wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dao Động Cơ Học

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động điều hòa, đại lượng nào dưới đây có giá trị thay đổi.

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

li độ.

d)

tần số góc.

2.

Đối với dao động điều hòa, trong số các đại lượng dưới đây, đại lượng nào có giá trị không đổi.

a)

biên độ và tần số.

b)

vận tốc và li độ.

c)

vận tốc và gia tốc.

d)

gia tốc và tần số.

3.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào có giá trị không đổi là

a)

thế năng.

b)

động năng.

c)

cơ năng.

d)

li độ.

4.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào có giá trị không đổi là

a)

thế năng và gia tốc.

b)

động năng và vận tốc.

c)

cơ năng và biên độ.

d)

li độ và tần số.

5.

Trong dao động điều hoà, mối liên hệ giữa chu kì và tần số là

a)

ω = 2π/T = 2πf.

b)

ω = 2πf = 2πT.

c)

ω = T/2π = 2πf.

d)

ω = f/2π = 2πT.

6.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của li độ là

a)

vận tốc.

b)

biên độ.

c)

gia tốc.

d)

chu kì.

7.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì

a)

k/m 2πT=

b)

m/k 2π1T=

c)

k/m 2π1T=

d)

m/k 2πT=

8.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với tần số

a)

f=k/m 2π.

b)

f=m/k 2π1.

c)

f=k/m 2π1.

d)

f=m/k 2π.

9.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với tần số góc

a)

ω = k/m.

b)

ω = m/k.

c)

ω = 2πk/m.

d)

ω = 2πm/k.

10.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

cách kích thích dao động.

d)

pha ban đầu của con lắc.

11.

Tần số góc dao động điều hoà của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

độ cứng lò xo.

d)

khối lượng vật.

12.

Tần số góc dao động điều hoà của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

độ cứng lò xo.

d)

khối lượng vật.

13.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω = 20 rad/s

b)

ω = 3,18 rad/s

c)

ω = 6,28 rad/s

d)

ω = 5 rad/s

14.

Con lắc đơn chiều dài l , đặt ở nơi có gia tốc g, dao động điều hoà với chu kì

a)

T^2 = 2/1 * 4πg/l.

b)

T^2 = 2/1g * 4πl.

c)

T^2 = 2g * 4π/l.

d)

T^2 = 2 * 4πg/l.

15.

Ở một nơi có gia tốc tự do g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa với tần số góc

a)

ω^2 = g/l.

b)

g = ω^2.l.

c)

ω^2 = g/l.

d)

g = ω.l.

16.

Con lắc đơn chiều dài l , đặt ở nơi có gia tốc g, dao động điều hoà với tần số

a)

f^2 = 2/1 * 4πg/l.

b)

f^2 = 2/1g * 4πl.

c)

f^2 = 2g * 4π/l.

d)

f^2 = 2 * 4πg/l.

17.

Con lắc đơn dao động điều hoà, có chu kì thuộc vào

a)

chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường.

b)

khối lượng vật treo và chiều dài con lắc.

c)

khối lượng vật treo và gia tốc trọng trường.

d)

khối lượng vật treo, gia tốc trọng trường và chiều dài con lắc.

18.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng quả nặng.

b)

vĩ độ địa lí.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

chiều dài dây treo.

19.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 4(m) , đang dao động điều hòa với biên độ α0 = 6 tại nơi có g = π^2 = 10 (m/s^2). Chu kỳ dao động của con lăc đơn là

a)

1s

b)

2s

c)

4s

d)

8s

20.

Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm nào?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần

b)

Động năng của con lắc luôn không đổi

c)

Biên độ không đổi

d)

Cơ năng của dao động không đổi

21.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng

4 lines
22.

Câu 20: [LTQ]Nhận định nào sau đây ℓà sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.

a)

A. Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại ℓực.

b)

B. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải ℓà điều hòa.

c)

C. Biên độ dao động ℓớn khi ℓực cản môi trường nhỏ.

d)

D. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ ℓà dao động điều hòa.

23.

Câu 21: [LTQ]Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần ℓà đúng.

a)

A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

C. Có năng ℓượng dao động ℓuôn không đổi theo thời gian.

d)

D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.

