wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STA 217

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả thi kết thúc học phần của một lớp như sau:

Số sinh viên    2     4    12  20   16  8                           

Điểm               10    9   7     5     4   2

 Tính điểm bình quân của lớp

a)

 A. 6,2

b)

 B. 7,6

c)

 C. 8,3

d)

D. 5,1

1. Tính tổng số sinh viên (∑fi​):

∑fi​=2+4+12+20+16+8=62

2. Tính tổng tích của điểm và số sinh viên (∑xi​fi​):

∑xi​fi​=(10×2)+(9×4)+(7×12)+(5×20)+(4×16)+(2×8)=320

3. Tính điểm bình quân:

Xˉ=320/62​≈5.161

2.

Số trung bình cộng phản ánh:

a)

 A. Tổng khối lượng của hiện tượng

b)

 B. Kết cấu của hiện tượng

c)

 C. Xu hướng của hiện tượng

d)

 D. Đại diện cho cả tập hợp lớn số liệu

3.

Một xí nghiệp tư nhân sản xuất bánh kẹo có 3 tổ công nhân

Tổ 1 có 10 người, năng suất lao động trung bình mỗi ngày là 19kg/ ngày

Tổ 2 có 8 người với các mức năng suất lao động khác nhau như sau(kg/ngày): 17,5; 18; 18,2; 18,5; 18,6; 19; 19,2; 21

Tổ 3 có 5 người, mỗi người trong ngày làm được 19,5kg

Năng suất trung bình của công nhân trong xí nghiệp là

a)

A. 19,08 kg

b)

B. 19,28 kg

1. Tính tổng số công nhân:

N=10(Tổ 1)+8(Tổ 2)+5(Tổ 3)=23 người

2. Tính tổng sản lượng của Tổ 1:

Sản lượng1​=Soˆˊ người1​×Xˉ1​=10×19=190 kg

3. Tính tổng sản lượng của Tổ 2:

Sản lượng2​=17,5+18+18,2+18,5+18,6+19+19,2+21=156 kg

4. Tính tổng sản lượng của Tổ 3:

Sản lượng3​=Soˆˊ người3​×Xˉ3​=5×19,5=97,5 kg

5. Tính tổng sản lượng của xí nghiệp:

∑Sản lượng=190+156+97,5=443,5 kg

6. Tính năng suất trung bình chung:

Xˉchung​=443,5/23​≈19,2826 kg/ngaˋy

c)

 C. 19,22 kg

d)

 D. 19,50 kg

4.

Tiêu thức thống kê là:

a)

 A. Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng

b)

 B. Đặc điểm của hiện tượng được chọn phù hợp với mục địch nghiên cứu

c)

 C. Đặc điểm của hiện tượng chưa được chọn phù hợp với mục địch nghiên cứu

d)

 D. Tập hợp các đặc điểm về chất và lượng của hiện tượng

5.

Tổ mở là tổ:

a)

 A. không có giới hạn dưới và không có giới hạn trên

b)

 B. có giới hạn dưới và có giới hạn trên

c)

 C. không có giới hạn dưới hoặc không có giới hạn trên

d)

 D. Cả a, b, c đều sai

6.

Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau: 7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13 (kg) Số trung vị (Me) về Năng suất lao động là:….. (kg)

a)

 A. 14

b)

B. 15

1. Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự tăng dần: 7, 8, 13, 14, 14, 14, 15, 15, 16, 18, 21, 25, 28.

2. Xác định vị trí và giá trị của Trung vị:

  • Tổng số lượng phần tử (n) là 13 (số lẻ).

  • Vị trí của Trung vị (Me) là n+1​/2=13+1/2​=7.

  • Giá trị Trung vị là phần tử thứ 7 trong dãy đã sắp xếp, tức là 15 kg.

c)

 C. 16

d)

 D. 17

7.

Tiền lương của 5 công nhân: 180; 200; 250; 300; 340 ngàn đồng. Tính số trung vị về tiền lương. A. 200

a)

 A. 250

1. Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự tăng dần: Dãy số liệu đã được sắp xếp: 180, 200, 250, 300, 340.

2. Xác định vị trí và giá trị của Trung vị:

  • Tổng số lượng phần tử (n) là 5 (số lẻ).

  • Vị trí của Trung vị (Me) là n+1/2​=5+1​/2=3.

  • Giá trị Trung vị là phần tử thứ 3 trong dãy đã sắp xếp, tức là 250 ngàn đồng.

b)

 B. 300

c)

 C. 340

8.

