi GG là trung điểm của đoạn thẳng MNMN . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

GA+GC=2GMGA+GC=2GM

b)

GB+GD=MNGB+GD=MN

c)

GA+GB+GC+GD=0GA+GB+GC+GD=0

d)

2NM=AB+CD2NM=AB+CD

20.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD , có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

AB+AC=0AB+AC=0

b)

SB+SC=SASB+SC=SA

c)

SA + SC = SB

d)

SA+SB+SC+SD=0SA+SB+SC+SD=0

e)

AB+BC+CD+DA=0AB+BC+CD+DA=0

21.

Trong lực PP là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên một vật được tính bởi công thức P=mgP=mg , trong đó mm là khối lượng của vật (đơn vị: kg), gg là vectơ gia tốc rơi tự do, có hướng đi xuống và có độ lớn g=9,8 m/s2g=9{,}8\,m/s^2 . Xác định hướng và độ lớn của trọng lực (đơn vị: N) tác dụng lên quả bóng có khối lượng 450450 gam.

4 lines
22.

Ta đã biết trọng tâm của tứ diện ABCDABCD là một điểm II thỏa mãn AI=3IGAI=3IG , ở đó GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD . Áp dụng tính chất trên để tính khoảng cách từ trọng tâm của một khối rubik (dạng chóp) hình tứ diện đều đến một mặt của nó, biết rằng chiều cao của khối rubik là 8 cm8\,\text{cm} .

4 lines
23.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Gọi MM , NN lần lượt là trung điểm của ADAD , BB′BB' . Cosin của góc hợp bởi MNMN và AC′AC' bằng

4 lines
24.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa , cạnh bên SASA vuông góc với đáy, SA=aSA=a . Gọi MM là trung điểm của SBSB . Khi đó góc giữa AMAM và BDBD bằng bao nhiêu độ?

4 lines
25.

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng ABAB và CICI , với II là trung điểm của ADAD .

4 lines
26.

Một lực tĩnh điện F⃗\vec F tác dụng lên điện tích điểm MM trong điện trường đều làm cho MM dịch chuyển theo đường gấp khúc MNPMNP (hình). Biết q=2⋅10−12Cq=2\cdot10^{-12}C , vectơ điện trường có độ lớn E=1,8⋅105 N/CE=1{,}8\cdot10^{5}\,N/C và d=MH=5 mmd=MH=5\,mm . Tính công AA sinh bởi lực tĩnh điện F⃗\vec F .

4 lines
27.

Cho tứ diện ABCDABCD , gọi II , JJ lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD ; Đẳng thức nào sai?

a)

IJ=12(AC+BD)IJ=\frac{1}{2}(AC+BD)

b)

DB′=DA′+DD′+DCDB'=DA'+DD'+DC

c)

AC′=AC+AB+ADAC'=AC+AB+AD

d)

DB=DA+DD′+DCDB=DA+DD'+DC

28.

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Biểu thức nào sau đây đúng:

a)

A′D=SA′B′+A′AA'D=SA'B'+A'A

b)

AB′=AB+AA′+AA′+AD′AB'=AB+AA'+AA'+AD'

c)

AC′=AC+AA′AC'=AC+AA'

d)

AD′=AB+AA′+AD′AD'=AB+AA'+AD'

29.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi MM , NN lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

AC+CD=CB+ADAC+CD=CB+AD

b)

2MN=AB+DC2MN=AB+DC

c)

AB+CD=CB+ADAB+CD=CB+AD

d)

MN=12(AB+DC)MN=\frac{1}{2}(AB+DC)

30.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SA+SD=SB+SCSA+SD=SB+SC

b)

SA+SB+SC+SD=0SA+SB+SC+SD=0

c)

SA+SC=SB+SDSA+SC=SB+SD

d)

SA+SB=SC+SDSA+SB=SC+SD

31.