24.

Câu 22: [LTQ]Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Dao động tắt dần ℓà dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại ℓực.

c)

C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động.

d)

D. Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào ℓực cản của môi trường.

25.

Câu 23: [LTQ]Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

A. biên độ của ℓực cưỡng bức nhỏ.

b)

B. độ nhớt của môi trường càng ℓớn.

c)

C. tần số của ℓực cưỡng bức ℓớn.

d)

D. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ.

26.

Câu 24: [LTQ] Một vật dao động tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=A1.cos(ωt+φ1) và x2=A2.cos(ωt+φ2). Biên độ của dao động tổng hợp này được tính theo

a)

A. A = A1+A2+2A1A2cos(φ2 – φ1).

b)

B. A = A1+A2-2A1A2cos(φ2 – φ1).

c)

C. A2 = A1^2 + A2^2 + 2A1A2cos(φ2 – φ1).

d)

D. A2 = A1^2 + A2^2 - 2A1A2cos(φ2 – φ1).

27.

Câu 25: [LTQ] Xét hai dao động điều hòa cùng tần số. Gọi ∆φ là độ lệch pha giữa hai dao động. Trong điều kiện nào thì hai dao động cùng pha?

a)

A. ∆φ = kπ/2.

b)

B. ∆φ = (2k+1)π.

c)

C. ∆φ = k2π.

d)

D. ∆φ =(2k+1)π.

28.

Xét hai dao động điều hòa cùng tần số. Gọi ∆φ là độ lệch pha giữa hai dao động. Trong điều kiện nào thì hai dao động cùng pha?

a)

∆φ = kπ/2

b)

∆φ = (2k+1)π

c)

∆φ = k2π

d)

∆φ =(2k+1)π/2

29.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +) và x2=Acos(ωt -) là hai dao động

a)

cùng pha.

b)

lệch pha.

c)

lệch pha.

d)

ngược pha.

30.

Một vật dao động tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2). Độ lệch pha của dao động tổng hợp này được tính theo công thức

a)

tanφ = (A1 sin φ1 + A2 sin φ2) / (A1 cos φ1 + A2 cos φ2).

b)

tanφ = (A1 sin φ1 - A2 sin φ2) / (A1 cos φ1 - A2 cos φ2).

c)

tanφ = (A1 cos φ1 + A2 cos φ2) / (A1 sin φ1 + A2 sin φ2).

d)

tanφ = (A2 sin φ1 + A1 sin φ2) / (A2 cos φ1 + A1 cos φ2).

31.

Một vật dao động tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=A1.cos(ωt) và x2=A2.cos(ωt+π). Biên độ của dao động tổng hợp này được tính theo

a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 - A2|.

c)

A = √(A1^2 + A2^2).

d)

A = √(A2^2 + A1^2).

32.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

33.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng lan truyền từ một nguồn điểm. Gọi λ là bước sóng lan truyền. Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động

a)

cùng pha cách nhau λ.

b)

ngược pha cách nhau λ.

c)

cùng pha cách nhau λ/2.

d)

ngược pha cách nhau λ/4.

34.

Mối liên hệ giữa vận tốc sóng, bước sóng và chu kỳ của một sóng là

a)

λ = vT.

b)

λ = Tv.

c)

v = λ/T.

d)

T = v.λ.

35.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang là sóng có phương.

36.

của một sóng là

a)

λ = v T.

b)

λ = T v.

c)

v = λ T.

d)

T = v. λ.

37.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

38.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến N, khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là

a)

∆φ = λ π 2d.

b)

∆φ = d π 2λ

c)

∆φ = 2 λ π d

d)

∆φ = 2 d π λ

39.

Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một ℓá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi ℓá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Lá thép dao động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn ℓồi ℓiên tiếp ℓà 10cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

100cm/s

b)

50cm/s

c)

10m/s

d)

0,1m/s

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau không đổi.

d)

cùng biên độ, cùng pha.

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng

a)

tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

tồn tại các điểm không dao động.

c)

các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

42.

Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bư

43.

Hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

44.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn sóng kết hợp cùng tần số, cùng pha là

a)

d2 – d1 = kλ.

b)

d2 – d1 = (2k+1)λ/2.

c)

d2 – d1 = kλ/4.

d)

d2 – d1 = (k+1)λ/2.

