wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về hệ điều hành và giao diện đồ họa

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Quản lí hệ thống Website thi tuyển sinh

2.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Thiết bị vào/ra

3.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Là công cụ giúp con người xử lí thông tin

4.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc trưng của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính.

d)

Quản lý thiết bị

5.

Có chế plug & play có thể hiểu là?

a)

Cắm vào là chạy không cần phần mềm cài đặt trên tất cả thiết bị

b)

Cắm vào là chạy trên một số thiết bị phải có phần mềm cài đặt

c)

Cắm và chạy hoặc Cắm vào là chạy

d)

Một số thiết bị có thể cắm vào và chạy được các ứng dụng.

6.

Được phát triển trên quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Có chế plug & play

b)

Giao diện đồ họa

c)

Hệ điều hành

d)

Có hệ cảm biến

7.

Giao diện dòng lệnh của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

8.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản

9.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cửa sổ, biểu tượng và chuột

10.

Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Là nơi chứa tệp và thư mục

11.

Chuột không có đặc điểm gì trong các đặc điểm sau?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Giúp người sử dụng chọn các biểu tượng để thao tác dễ dàng

d)

Dùng để nhập dữ liệu vào máy tính

12.

Dòng máy tính PC hiện nay sử dụng phổ biến hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành cho MacOS

b)

Hệ điều hành MS DOS

c)

Hệ điều hành cho Windows

d)

Hệ điều hành Android

13.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

14.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

15.

Các thiết bị di động thường không được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Kết nối mạng LAN

16.

Trong một buổi phỏng vấn về hệ điều hành, bạn Nam được phóng viên đặt câu hỏi: “Kể tên các thiết bị có sử dụng hệ điều hành được sử dụng trong nhà của bạn.”

a)

a. Smart TV, d. Loa thông minh

b)

b. Bàn ăn, c. Ghế sofa

c)

c. Đèn ngủ, tủ lạnh không thông minh

d)

d. Quạt giấy, bình nước

17.

Câu 17(Đ/S): Windows đã được phát minh và cải tiến qua nhiều giai đoạn khác nhau. Sau đây là một số nhận định về sự phát triển của Windows qua các thời kỳ:

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

c. Windows chỉ có một phiên bản duy nhất.

d)

d. Windows không bao giờ được cập nhật.

18.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lí các thiết bị ngoại vi

19.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp trái chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Nháy đúp phải chuột

20.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Phần mềm ứng dụng

21.

Tiện ích không thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Xử lí ảnh đồ họa

22.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu đang được xử lí

23.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng nét cong

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đường thẳng nét cong

d)

Các đầu từ theo các đường xoắn ốc

24.

Mỗi cung ghi bao nhiêu bit dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

512 Kilobyte

25.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Byte

b)

Cung

c)

Liên cung

d)

Đường ghi

26.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Một liên cung bị mất

c)

Bọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

d)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

27.

Chức năng hợp mãnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa quang

28.

Thiết bị di động không cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa quang

29.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ gần giống với văn bản tự nhiên

30.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã lệnh

31.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành đầy lệnh máy

d)

Chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

32.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sao chép phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Mã máy ít người biết

33.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Sản xuất mã nguồn để thương mại

34.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dẫn

b)

Đóng dẫn

c)

Bí mật dẫn

d)

Mở dẫn

35.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Quản lí thiết bị ngoại vi

36.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Nạp các ứng dụng được cài và cài trên máy

37.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ

c)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

d)

Cài sẵn trong bộ nhớ đĩa quang

38.

Câu 14: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Các ứng dụng giúp người dùng xử lí thông tin

39.

Disk Cleanup là tiện ích gì?

a)

Quản lí dữ liệu

b)

Dọn đĩa

c)

Diệt Virus

d)

Ghi đĩa

40.

Câu 16(D/S): “Sau khi hoàn thành giao diện thì bước phát triển tiếp theo của phát triển hệ điều hành là sử dụng giao diện đồ họa với các đối tượng thể hiện bằng hình ảnh”. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ họa có đặc điểm là:

a)

Biểu tượng: dễ gọi nhớ, cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa.

b)

Chuột: là phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình thể hiện bởi một con trỏ màn hình.

c)

Cửa sổ: là một vùng hiển thị nhất trên màn hình dành cho một ứng dụng. Cửa sổ có thể phóng to, thu nhỏ, ẩn đi hoặc đóng lại.

d)

Bản phím: là một phần của hệ điều hành, cho phép máy tính tự động nhập và xây dựng hệ điều hành cho bản thân.