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ABAB ?

a)

A′B′A'B'

b)

A′C′A'C'

c)

A′C′A'C'

d)

A′BA'B

32.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC , gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC . Ta có

a)

SA+SB+SC=SGSA+SB+SC=SG

b)

SA+SB+SC=2SGSA+SB+SC=2SG

c)

SA+SB+SC=3SGSA+SB+SC=3SG

d)

SA+SB+SC=4SGSA+SB+SC=4SG

33.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Khi đó, vectơ bằng vectơ ABAB là vectơ nào dưới đây?

a)

D′C′D'C'

b)

BABA

c)

CDCD

d)

B′A′B'A'

34.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Gọi OO là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng.

a)

AO=12(AB+AD+AA′)AO=\frac{1}{2}(AB+AD+AA')

b)

AO=12(AB+AD+AA′)AO=\frac{1}{2}(AB+AD+AA')

c)

AO=14(AB+AD+AA′)AO=\frac{1}{4}(AB+AD+AA')

d)

AO=23(AB+AD+AA′)AO=\frac{2}{3}(AB+AD+AA')

35.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD . Tìm giá trị của kk thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:  MN=k(AC+BD)\, MN=k(AC+BD) .

a)

k=2k=2

b)

k=12k=\frac{1}{2}

c)

k=13k=\frac{1}{3}

d)

k=3k=3

36.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

CA+AC=CC1CA+AC=CC_1

b)

AC1+CA1+2C1C=0AC_1+CA_1+2C_1C=0

c)

AC1+AC=A1CAC_1+AC=A_1C

d)

AC1+AC=2ACAC_1+AC=2AC

37.

Cho tứ diện ABCDABCD và II là trọng tâm tam giác ABCABC . Đẳng thức đúng là

a)

SI=SB+SCSI=SB+SC

b)

SI=3(SA−SB+SC)SI=3(SA-SB+SC)

c)

SI=13(SA+SB+SC)SI=\frac{1}{3}(SA+SB+SC)

d)

6SI=SA+SB+SC6SI=SA+SB+SC

38.

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH , thực hiện phép toán: x=CB+CD+CGx=CB+CD+CG . Chọn đáp án đúng.

a)

x=CEx=CE

b)

x=CHx=CH

c)

x=ECx=EC

d)

x=GEx=GE

39-42.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

39.

DC′=DC+D′D′DC'=DC+D'D' .

a)

Đúng

b)

Sai

40.

∣AB∣=∣C′D′∣|AB|=|C'D'| .

a)

Đúng

b)

Sai

41.

A′B′=CDA'B'=CD .

a)

Đúng

b)

Sai

42.

AB+AD+AA′=AC′AB+AD+AA'=AC' .

a)

Đúng

b)

Sai

43-46.

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

43.

A′B′=AB+AA′+A′D′A'B' = AB + AA' + A'D' .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

AC′=AB+AD+AA′AC'=AB+AD+AA' .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

a)  C′C=DC′a)\; C'C = DC' .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

DB′=DC+DADB' = DC + DA .

a)

Đúng

b)

Sai

47-50.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

47.

SA+SB+SC+SD=4SOSA+SB+SC+SD=4SO .

a)

Đúng

b)

Sai

48.

SA−SB+SC−SD=0SA-SB+SC-SD=0 .

a)

Đúng

b)

Sai

49.

SA+SB+SC+SD=0SA+SB+SC+SD=0 .

a)

Đúng

b)

Sai

50.

OA+OB+OC+OD=0OA+OB+OC+OD=0 .

a)

Đúng

b)

Sai

51-54.

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Gọi II và KK lần lượt là tâm của hình bình hành ABB′A′ABB'A' và BCC′B′BCC'B' . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

51.

IK=12AC=12AA′=AC′IK=\frac{1}{2}AC=\frac{1}{2}AA'=AC' .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bốn điểm I,  K,  C,  AI,\;K,\;C,\;A đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

BD+2IK=2BCBD+2IK=2BC .

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Ba vectơ BD′,  IK′,  B′C′BD',\;IK',\;B'C' không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Theo định luật II Newton: Gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật: F=maF=ma .

55.

Hệ thức F=maF=ma cho thấy gia tốc tăng thế nào khi lực tăng gấp đôi, khối lượng giữ nguyên?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp bốn

56.

Hình 20 tác dụng lên vật m (kg), trong đó a (m/s^2), F là vectơ lực. Muốn truyền cho quả bóng có khối lượng một gia tốc thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?

4 lines
57.