45.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn sóng kết hợp cùng tần số, cùng pha là

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần một phần tư bước sóng.

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

46.

Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 15Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

a)

18cm/s

b)

21,5cm/s

c)

24cm/s

d)

25cm/s

47.

Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/4

48.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

hai bước sóng.

49.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

50.

rên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên ℓần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

51.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng một số

a)

nguyên ℓần bước sóng.

b)

nguyên ℓần phần tư bước sóng.

c)

nguyên ℓần nửa bước sóng.

d)

ℓẻ ℓần một phần tư bước sóng.

52.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất ℓà

a)

ℓ/2

b)

c)

2ℓ

d)

4ℓ

53.

Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận ℓà 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà

a)

50 cm/s.

b)

1 m/s.

c)

1 cm/s.

d)

10 cm/s.

54.

Nhận xét nào sau đây ℓà sai khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm ℓà sóng cơ học truyền được trong môi trường rắn, ℓỏng, khí

b)

Trong cả 3 môi trường rắn, ℓỏng, khí sóng âm ℓuôn ℓà sóng dọc

c)

Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang

d)

Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz

55.

Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng

a)

ℓàm tăng độ cao và độ to âm

b)

giữ cho âm có tần số ổn định

c)

vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

d)

tránh được tạp âm và tiếng ồn ℓàm cho tiếng đàn trong trẻo

56.

Một ℓá thép mỏng dao động với chu kỳ 10-3s. Hỏi sóng âm do ℓá thép phát ra ℓà

a)

hạ âm

b)

siêu âm

c)

tạp âm

d)

nghe được

57.

Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung là cùng

a)

tần số

b)

biên độ

c)

truyền trong một môi trường

d)

pha dao động

58.

Điều nào sai khi nói về âm nghe được.

a)

Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như: rắn, ℓỏng, khí

b)

Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

59.

nói về âm nghe được.

a)

Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như: rắn, ℓỏng, khí

b)

Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Vận tốc truyền sóng âm không phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

60.

[LTQ] Đặc trưng vật ℓý của âm bao gồm:

a)

Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm

b)

Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm

c)

Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

d)

Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

61.

[LTQ] Hai âm sắc khác nhau thì hai âm đó phải khác nhau về

a)

tần số

b)

dạng đồ thị dao động

c)

cường độ âm

d)

mức cường độ âm

62.

[LTQ] Mức cường độ âm gây ra đặc trưng nào của âm?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

63.

[LTQ] Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

b)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

c)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

64.

[LTQ] Khi hai ca sĩ cùng hát một ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát là vì yếu tố nào?

a)

Tần số và biên độ.

b)

Tần số và cường độ.

c)

Tần số và năng ℓượng.

d)

Biên độ và cường độ.

65.

[LTQ] Cho cường độ âm chuẩn ℓà I0 = 10-12 W/m2. Một âm có mức cường độ âm ℓà 80dB thì cường độ âm ℓà

a)

10-4 W/m2

b)

3.10-5 W/m2

c)

10 5 W/m2

d)

10-3 W/m2

66.

[LTQ] Phát biểu nào sau đây ℓà đúng? Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Hóa học.

b)

Nhiệt.

c)

Từ.

d)

Phát quang.

67.

[LTQ] Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 2202cos(ωt + φ) (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà

a)

110 V

b)

1102 V

68.

o tác dụng nào của dòng điện?

a)

Hóa học.

b)

Nhiệt.

c)

Từ.

d)

Phát quang.

69.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 2202cos(ωt + φ) (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là

a)

110 V

b)

1102 V

c)

220 V

d)

2202 V

70.

Nguồn xoay chiều u = 1102cos(ωt +φ) (V). Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định mức của thiết bị

a)

110 V

b)

1102 V

c)

200 V

d)

2202 V

71.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 22cos(100πt + π/2) (A). Chọn phát biểu sai.

a)

Cường độ hiệu dụng là 2A

b)

Tần số dòng điện là 50Hz.

c)

Tại thời điểm 0,15s cường độ dòng điện cực đại.

d)

Pha ban đầu của dòng điện là π/2.