41.

Phần mềm tự do không có đặc điểm đặc điểm nào?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Được viết theo đơn đặt hàng

42.

Hãy chọn phát biểu sai về phần mềm mã nguồn mở?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm dùng để bán

43.

Đâu không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Word

44.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Tạo ra các ứng dụng mới

45.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Nhà sử dụng phần mềm

46.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ điều hành Windows?

a)

Android

b)

Google Chrome

c)

LINUX

d)

My SQL

47.

Hệ quản trị dữ liệu cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế cho Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

48.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Bảng nguyên máy

49.

Lan đang sử dụng phần mềm nguồn mở để thiết kế đồ họa cho một dự án trường học. Học sinh đã trình bày một số đáp án của mình như sau: a. Mọi phần mềm nguồn mở đều đi kèm hỗ trợ kĩ thuật chính thức từ nhà phát hành như phần mềm thương mại. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

b. Phần mềm nguồn mở khuyến khích cộng đồng cùng phát triển và chia sẻ, tạo môi trường học tập và sáng tạo mới.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 16 (Đ/S): c. Người dùng có thể sử dụng phần mềm nguồn mở miễn phí mà không cần tuân thủ bất kỳ điều kiện bản quyền nào.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Người dùng có thể tiếp cận mã nguồn để hiểu cách hoạt động của phần mềm, từ đó có thể tuỳ chỉnh phù hợp với nhu cầu riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mình đang dùng Google Slides để làm bài thuyết trình. Em hãy chọn ra những điều đúng về tính năng nổi bật của phần mềm thuyết trình trên Internet như Google Slides:

a)

Người dùng có thể truy cập, sử dụng phần mềm này từ bất kỳ máy tính nào có kết nối mạng mà không cần cài đặt.

b)

Đúng

c)

Sai

54.

Câu 17 (Đ/S): b. Dữ liệu được lưu trên ổ cứng cá nhân, không liên quan gì đến bộ nhớ trên Internet. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 17 (Đ/S): c. Người dùng có thể làm việc nhóm để đăng nhập đồng thời tính năng chia sẻ và chỉnh sửa thời gian thực.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 17 (Đ/S): d. Sử dụng phần mềm trực tuyến, người dùng bắt buộc phải mua bản quyền sử dụng vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bộ cấu trúc chung của máy tính không có thiết bị nào?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Bộ kết nối ngoài vi

58.

Đâu không phải là thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hình

b)

Ban phím

c)

Chuột

d)

ROM

59.

Phát biểu nào sau đây là sai về bộ xử lý trung tâm?

a)

Bộ xử lý trung tâm chỉ thực hiện các phép toán số học.

b)

Bộ xử lý trung tâm điều khiển hoạt động của máy tính.

c)

Bộ xử lý trung tâm thực hiện các phép toán logic.

d)

Bộ xử lý trung tâm là thành phần quan trọng của máy tính.

60.

Thành phần nào trong các thành phần sau không có trong CPU?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

RAM và ROM

d)

Thanh ghi và bộ nhớ truy cập nhanh

61.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

62.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Điều khiển chương trình

63.

Tần số đồng hồ xung được đo bằng đơn vị nào?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Kwh

64.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, giúp máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

65.

Chọn phát biểu sai về bộ nhớ RAM!

a)

Có tốc độ ghi đọc rất nhanh

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu bị xóa khi tắt máy tính

d)

Nạp các chương trình hệ thống được tạo sẵn

66.

Hãy chọn phát biểu sai về bộ nhớ ROM!

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình trong bộ nhớ có thể không thể ghi xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Dùng để lưu trữ tạm thời dữ liệu đang được xử lí

67.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là bộ ngoài?

a)

CPU

b)

RAM

c)

HDD

d)

ROM

68.

Chọn phát biểu sai về bộ nhớ ngoài?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Dữ liệu bị mất khi tắt máy tính

69.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Các thiết bị vào / ra

70.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0, 1, 2, ..., 9

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Các thiết bị vào / ra

71.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau!

a)

Cổng ra của cổng AND có giá trị 1 khi tất cả các cổng vào có giá trị 1

b)

Cổng ra của cổng OR có giá trị 0 khi tất cả các cổng vào có giá trị 0

c)

Cổng ra của cổng NOT có giá trị 1 khi cổng vào có giá trị 1

d)

Tất cả các mạch logic đều được tạo thành từ các cổng: AND, OR và NOT

72.

