WorksheetsQuiz Quản Trị Chiến Lược
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 24mins
Quản trị chiến lược là gì?
Là quá trình lập kế hoạch tài chính dài hạn
Là quá trình xác định mục tiêu, chiến lược và phân bổ nguồn lực
Là quản lý nhân sự và vận hành doanh nghiệp
Là hoạt động điều hành sản xuất hàng ngày
Đâu là một đặc điểm quan trọng của quản trị chiến lược?
Chỉ tập trung vào ngắn hạn
Bỏ qua các yếu tố môi trường bên ngoài
Mang tính dài hạn và định hướng tương lai
Không liên quan đến lãnh đạo cấp cao
Thành phần nào dưới đây không phải là bước trong quá trình quản trị chiến lược?
Phân tích môi trường bên ngoài và bên trong
Lập ngân sách hằng năm
Xây dựng và lựa chọn chiến lược
Triển khai và kiểm soát chiến lược
Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường bên ngoài của doanh nghiệp?
Nguồn nhân lực nội bộ
Văn hóa doanh nghiệp
Chính sách pháp luật và xu hướng thị trường
Cơ cấu tổ chức
Vai trò chính của quản trị chiến lược là gì?
Tăng chi phí để mở rộng quy mô
Cắt giảm nhân sự
Giúp doanh nghiệp đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững
Duy trì hoạt động sản xuất ổn định
Tầm nhìn chiến lược là gì?
Một bản mô tả chi tiết về sản phẩm của doanh nghiệp
Một kế hoạch ngắn hạn cho từng bộ phận
Hình ảnh mà doanh nghiệp muốn đạt được trong tương lai
Bản dự toán tài chính cho năm tiếp theo
Nhiệm vụ (sứ mệnh) doanh nghiệp thường thể hiện điều gì?
Lợi nhuận kỳ vọng
Lịch sử thành lập công ty
Lý do tồn tại, giá trị cốt lõi và lĩnh vực hoạt động chính
Danh sách sản phẩm chi tiết
Yếu tố nào sau đây là lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp?
Có chiến lược marketing tương tự đối thủ
Có nguồn lực quý hiếm, khó bắt chước và có giá trị
Có nhiều đối thủ trong ngành
Có nhiều sản phẩm lỗi
Ai là người chịu trách nhiệm cao nhất trong
Ai là người chịu trách nhiệm cao nhất trong việc xây dựng chiến lược công ty?
Trưởng phòng kinh doanh
Bộ phận nhân sự
Giám đốc điều hành (CEO) và ban lãnh đạo cấp cao
Nhân viên kế toán
Mối liên hệ giữa chiến lược và hiệu quả hoạt động là gì?
Chiến lược chỉ ảnh hưởng tới chi phí
Chiến lược tốt giúp nâng cao hiệu quả hoạt động và đạt mục tiêu dài hạn
Chiến lược không liên quan đến hiệu quả
Doanh nghiệp không cần chiến lược nếu đã có lợi nhuận
Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô?
Chính trị – pháp lý
Kinh tế
Khách hàng
Tự nhiên
Trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, "nguy cơ có đối thủ mới gia nhập" thuộc lực lượng nào?
Người mua
Nhà cung cấp
Đối thủ tiềm ẩn
Sản phẩm thay thế
Chính sách tiền tệ là yếu tố thuộc nhóm nào trong phân tích môi trường bên ngoài?
Môi trường tác nghiệp
Môi trường nội bộ
Môi trường vi mô
Môi trường vĩ mô
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng ép giá của nhà cung cấp?
Sản phẩm không chuyên biệt
Khách hàng có khả năng tự cung cấp
Nhà cung cấp có khả năng liên kết về phía trước
Ngành chiếm tỷ trọng lớn trong hoạt động của nhà cung cấp
Xu hướng tiêu dùng là yếu tố thuộc nhóm nào?
Công nghệ
Kinh tế
Xã hội
Chính trị
Điểm trung bình trong ma trận EFE là bao nhiêu?
1.0
2.0
2.5
3.0
Mức độ cạnh tranh trong ngành không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng ngành
Rào cản rút lui
Chi phí cố định thấp
Khả năng khác biệt hóa sản phẩm thấp
Ngành công nghiệp được định nghĩa là gì?