Một chiếc khinh khí cầu bay lên từ địa điểm cho trước. Sau khoảng thời gian bay, chiếc khinh khí cầu cách địa điểm xuất phát 2,5 km về hướng nam và 1,7 km về hướng đông, đồng thời cách mặt đất là 0,6 km. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz với gốc O đặt tại địa điểm xuất phát của chiếc khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo kilomet. Tính khoảng cách từ địa điểm xuất phát đến địa điểm hiện tại của khinh khí cầu.

4 lines
58.

Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m = 3 kg được thiết kế với đĩa cân được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có a24\frac{a\sqrt{2}}{4} . Lấy g = 10 m/s^2, khi đó độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích có dạng bằng bao nhiêu, biết ∠ASC=90∘\angle ASC = 90^\circ ?

4 lines
59.

Cho tứ diện ABCDABCD , gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ADAD và ABAB , biết AB=aAB=a , CD=aCD=a , MN=a32MN=\frac{a\sqrt{3}}{2} . Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD .

4 lines
60.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đường chéo A′C=316A'C=\frac{3}{16} . Gọi OO là tâm hình vuông ABCDABCD và điểm SS thỏa mãn: OS=OA+OB+OC+OD+OA′+OB′+OC′+OD′OS=OA+OB+OC+OD+OA'+OB'+OC'+OD' . Khi độ dài của đoạn OSOS thỏa mãn OS=a3bOS=\frac{a\sqrt{3}}{b} với a,b∈Na,b\in\mathbb{N} và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2P=a^2+b^2 .

4 lines
61.

Khi chuyển động trong không gian, máy bay luôn chịu tác động của 4 lực chính: lực đẩy của động cơ, lực cản của không khí, trọng lực và lực nâng khí động học. Lực cản của không khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc máy bay. Một chiếc máy bay tăng vận tốc từ 900 lên 920, trong quá trình tăng tốc máy bay giữ nguyên hướng bay. Lực cản của không khí khi máy bay đạt vận tốc 900 và 920 lần lượt biểu diễn bởi hai véc tơ F⃗1\vec{F}_1 và F⃗2\vec{F}_2 với F⃗1=kF⃗2\vec{F}_1=k\vec{F}_2 ( k∈R;k>0k\in\mathbb{R}; k>0 ). Tính giá trị của kk .

4 lines
62.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 . Chọn đẳng thức sai?

a)

BC+BA=B1C1+B1A1BC+BA=B_1C_1+B_1A_1

b)

AD+D1C1+D1A1=DCAD+D_1C_1+D_1A_1=DC

c)

BC+BA+BB1=BD1BC+BA+BB_1=BD_1

d)

BA+DD1+BD1=BCBA+DD_1+BD_1=BC

63.

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' . Đặt AB=aAB=a , AA′=bAA'=b , AC=cAC=c . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

B′C′=a+b−cB'C'=a+b-c

b)

B′C′=a+b+cB'C'=a+b+c

c)

B′C′=a−b+cB'C'=a-b+c

d)

B′C′=−a+b+cB'C'=-a+b+c

64.

Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ACAC và BDBD của tứ diện ABCDABCD . Gọi II là trung điểm đoạn MNMN và PP là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của kk thích hợp để đẳng thức vectơ: PI=k(PA+PB+PC+PD)PI=k(PA+PB+PC+PD) đúng.

a)

k=14k=\frac{1}{4}

b)

k=2k=2

c)

k=4k=4

d)

k=12k=\frac{1}{2}

65.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1 . Gọi MM là trung điểm ADAD . Chọn đẳng thức đúng.

a)

C1M⃗=C1C⃗+C1D1⃗+12C1B1⃗\vec{C_1M}=\vec{C_1C}+\vec{C_1D_1}+\frac{1}{2}\vec{C_1B_1}

b)

B1M⃗=B1B⃗+B1A1⃗+B1D1⃗\vec{B_1M}=\vec{B_1B}+\vec{B_1A_1}+\vec{B_1D_1}

c)

BB1+BA1+B1C1=2BD1BB_1+BA_1+B_1C_1=2BD_1

d)

BM=B1B+BA1+BC1BM=B_1B+BA_1+BC_1

66.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD và GG là trung điểm của MNMN . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

GM+GN=0GM+GN=0

b)

MA+MB+MC+MD=4MGMA+MB+MC+MD=4MG

67.

