wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLCK CHƯƠNG 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại:

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép

d)

Bê tông

2.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm vô cơ:

a)

Gạch

b)

Nhựa PET

c)

Thép

d)

Bê tông cốt thép

3.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm hữu cơ:

a)

Gạch

b)

Cao su

c)

Thép

d)

Bê tông

4.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm tổng hợp:

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép, gang

d)

Bê tông cốt thép

5.

Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là:

a)

Tính thù hình của kim loại

b)

Mặt tinh thể

c)

Mạng tinh thể

d)

Ô cơ sở

6.

Ô cơ sở của mạng lập phương thể tâm có:

a)

2 nguyên tử

b)

4 nguyên tử

c)

8 nguyên tử

d)

9 nguyên tử

7.

Ô cơ sở của mạng lập phương diện tâm có:

a)

8 nguyên tử

b)

10 nguyên tử

c)

14 nguyên tử

d)

16 nguyên tử

8.

Ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt có:

a)

8 nguyên tử

b)

12 nguyên tử

c)

15 nguyên tử

d)

17 nguyên tử

9.

Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là:

a)

Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.

b)

Sự thay đổi tính chất của kim loại.

c)

Tính thù hình của kim loại.

d)

Sự thay đổi cơ tính của kim loại.

10.

Vật liệu kim loại là nhóm vật liệu có tính chất sau:

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

Có khả năng biến dạng dẻo ở nhiệt độ thường và kém bền vững hóa học.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Cả a và b.

11.

Vật liệu vô cơ không có tính chất nào dưới đây:

a)

Giòn

b)

Dẫn điện

c)

Không bị oxy hóa

d)

Cả a, b, c

12.

Vật liệu hữu cơ có tính chất nào:

a)

Cách điện

b)

Chịu nhiệt tốt

c)

Giòn

d)

Dẫn điện tốt

13.

Vật liệu tổng hợp là vật liệu:

a)

Nhân tạo

b)

Tự nhiên

c)

Chỉ có một nguyên tố hóa học trong thành phần

d)

Cả a, b, c đều sai

14.

Những kim loại có kiểu mạng lập phương thể tâm là:

a)

Feα, Cu, Al, Zn

b)

Feα, Cr, W, Mo, V

c)

Fey, Cu, Ni

d)

Fey, Mg, Cu, Ti

15.

Những kim loại có kiểu mạng lập phương diện tâm là:

a)

Feα, Cu, Al, Zn

b)

Fey, Cu, Al, Mo

c)

Fey, Al, Cu, Ni

d)

Feα, Cu, Ti, Mg

16.

Những kim loại nào sau đây có kiểu mạng lục giác xếp chặt?

a)

Mg, Zn, Ti

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Na, K, Li

d)

Al, Pb, Sn

17.

Ở nhiệt độ thường Fe có kiểu mạng:

a)

Lập phương thể tâm

b)

Lập phương diện tâm

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Lập phương tâm khối

18.

Trong khoảng nhiệt độ từ 911°C đến 1392°C Fe có kiểu mạng:

a)

Lập phương thể tâm

b)

Lập phương diện tâm

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Lập phương tâm khối

19.

Ở nhiệt độ 2000°C Fe có kiểu mạng:

a)

Lập phương thể tâm

b)

Lập phương diện tâm

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Không có kiểu mạng

20.

Trong sản xuất cơ khí ít dùng kim loại nguyên chất vì:

a)

Cơ tính kém

b)

Giá thành cao

c)

Khó loại bỏ hoàn toàn tạp chất

d)

Cả a, b, c

21.

Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau có công thức hóa học xác định thì đó được gọi là:

a)

Hỗn hợp cơ học

b)

Hợp chất hóa học

c)

Dung dịch rắn thay thế

d)

Dung dịch rắn xen kẽ

22.

Pha xementit (Fe3C) là:

a)

Dung dịch rắn xen kẽ

b)

Dung dịch rắn thay thế

c)

Hợp chất hóa học

d)

Hỗn hợp cơ học

23.

Các máy móc thiết bị thường được chế tạo từ hợp kim vì:

a)

Hợp kim rẻ tiền hơn kim loại nguyên chất

b)

Tính công nghệ của hợp kim cao hơn kim loại

c)

Cơ tính của hợp kim phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy

d)

Cả a, b, c

24.

Kim loại nào dưới đây có từ tính:

a)

Ni

b)

Co

c)

Fe

d)

Cả a, b, c

25.

Tính chất nào thuộc tính công nghệ của kim loại:

a)

Từ tính

b)

Tính chịu axit

c)

Tính đúc

d)

Cả a, b, c

26.

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại sẽ được dùng để tính toán trong gia công nào:

a)

Khoan

b)

Đúc

c)

Cưa

d)

Mài

27.

Để biết khối lượng của một vật thể đã biết kích thước mà không cần dùng đến cân, ta sử dụng đại lượng nào dưới đây để tính toán:

a)

Hệ số dẫn nhiệt

b)

Hệ số dẫn điện

c)

Khối lượng riêng

d)

Hệ số giãn nở nhiệt

28.

