WorksheetsMultiple Choice Questions: Vectors in Space (Set 1)
Total questions: 76
Worksheet time: 2hrs 36mins
Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?
12
4
10
8
Cho hình lập phương ABCDA′B′C′D′ . Mệnh đề nào sau đây sai?
AB=AD và AA′=AC′
AC=AB+AD
AB=CD
AB=CD
Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G . Mệnh đề nào sau đây sai?
GA+GB+GC+GD=0
OG=41(OA+OB+OC+OD)
AG=32(AB+AC+AD)
AG=41(AB+AC+AD)
Cho tứ diện ABCD . Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD , G là trung điểm của IJ . Cho các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
GA+GB+GC+GD=0
GA+GB+GC+GD=2JI
GA+GB+GC+GD=JI
GA+GB+GC+GD=2IJ
Cho hình lăng trụ tam giác ABCA′B′C′ . Đặt AA′=a,AB=b,AC=c,BC=d . Trong các biểu thức vectơ sau đây, biểu thức nào đúng?
a+b+c=d
a=b+c
a+b+c=d
b−c+d=0
Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A,B,C,D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A,B,C,D tạo thành hình bình hành là:
OA+OB+OC=0
OA+OC=OB+OD
OA+OB=OC+OD
OA+OC=OD
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức véc-tơ: DA+DB+DC=kDG .
k=2
k=1
k=21
k=31
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 với tâm O . Chọn đẳng thức sai.
AB+AA1=AD
AC1=AB+AD+AA1
AB+BC+CD+DA=0
AO=21(AB+AD+AA1)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA=a , SB=b , SC=c , SD=e . Khẳng định nào sau đây đúng?
a+c+d=0
a+b+c=d
a+b=c
a+c=b
Cho tứ diện ABCD . Điểm P,Q là trung điểm của AB và CD . Chọn khẳng định đúng.
PQ=21(BC+AD)
PQ=21(BC−AD)
PC=AB+AD
PD=21(CA+AD)
Cho tứ diện ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
BC+AB=DA−DC
AC−AD=BD−BC
DC−DA=AC−BC
AB−AD=CB+BC
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AC1+AC=2A1C1 b) AC1+AC+2C1C=0 c) CA1+AC=0 d) AC1+CD=AD1 .
a) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
b) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
c) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
d) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) BC+BA=BC1 b) AD+D1A1=DC c) BA+BB1=BD1
a) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
b) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
c) Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BD . Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng MN . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
GA+GC=2GM
GB+GD=MN
GA+GB+GC+GD=0
2NM=AB+CD
Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
AB+AC=0
SB+SC=SA
SA + SC = SB
SA+SB+SC+SD=0
AB+BC+CD+DA=0
Trong lực P là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên một vật được tính bởi công thức P=mg , trong đó m là khối lượng của vật (đơn vị: kg), g là vectơ gia tốc rơi tự do, có hướng đi xuống và có độ lớn g=9,8m/s2 . Xác định hướng và độ lớn của trọng lực (đơn vị: N) tác dụng lên quả bóng có khối lượng 450 gam.
Ta đã biết trọng tâm của tứ diện ABCD là một điểm I thỏa mãn AI=3IG , ở đó G là trọng tâm của tam giác BCD . Áp dụng tính chất trên để tính khoảng cách từ trọng tâm của một khối rubik (dạng chóp) hình tứ diện đều đến một mặt của nó, biết rằng chiều cao của khối rubik là 8cm .
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD , BB′ . Cosin của góc hợp bởi MN và AC′ bằng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=a . Gọi M là trung điểm của SB . Khi đó góc giữa AM và BD bằng bao nhiêu độ?
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và CI , với I là trung điểm của AD .
Một lực tĩnh điện F tác dụng lên điện tích điểm M trong điện trường đều làm cho M dịch chuyển theo đường gấp khúc MNP (hình). Biết q=2⋅10−12C , vectơ điện trường có độ lớn E=1,8⋅105N/C và d=MH=5mm . Tính công A sinh bởi lực tĩnh điện F .
Cho tứ diện ABCD , gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD ; Đẳng thức nào sai?
IJ=21(AC+BD)
DB′=DA′+DD′+DC
AC′=AC+AB+AD
DB=DA+DD′+DC
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Biểu thức nào sau đây đúng:
A′D=SA′B′+A′A
AB′=AB+AA′+AA′+AD′
AC′=AC+AA′
AD′=AB+AA′+AD′
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Khẳng định nào sau đây sai?
AC+CD=CB+AD
2MN=AB+DC
AB+CD=CB+AD
MN=21(AB+DC)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?
SA+SD=SB+SC
SA+SB+SC+SD=0
SA+SC=SB+SD
SA+SB=SC+SD
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?
A′B′
A′C′
A′C′
A′B
Cho hình chóp S.ABC , gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Ta có
SA+SB+SC=SG
SA+SB+SC=2SG
SA+SB+SC=3SG
SA+SB+SC=4SG
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?
D′C′
BA
CD
B′A′
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng.