Ngành công nghiệp được định nghĩa là gì?
Nhóm công ty cung ứng sản phẩm khác nhau
Nhóm công ty sản xuất sản phẩm thay thế xa
Nhóm công ty cung ứng và phân phối hàng hóa
Nhóm công ty sản xuất sản phẩm tương tự hoặc thay thế gần gũi
Một trong những yếu tố làm tăng khả năng thương lượng của khách hàng là:
Lượng mua lớn
Có ít lựa chọn thay thế
Sản phẩm quan trọng với khách hàng
Khách hàng không có thông tin
Ma trận EFE giúp doanh nghiệp đánh giá:
Các yếu tố nội bộ
Các yếu tố bên ngoài
Cạnh tranh trong ngành
Năng lực của đối thủ
Chính sách ưu đãi thuế là yếu tố thuộc:
Chính trị – pháp lý
Tự nhiên
Công nghệ
Kinh tế
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 5 lực lượng cạnh tranh của Porter?
Sản phẩm thay thế
Khách hàng
Đối thủ hiện tại
Rào cản xuất khẩu
Mức độ cạnh tranh cao thường dẫn đến:
Lợi nhuận cao
Thị trường ổn định
Áp lực giảm giá
Ít thay đổi sản phẩm
Công ty có thể phản ứng với đối thủ cạnh tranh mạnh bằng cách:
Bắt chước toàn bộ chiến lược đối thủ
Tránh mọi cạnh tranh
Cải tiến sản phẩm/dịch vụ
Giảm giá mạnh
Việc đánh giá năng lực đối thủ cạnh tranh KHÔNG bao gồm yếu tố nào?
Chi phí chung
Nguồn nhân lực
Hoạt động R&D
Khả năng quản lý
Yếu tố nào cho phép nhà cung cấp có khả năng ép giá cao?
Công ty mua số lượng lớn
Nhiều sản phẩm thay thế
Nhà cung cấp có sản phẩm chuyên biệt
Công ty có khả năng tự cung ứng
Khách hàng có quyền lực cao khi:
Họ thiếu thông tin
Họ mua số lượng nhỏ
Sản phẩm không quan trọng với họ
Có ít sự lựa chọn
Môi trường công nghệ ảnh hưởng đến doanh nghiệp thông qua:
Biến động lãi suất
Cán cân thanh toán
Bảo vệ bản quyền
Mức
Môi trường công nghệ ảnh hưởng đến doanh nghiệp thông qua:
Biến động lãi suất
Cán cân thanh toán
Bảo vệ bản quyền
Mức độ thất nghiệp
Để tránh cạnh tranh giá, doanh nghiệp nên:
Cung cấp sản phẩm rẻ nhất
Đưa ra giá thấp hơn đối thủ
Tạo ra giá trị vượt trội
Tăng chi phí quảng cáo
Tổng điểm trong ma trận EFE cao hơn 2.5 cho thấy:
Môi trường không thuận lợi
Cần đổi chiến lược
Môi trường thuận lợi
Đối thủ mạnh hơn
Môi trường bên trong doanh nghiệp bao gồm:
Chính phủ, khách hàng, nhà cung cấp
Cơ sở vật chất, nhân lực, văn hóa tổ chức
Đối thủ cạnh tranh, luật pháp
Tình hình thị trường
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ?
Biến động tỷ giá
Quy định xuất khẩu
Chính sách tài chính nội bộ
Xu hướng tiêu dùng
“Hệ thống thông tin quản lý” là một phần của:
Marketing
R&D
Môi trường bên ngoài
Môi trường nội bộ
Văn hóa công ty ảnh hưởng đến:
Cạnh tranh giá
Việc thực thi chiến lược
Biến động thị trường
Chính sách pháp lý
Yếu tố “đào tạo và phát triển nhân lực” thuộc nhóm:
R&D
Hoạt động sản xuất
Nhân sự
Tài chính
Môi trường nội bộ KHÔNG bao gồm:
Văn hóa công ty
Nguồn nhân lực
Đối thủ cạnh tranh
Chiến lược tiếp thị
Đặc điểm nào sau đây là một điểm yếu trong môi trường nội bộ?
