wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chu kỳ tế bào và sự phân bào

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm chu kỳ tế bào là gì?

a)

Thời gian tính từ khi tế bào được sinh ra đến khi phân chia để tạo tế bào mới.

b)

Thời gian tế bào nghỉ ngơi không hoạt động.

c)

Khoảng thời gian tế bào hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Giai đoạn tế bào chết đi.

2.

Một chu kỳ tế bào gồm mấy kỳ? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

4 kỳ

3.

Kỳ trung gian của chu kỳ tế bào gồm các pha nào?

a)

Pha G1, S, G2

b)

Pha G1, G2, M

c)

Pha S, G2, M

d)

Pha G1, S, M

4.

Kỳ phân bào (pha M) gồm những quá trình nào?

a)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

b)

Tổng hợp ADN và ARN

c)

Tổng hợp protein và lipit

d)

Phân chia nhiễm sắc thể và tổng hợp enzyme

5.

Biểu đồ dưới đây minh họa các pha nào của chu kỳ tế bào?

a)

G1, S, G2, M

b)

G0, S, G2, M

c)

G1, S, G0, M

d)

G1, G2, M, C

6.

Pha nào trong chu kỳ tế bào có chức năng sao chép ADN?

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha M

7.

Pha G1 trong chu kỳ tế bào có chức năng gì?

a)

Sao chép ADN

b)

Tích lũy vật chất nội bào

c)

Chuẩn bị cho phân chia tế bào

d)

Phân chia nhân

8.

Điền vào chỗ trống: Pha ___ là pha chuẩn bị cho phân chia tế bào.

a)

G2

b)

G1

c)

S

d)

M

9.

Đặc điểm của quá trình phân bào nguyên nhiễm (nguyên phân) là gì? Quá trình này xảy ra ở đâu?

a)

TB soma và TB sinh dục sơ khai

b)

TB thần kinh và TB cơ

c)

TB máu và TB xương

d)

TB sinh dục chín và TB thần kinh

10.

Trong quá trình nguyên phân, một tế bào mẹ sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

2 tế bào con

b)

1 tế bào con

c)

3 tế bào con

d)

4 tế bào con

11.

Quá trình nguyên phân gồm mấy kỳ?

a)

4 kỳ: Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

b)

3 kỳ: Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

c)

5 kỳ: Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ trung gian.

d)

2 kỳ: Kỳ đầu, kỳ cuối.

12.

Trong kỳ đầu, các sợi nhiễm sắc sẽ _________

a)

co xoắn

b)

giãn ra

c)

biến mất

d)

phân chia

13.

Trong kỳ đầu, màng nhân sẽ ________ và hạch nhân sẽ ________.

a)

đứt thành nhiều đoạn; nhỏ lại

b)

hợp nhất lại; to ra

c)

biến mất hoàn toàn; không đổi

d)

giữ nguyên; phân chia

14.

Cuối kỳ đầu, màng nhân và hạch nhân biến mất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong kỳ đầu, trung tử nhân đôi sẽ đi về ________ của tế bào và hình thành ________.

a)

2 cực; thoi phân bào

b)

1 cực; màng nhân

c)

giữa; vách tế bào

d)

bên ngoài; lưới nội chất

16.

Trong kỳ giữa của quá trình phân bào, màng nhân sẽ như thế nào?

a)

Màng nhân tiêu biến

b)

Màng nhân dày lên

c)

Màng nhân co lại

d)

Màng nhân phân chia thành hai lớp

17.

Trong kỳ giữa, thoi phân bào tiến về đâu trong tế bào?

a)

Thoi phân bào tiến về trung tâm tế bào

b)

Thoi phân bào tiến về màng tế bào

c)

Thoi phân bào tiến về nhân tế bào

d)

Thoi phân bào tiến về lưới nội chất

18.