Khi tắt máy tính đột ngột, Nam phát hiện một văn bản quan trọng đang soạn thảo bị mất. Em hãy giúp Nam chọn ra những nhận định đúng về RAM và ROM:

a)

RAM là bộ nhớ tạm thời, sẽ mất dữ liệu khi máy tắt nguồn.

b)

ROM cho phép người dùng tự do ghi, xóa, sửa nội dung lặp trên máy.

c)

ROM dùng để lưu trữ chương trình khởi động và hệ thống cố định, không bị mất khi tắt máy.

d)

RAM là bộ nhớ bền vững, được dùng để sao lưu dài hạn các tệp tin hệ thống.

73.

Trong máy tính, bộ nhớ ngoài đóng vai trò quan trọng trong việc lưu trữ dữ liệu. Em hãy chọn các phát biểu đúng về bộ nhớ ngoài:

a)

Bộ nhớ ngoài có dạng đĩa từ, đĩa SSD, đĩa quang và thường dùng để lưu trữ lâu dài.

b)

SSD có tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa cứng HDD vì không có bộ phận chuyển động.

c)

Bộ nhớ ngoài có dung lượng rất nhỏ, chỉ vài MB vì chủ yếu dùng để lưu tạm.

d)

Tốc độ truy cập đĩa quang chậm hơn SSD và HDD do sử dụng công nghệ laser.

74.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Xử lí mọi loại thông tin

75.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Xử lí mọi loại thông tin

76.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, Chuột

b)

Máy Scan (máy quét)

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy chiếu hình ảnh

77.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị ra?

a)

Màn hình, Máy chiếu

b)

Loa và tai nghe

c)

Máy in

d)

Webcam

78.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Máy chiếu

79.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau!

a)

Chuột là thiết bị chỉ thị, dùng để di chuyển đối tượng làm việc trên màn hình

b)

Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Màn hình, máy chiếu, máy in, máy quét, Webcam là các thiết bị ra phổ biến

d)

Chuột và bàn phím là các thiết bị vào phổ biến và thông dụng

80.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giấy của chuột trên mặt bàn

d)

Tốc độ di chuyển được của chuột trên màn hình

81.

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

82.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

83.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

84.

Máy in laser dùng?

a)

Một hạt mực kim loại sẽ bám vào mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

85.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

86.

Cổng kết nối nào chỉ dùng để truyền hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

87.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

88.

Trước khi kết nối thiết bị, máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Dùng tín hiệu dây dẫn hoặc không dây để kết nối

89.

Câu 16 (Đ/S): Việc kết nối thiết bị số với máy tính ngày càng thuận tiện nhờ công nghệ plug & play. Dưới đây là các nhận định liên quan đến việc kết nối thiết bị số: a. Nhiều thiết bị chỉ cần cắm đúng cổng là có thể sử dụng ngay mà không cần cài thêm trình điều khiển. b. Một số thiết bị vẫn cần cài driver riêng từ nhà sản xuất để hoạt động ổn định. c. Mọi thiết bị khi kết nối đều tự động cập nhật phần mềm điều khiển từ internet. d. Kết nối bluetooth cần thực hiện bước ghép đôi trước khi truyền dữ liệu. Hãy xác định các nhận định trên là Đúng hay Sai.

a)

a. Đúng b. Đúng c. Sai d. Đúng

b)

a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Đúng

c)

a. Sai b. Đúng c. Đúng d. Sai

d)

a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai

90.

Các loại cổng kết nối trên máy tính và thiết bị số có vai trò rất khác nhau. Dưới đây là một số cổng kết nối thông dụng: a. Cổng VGA truyền tín hiệu hình ảnh dạng tương tự và không truyền được âm thanh. b. Cổng HDMI có thể truyền đồng thời cả hình ảnh và âm thanh kỹ thuật số. c. USB là giao tiếp truyền dữ liệu song song tốc độ cao giữa máy tính và thiết bị. d. Cổng mạng cho phép kết nối máy tính với thiết bị số qua hệ thống mạng nội bộ. Hãy xác định các nhận định trên là Đúng hay Sai.

a)

a. Đúng b. Đúng c. Sai d. Đúng

b)

a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Đúng

c)

a. Sai b. Đúng c. Đúng d. Sai

d)

a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Sai