Dữ liệu thống kê phải đảm bảo

a)

 A. Chính xác, nhanh chóng và là số nguyên

b)

 B. Đầy đủ chính xác và là số tự nhiên

c)

 C. Kịp thời, đầy đủ và có cùng đơn vị

d)

 D. Chính xác, đầy đủ và kịp thời

9.

Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê bao gồm

a)

A. Điều tra toàn bộ: chọn mẫu, trọng điểm, chuyên đề

b)

 B. Điều tra toàn bộ, không toàn bộ

c)

C. Điều tra thường xuyên và diều tra không thường xuyên

d)

D. Câu A và B đúng

10.

Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp

a)

A. Thu thập tài tiệu thông qua gửi thư

b)

 B. Thu thập tài liệu thông qua sổ sách

c)

C. Thu thập tài liệu thông qua phỏng Vấn bằng điện thoại.

d)

D. Thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn đối mặt

11.

Thống kê điểm môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh thấy có 72 bài được điểm 5. Hỏi giá trị tần suất của giá trị xi =5 là

a)

A. 72%

b)

 B. 36%

c)

C. 18%

Tính Tần suất:

wi​=72​/400×100%=0.18×100%=18%

d)

 D. 10%

12.

Công thức bình quân cộng dùng tính trong trường hợp

a)

 A. Các lượng biến có quan hệ tổng

b)

 B. Từ dãy số phân phối

c)

 C. Từ các số bình quân tổ

d)

 D. Cả A, B, C, đều đúng

13.

Tổng thể thống kê là

a)

A. Các đơn vị giống nhau về lượng nhưng khác nhau về chất cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu

b)

B. Các đơn vị giống nhau về chất nhưng khác nhau về lượng, không cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu

c)

 C. Hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị cá biệt cần phân tích về mặt lượng

d)

D. Hiện tượng cá biệt cần phân tích về mặt lượng và mặt chất

14.

Khi tần số biểu hiện bằng số tương đối thì người ta gọi là:

a)

 A. Chỉ số

b)

 B. Số đơn vị tổng thể

c)

C. Tần suất

d)

 D. Số tuyệt đôi

15.

Số liệu về năng suất lao động của một nhóm công nhân như sau: 7, 8, 14, 28, 16, 14, 25, 15, 18, 15, 21, 14, 13 (kg) Mốt (Mo) về Năng suất lao động là:….. (kg)

a)

 A. 14

1. Liệt kê tần số xuất hiện của từng giá trị:

  • 7: 1 lần

  • 8: 1 lần

  • 13: 1 lần

  • 14: 3 lần

  • 15: 2 lần

  • 16: 1 lần

  • 18: 1 lần

  • 21: 1 lần

  • 25: 1 lần

  • 28: 1 lần

2. Xác định Mốt: Mốt (Mo​) là giá trị xuất hiện nhiều lần nhất (có tần số lớn nhất). Giá trị 14 xuất hiện 3 lần, là lớn nhất.

b)

 B. 15

c)

 C. 16

d)

D. 17

16.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê là

a)

 A. Mặt chất của hiện tượng kinh tế- xã hội

b)

 B. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế, xã hội gắn liền với điều kiện thời gian và không gian

c)

C. Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế, xã hội

d)

 D. Mặt lượng của hiện tượng kinh tế, xã hội

17.

Giá 1kg hạt điều tháng 4/1999 là 5000đ/kg. Tháng 4 / 2000 giá 1 kg hạt điều tănglên 1,5 lần so với tháng 4/1999. Vậy giá 1kg hạt điệu trong tháng 4/2000 là:

a)

 A. 7500

Tính Giá tháng 4/2000 (G00​):

G00​=G99​×1.5

G00​=5000×1.5=7500 đ/kg

b)

 B. 12500

c)

C. 10500

d)

D. Cả A, B, C đều sai

18.

Phương pháp nào sau đây không thuộc điều tra gián tiếp?

a)

A. Thu thập tài liệu thông qua gửi thư điện tử

b)

B. Thu thập tài liệu thông qua các bản tin tài chính

c)

C. Thu thập tài liệu thông qua sổ sách

d)

 D. Thu thập tài liệu thông quâ trường hợp điển cứu

19.

Tính theo công thức số bình quân cộng giản đơn khi:

a)

 A. tần số của các lượng biến đều bằng 1

b)

 B. Tần số của các lượng biến đều bằng nhau

c)

 C. Tần số của các lượng biến khác nhau

d)

 D. Cả a và b đều đúng

20.