Trong kỳ giữa, NST co xoắn cực đại và xếp như thế nào trên mặt phẳng xích đạo?

a)

NST co xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

b)

NST duỗi xoắn, xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

NST co xoắn cực đại, xếp thành nhiều lớp chồng lên nhau

d)

NST phân tán ngẫu nhiên trên mặt phẳng xích đạo

19.

Quan sát hình minh họa kỳ giữa của quá trình phân bào. Các NST được xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

Không xếp thành hàng nào

20.

Trong kỳ sau của quá trình phân bào, các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ở đâu?

a)

A. Tâm động

b)

B. Màng nhân

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Trung thể

21.

Điền vào chỗ trống: Trong kỳ sau, các nhiễm sắc thể di chuyển về ___ của tế bào.

a)

2 cực

b)

màng tế bào

c)

tâm động

d)

bào quan

22.

Trong kỳ sau, các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ở tâm động và trở thành nhiễm sắc thể độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong kỳ cuối của quá trình phân bào, NST con tiến về đâu trong tế bào?

a)

A. Trung tâm tế bào

b)

B. 2 cực của tế bào

c)

C. Màng tế bào

d)

D. Nhân tế bào

24.

Điền vào chỗ trống: Trong kỳ cuối, màng nhân được hình thành tạo thành ___ nhân con trong khối tế bào chung.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

25.

TBC phân chia trong kỳ cuối sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

2 tế bào con

b)

1 tế bào con

c)

3 tế bào con

d)

4 tế bào con

26.

Điền vào chỗ trống: Phân bào nguyên nhiễm là phương thức sinh sản của tế bào, của các cơ thể _________.

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

thực vật

d)

động vật

27.

Phân bào nguyên nhiễm là phương thức sinh trưởng của các mô, các cơ quan trong cơ thể _________.

a)

đa bào

b)

đơn bào

c)

vi khuẩn

d)

virus

28.

Điền vào chỗ trống: Phân bào nguyên nhiễm là hình thức tế bào mẹ truyền các thông tin di truyền cho các thế hệ tế bào con, mỗi tế bào con giữ nguyên bộ _________ đặc trưng của loài.

a)

nhiễm sắc thể

b)

bào quan

c)

axit amin

d)

protein

29.

Hình a) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

30.

Hình b) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

31.

Hình c) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

32.

Hình d) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

33.

Hình e) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

34.

Hình f) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

35.

Hình g) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

36.

Hình h) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

A. Kỳ đầu

b)

B. Kỳ giữa

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

37.

Hình i) trong sơ đồ bên phải thể hiện giai đoạn nào của quá trình phân bào nguyên nhiễm?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng về quá trình phân bào giảm nhiễm (giảm phân)?

a)

Xảy ra ở mọi loại tế bào

b)

Xảy ra ở thời kỳ chín của tế bào sinh dục

c)

Tạo ra 2 tế bào con

d)

Bộ nhiễm sắc thể không thay đổi

39.

Quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào con từ một tế bào mẹ?

a)

4 tế bào con

b)

2 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

1 tế bào con

40.

Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào con so với tế bào mẹ như thế nào?

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Không thay đổi

41.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần phân bào liên tiếp?

a)

2 lần phân bào liên tiếp: Giảm phân I và Giảm phân II

b)

1 lần phân bào liên tiếp: Chỉ có Giảm phân I

c)

3 lần phân bào liên tiếp: Giảm phân I, II và III

d)

4 lần phân bào liên tiếp: Giảm phân I, II, III và IV

42.

Quan sát sơ đồ quá trình giảm phân bên phải, hãy cho biết giữa hai lần phân bào có kỳ trung gian hay không?

a)

Không có kỳ trung gian giữa hai lần phân bào

b)

Có kỳ trung gian ngắn giữa hai lần phân bào

c)

Có kỳ trung gian dài giữa hai lần phân bào

d)

Kỳ trung gian chỉ xuất hiện ở lần phân bào thứ hai

43.

Kỳ đầu I của giảm nhiễm, nhiễm sắc thể bắt đầu quá trình gì?

a)

co xoắn

b)

phân li

c)

nhân đôi

d)

biến mất

44.