Cho ABCD.AB1C1D1ABCD.AB_1C_1D_1 là hình hộp, trong các khẳng định sau khẳng định sai:

a)

AC1+AC=2ACAC_1 + AC = 2AC

b)

AC1+CA1+2CC1=0AC_1 + CA_1 + 2CC_1 = 0

c)

AC1+AC=AA1AC_1 + AC = AA_1

d)

AC1+AC=CC1AC_1 + AC = CC_1

68.

Cho tứ diện ABCDABCD và điểm GG thỏa GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0 ( GG là trọng tâm của tứ diện). Gọi OO là giao điểm của GAGA và mặt phẳng (BCD)(BCD) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

GA=2OGGA = 2OG

b)

GA=4OGGA = 4OG

c)

GA=3OGGA = 3OG

d)

GA=2OGGA = 2OG

69.

Cho hình lập phương ABCD.AB1C1D1ABCD.AB_1C_1D_1 (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

AC1=AA1+ADAC_1 = AA_1 + AD

b)

AC1=AA1+ABAC_1 = AA_1 + AB

c)

AC1=AB+ADAC_1 = AB + AD

d)

AC1=AA1+AD+ABAC_1 = AA_1 + AD + AB

70.

Cho hình lập phương ABCD.AB1C1D1ABCD.AB_1C_1D_1 (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Các véc tơ AC1→,BD→,CA→\overrightarrow{AC_1},\overrightarrow{BD},\overrightarrow{CA} đồng phẳng.

b)

Các véc tơ AC1→,AA1→,AD→\overrightarrow{AC_1},\overrightarrow{AA_1},\overrightarrow{AD} đồng phẳng.

c)

Các véc tơ AC1→,AA1→,AC→\overrightarrow{AC_1},\overrightarrow{AA_1},\overrightarrow{AC} đồng phẳng.

d)

Các véc tơ AC1→,BB1→,AC→\overrightarrow{AC_1},\overrightarrow{BB_1},\overrightarrow{AC} đồng phẳng.

71.

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D1′ABCD.A'B'C'D'_1 . Chọn khẳng định đúng.

a)

BA,BD1BA, BD_1 đồng phẳng.

b)

BA,BD1,BCBA, BD_1, BC đồng phẳng.

c)

BA,BD1,BC1BA, BD_1, BC_1 đồng phẳng.

d)

BD1+2IK=2BCBD_1 + 2IK = 2BC

72.

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Gọi II và KK lần lượt là tâm của hình bình hành ABB′A′ABB'A' và BCC′B′BCC'B' . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Bốn điểm I,K,C,AI, K, C, A đồng phẳng.

b)

BD+2IK=2BCBD + 2IK = 2BC .

c)

12IC=12A′C′\frac{1}{2}IC = \frac{1}{2}A'C' .

d)

Các vectơ BD;IK;BC′BD; IK; BC' không đồng phẳng.

73.

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH . Gọi II là tâm hình bình hành ABEFABEF và KK là tâm hình bình hành BCGFBCGF . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

BD,EK,GFBD, EK, GF đồng phẳng.

b)

BD,IK,GCBD, IK, GC không đồng phẳng.

c)

BD,AK,GFBD, AK, GF đồng phẳng.

d)

BD,IK,GFBD, IK, GF đồng phẳng.

74.

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Các vectơ AB+AD+AA′,AB+AD,CB−CAAB + AD + AA', AB + AD, CB - CA không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) Các vectơ AA′,BB′,CC′AA', BB', CC' không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) Các vectơ BA+AD,CB′+C′D′,A′CBA + AD, CB' + C'D', A'C không đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Các mệnh đề sau đúng hay sai? d) Các vectơ AB′+AD′,AB+AA′,AD+AA′AB' + AD', AB + AA', AD + AA' đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' , có cạnh aa . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AD′⋅CC′=a2AD' \cdot CC' = a^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' , có cạnh aa . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) AD′⋅AB′=a2AD' \cdot AB' = a^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' , có cạnh aa . Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) AB′⋅CD′=0AB' \cdot CD' = 0 .