Công nghệ lạc hậu
Thị trường tăng trưởng
Chính sách ưu đãi thuế
Xu hướng tiêu dùng mới
Bộ phận nào đảm nhiệm phát triển sản phẩm mới trong môi trường nội bộ?
Tài chính
R&D
Hành chính
Kho vận
sản phẩm mới trong môi trường nội bộ?
Tài chính
R&D
Hành chính
Kho vận
Tài chính doanh nghiệp được đánh giá qua:
Biến động thị trường
Chính sách giá
Tỷ lệ nợ vốn, khả năng huy động
Sản lượng tiêu thụ
Mức độ ổn định của nhân sự ảnh hưởng đến:
Chiến lược R&D
Chiến dịch truyền thông
Hiệu quả sản xuất và triển khai chiến lược
Quy mô thị trường
SWOT là công cụ dùng để:
Đánh giá năng lực tài chính
Dự đoán xu hướng tiêu dùng
Phân tích chiến lược toàn diện
Thiết lập cơ cấu tổ chức
Trong phân tích SWOT, “Strengths” đề cập đến:
Thách thức từ bên ngoài
Điểm mạnh nội tại
Rủi ro thị trường
Chính sách nhà nước
“Opportunities” là yếu tố:
Bên trong
Không kiểm soát được
Bên ngoài và có lợi
Bên ngoài và có hại
SWOT giúp doanh nghiệp:
Tìm nhà cung cấp mới
Xác định nguồn vốn
Lựa chọn chiến lược phù hợp
Giảm giá thành
Mối liên hệ SWOT – chiến lược SO là:
Tận dụng điểm mạnh để đối phó nguy cơ
Sử dụng cơ hội để lấp điểm yếu
Tận dụng điểm mạnh để nắm bắt cơ hội
Khắc phục điểm yếu để tránh rủi ro
“Chi phí sản xuất cao” trong SWOT là:
Strength
Opportunity
Weakness
Threat
Một ví dụ về cơ hội (Opportunity) là:
Công nghệ lạc hậu
Đối thủ yếu thế
Nhân sự thiếu kỹ năng
Hệ thống thông tin kém
Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp nhận diện:
Vị trí địa lý
Thị phần mục tiêu
Ưu thế và bất lợi trong cạnh tranh
Sản phẩm bán chạy
SWOT thường được sử dụng trong giai đoạn nào?
Triển khai sản xuất
Lập kế hoạch chiến lược
Đào tạo nhân sự
Báo cáo tài chính
Ma trận SWOT là:
Công cụ tính toán lợi nhuận
Công cụ phân tích và hoạch định chiến lược
Bản đồ thị trường
Tuyên bố về tầm nhìn nên trả lời cho câu hỏi cơ bản nào sau đây?
Đối thủ cạnh tranh của chúng ta là ai?
Những thách thức của chúng ta là gì?
Chúng ta muốn trở thành gì?
Doanh nghiệp của chúng tôi là gì?
Nhân viên của chúng tôi là ai?
Quá trình phát triển một tuyên bố về sứ mệnh thường bao gồm hoạt động nào trong số này là hoạt động đầu tiên?
Hợp nhất một số tuyên bố sứ mệnh thành một tài liệu
Yêu cầu người quản lý đọc các bài báo đã chọn về tuyên bố sứ mệnh
Yêu cầu người quản lý sửa đổi tài liệu hiện tại
Yêu cầu các nhà quản lý chuẩn bị một tuyên bố sứ mệnh cho tổ chức
Một tuyên bố sứ mệnh quá chung chung đến mức có thể không có chức năng như kỳ vọng.
Tán thành việc xem xét các chiến lược tiềm năng khả thi
Khuyến khích sự sáng tạo trong quản lý
Loại trừ tất cả sự đa dạng hóa
Cho phép tạo ra và xem xét một loạt các mục tiêu thay thế
Không loại trừ được bất kỳ chiến lược có thể thay thế nào
Lợi ích của một tầm nhìn chiến lược sống động, hấp dẫn và thuyết phục là
Nó giúp một tổ chức chuẩn bị cho tương lai.
Tất cả những điều này đều là những lợi ích quan trọng của một tầm nhìn chiến lược hiệu quả.