Trong kỳ đầu I của giảm nhiễm, các nhiễm sắc thể xếp thành từng cặp gì?

a)

tương đồng

b)

khác loài

c)

đồng trục

d)

không đều

45.

Trong kỳ đầu I của giảm nhiễm, hiện tượng nào xảy ra giữa các nhiễm sắc thể chị em trong cặp tương đồng?

a)

tiếp hợp và trao đổi chéo (TĐC)

b)

phân li độc lập của các NST

c)

nhân đôi ADN

d)

không xảy ra hiện tượng nào

46.

Cuối kỳ đầu I của giảm nhiễm, điều gì xảy ra với màng nhân và hạch nhân?

a)

màng nhân, hạch nhân biến mất

b)

màng nhân, hạch nhân dày lên

c)

màng nhân, hạch nhân co lại

d)

màng nhân, hạch nhân phân chia

47.

Hiện tượng 'crossing over' xảy ra giữa các nhiễm sắc thể nào?

a)

giữa các nhiễm sắc thể tương đồng (paternal và maternal)

b)

giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng

c)

giữa các nhiễm sắc thể giới tính X và Y

d)

giữa các nhiễm sắc thể của các loài khác nhau

48.

Trong kỳ giữa 1 của giảm nhiễm I, màng nhân và hạch nhân tan biến hoàn toàn, thoi phân bào tiến về đâu trong tế bào?

a)

Trung tâm tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Bào quan lưới nội chất

49.

Trong kỳ giữa 1 của giảm nhiễm I, NST co xoắn cực đại và xếp thành từng cặp tương đồng trên mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng xích đạo

b)

Mặt phẳng cực

c)

Mặt phẳng trung gian

d)

Mặt phẳng đáy

50.

Quan sát hình vẽ minh họa kỳ giữa 1 của giảm nhiễm I. Các NST được xếp thành từng cặp tương đồng trên mặt phẳng xích đạo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong kỳ sau 1 của giảm nhiễm I, các cặp nhiễm sắc đồng dạng sẽ như thế nào?

a)

A. Tách đôi

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Biến mất

d)

D. Nhân đôi

52.

Mỗi chiếc trong cặp nhiễm sắc đồng dạng sẽ đi về đâu trong tế bào ở kỳ sau 1 của giảm nhiễm I?

a)

A. Một cực của tế bào

b)

B. Trung tâm tế bào

c)

C. Ngoài màng tế bào

d)

D. Không di chuyển

53.

Kỳ cuối I của giảm nhiễm I, các nhiễm sắc thể tập trung lại ở đâu của tế bào?

a)

Ở 2 cực của tế bào

b)

Ở trung tâm của tế bào

c)

Ở màng tế bào

d)

Ở lưới nội chất

54.

Kỳ cuối I của giảm nhiễm I, hạch nhân được tái tạo, màng nhân được hình thành tạo thành mấy nhân con trong khối tế bào chung?

a)

2 nhân con

b)

1 nhân con

c)

3 nhân con

d)

4 nhân con

55.

Trong kỳ cuối I của giảm nhiễm I, TBC phân chia hình thành mấy tế bào con mang bộ NST đơn bội ở dạng kép?

a)

2 tế bào con

b)

1 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

3 tế bào con

56.

Hình minh họa quá trình kỳ cuối I của giảm nhiễm I mô tả điều gì?

a)

Sự phân ly của các nhiễm sắc thể về hai cực tế bào

b)

Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể

c)

Sự kết hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Sự hình thành màng nhân mới

57.

Kết quả sau 2 lần phân chia của giảm nhiễm II là gì?

a)

Từ 1 tế bào mẹ 2n cho 2 tế bào đơn bội n

b)

Từ 1 tế bào mẹ 2n cho 4 tế bào đơn bội n

c)

Từ 1 tế bào mẹ 2n cho 8 tế bào đơn bội n

d)

Từ 1 tế bào mẹ 2n cho 4 tế bào lưỡng bội 2n

58.