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' , có cạnh aa . Các mệnh đề sau đúng hay sai? d) ∣AC′∣=a3|AC'| = a\sqrt{3} .

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho tứ diện ABCDABCD . Trên các cạnh ADAD và BCBC lần lượt lấy M,NM, N sao cho AM=3MD;BN=3NCAM = 3MD; BN = 3NC . Gọi P,QP, Q lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Các vectơ BD,AC,MNBD, AC, MN đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cho tứ diện ABCDABCD . Trên các cạnh ADAD và BCBC lần lượt lấy M,NM, N sao cho AM=3MD;BN=3NCAM = 3MD; BN = 3NC . Gọi P,QP, Q lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) Các vectơ MN,DC,PQMN, DC, PQ đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cho tứ diện ABCDABCD . Trên các cạnh ADAD và BCBC lần lượt lấy M,NM, N sao cho AM=3MD;BN=3NCAM = 3MD; BN = 3NC . Gọi P,QP, Q lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN⃗=12DC⃗\vec{MN} = \frac{1}{2}\vec{DC} .

b)

PQ⃗=MN⃗\vec{PQ} = \vec{MN} .

c)

PQ⃗=12DC⃗\vec{PQ} = \frac{1}{2}\vec{DC} .

d)

MN⃗\vec{MN} vuông góc DC⃗\vec{DC} .

e)

PQ⃗\vec{PQ} vuông góc MN⃗\vec{MN} .

85.

Các vectơ AB, DC, PQ đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Các vectơ AB, DC, MN đồng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m = 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ∠ASC = 60° (Hình). Biết P = mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s^2, P là trọng lực tác dụng vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị kg. Khi đó: a) SA, SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng b) |SA| = |SB| = |SC| = |SD| c) Độ lớn của trọng lực P tác dụng lên chiếc đèn chùm bằng 50 N d) Độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích bằng 2532N\frac{25\sqrt{3}}{2} N

87.

Khẳng định nào đúng theo ngữ cảnh trên?

a)

a) SA, SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng

b)

b) |SA| = |SB| = |SC| = |SD|

c)

c) Độ lớn của trọng lực P bằng 50 N

d)

d) Độ lớn lực căng mỗi sợi xích bằng 2532\frac{25\sqrt{3}}{2} N

88.

Trong điện trường đều, lực tĩnh điện F (N) tác dụng lên điện tích điểm có điện tích q (C) được tính theo công thức F=q⋅EF = q·E , trong đó E là cường độ điện trường (N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi q=10−9Cq = 10^{-9} C và độ lớn điện trường E=105N/CE = 10^{5} N/C (Hình).

4 lines
89.

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa . Gọi MM là trung điểm của BCBC . Tính cos⁡(AB,DM)\cos(AB, DM)

4 lines
90.

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng aa . Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CDAB, CD . Tính cos⁡(AC,MN)\cos(AC, MN)

4 lines
91.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có các cạnh SA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=SB=SCSA = SB = SC . Gọi II là trung điểm của ABAB . Khi đó góc giữa hai vectơ SI→\overrightarrow{SI} ; BC→\overrightarrow{BC} bằng bao nhiêu?

4 lines
92.

Một chất điểm AA nằm trên mặt phẳng nằm ngang (α)(\alpha) , chịu tác động bởi ba lực F1,F2,F3F_1, F_2, F_3 . Các lực F1,F2F_1, F_2 có giá nằm trong (α)(\alpha) và (F1,F2)=135∘(F_1, F_2) = 135^\circ , còn lực F3F_3 có giá vuông góc với (α)(\alpha) và hướng lên trên. Xác định hợp lực của các lực F1,F2,F3F_1, F_2, F_3 , biết rằng độ lớn của ba lực đó lần lượt là 20 N20\,\text{N} , 15 N15\,\text{N} và 10 N10\,\text{N} .

4 lines
93.

Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCDABCD , mặt phẳng (ABCD)(ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc EE của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,EDEA, EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc bằng 60∘60^\circ (Hình). Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Tính trọng lượng của chiếc xe ô tô (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4F_1, F_2, F_3, F_4 đều có cường độ là 4700 N4700\,\text{N} và trọng lượng của khung sắt là 3000 N3000\,\text{N} .

4 lines