Khả năng đoàn kết các nhân viên trong công ty đằng sau những nỗ lực của người quản lý để đưa công ty đi theo hướng đã định.
Nó làm giảm nguy cơ ra quyết định không cẩn thận của các nhà quản lý ở tất cả các cấp của tổ chức.
Khả năng kết tinh quan điểm của ban lãnh đạo cao nhất về định hướng dài hạn của công ty.
Khi phát triển một tuyên bố sứ mệnh, điều gì là cần thiết trước khi mọi người có t
Khi phát triển một tuyên bố sứ mệnh, điều gì là cần thiết trước khi mọi người có thể tập trung vào các hoạt động xây dựng chiến lược cụ thể?
Thỏa hiệp
Đàm phán
Thỏa thuận cuối cùng
Chỉ đàm phán và thỏa hiệp
Đàm phán, thỏa hiệp và thỏa thuận cuối cùng
Phát biểu nào là ĐÚNG?
Các công ty phải lựa chọn giữa việc có một tuyên bố sứ mệnh hoặc một tuyên bố tầm nhìn.
Các công ty được yêu cầu theo luật phải có cả tuyên bố sứ mệnh và tầm nhìn.
Một công ty không thể có một tuyên bố sứ mệnh trừ khi nó có một tuyên bố tầm nhìn.
Tuyên bố tầm nhìn không thể được thiết lập cho đến khi một công ty đã phát triển tuyên bố sứ mệnh của mình
Tuyên bố tầm nhìn cần được thiết lập trước tuyên bố sứ mệnh.
Truyền đạt một cách hiệu quả tầm nhìn chiến lược cho các nhà quản lý cấp dưới và nhân viên có giá trị
Giúp nhân viên công ty hiểu tại sao "tạo ra lợi nhuận" lại quan trọng như vậy.
Giúp các nhà quản lý và nhân viên cấp dưới hiểu rõ hơn về mô hình kinh doanh của công ty.
Không chỉ giải thích “chúng ta sẽ trở thành ai và tại sao” mà quan trọng hơn, còn truyền cảm hứng và năng lượng cho nhân viên công ty đoàn kết để đưa công ty đi theo hướng đã định
Tất cả những điều này.
Giúp các giám đốc điều hành dễ dàng hơn trong việc thiết lập các mục tiêu chiến lược.
Thời gian tốt nhất để phát triển một tuyên bố sứ mệnh là gì?
Khi công ty thành công
Khi công ty gặp khó khăn về tài chính
Khi doanh nghiệp gặp phải cạnh tranh
Khi công ty gặp rắc rối pháp lý
Khi một công ty suy thoái
Công chúng đặc biệt quan tâm đến , trong khi các cổ đông quan tâm nhiều hơn đến .
Khả năng sinh lời; trách nhiệm xã hội
Trách nhiệm xã hội; đối xử với nhân viên
Trách nhiệm xã hội; lợi nhuận
Các mối quan tâm về môi trường; trách nhiệm xã hội
Đối xử với nhân viên; mối quan tâm về môi trường
Tuyên bố sứ mệnh phải trả lời cho câu hỏi cơ bản nào?
Làm thế nào chúng ta có thể cải thiện bản thân?
Công việc kinh doanh của chúng ta là gì?
Các bên liên quan của chúng tôi là ai?
Làm thế nào chúng ta có thể tăng lợi nhuận?
Chúng ta muốn trở thành gì?
Nếu các nhà cung cấp nguyên liệu không đáng tin cậy, chiến lược nào sau đây có thể phù hợp?
Thâm nhập thị trường (market penetration)
Hội nhập về phía trước (forward integration)
Hội nhập theo chiều ngang (horizontal integration)
Hội nhập về phía sau (backward integration)
Công ty Apple và Samsung tung ra sản phẩm điện thoại thông minh các phiên bản nâng cấp qua thời gian. Đây là chiến lược:
Đa dạng hoá sản phẩm
Phát triển thị trường
Liên kết ngang
Phát triển sản phẩm
Chiến lược nào trong số các chiến lược sau đây là hiệu quả khi số lượng nhà cung cấp ít và số lượng đối thủ cạnh tranh nhiều?