Quá trình giảm nhiễm II có đặc điểm gì giống với quá trình nào?

a)

A. Nguyên phân

b)

B. Giảm phân I

c)

C. Phân bào trực tiếp

d)

D. Phân bào gián tiếp

59.

Sau 2 lần phân chia, từ 1 tế bào mẹ 2n sẽ tạo ra ___ tế bào đơn bội n.

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

60.

Quan sát hình ảnh về các giai đoạn của quá trình giảm nhiễm. Điền tên giai đoạn sau vào chỗ trống: Giai đoạn đầu tiên của giảm nhiễm 1 là _________.

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

61.

Giai đoạn nào sau đây là giai đoạn thứ hai của giảm nhiễm 1?

a)

A. Kỳ đầu I

b)

B. Kỳ giữa I

c)

C. Kỳ sau I

d)

D. Kỳ cuối I

62.

Ý nghĩa của phân bào giảm nhiễm là gì?

a)

Tạo giao tử mang bộ NST đơn bội, khôi phục bộ NST của loài khi thụ tinh

b)

Tạo giao tử mang bộ NST lưỡng bội, tăng số lượng NST của loài

c)

Không ảnh hưởng đến tính đa dạng di truyền

d)

Là quá trình phân chia tế bào bình thường

63.

Điền vào chỗ trống: Sự trao đổi chéo, sự phân ly độc lập của NST trong giảm phân, sự tổ hợp tự do trong thụ tinh đã góp phần tạo nên ________ di truyền.

a)

tính đa dạng

b)

tính ổn định

c)

tính đồng nhất

d)

tính di truyền

64.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Nhị là _________?

a)

stamen

b)

petal

c)

sepal

d)

pistil

65.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Bao phấn là _________.

a)

anther

b)

stigma

c)

petal

d)

sepal

66.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Sợi nhị là _________.

a)

filament

b)

anther

c)

petal

d)

stigma

67.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Nhuỵ là _________.

a)

pistil

b)

stamen

c)

petal

d)

sepal

68.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Đầu nhuỵ là _________.

a)

stigma

b)

anther

c)

petal

d)

sepal

69.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Vòi nhuỵ là _________.

a)

style

b)

stigma

c)

anther

d)

filament

70.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Bầu nhuỵ là _________.

a)

ovary

b)

stigma

c)

anther

d)

petal

71.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Noãn/hạt là _________?

a)

ovule/seed

b)

petal/leaf

c)

stamen/pollen

d)

root/stem

72.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Cánh hoa là _________.

a)

petal

b)

stem

c)

leaf

d)

root

73.

Điền tên tiếng Anh của bộ phận hoa sau: Lá đài là _________.

a)

sepal

b)

petal

c)

stamen

d)

pistil

74.

Quá trình hình thành giao tử đực (hạt phấn) diễn ra ở đâu?

a)

A. Bao phấn của nhị

b)

B. Bao lá

c)

C. Bao noãn

d)

D. Bao hạt

75.

Trong bao phấn có túi phấn chứa các tế bào mẹ tiểu bào tử.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

1 tế bào mẹ tiểu bào tử giảm nhiễm tạo ra bao nhiêu tiểu bào tử đơn bội?

a)

4 tiểu bào tử đơn bội

b)

2 tiểu bào tử đơn bội

c)

8 tiểu bào tử đơn bội

d)

1 tiểu bào tử đơn bội

77.

Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần tạo ra các nhân nào?

a)

2 nhân đơn bội: 1 nhân sinh sản, 1 nhân sinh dưỡng

b)

2 nhân đơn bội: 2 nhân sinh sản

c)

1 nhân đơn bội: 1 nhân sinh dưỡng

d)

3 nhân đơn bội: 1 nhân sinh sản, 2 nhân sinh dưỡng

78.

Các tiểu bào tử được bao bọc bởi vách dày tạo thành gì?

a)

Hạt phấn

b)

Noãn bào

c)

Hạt giống

d)

Quả

79.