72.

Cường độ dòng điện trong mạch i= 22cos(100πt + π/2)(A). Tại thời điểm t = 1 s cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2A

b)

0 A

c)

2√2 A

d)

√2 A

73.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

a)

u = 220cos(50t) V.

b)

u = 220cos(50πt) V.

c)

u = 2202cos(100t) V.

d)

u = 2202cos 100πt V.

74.

Khi cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai cực tụ điện có pha thế nào so với dòng điện?

a)

Nhanh pha.

b)

Có thể nhanh hay chậm pha.

c)

Nhanh pha π/2.

d)

Chậm pha π/2.

75.

Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện

a)

càng lớn, khi tần số càng lớn.

b)

càng nhỏ, khi chu kỳ càng lớn.

c)

càng nhỏ, khi cường độ càng lớn.

d)

càng nhỏ, khi điện dung càng lớn.

76.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

77.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

78.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

79.

Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở. So sánh pha với dòng điện thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở

a)

chậm pha.

b)

nhanh pha.

c)

cùng pha

d)

lệch pha π/2.

80.

Một thuần cảm 1/π H mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 60Hz, cảm kháng của cuộn dây là

a)

100 Ω

b)

120 Ω

c)

60 Ω

d)

50 Ω

81.

Đặt một điện áp u = U2cos(ωt+φu) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị là

a)

I = 2U / (R + (ωC + ωL))

b)

I = 22U / (R - (ωC - ωL))

c)

I = U / (R + (ωL - ωC))

d)

I = 22U / (R + (ωL - ωC))

82.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R-L-C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0.cos(ωt+φu), với U0 và φu là hằng số, còn ω thay đổi được. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất khi ω thỏa mãn hệ thức

a)

ω^2 = R^2 / (L.C.)

b)

ω^2 = 1 / (L.C.)

c)

ω^2 = C / L.

d)

ω^2 = L / C.

83.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R-L-C nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0.cosωt. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và dòng điện tức thời của mạch được tính theo công thức

a)

tanφ = (ωL - Cω) / R

b)

tanφ = (1 - ωC - ωL) / R

c)

tanφ = (1 / ωL - ωC) / R

d)

tanφ = (ωL + Cω) / R

84.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R-L-C nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0.cosωt. Khi dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đâu đoạn mạch thì

a)

Lω = 1 / (ωC)

b)

Lω < 1 / (ωC)

c)

Lω > 1 / (ωC)

d)

ω = 1 / (LC)

85.

Tổng trở của mạch RLC với điện áp có tần số góc ω là

a)

Z = √(R^2 + (ωL - 1/ωC)^2)

b)

Z = √(R^2 + (ωL + 1/ωC)^2)

86.

Câu 17: [LTQ] Tổng trở của mạch RLC với điện áp có tần số góc ω là

a)

Z = 1/(R + (ωL - 1/ωC))

b)

Z = 1/(R + (ωL - 1/ωC))

c)

Z = 1/(R + (ωL - 1/ωC))

d)

Z = 1/(R + (ωC - 1/ωL))

87.

Câu 18: [LTQ] Mạch RLC nối tiếp. Cho U = 320V; R = 403 Ω; L = 0,5/π(H); C = 10-3/9π(F); f = 50Hz. Cường độ hiệu dụng trong mạch là

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

5A

88.

Câu 19: [LTQ] Cho đoạn mạch R-L-C mắc nối tiếp có dòng điện i=I0.cosωt chạy qua. Hệ số công suất của mạch được tính theo

a)

cosφ = R/(R + (ωL - 1/ωC))

b)

cosφ = R/(R + (ωC - 1/ωL))

c)

cosφ = R/(R + ωL)

d)

cosφ = R/(R + 1/ωC)

89.

Câu 20: [LTQ] Cho đoạn mạch điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp có dòng điện i=I0.cosωt chạy qua. Hệ số công suất của mạch được tính theo

a)

cosφ = R/(R + ZC)

b)

cosφ = R/(R - ZC)

c)

cosφ = C/(R + Z)

d)

cosφ = -C/(R + Z)

90.