Hội nhập ngang
Đa dạng hoá có liên quan
Hội nhập về phía sau
Hội nhập về phía trước
Bán tất cả tài sản của một công ty theo từng bộ phận để lấy giá trị hữu hình của chúng được gọi là:
Liên doanh
Thanh lý
Loại bỏ
Sáp nhập
Thu hẹp qui mô
Chiến lược giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ hiện hữu (đang có sẳn) vào thị trường địa lý mới là chiến lược:
Phát triển thị trường
Liên kết dọc
Liên kết ngang
Phát triển sản phẩm
Thâm nhập thị trường
Trong điều kiện nào thì chiến lược dẫn đầu về chi phí sẽ đặc biệt hiệu quả?
Trong điều kiện nào thì chiến lược dẫn đầu về chi phí sẽ đặc biệt hiệu quả?
Khi người mua là một nhóm nhỏ trên thị trường và có ít khả năng để mặc cả giảm giá
Khi người mua phải chịu chi phí cao nếu chuyển việc mua hàng của họ từ người bán này sang người bán khác
Khi hầu hết người mua sử dụng sản phẩm theo những cách khác nhau
Không có ý nào đúng
Khi sản phẩm của những đối thủ cạnh tranh về cơ bản giống hệt nhau và nguồn cung cấp là sẵn có từ bất kỳ người bán nào trong số các đối thủ này
Quyết định nào về tài chính và kế toán liên quan đến việc xác định cấu trúc vốn tốt nhất cho công ty và bao gồm việc xem xét các phương án khác nhau mà công ty có thể huy động vốn?
Tài trợ
Lập ngân sách nguồn vốn
Chia cổ tức
Đầu tư
Khen thưởng
“Tạo sự linh hoạt cho doanh nghiệp khi khách hàng thay đổi nhu cầu đột ngột”. Đây là một ưu điểm của loại hình chiến lược:
Thuê ngoài
Liên doanh hợp tác
Lợi thế của công ty đi đầu
Thay đổi thị trường
Hợp tác giữa các đối thủ
Tập đoàn Vingroup hoạt động trong rất nhiều lĩnh vực. Đây là một ví dụ về chiến lược:
Phát triển sản phẩm
Liên kết dọc
Đa dạng hoá không liên quan
Đa dạng hoá có liên quan
Liên kết ngang
Cấp độ chiến lược nào có nhiều khả năng KHÔNG xuất hiện ở các công ty nhỏ?
Cấp bộ phận (divisional)
Cấp chức năng (functional)
Cấp thực hiện (operational)
Tất cả các ý
Cấp công ty (company)
Chiến lược cấp công ty tập trung vào:
Đơn vị kinh doanh cụ thể
Toàn bộ tổ chức
Một sản phẩm duy nhất
Hoạt động Marketing
Chiến lược cấp kinh doanh có mục tiêu chính là:
Quản lý tài chính toàn công ty
Hỗ trợ các phòng ban chức năng
Chiến lược cấp kinh doanh có mục tiêu chính là:
Quản lý tài chính toàn công ty
Hỗ trợ các phòng ban chức năng
Giúp từng đơn vị kinh doanh thành công trong thị trường mục tiêu
Mở rộng sang nhiều ngành nghề
Ví dụ điển hình của chiến lược dẫn đầu về chi phí là:
Apple
Walmart
Rolls-Royce
Trung Nguyên Legend
Chiến lược khác biệt hóa nhấn mạnh vào:
Giá thấp nhất
Chất lượng, tính năng độc đáo
Mở rộng quy mô
Tối giản hóa sản xuất
Doanh nghiệp nào nổi bật với chiến lược khác biệt hóa?
Apple
Shopee
Con Cưng (giai đoạn đầu)
Xe buýt giá rẻ
Chiến lược chi phí tập trung hướng đến:
Toàn bộ thị trường
Một phân khúc nhạy cảm về giá
Các khách hàng cao cấp
Các đối tác đầu tư
Ví dụ tiêu biểu cho chiến lược chi phí tập trung là:
Rolls-Royce
Shopee
Xe buýt giá rẻ
Apple
Chiến lược khác biệt hóa tập trung phù hợp với:
Khách hàng đại trà
Một nhóm khách hàng đặc thù
Các nhà cung cấp
Thị trường ngắn hạn
Rolls-Royce sử dụng chiến lược nào?
