wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMATBMTT_Test1_laydiem

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm bản rõ người thám mã sử dụng

a)

Kết hợp nhiều phương pháp tấn công khác nhau

b)

Chỉ sử dụng phương pháp giải bài toán ngược

c)

Sử dụng khóa bí mật

d)

Vét cạn khóa

2.

Độ an toàn của hệ mật phụ thuộc vào?

a)

Không gian khóa đủ lớn để phép vét cạn khóa là không thể thực hiện được

b)

Thuật toán, không gian khóa và bản mã

c)

Tính bí mật của thuật toán

d)

Hàm mã là hàm cửa sập một chiều

3.

Mật mã là?

a)

Ngành khoa học chuyên nghiên cứu các phương pháp truyền tin bí mật

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

c)

Quá trình biến đổi từ dạng không đọc được sang đọc được

d)

Bao gồm hai quá trình mã hóa và giải mã

4.

Mã hóa là

a)

Giấu thông tin để không nhìn thấy

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

c)

Quá trình giữ bí mật thông tin

d)

Mã bí mật

5.

Giải mã là

a)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật

b)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

d)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

6.

Phá mã là

a)

Quá trình giải mã

b)

Quá trình tấn công hệ mật mã để tìm bản rõ hoặc khóa bí mật

c)

Quá trình biến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được

7.

Để đảm bảo an toàn thông tin, bằng cách

a)

Sử dụng phương pháp mã hóa

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Phân quyền truy cập thông tin

d)

Kết hợp các biện pháp đã nêu

8.

Hàm phi Ôle của n là

a)

Số các số nguyên tố nhỏ hơn n

b)

Số các số nguyên nhỏ hơn n

c)

Số các số nguyên tố cùng nhau với n và nhỏ hơn n

d)

Số các số nguyên tố cùng nhau với n

9.

Trong mật mã, khóa công khai dùng để làm gì?

a)
Mã hóa
b)

Giải mã

c)

d)

Mã hóa và ký

10.

Mật mã Vigenere mã từng khối

a)

1 kí tự

b)

2 kí tự

c)

m kí tự

d)

26 kí tự

11.

Cho bản rõ “viet” khóa k = “USE”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

viet

b)

pain

c)

page

d)

pail

12.

cho bản rõ “hoa” khóa k là “BYE”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

IMJ

b)

IKD

c)

IOK

d)

IME

13.

Cho bản rõ “sach” khóa k là “READ”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

JECK

b)

GHKH

c)

OPJF

d)

JEKC

14.

cho bản rõ “hill” khóa k là “LEO”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

SMZE

b)

SGHW

c)

SMGH

d)

SMZW

15.

Cho bản rõ “nhai” khóa k là “HOA”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

UVAP

b)

UVAK

c)

UVBP

d)

UVAL

16.

Cho bản mã “ICVM” khóa k là “GO”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

UVAP

b)

UVAK

c)

UVBP

d)

UVAL

17.

Cho bản mã “RXVA” khóa k là “KP”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

bill

b)

sice

c)

viet

d)

hill

18.

Cho bản mã “JZOP” khóa k là "CL". Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

move

b)

home

c)

mail

d)

name

19.

Cho bản mã “PMGQ” khóa k là “AM”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

sage

b)

seft

c)

stef

d)

page

20.

Cho bản mã “AGTA” khóa k là “AM”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

into

b)

atin

c)

auto

d)

tobe

21.

Cho bản mã “OEUH” khóa k là “HE”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

hend

b)

band

c)

hand

d)

name

22.

Cho bản rõ “ha” khóa k là:

11 8

3 7

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã là y=kx

a)
ZV
b)

ZX

c)

ZH

d)

ZB

23.

Cho bản rõ “bu” khóa k là:

7 9

2 3

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã là y=kx

a)

VF

b)

VG

c)

VH

d)

FK

24.

Cho bản rõ “so” khóa k là:

7 2

3 3

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

MA

b)

YS

c)

MD

d)

MK

25.

Cho bản rõ “ve” khóa k là:

7 1

2 1

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã : y=kx

a)

ZA

b)

ZE

c)

ZD

d)

VU

26.

Cho bản rõ “ry” khóa k là:

7 1

2 1

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã: y=kx

a)

LK

b)

NG

c)

LO

d)

LI

27.

Cho bản rõ “le” khóa k là:

6          5

1          2

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

IT

b)

SH

c)

SK

d)

SL

28.