Nếu tính chỉ số không gian về số lượng hàng hoá tiêu thụ tren 2 thị trường A và B, quyền số có thể là:

a)

 A. Giá cả từng mặt hàng ở thị trường A và B

b)

 B. Giá cả bình quân của từng mặt hàng chung cho hai thị trường

c)

 C. Giá bình quân cho từng thị trường

d)

 D. Câu B và C đều đúng

21.

Phương pháp bảng thống kê không dùng để

a)

 A. Trình bày số liệu thống kê

b)

 B. Tổng hợp số liệu thống kê

c)

C. Phân tích tài liệu thống kê

d)

 D. Phân tổ tài liệu thống kê

22.

Thống kê mô tả bao gồm các phương pháp

a)

 A. Thu thập tính toán các đặc trưng đo lường và phân tích các mối liên hệ

b)

B. Thu thập tính toán các đặc trưng đo lường và phân tích các mối liên hệ trên mẫu nhằm có những hiểu biết về tổng thể

c)

 C. Thu thập dự liêu, tính toán các đặc trưng đo lường, mô tả và trình bày dữ liệu

d)

 D. Ước lượng, kiểm định, phân tích các mối quan hệ. trên cơ sở thông tin thu thập

23.

Phương pháp đồ thị được ứng dụng trong thực tế nhằm đánh giá khái quát

a)

 A. Kết cấu của hiện tượng

b)

 B. Sự phát triển của hiện tượng

c)

C. Mối liên hệ của hiện tượng

d)

 D. A,B, C đều đúng

24.

Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch được tính bằng cách:

a)

 A. so sánh giữa mức độ kỳ sau so với mức độ kỳ trước

b)

 B. so sánh giữa mực độ thực tế so với mức độ kế hoạch

c)

 C. so sánh giữa mức độ kế hoạch đặt ra so với mức độ kỳ gốc.

d)

D. Cả a, b, c đều sai

25.

Có 70 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 10). Kết quả như sau:

Điểm         5     6      7.     8.     9      10.

Tần số      20    6     15     9     18      2.

Mod về điểm là :

a)

A. 20

b)

 B. 8

c)

 C. 5 Xác định Mốt (Mo​): Mốt là giá trị của lượng biến (xi​) có tần số (fi​) lớn nhất.

  • Tần số lớn nhất là 20.

  • Giá trị lượng biến tương ứng với tần số này là 5.

d)

 D. 9

26.

Sau khi phân tổ thống kê

a)

A. Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo công thức phân tổ được đưa vào 1 tổ

b)

 B. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ chức khác nhau.

c)

 C. Giữa các tổ có tính chất khác nhau

d)

 D. Tất cả đều đúng

27.

Tần số là :

a)

 A. số lần lặp lại của mỗi mức lượng biên trong tổng thể

b)

 B. là số đơn vị được phân phối vào trong mỗi tổ

c)

C. là lượng biến có trong tổng thể

d)

 D. Cả a, b đều đúng

28.

Trong phân tổ thống kê, mỗi tổ có nhiều lượng biến thì thuộc trường hợp nào sau đây:

a)

 A. Phân tổ có khoảng cách tổ đều

b)

 B. Phân tổ có khoảng cách tổ không đều

c)

 C. Phân tổ không có khoảng cách tổ

d)

 D. Câu a, b đều đúng

29.

Tổng thể đồng chất gồm các đơn vị, phần tử

a)

 A. Không giống nhau ở một hay ột số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu

b)

 B. Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu

c)

 C. Có thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được

d)

 D. Không thể trực tiếp quan sát hay nhận biết được

30.

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

a)

A. Số trung bình

b)

B. Số trung vị

c)

 C. Mod

d)

 D. Độ lệch chuẩn

31.

Phân tổ là việc căn cứ vào một hoặc một số ............. để tiến hành phân chia các đơn vị tổng thể thành các tổ có tính chất khác nhau

a)

 A. Chỉ tiêu

b)

 B. Tổng thể

c)

 C. Tiêu thức

d)

 D. Đơn vị

32.

Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra:

a)

A. Điều tra không chuyên môn

b)

 B. Điều tra thường xuyên

c)

 C. Điều tra chuyên môn

d)

 D. Điều tra chọn mẫu

33.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất 1 sản phẩm C của ba phân xưởng lần lượt là 6h; 6h30’; 6h10’. Để tính thời gian lao động hao phí trung bình sản xuất sản phẩm C bằng công thức số bình quân đơn giản phải có điều kiện là:

a)

A. Tổng số thời gian lao động hao phí của 3 phân xưởng bằng nhau

b)

 B. Khối lượng sản xuất của sản phẩm C của 3 phân xưởng bằng nhau

c)

C. Số công nhân sản xuất cuar 3 phân xưởng bằng nhau

d)

D. Cả A, B, C đều sai

34.