Chi phí tập trung
Khác biệt hóa tập trung
Dẫn đầu chi phí
Tích hợp
Chiến lược tích hợp kết hợp giữa:
Chi phí thấp và khác biệt hóa
Chiến lược công ty và chức năng
Đa dạng hóa và hội nhập
Marketing và tài chính
Ví dụ về chiến lược tích hợp:
Walmart
Shopee
Rolls-Royce
Xe buýt giá rẻ
Bước đầu tiên khi triển khai chiến lược cấp kinh doanh là:
Chọn mức giá
Xác định thị trường và khách hàng mục tiêu
So sánh với đối thủ
Đặt mục tiêu cho phòng ban
Bước nào cần thiết để đánh giá sự phù hợp của chiến lược?
Đánh giá định kỳ
Đặt giá thấp nhất
Đổi mới công nghệ
Mở rộng thị trường
Bước nào cần thiết để đánh giá sự phù hợp của chiến lược?
Đánh giá định kỳ
Đặt giá thấp nhất
Đổi mới công nghệ
Mở rộng thị trường
Chiến lược cấp chức năng tập trung vào:
Từng phòng ban chức năng
Định hướng toàn công ty
Xây dựng thị trường mới
Đầu tư tài chính quốc tế
Mục tiêu của chiến lược cấp chức năng là:
Tăng trưởng ngành mới
Hỗ trợ và thực thi chiến lược tổng thể
Xây dựng thương hiệu toàn cầu
Giảm rủi ro đầu tư
Bộ phận nào KHÔNG phải là cấp chức năng?
Marketing
Nhân sự
Tài chính
Công ty mẹ
Trong chiến lược tích hợp, rủi ro lớn nhất là:
Không có khách hàng
Giảm chi phí làm giảm giá trị khác biệt
Cạnh tranh độc quyền
Chi phí quảng cáo cao
Con Cưng (giai đoạn đầu) là ví dụ cho:
Chi phí tập trung
Khác biệt hóa
Khác biệt hóa tập trung
Tích hợp
Trung Nguyên Legend áp dụng chiến lược nào?
Dẫn đầu chi phí
Khác biệt hóa
Tích hợp chi phí và khác biệt hóa
Chi phí tập trung
Việc điều chỉnh chiến lược thường xuyên nhằm:
Giảm chi phí quản lý
Ứng phó thay đổi môi trường kinh doanh
Tăng doanh thu nhanh chóng
Hạn chế rủi ro pháp lý
Thị trường nước ngoài được hiểu là:
Toàn bộ các thị trường DN đang tham gia ngoài quốc gia
Một quốc gia cụ thể ngoài quốc gia của DN
Một nhóm các quốc gia liền kề
Tập hợp tất cả quốc gia trên thế giới
Thị trường quốc tế là:
Thị trường toàn cầu thống nhất
Một thị trường cụ thể ngoài quốc gia DN
Tổng thể các thị trường nước ngoài DN tham gia
Một khu vực thương mại tự do
Một trong những lợi ích của việc tham gia thị trường quốc tế là:
Tăng rủi ro chính trị
Giảm khả năng tiếp cận nguồn lực
Đạt doanh số và lợi nhuận cao hơn
Bị
Một trong những lợi ích của việc tham gia thị trường quốc tế là:
Tăng rủi ro chính trị
Giảm khả năng tiếp cận nguồn lực
Đạt doanh số và lợi nhuận cao hơn
Bị hạn chế trong phát triển sản phẩm
Hạn chế chính của chiến lược kinh doanh quốc tế là:
Dễ dàng quản lý hoạt động toàn cầu
Giảm rủi ro tài chính
Rủi ro chính trị, văn hóa và xã hội cao hơn
Giảm quy mô hoạt động
Yếu tố nào không thuộc môi trường kinh doanh quốc tế?