Cho bản rõ “la” khóa k là:

8 11

1 2

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

KA

b)

KO

c)

KI

d)

KL

29.

Cho bản rõ “qt” khóa k là:

3 2

8 7

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

IB

b)

SH

c)

SJ

d)

SU

30.

Cho bản rõ “hy” khóa k là:

8 1

11 2

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

IJ

b)

IK

c)

CV

d)

IO

31.

Cho bản rõ “hi” khóa k là: Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

SJ

b)

MR

c)

SL

d)

SK

32.

Cho bản rõ “gx” khóa k là:

8 3

5 3

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã: y=kx

a)

JH

b)

NV

c)

HN

d)

HB

33.

Cho bản rõ “hp” khóa k là:

8 5

3 4

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

XE

b)

BD

c)

XR

d)

XF

34.

Cho bản rõ “le” khóa k là:

7 1

2 1

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

HY

b)

HU

c)

HI

d)

DA

35.

Cho bảng rõ “jo” khóa k là: 9 3 5 2 Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

HH

b)

TV

c)

JJ

d)

KK

36.

Cho bảng rõ “ga” khóa k là: 8 5 3 3 Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

WA

b)

WC

c)

WS

d)

WE

37.

Cho bảng rõ “ju” khóa k là: 9 3 2 1 Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

HM

b)

LM

c)

RH

d)

RT

38.

Cho bảng rõ “na” khóa k là: 11 2 3 1 Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

MM

b)

MK

c)

NN

d)

NK

39.

Cho bảng rõ “fi” khóa k là: 10 1 3 1 Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

DA

b)

TV

c)

WS

d)

LM

40.

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

WE

b)

WR

c)

WT

d)

GX

41.

Cho bản rõ “hd” khóa k là:

2 3

3 9

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

XW

b)

XC

c)

XF

d)

XG

42.

Cho bản rõ “ky” khóa k là:

8 3

1 1

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

IQ

b)

WI

c)

YU

d)

IP

43.

Cho bản rõ “je” khóa k là:

3 1

1 2

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

CH

b)

CQ

c)

CJ

d)

CL

44.

Cho bản rõ “ro” khóa k là:

8 5

1 2

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

YT

b)

UY

c)

IT

d)

UK

45.

Cho bản rõ “ko” khóa k là:

8 3

1 1

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

QE

b)

QO

c)

QI

d)

SY

46.

Cho bản rõ “ma” khóa k là:

7 2

8 3

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

GH

b)

HJ

c)

GS

d)

GK

47.

Cho bản rõ “zu” khóa k là:

6 3

5 5

Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? Biết hàm mã y=kx

a)

QO

b)

QP

c)

QI

d)

CR

48.

Cho bản rõ “exit” khóa k= (15, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

POXJ

b)

POXG

c)

POXH

d)

POXL

49.

Cho bản rõ “girl” khóa k= (19, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

RDSI

b)

RDSO

c)

RDSU

50.

Cho bản rõ “boy” khóa k= (17, 5). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

JXW

b)

WJF

c)

WJX

d)

JXK

51.

Cho bản rõ “pell” khóa k= (5, 19). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

WMQM

b)

QNWM

c)

NQWA

d)

QNWW

52.

Cho bản rõ “crip” khóa k= (7, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

ZAMP

b)

PMAF

c)

ZAPM

d)

APMZ

53.

Cho bản rõ “bear” khóa k= (19, 3). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

BDOW

b)

WBDO

c)

WBDK

d)

DABK

54.

Cho bản rõ “like” khóa k= (11, 15). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

VHGZ

b)

GNMS

c)

HVBM

d)

GZVH

55.

Cho bản rõ “phap” khóa k= (15, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

YIHY

b)

YIHK

c)

YJHD

d)

YHUK

56.

Cho bản rõ “milu” khóa k= (19, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DFKZ

b)

DEKZ

c)

DEKF

d)

DEKJ

57.

Cho bản rõ “tea” khóa k= (17, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

BLV

b)

WBL

c)

WBN

d)

BWK

58.

Cho bản rõ “cato” khóa k= (11, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DHIF

b)

HIFG

c)

NOMS

d)

HFJK

59.

Cho bản rõ “small” khóa k= (11, 3). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

UUDFT

b)

TFDUU

c)

TFUDU

d)

FPUHJ

60.

Cho bản mã “FZR” khóa k= (11, 15). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây?

a)

pin

b)

lim

c)

bim

d)

sim

61.

Cho bản rõ “pin” khóa k= (15, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

YXU

b)

YXD

c)

YXC

d)

YUI

62.