Trị thống kê nào sau đây đo lường xu hướng trung tâm?

a)

 A. Trung bình

b)

B. Trung vị

c)

 C. Mod

d)

 D. Cả a,b,c đều đúng

35.

Hiện tượng thống kê nghiên cứu là

a)

 A. Hiện tượng Kinh tế và chính trị

b)

 B. Hiện tượng xã hội và văn hoá

c)

 C. Hiện tượng chính trị và văn hoá

d)

 D. Hiện tượng kinh tế và xã hội

36.

Số tương đối kết cấu phản ánh:

a)

 A. Tỷ trọng của mỗi bộ phận cấu thành trong tổng thể

b)

B. Sự biến động của hiện tượng qua thời gian

c)

 C. Tình hình thực hiện kế hoạch

d)

 D. Cả a, b, c đều sai

37.

Lợi ích được định nghĩa là : 

a)

A. Giá trị của hàng hóa 

b)

B. Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng đơn vị hàng hóa khác. 

c)

C. Sự hài lòng từ việc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ đó 

d)

D. Bằng giá của hàng hóa

38.

Tính không hiệu quả được chỉ trong đồ thị đường giới hạn khả năng sản xuất bởi 

a)

A. Một điểm nằm bên trong đường này 

b)

B. một điểm nằm bên ngoài đường này 

c)

C. Bất kỳ điểm nào không ở trên đường này 

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai 

39.

Thị trường độc quyền mua định nghĩa là: 

a)

A. Một thị trường chỉ có một người bán duy nhất và một người mua lao động duy nhất 

b)

B. Thị trường chỉ có một người bán lao động duy nhất 

c)

C. Thị trường chỉ có một người mua lao động duy nhất 

d)

D. Một thị trường chỉ có một người bán và hai người mua 

40.

Các chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian gồm có: 

a)

A. 4 chỉ tiêu. 

b)

B. 3 chỉ tiêu. 

c)

C. 5 chỉ tiêu. 

d)

D. 6 chỉ tiêu. 

41.

Căn cứ vào tính chất, chỉ tiêu thống kê được chia làm mấy loại 

a)

A. 1 

b)

B. 2 

c)

C. 3 

d)

D. 4 

42.

Chi phí biên MC là 

a)

A. Biến phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất 

b)

B. Định phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất 

c)

C. Biến phí thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất 

d)

D. Chị phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất 

43.

Các dạng chỉ số đơn và chỉ số tổng hợp có thể được tính theo các phương pháp: 

a)

A. Phương pháp tính chỉ số phát triển. 

b)

B. Phương pháo tính chỉ số kế hoạch

c)

C. Tất cả các phương án đều đúng. 

d)

D. Phương pháp tính chỉ số không gian. 

44.

Mức độ bình quân theo thời gian là: 

a)

A. Số bình quân điều hòa của các mức độ trong dãy số thời gian 

b)

B. Có thể tính bình quân theo cả 3 cách trên 

c)

C. Số bình quân nhân của các mức độ trong dãy số thời gian 

d)

D. Số bình quân cộng của các mức độ trong dãy số thời gian 

45.

Không tính được mật độ phân phối trong trường hợp : 

a)

A. Tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ 

b)

B. Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ đều 

c)

C. Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ không đều 

d)

D. Cả A, B, C đều đúng 

46.

Cách tính lấy mức độ kỳ sau trừ mức độ kỳ trước được gọi là: 

a)

A. Tốc độ phát triển liên hoàn 

b)

B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình 

c)

C. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối 

d)

D. Tốc độ tăng hoặc giảm 

47.

Co giãn cầu theo giá chéo mang dấu dương thì 2 hàng hoá đang xét là: 

a)

A. Thay thế 

b)

B. Bổ sung 

c)

C. Không xác định được 

d)

D. Không câu nào đúng 

48.

Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ? 

a)

A. Qui luật năng suất biên giảm dần 

b)

B. Qui luật cung 

c)

C. Qui luật cầu 

d)

D. Qui luật cung - cầu 

49.