Chính trị - pháp luật
Văn hóa - xã hội
Công nghệ
Sở thích cá nhân của chủ DN
Xuất khẩu có ưu điểm chính là:
Toàn quyền kiểm soát marketing
Mức độ đầu tư thấp, rủi ro thấp
Thích nghi cao với địa phương
Giảm thuế quan
Nhược điểm lớn nhất của xuất khẩu:
Không phù hợp văn hóa
Mất kiểm soát marketing & phân phối
Chi phí R&D cao
Phức tạp trong quản lý nhân sự
Bán giấy phép (Licensing) phù hợp với DN nào?
DN muốn kiểm soát tuyệt đối hoạt động
DN sản xuất và chế tạo không muốn ràng buộc vốn vào thị trường lạ
DN nhỏ chỉ hoạt động nội địa
DN dịch vụ tài chính
Nhượng quyền thương mại (Franchising) thường phù hợp với:
DN sản xuất nặng
DN công nghệ cao
DN bán lẻ và dịch vụ
DN xây dựng cơ bản
Liên doanh (Joint Venture) thường được áp dụng khi:
DN muốn 100% vốn
Luật pháp nước sở tại yêu cầu hợp tác với công ty bản địa
DN không muốn chia sẻ lợi nhuận
DN đã có kinh nghiệm quốc tế lâu năm
Công ty 100% vốn nước ngoài có ưu điểm:
Không cần vốn lớn
Toàn quyền kiểm soát hoạt động
Rủi ro thấp
Thời gian thâm nhập nhanh
Chiến lược đa quốc gia (Multidomestic) nhấn mạnh:
Tiêu chuẩn hóa toàn cầu
Thích ứng sản phẩm theo từng thị trường
Tập trung chi phí thấp
Sản xuất tập trung
lược đa quốc gia (Multidomestic) nhấn mạnh:
Tiêu chuẩn hóa toàn cầu
Thích ứng sản phẩm theo từng thị trường
Tập trung chi phí thấp
Sản xuất tập trung
Đặc điểm của chiến lược toàn cầu (Global):
Quyết định phân cấp
Marketing đa dạng từng quốc gia
Sản phẩm tiêu chuẩn hóa, quyết định tập trung tại công ty mẹ
Tập trung vào thị trường ngách
Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational) là:
Hoàn toàn tiêu chuẩn hóa
Hoàn toàn địa phương hóa
Kết hợp tiêu chuẩn hóa và thích nghi địa phương
Chỉ tập trung một quốc gia
Điểm khó khăn của chiến lược xuyên quốc gia:
Đơn giản trong quản lý
Dễ đạt hiệu quả chi phí
Phức tạp trong điều phối và quản lý
Ít rủi ro
Chiến lược chi phí thấp phù hợp khi:
Nhu cầu cao, sản xuất quy mô lớn
Thị trường ngách
Văn hóa khác biệt nhiều
Sản phẩm cần cá nhân hóa
Lợi thế của chiến lược chi phí thấp:
Tạo khác biệt độc đáo
Kéo dài chu kỳ sống sản phẩm, tận dụng nhân công rẻ
Ít cạnh tranh
Dễ quản lý hơn
Chiến lược khác biệt hóa phụ thuộc nhiều vào:
Sản xuất quy mô lớn
Quảng bá, truyền thông và thương hiệu
Thuế quan
Tỷ giá hối đoái
Chiến lược trọng tâm (Focus Strategy) nhắm tới:
Toàn bộ thị trường quốc tế
Thị trường ngách cụ thể
Sản phẩm tiêu chuẩn toàn cầu
Cắt giảm chi phí tối đa
Yếu tố không phải lợi thế cạnh tranh quốc tế:
Khác biệt hóa
Chi phí thấp
Phản ứng nhanh
Lạm phát trong nước
Thực hiện chiến lược có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Xác định tầm nhìn doanh nghiệp
Là cơ sở phân phối nguồn lực
Đề ra sứ mệnh doanh nghiệp
Chỉ xây dựng chính sách
Chính sách trong quản trị chiến lược được hiểu là:
Kế hoạch chi tiết trong dài hạn
Phương pháp, thủ tục,
Chính sách trong quản trị chiến lược được hiểu là:
Kế hoạch chi tiết trong dài hạn
Phương pháp, thủ tục, quy tắc, hình thức chỉ đạo
Hệ thống báo cáo tài chính
Công cụ phân tích đối thủ cạnh tranh
Phân bổ nguồn lực bao gồm yếu tố nào sau đây?