Cho bản rõ “clok” khóa k= (19, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

IMPT

b)

TINK

c)

YUOI

d)

TINP

63.

Cho bản rõ “rule” khóa k= (11, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

OVAB

b)

VABO

c)

BONH

d)

OVAG

64.

Cho bản rõ “atum” khóa k= (19, 3). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

ATXD

b)

HUTS

c)

ASDT

d)

DATX

65.

Cho bản rõ “cell” khóa k= (17, 3). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

ITIL

b)

LIIT

c)

LTII

d)

ATJJ

66.

Cho bản rõ “durk” khóa k= (11, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

QVOP

b)

OPQV

c)

OPVP

d)

HOJU

67.

Cho bản rõ “baby” khóa k= (7, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

SLSV

b)

SLVD

c)

SLSX

d)

SXLS

68.

Cho bản rõ “home” khóa k= (3, 19). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

JDOG

b)

OJDF

c)

OJDE

d)

OJDN

69.

Cho bản rõ “wint” khóa k= (7, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

PJOY

b)

YOPJ

c)

JPYO

d)

OYJP

70.

Cho bản rõ “jump” khóa k= (5, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

EHTK

b)

EHTJ

c)

EHTL

d)

EHTI

71.

Cho bản rõ “viet” khóa k= (7, 13). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

ERPQ

b)

ERPO

c)

ERPK

d)

ERPI

72.

Cho bản rõ “good” khóa k= (11, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

XHHJ

b)

XHHK

c)

XHHQ

d)

XHHG

73.

Cho bản rõ “mony” khóa k= (5, 11). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

TDYA

b)

TDYB

c)

TDYC

d)

TDYD

74.

Cho bản rõ “qery” khóa k= (11, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

DBIN

b)

DBEN

c)

DBON

d)

DBOM

75.

Cho bản rõ “mini” khóa k= (19, 5). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

ZBSB

b)

ZBSC

c)

ZBSL

d)

ZBSI

76.

Cho bản rõ “bye” khóa k= (11, 9). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

UNF

b)

UNH

c)

UNN

d)

UNB

77.

Cho bản rõ “black” khóa k= (11, 7). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

SYHDG

b)

SYHDL

c)

SYHDN

d)

SYHTF

78.

Cho bản rõ “beg” khóa k= (23, 5). Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản mã nào sau đây?

a)

CTN

b)

CTK

c)

CTM

d)

CTI

79.

Chọn câu đúng

a)

Chữ kí số với chữ kí điện tử là một

b)

Chữ kí số là trường hợp riêng của chữ kí điện tử, được hình thành từ các thuật toán mã công khai

c)

Chữ kí số là dãy số đặc biệt

80.

Trong sơ đồ kí số thành phần nào đặc trưng xác nhận cho một người?

a)

Khóa công khai

b)

Khóa bí mật

c)

Bản mã

d)

Bức thư

81.

Trong thuật ngữ “hàm băm MD5”, "MD" là viết tắt của từ gì?

a)

Muscular Dystrophy

b)

Missing Data

c)

Message Digest

d)

Multi Dimension

82.

MD5 là dạng mã hóa có thể được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mã hóa tin nhắn facebook

b)

Mã hóa thư điện tử

c)

Mã hóa mật khẩu email

83.

Tại sao hàm băm MD5 không được dùng để mã hóa thông điệp trao đổi giữa 2 users trên mạng?

a)

Vì MD5 không đảm bảo tính bảo mật do dễ bị tấn công dò tìm và sinh ra va chạm.

b)

Vì MD5 quá chậm để xử lý dữ liệu lớn.

c)

Vì MD5 chỉ dùng để nén dữ liệu, không liên quan đến bảo mật.

d)

Vì MD5 không thể sử dụng trên các thiết bị di động.

84.

MD5 là dạng mã hóa có thể được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mã hóa tin nhắn facebook

b)

Mã hóa thư điện tử

c)

Mã hóa mật khẩu facebook

85.

MD5 là dạng mã hóa KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mã hóa tin nhắn facebook

b)

Mã hóa mật khẩu email

c)

Mã hóa mật khẩu facebook

86.

MD5 là dạng mã hóa KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mã hóa tin nhắn facebook

b)

Mã hóa mật khẩu email

c)

Mã hóa mật khẩu facebook

87.

MD5 là dạng mã hóa KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mã hóa thư điện tử

b)

Mã hóa mật khẩu email

c)

Mã hóa mật khẩu facebook