Câu 21: [LTQ] Đối với đoạn mạch chứa cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì hệ số công suất bằng

a)

0.

b)

1.

c)

1/2.

d)

2/2.

91.

Câu 22: [LTQ] Đối với đoạn mạch chứa các điện trở mắc nối tiếp thì hệ số công suất bằng

a)

0.

b)

1.

c)

1/2.

d)

2/2.

92.

Câu 23: [LTQ] Cho đoạn mạch R-L-C nối tiếp mắc vào điện áp u=U0.cosωt chạy qua. Hệ số công suất của mạch được tính theo

a)

cosφ = C/(CRL + (U - U))

b)

cosφ = R/(LRC + (U - U))

c)

cosφ = L/(CLR + (U - U))

d)

cosφ = R/(RLC + (U - U))

93.

Câu 24: [LTQ] Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 800 vòng, của cuộn thứ cấp là 40 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 800V và 0,3A. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là

a)

40V; 0,6A

b)

100V; 12A

c)

100V; 120A

d)

40V; 6A

94.

Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là

a)

40V; 0,6A

b)

100V; 12A

c)

100V; 120A

d)

40V; 6A

95.

Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu suất hao phí trên đường dây giảm 400 lần thì điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải

a)

giảm 400 lần.

b)

giảm 20 lần.

c)

tăng 400 lần.

d)

tăng 20 lần.

96.

Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

a)

20 V.

b)

40 V.

c)

10 V.

d)

500 V.

97.

Một máy biến thế dùng làm máy tăng áp gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp u = 1002cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

50 V.

d)

500 V

98.

Trong quá trình truyền tải điện năng, nếu tăng điện áp truyền tải lên 5 lần trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi thì:

a)

Công suất truyền tải sẽ giảm đi 25%

b)

Công suất hao phí trong quá trình truyền tải sẽ giảm đi 25%

c)

Công suất truyền tải sẽ giảm đi 25 lần

d)

Công suất hao phí trong quá trình truyền tải sẽ giảm đi 25 lần

99.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

khung dây chuyển động trong từ trường.

100.

Một máy phát điện xoay chiều một pha, kiểu cảm ứng, có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút); với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n.p = 60f

b)

n.p

101.

cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút); với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n.p = 60f

b)

n.p = 60/f

c)

p = 60n/f

d)

f = 60p/n

102.

[LTQ] Động cơ điện xoay chiều là thiết bị biến đổi

a)

điện năng thành cơ năng

b)

điện năng thành hóa năng

c)

cơ năng thành điện năng

d)

điện năng thành quang năng

103.

[LTQ] Khi nói về động cơ điện không đồng bộ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biến đổi cơ năng thành điện năng của dòng điện xoay chiều

b)

Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

c)

Tần số quay của roto lớn hơn tần số của dòng điện xoay chiều qua động cơ

d)

Roto của động cơ quay đồng bộ với từ trường quay trong động cơ

104.

[LTQ] Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi, tốc độ quay của roto sẽ

a)

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

b)

bằng tốc độ quay của từ trường

c)

lớn hơn tốc độ quay của từ trường

d)

lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường

105.

[LTQ] Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

a)

f = p.

b)

f = n.p.

c)

f = .

d)

f = .

106.

[LTQ] Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi

a)

điện năng thành cơ năng

b)

điện năng thành hóa năng

c)

cơ năng thành điện năng

d)

điện năng thành quang năng

107.

[LTQ] Động cơ không đồng bộ ba pha, ba cuộn dây của stato của động cơ lệch nhau

a)

90

b)

120

c)

150

d)

240

108.

[LTQ] Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực. Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

a)

3000 Hz.

b)

50 Hz.

c)

5 Hz.

d)

30 Hz.

109.

[LTQ] Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện

4 lines
110.

Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

a)

3000 Hz

b)

50 Hz

c)

5 Hz

d)

30 Hz

111.

Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 10002cos(100πt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là

a)

4

b)

10

c)

5

d)

8

112.

Mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 16 nF và cuộn cảm có độ tự cảm 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là:

a)

2000 rad/s

b)

200 rad/s

c)

5.10^4 rad/s

d)

5.10–4 rad/s

113.