AO=21(AB+AD+AA′)
AO=21(AB+AD+AA′)
AO=41(AB+AD+AA′)
AO=32(AB+AD+AA′)
Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN=k(AC+BD) .
k=2
k=21
k=31
k=3
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
CA+AC=CC1
AC1+CA1+2C1C=0
AC1+AC=A1C
AC1+AC=2AC
Cho tứ diện ABCD và I là trọng tâm tam giác ABC . Đẳng thức đúng là
SI=SB+SC
SI=3(SA−SB+SC)
SI=31(SA+SB+SC)
6SI=SA+SB+SC
Cho hình lập phương ABCD.EFGH , thực hiện phép toán: x=CB+CD+CG . Chọn đáp án đúng.
x=CE
x=CH
x=EC
x=GE
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
DC′=DC+D′D′ .
Đúng
Sai
∣AB∣=∣C′D′∣ .
Đúng
Sai
A′B′=CD .
Đúng
Sai
AB+AD+AA′=AC′ .
Đúng
Sai
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
A′B′=AB+AA′+A′D′ .
Đúng
Sai
AC′=AB+AD+AA′ .
Đúng
Sai
a)C′C=DC′ .
Đúng
Sai
DB′=DC+DA .
Đúng
Sai
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
SA+SB+SC+SD=4SO .
Đúng
Sai
SA−SB+SC−SD=0 .
Đúng
Sai
SA+SB+SC+SD=0 .
Đúng
Sai
OA+OB+OC+OD=0 .
Đúng
Sai
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB′A′ và BCC′B′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
IK=21AC=21AA′=AC′ .
Đúng
Sai
Bốn điểm I,K,C,A đồng phẳng.
Đúng
Sai
BD+2IK=2BC .
Đúng
Sai
Ba vectơ BD′,IK′,B′C′ không đồng phẳng.
Đúng
Sai
Theo định luật II Newton: Gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật: F=ma .
Hệ thức F=ma cho thấy gia tốc tăng thế nào khi lực tăng gấp đôi, khối lượng giữ nguyên?
Tăng gấp đôi
Giảm một nửa
Không đổi
Tăng gấp bốn
Hình 20 tác dụng lên vật m (kg), trong đó a (m/s^2), F là vectơ lực. Muốn truyền cho quả bóng có khối lượng một gia tốc thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?
Một chiếc khinh khí cầu bay lên từ địa điểm cho trước. Sau khoảng thời gian bay, chiếc khinh khí cầu cách địa điểm xuất phát 2,5 km về hướng nam và 1,7 km về hướng đông, đồng thời cách mặt đất là 0,6 km. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz với gốc O đặt tại địa điểm xuất phát của chiếc khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo kilomet. Tính khoảng cách từ địa điểm xuất phát đến địa điểm hiện tại của khinh khí cầu.
Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m = 3 kg được thiết kế với đĩa cân được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có 4a2 . Lấy g = 10 m/s^2, khi đó độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích có dạng bằng bao nhiêu, biết ∠ASC=90∘ ?
Cho tứ diện ABCD , gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và AB , biết AB=a , CD=a , MN=2a3 . Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD .
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo A′C=163 . Gọi O là tâm hình vuông ABCD và điểm S thỏa mãn: OS=OA+OB+OC+OD+OA′+OB′+OC′+OD′ . Khi độ dài của đoạn OS thỏa mãn OS=ba3 với a,b∈N và ba là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2 .
Khi chuyển động trong không gian, máy bay luôn chịu tác động của 4 lực chính: lực đẩy của động cơ, lực cản của không khí, trọng lực và lực nâng khí động học. Lực cản của không khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc máy bay. Một chiếc máy bay tăng vận tốc từ 900 lên 920, trong quá trình tăng tốc máy bay giữ nguyên hướng bay. Lực cản của không khí khi máy bay đạt vận tốc 900 và 920 lần lượt biểu diễn bởi hai véc tơ F1 và F2 với F1=kF2 ( k∈R;k>0 ). Tính giá trị của k .
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 . Chọn đẳng thức sai?
BC+BA=B1C1+B1A1
AD+D1C1+D1A1=DC
BC+BA+BB1=BD1
BA+DD1+BD1=BC
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ . Đặt AB=a , AA′=b , AC=c . Khẳng định nào sau đây đúng?
B′C′=a+b−c
B′C′=a+b+c
B′C′=a−b+c
B′C′=−a+b+c
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp để đẳng thức vectơ: PI=k(PA+PB+PC+PD) đúng.
k=41
k=2
k=4
k=21
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 . Gọi M là trung điểm AD . Chọn đẳng thức đúng.