Khi số lượng hàng hóa được tiêu dùng tăng lên, thì: 

a)

A. Lợi ích cận biên tăng lên 

b)

B. Lợi ích cận biên giảm xuống 

c)

C. Lợi ích cận biên không đổi 

d)

D. Tổng lợi ích ngày càng tăng lên 

50.

Công thức bình quân nhân được áp dụng khi trong dãy số phân phối có 

a)

A. Lượng biến có quan hệ tích số 

b)

B. Lượng biến có quan hệ tổng số 

c)

C. Lượng biến có quan hệ tương đối 

d)

D. Lượng biến không có quan hệ 

51.

Các loại số tuyệt đối, gồm có: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm 

b)

B. Tất cả các phương án đều đúng 

c)

C. Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kế hoạch. 

d)

D. Số tuyệt đối kết cấu, số tuyệt đối cường độ. 

52.

Biết tốc độ tăng liên hoàn là 12%. Tính tốc độ phát triển liên hoàn: 

a)

A. 12% 

b)

B. 112% 

Toˆˊc độ phaˊt triển(T)=Toˆˊc độ ta˘ng(T%)+100%

Toˆˊc độ phaˊt triển lieˆn hoaˋn=12%+100%=112%

c)

C. 88% 

d)

D. 120% 

53.

Số học sinh trong lớp học là: 

a)

A. Lượng biến liên tục 

b)

B. Lượng biến không liên tục 

c)

C. Vừa là lượng biến liên tục, vừa là lượng biến không liên tục 

d)

D. Không điều nào trong số các điều trên đúng. đợi tôi hỏi 

54.

Trong các số tương đối sau, số tương đối nào không phải là chỉ số 

a)

A. Số tương đối động thái 

b)

B. Số tương đối không gian 

c)

C. Số tương đối cường độ 

d)

D. Số tương đối kế hoạch 

55.

Đơn vị tính của số tuyệt đối là: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Số lần, số % hoặc các đơn vị kép. 

b)

B. Cả 3 phương án trên đều sai. 

c)

C. Không có đơn vị tính. 

d)

D. Đơn vị của hiện tượng nghiên cứu. 

56.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm: 

a)

A. Nguồn cung của nền kinh tế. 

b)

B. Đặc điểm tự nhiên 

c)

C. Tài nguyên có giới hạn. 

d)

D. Nhu cầu của xã hội 

57.

Tiêu thức thống kê được chia thànhmấy loại Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Ba loại 

b)

B. Bốn loại 

c)

C. Hai loại 

d)

D. Năm loại 

58.

Các loại số tương đối gồm có: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. 3 loại 

b)

B. 5 loại 

c)

C. 2 loại 

d)

D. 4 loại 

59.

Chi phí cơ hội của việc đi học không bao gồm 

a)

A. Chi phí trả học phí 

b)

B. Chi phí cho tài liệu sách vở 

c)

C. Phòng và bảng 

d)

D. Thu nhập bị bỏ mất khi tham dự trên lớp và nghiên cứu 

60.

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng có biến rời rạc 

a)

A. Số người trong quán cà phê trong khoản thời gian 12 đến 14 giờ 

b)

B. Hoá đơn tiền điện hàng tháng của hộ gia đình 

c)

C. Phần trăm người dân sống dưới mức nghèo ở Hà Nội 

d)

D. Thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân 

61.

Tần số tích lũy là : 

a)

A. các biểu hiện của tiêu thức số lượng 

b)

B. tần số được cộng dồn theo thứ tự các mức lượng biến 

c)

C. tần số được biểu hiện bằng số tương đối 

d)

D. Cả a, b, c đều sai 

62.

Các thành phần của dãy số thời gian gồm có: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Tiêu đề chỉ tiêu thống kê và thứ tự thời gian. 

b)

B. Thời gian và danh mục chỉ tiêu thống kê. 

c)

C. Thời gian và trị số của chỉ tiêu thống kê. 

63.

Đâu là nhận định đúng về biểu hiện của tiêu thức số lượng của hiện tượng nghiên cứu 

a)

A. Trực tiếp bằng con số 

b)

B. Không bằng con số 

c)

C. Bằng lời văn 

d)

D. Bằng tính chất, đặc điểm 

64.

Dãy số phân phối có các tác dụng sau: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu. 

b)

B. Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê. 

c)

C. Cho biết tình hình phân phối các đơn vị vào các tổ theo tiêu thức nghiên cứu – Là cơ sở để tính toán các chỉ tiêu phục vụ cho phân tích và dự đoán thống kê. 

65.