Dao động điện từ được hình thành trong mạch dao động là do hiện tượng

a)

tự cảm

b)

cộng hưởng

c)

nhiễu xạ sóng

d)

sóng dừng

114.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau

b)

với cùng chu kì

c)

luôn ngược pha nhau

d)

với cùng biên độ

115.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm lên 16 lần và giảm điện dung 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch dao động

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

116.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm lên 8 lần và giảm điện dung 2 lần thì tần số dao động của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

117.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là

a)

ω = 1/2π√LC

b)

ω = 2π√LC

c)

ω = √LC

d)

ω = 1/√LC

118.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

f = 1/2π√LC

b)

f = 1/2π√LC

c)

f = 2π√LC

d)

f = 1/2π√L/C

119.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

f = 1/(2π√(LC))

b)

f = 1/(2π√(LC))

c)

f = 2π√(LC)

d)

f = 1/(2π√(L/C))

120.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

T = π√(LC)

b)

T = 2π√(LC)

c)

T = √(LC)

d)

T = √(2πLC)

121.

Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:

a)

C = 1/(4π²f²L)

b)

C = 4π²f²L

c)

C = f²/(4π²L)

d)

C = 4π²L/f²

122.

Dòng điện trong mạch dao động biến thiên

a)

cùng pha với điện tích của tụ.

b)

trễ pha hơn với điện áp giữa hai bản tụ.

c)

sớm pha hơn điện áp một góc π.

d)

sớm pha hơn điện tích của tụ một góc π/2.

123.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều.

b)

cùng phương, cùng chiều.

c)

có phương vuông góc với nhau.

d)

có phương lệch nhau góc 45.

124.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ B và vectơ E luôn luôn

a)

trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.

b)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.

c)

dao động ngược pha với nhau.

d)

dao động cùng pha với nhau.

125.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

126.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

127.

Trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

128.

Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại

a)

sóng dài.

b)

sóng ngắn

c)

sóng trung.

d)

sóng cực ngắn.

129.

Câu nào sai khi nói về sóng ngắn.

a)

Lan truyền được trong chan không và trong các điện môi.

b)

Hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.

c)

Phản xạ tốt trên tầng điện ℓi và mặt đất.

d)

Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.

130.

Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì

a)

bước sóng giảm, tần số giảm.

b)

năng lượng tăng, tần số giảm.

c)

bước sóng giảm, tần số tăng

d)

năng lượng giảm, tần số tăng.

131.

Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài nghìn mét.

b)

vài trăm mét.

c)

vài chục mét.

d)

vài mét.

132.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

133.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

134.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

135.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

0,45 mm.

b)

0,6 mm.

c)

0,9 mm.

d)

1,8 mm.

136.

sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

0,45 mm

b)

0,6 mm

c)

0,9 mm

d)

1,8 mm

137.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5 mm

b)

0,3 mm

c)

1,2 mm

d)

0,9 mm

138.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị tán sắc

b)

bị thay đổi tần số

c)

bị đổi màu

d)

không bị lệch phương truyền

139.

Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

nđ< nv< nt

b)

nđ> nt> nv

c)

nt> nđ> nv

d)

nv> nđ> nt

140.

Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

a)

vđ> vv> vt

b)

vđ< vv< vt

c)

vđ< vt< vv

d)

vđ = vv = vt

141.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì

a)

Tần số không đổi, bước sóng và tốc độ tăng

b)

Tần số không đổi, bước sóng và tốc độ giảm

c)

Tốc độ, tần số không đổi, bước sóng tăng

d)

Tốc độ tăng, tần số không đổi, bước sóng giảm

142.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng

a)

nguyên lần bước sóng

b)

nguyên lần nửa bước sóng

c)

nửa nguyên lần bước sóng

d)

nửa bước sóng

143.

Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hi

4 lines
144.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

λ/4

b)

λ

c)

λ/2

d)

145.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tuợng

a)

phản xạ ánh sáng.

b)

nhiễu xạ ánh sáng.

c)

giao thoa ánh sáng.

d)

tán sắc ánh sáng.

146.

Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

a)

hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh), ống chuẩn trực.

b)

ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính),

c)

hệ tán sắc (lăng kính), ống chuấn trực, buồng tối (buồng ảnh).

d)

ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh).

147.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

148.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.