C1M=C1C+C1D1+21C1B1
B1M=B1B+B1A1+B1D1
BB1+BA1+B1C1=2BD1
BM=B1B+BA1+BC1
Cho tứ diện ABCD . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD và G là trung điểm của MN . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
GM+GN=0
MA+MB+MC+MD=4MG
Cho ABCD.AB1C1D1 là hình hộp, trong các khẳng định sau khẳng định sai:
AC1+AC=2AC
AC1+CA1+2CC1=0
AC1+AC=AA1
AC1+AC=CC1
Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa GA+GB+GC=0 ( G là trọng tâm của tứ diện). Gọi O là giao điểm của GA và mặt phẳng (BCD) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
GA=2OG
GA=4OG
GA=3OG
GA=2OG
Cho hình lập phương ABCD.AB1C1D1 (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng?
AC1=AA1+AD
AC1=AA1+AB
AC1=AB+AD
AC1=AA1+AD+AB
Cho hình lập phương ABCD.AB1C1D1 (tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây sai?
Các véc tơ AC1,BD,CA đồng phẳng.
Các véc tơ AC1,AA1,AD đồng phẳng.
Các véc tơ AC1,AA1,AC đồng phẳng.
Các véc tơ AC1,BB1,AC đồng phẳng.
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D1′ . Chọn khẳng định đúng.
BA,BD1 đồng phẳng.
BA,BD1,BC đồng phẳng.
BA,BD1,BC1 đồng phẳng.
BD1+2IK=2BC
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB′A′ và BCC′B′ . Khẳng định nào sau đây sai?
Bốn điểm I,K,C,A đồng phẳng.
BD+2IK=2BC .
21IC=21A′C′ .
Các vectơ BD;IK;BC′ không đồng phẳng.
Cho hình hộp ABCD.EFGH . Gọi I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hành BCGF . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
BD,EK,GF đồng phẳng.
BD,IK,GC không đồng phẳng.
BD,AK,GF đồng phẳng.
BD,IK,GF đồng phẳng.
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Các vectơ AB+AD+AA′,AB+AD,CB−CA không đồng phẳng.
Đúng
Sai
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) Các vectơ AA′,BB′,CC′ không đồng phẳng.
Đúng
Sai
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) Các vectơ BA+AD,CB′+C′D′,A′C không đồng phẳng.
Đúng
Sai
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Các mệnh đề sau đúng hay sai? d) Các vectơ AB′+AD′,AB+AA′,AD+AA′ đồng phẳng.
Đúng
Sai
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ , có cạnh a . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AD′⋅CC′=a2 .
Đúng
Sai
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ , có cạnh a . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) AD′⋅AB′=a2 .
Đúng
Sai
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ , có cạnh a . Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) AB′⋅CD′=0 .
Đúng
Sai
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ , có cạnh a . Các mệnh đề sau đúng hay sai? d) ∣AC′∣=a3 .
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD . Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M,N sao cho AM=3MD;BN=3NC . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD và BC . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Các vectơ BD,AC,MN đồng phẳng.
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD . Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M,N sao cho AM=3MD;BN=3NC . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD và BC . Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) Các vectơ MN,DC,PQ đồng phẳng.
Đúng
Sai
Cho tứ diện ABCD . Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M,N sao cho AM=3MD;BN=3NC . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng?
MN=21DC .
PQ=MN .
PQ=21DC .
MN vuông góc DC .
PQ vuông góc MN .
Các vectơ AB, DC, PQ đồng phẳng.
Đúng
Sai
Các vectơ AB, DC, MN đồng phẳng.
Đúng
Sai
Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m = 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA, SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ∠ASC = 60° (Hình). Biết P = mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s^2, P là trọng lực tác dụng vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị kg. Khi đó: a) SA, SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng b) |SA| = |SB| = |SC| = |SD| c) Độ lớn của trọng lực P tác dụng lên chiếc đèn chùm bằng 50 N d) Độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích bằng 2253N
Khẳng định nào đúng theo ngữ cảnh trên?
a) SA, SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng
b) |SA| = |SB| = |SC| = |SD|
c) Độ lớn của trọng lực P bằng 50 N
d) Độ lớn lực căng mỗi sợi xích bằng 2253 N
Trong điện trường đều, lực tĩnh điện F (N) tác dụng lên điện tích điểm có điện tích q (C) được tính theo công thức F=q⋅E , trong đó E là cường độ điện trường (N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi q=10−9C và độ lớn điện trường E=105N/C (Hình).
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M là trung điểm của BC . Tính cos(AB,DM)
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD . Tính cos(AC,MN)
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC . Gọi I là trung điểm của AB . Khi đó góc giữa hai vectơ SI ; BC bằng bao nhiêu?
Một chất điểm A nằm trên mặt phẳng nằm ngang (α) , chịu tác động bởi ba lực F1,F2,F3 . Các lực F1,F2 có giá nằm trong (α) và (F1,F2)=135∘ , còn lực F3 có giá vuông góc với (α) và hướng lên trên. Xác định hợp lực của các lực F1,F2,F3 , biết rằng độ lớn của ba lực đó lần lượt là 20N , 15N và 10N .
Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCD , mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 60∘ (Hình). Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Tính trọng lượng của chiếc xe ô tô (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4 đều có cường độ là 4700N và trọng lượng của khung sắt là 3000N .