Chỉ tiêu thống kê là: 

a)

A. Tiêu chí mà biểu hiện bằng số của nó phản ánh quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tương kinh tế-xã hội trong điều kiện lịch sử cụ thể. 

b)

B. Biểu hiện lượng gắn với chất của hiện tượng nghiên cứu. 

c)

C. Biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu. 

66.

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ: 

a)

A. Thay thế cho nhau. 

b)

B. Độc lập với nhau. 

c)

C. Bổ sung cho nhau. 

d)

D. Các câu trên đều sai. 

67.

Số tương đối không gian phản ánh sự biến động của hiện tương qua...

a)

A. Không gian 

b)

B. Thời gian 

c)

C. Cả không gian và thời gian 

d)

D. Không xác định 

68.

Trong đánh gái dịch vụ của một nhà hàng, danh sách tất cả khách hàng của nhà hàng đó trong 1 tuần cụ thể sẽ tạo thành một 

a)

A. Tổng thể chung 

b)

B. Tiêu thức số lượng 

c)

C. Mẫu 

d)

D. Quá trình 

69.

Phương sai là 

a)

A. Bình quân cộng của tổng bình phương các độ lệch giữa lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số 

b)

B. Bình quân cộng của trị tuyệt đối các độ lệch của lượng biến với số bình quân cộng của các lượng biến trong dãy số 

c)

C. Số tương đối phản ánh quan hệ so sánh giưã độ lệch tuyệt đối bình quân ( hoặc độ lệch tiêu chuẩn ) với số bình quân cộng của các lượng biến của dãy số 

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai 

70.

Nếu cả cung và cầu đều tăng thì : 

a)

A. Giá và lượng cân bằng đều tăng. 

b)

B. Giá cân bằng giảm nhưng lượng cân bằng tăng. 

c)

C. Giá cân bằng có thể tăng, giảm hoặc không đổi nhưng lượng cân bằng tăng. 

d)

D. Giá cân bằng tăng nhưng lượng cân bằng tăng hoặc giảm. 

71.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết: 

a)

A. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên. 

b)

B. Doanh thu biên bằng chi phí biên. 

c)

C. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. 

d)

D. Các câu trên đều sai. 

72.

Phương trình đường ngân sách được xác định (X,Y là hai hàng hoá): 

a)

A. XPx + YPy=I 

b)

B. LPx + KPy=I 

c)

C. LPx + KPx=TC 

d)

D. LPy+ KPx=TC 

73.

Căn cứ để xác định tiêu thức phân tổ thống kê: 

a)

A. Quy mô của hiện tượng 

b)

B. Thời gian của hiện tượng 

c)

C. Mục đích nghiên cứu và điều kiện lịch sử của hiện tượng 

d)

D. Không gian của hiện tượng 

74.

Các loại dãy số thời gian gồm có: Chọn một câu trả lời: 

a)

A. Dãy số thời kỳ – Dãy số thời điểm. 

b)

B. Dãy số thời điểm. 

c)

C. Dãy số thời kỳ. 

d)

D. Dãy số động thái. 

75.

Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo phạm vi tính toán, người ta phân biệt: 

a)

A. 3 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng, chỉ số chỉ tiêu khối lượng và chỉ số giá trị 

b)

B. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng) 

c)

C. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp (hay chỉ số chung) 

76.

Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh: 

a)

A. Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau. 

b)

B. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian. 

c)

C. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu. 

77.

Tốc độ phát triển là chỉ tiêu: 

a)

A. Tuyệt đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc. 

b)

B. Tương đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc. 

c)

C. Bình quân, phản ánh sự biến động trung bình của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian. 

78.

Mật độ phân phối được dùng để xác định mức độ.....của hiện tượng: 

a)

A. Phân tán 

b)

B. Chính xác 

c)

C. Phổ biến 

d)

D. Tương đối 

79.

Khái niệm nào sau đây không thể lý giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất ( PPF) 

a)

A. Cung cầu 

b)

B. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần 

c)

C. Sự khan hiếm 

d)

D. Chi phí cơ hội 

80.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức thuộc tính là 

a)

A. Số công nhân 

b)

B. Giới tính của công nhân 

c)

C. Tuổi của công nhân 

d)

 

D. Năng suất lao động của công nhân 

81.

Phân tích thống kê là: 

a)

A. Tập trung, chỉnh lý và hệ thống hóa tài liêu 

b)

B. Nêu lên đặc điểm, bản chất và tính quy luật của hiện tượng 

c)

C. Thu thập ghi chép tài liệu về hiện tượng 

d)

D. Cả A, B, C đều đúng