Ngân sách – Cam kết nhân viên – Phân bổ vốn
Định vị sản phẩm – Marketing – R&D
Định giá – Hợp đồng – Sáp nhập
Cơ cấu tổ chức – Văn hóa doanh nghiệp – Quản trị mâu thuẫn
Một trong các phương pháp giải quyết mâu thuẫn là:
Hợp tác chiến lược
Lảng tránh
Hội nhập dọc
Định vị sản phẩm
Cơ cấu tổ chức gắn với chiến lược KHÔNG bao gồm:
Cơ cấu chức năng
Cơ cấu bộ phận
Cơ cấu ma trận
Cơ cấu theo nhu cầu khách hàng
Trong marketing, phân khúc thị trường được hiểu là:
Định vị sản phẩm so với đối thủ
Chia nhỏ nhóm khách hàng theo nhu cầu và thói quen mua hàng
Xây dựng chiến lược truyền thông
Đa dạng hóa sản phẩm
Bước cuối cùng trong định vị sản phẩm là:
Chọn lựa các tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch marketing
Vẽ biểu đồ định vị
Đánh dấu sản phẩm đối thủ
Vấn đề tài chính trong thực hiện chiến lược chủ yếu là:
Tạo đủ vốn để thực hiện chiến lược
Chia cổ tức cho cổ đông
Phát hành trái phiếu quốc tế
Giảm chi phí quản lý hành chính
EPS là viết tắt của:
Economic Performance Standard
Earning Per Share
Equity Policy Strategy
Effective Performance Scale
Một hạn chế của ngân sách tài chính là:
Tạo sự cam kết của nhân viên
Hỗ trợ phân bổ vốn hiệu quả
Trở thành vật thay thế mục tiêu
Tăng tính linh hoạt
Đánh giá giá trị doanh nghiệp dựa trên mấy phương pháp chính?
2
3
4
5
Một trong các phương pháp nghiên cứu & phát triển (R&D) là
Đánh giá giá trị doanh nghiệp dựa trên mấy phương pháp chính?
2
3
4
5
Một trong các phương pháp nghiên cứu & phát triển (R&D) là:
Định vị sản phẩm
Trở thành người mô phỏng sáng tạo
Phát triển nhân lực
Cắt giảm chi phí quảng cáo
Kiểm tra chiến lược gồm mấy bước tiến trình chính?
3
5
6
8
Nội dung kiểm tra chiến lược KHÔNG bao gồm:
Số lượng
Chất lượng
Thời gian
Lãi suất thị trường
Tiêu chuẩn thay thế trong kiểm tra chiến lược nhằm:
Bổ sung khi mục tiêu không xác định rõ
Loại bỏ sai số cho phép
Hạn chế rủi ro tài chính
Xác định sản phẩm chủ lực
Một kỹ thuật đo lường sự thực hiện là:
Thẩm định vốn hóa thị trường
Đánh giá kết quả sản xuất
So sánh giá cổ phiếu
Xây dựng chiến lược mới
Khi so sánh thành tích với tiêu chuẩn, sai lầm thường gặp là:
Không đo lường dữ liệu thực tế
Đặt tiêu chuẩn quá cao
Không thực hiện việc so sánh
Chỉ so sánh tài chính
Khi phát hiện sai lệch trong kiểm tra chiến lược, bước quan trọng là:
Tìm nguyên nhân sai lệch
Bổ sung ngân sách
Thay đổi cơ cấu ngay lập tức
Giảm nhân sự
Nội dung “Tiến hành sửa chữa” trong kiểm tra chiến lược bao gồm:
Xét lại tiêu chuẩn, chiến lược, cấu trúc và hoạt động
Tái cấu trúc toàn bộ công ty
Chỉ xét lại nguồn vốn
Tập trung nghiên cứu sản phẩm mới
Mục tiêu cuối cùng của kiểm tra chiến lược là:
Loại bỏ sai lầm trong dự báo
Giúp chiến lược phù hợp và đạt hiệu quả
Đảm bảo tăng trưởng cổ phiếu
Giảm thiểu chi phí nhân công