Tính chất cơ học của vật liệu bao gồm các tính chất:

a)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai va đập

b)

Tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở nhiệt

d)

Cả a, b, c

29.

Để xác định độ bền và độ dẻo của vật liệu kim loại, người ta sử dụng phương pháp:

a)

Thử kéo – nén.

b)

Thử độ cứng.

c)

Thử va đập.

d)

Thử công nghệ.

30.

Khi thử kéo vật liệu dẻo, trên biểu đồ quan hệ giữa lực kéo và biến dạng có giai đoạn:

a)

Đàn hồi.

b)

Chảy.

c)

Tái biến

d)

Cả a, b, c.

31.

Câu 31. Khả năng chịu kéo so với chịu nén của vật liệu giòn là:

a)

Khả năng chịu kéo kém hơn chịu nén.

b)

Khả năng chịu kéo tốt hơn chịu nén.

c)

Khả năng chịu kéo và chịu nén như nhau.

d)

Khả năng chịu kéo không liên quan đến chịu nén.

32.

Khả năng chịu kéo so với chịu nén của vật liệu dẻo là:

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Cả a, b, c đều sai

33.

Thử kéo vật liệu dẻo cho phép xác định:

a)

Độ cứng

b)

Độ dẻo

c)

Độ dai va đập

d)

Cả a, b, c

34.

Thử kéo vật liệu dẻo cho phép xác định:

a)

Giới hạn tỉ lệ

b)

Giới hạn chảy

c)

Giới hạn bền

d)

Cả a, b, c

35.

Công thức tính độ giãn dài tương đối của vật liệu là:

a)

δ = (l1 - l0)/l0 * 100%

b)

δ = (l1 - l0)/l1 * 100%

c)

δ = (l0 - l1)/l0 * 100%

d)

Cả a, b, c đều sai

36.

Công thức tính độ co thắt tiết diện tương đối của vật liệu là:

a)

(⌊1 - ⌊0)/⌊0 * 100%

b)

(⌊0 - ⌊1)/⌊0 * 100%

c)

(⌊1 - ⌊0)/⌊1 * 100%

d)

Cả a, b, c đều sai

37.

Câu 37. Công thức tính độ cứng Brinell của vật liệu là:

a)

ΗΒ=πD²∕2* (1-√1 ∕ d²-D²)

b)

ΗΒ=πD²∕2* (1-(1/√1 ∕ d²-D²))

c)

HB = 1,8544 * P/d²

d)

ΗΒ=2P∕πD² * (1/(1- √1-(d²/D²)))

38.

Độ dai va đập được tính bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

39.

Mũi thử độ cứng Rockwell là:

a)

Bi thép

b)

Kim cương, hình côn

c)

Kim cương, hình chóp

d)

Cả a và b

40.

Mũi thử độ cứng Brinell là:

a)
Bi thép
b)

Kim cương, hình côn

c)

Kim cương, hình chóp

d)

Cả a và b

41.

Mũi thử độ cứng Vickers là:

a)

Bi thép

b)

Kim cương, hình côn

c)

Kim cương, hình chóp

d)

Cả a và b

42.

Đơn vị đo độ cứng của phương pháp thử Rockwell là:

a)

HRA

b)

HRB

c)

HRC

d)

Cả a, b, c

43.

Xác định độ cứng khuôn dập làm bằng thép C80 nếu biết khuôn được đem lên máy thử độ cứng Rockwell, lực thử là 150 KG, mũi thử là kim cương, số liệu đọc trên thang đo C của máy là 60:

a)

60 HB

b)

60 HRC

c)

2,5 HRC

d)

25 HV

44.

Nếu biết tải trọng thử là 100 kg và chiều dài đường chéo vết lõm trên bề mặt mẫu thép là 1,15 mm thì độ cứng của loại thép này có giá trị:

a)

140 HB

b)

120 HB

c)

120 HRC

d)

140 HV

45.

Phương pháp thử độ cứng Brinell có đơn vị đo là:

a)

HB

b)

HRA, HRB, HRC

c)

HV

d)

HRV

46.

Phương pháp thử độ cứng Vickers có đơn vị đo là:

a)

HB

b)

HRA, HRB, HRC

c)

HV

d)

HRV

47.

Phương pháp thử độ cứng Brinell thích hợp để đo độ cứng của:

a)

Mũi khoan

b)

Nhôm

c)

Thép ống

d)

Cả a, b, c

48.

Phương pháp thử độ cứng Rockwell thích hợp để đo vật liệu:

a)

Cứng – mỏng

b)

Mềm

c)

Cứng – dày

d)

Cả a, b, c

49.

Phương pháp thử độ cứng Vickers thích hợp để đo vật liệu:

a)

Cứng

b)

Mềm

c)

Kim loại màu

d)

Cả a, b, c

50.

Độ cứng của vật liệu càng cao thì:

a)

Vật liệu đó có khả năng chịu mài mòn cao

b)

Vật liệu đó có khả năng mài bóng càng cao

c)

Dao cắt được làm từ vật liệu sẽ có năng suất cắt gọt cao

d)

Cả a, b, c