Quá trình hình thành hạt phấn bắt đầu từ tế bào mẹ hạt phấn (lưỡng bội) trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a)

Nguyên phân I, Nguyên phân II, Tách vách tế bào, Tách các hạt phấn riêng lẻ

b)

Giảm phân I, Giảm phân II, Tiết vách tế bào, Tách các hạt phấn riêng lẻ

c)

Nguyên phân I, Nguyên phân II, Tách vách tế bào, Tách các hạt phấn riêng lẻ

d)

Giảm phân I, Giảm phân II, Tách vách tế bào, Tách các hạt phấn riêng lẻ

80.

Trong quá trình hình thành hạt phấn, tế bào mẹ hạt phấn (lưỡng bội) sau khi trải qua giảm phân II sẽ tạo thành gì?

a)

Bộ tứ gồm bốn tế bào hạt phấn đơn bội

b)

Hai tế bào hạt phấn lưỡng bội

c)

Một tế bào hạt phấn đơn bội

d)

Bốn tế bào hạt phấn lưỡng bội

81.

Hạt phấn trưởng thành gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Nhân sinh dưỡng, nhân sinh sản, vách ngoài dày, vách trong mỏng

b)

Nhân ống phấn, nhân sinh sản, vách ngoài dày, vách trong mỏng

c)

Nhân ống phấn, nhân sinh sản, vách ngoài mỏng, vách trong dày

d)

Nhân sinh dưỡng, nhân sinh sản, vách ngoài mỏng, vách trong dày

82.

Vách ngoài dày (exine) của hạt phấn có đặc điểm gì?

a)

Vách ngoài dày, có cấu trúc điêu khắc đặc biệt, bảo vệ hạt phấn.

b)

Vách ngoài dày, không có cấu trúc đặc biệt, không bảo vệ hạt phấn.

c)

Vách ngoài mỏng, không có cấu trúc điêu khắc, không bảo vệ hạt phấn.

d)

Vách ngoài dày, có cấu trúc điêu khắc nhưng không bảo vệ hạt phấn.

83.

Giao tử cái (Túi phôi/trứng) được tạo ra ở đâu trong hoa?

a)

Trong bầu noãn

b)

Trong nhị hoa

c)

Trong lá

d)

Trong rễ

84.

Trong bầu noãn chứa bao nhiêu noãn và chứa tế bào gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Khi tế bào mẹ đại bào tử phân chia giảm nhiễm, tạo ra mấy đại bào tử đơn bội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Sau khi phân chia nguyên nhiễm 3 lần, túi phôi gồm bao nhiêu tế bào với bao nhiêu nhân đơn bội?

a)

7 tế bào với 8 nhân đơn bội

b)

8 tế bào với 7 nhân đơn bội

c)

6 tế bào với 8 nhân đơn bội

d)

7 tế bào với 7 nhân đơn bội

87.

Túi phôi gồm có bao nhiêu tế bào trung tâm?

a)

1 tế bào trung tâm có 2 nhân cực

b)

2 tế bào trung tâm có 1 nhân cực

c)

3 tế bào trung tâm có 2 nhân cực

d)

4 tế bào trung tâm có 1 nhân cực

88.

Trong túi phôi, tế bào nào là giao tử cái?

a)

Tế bào trứng

b)

Tế bào kèm

c)

Tế bào đối cực

d)

Tế bào trung tâm

89.

Túi phôi gồm bao nhiêu tế bào đối cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Quan sát sơ đồ 'Sự hình thành giao tử cái', hãy điền vào chỗ trống: Quá trình phân bào tạo ra bốn tế bào con từ tế bào mẹ giao tử là quá trình _________?

a)

Meiosis (Giảm phân)

b)

Mitosis (Nguyên phân)

c)

Phân bào trực tiếp

d)

Phân bào gián tiếp

91.

Quan sát sơ đồ 'Sự hình thành giao tử cái', hãy chọn đáp án đúng: Bộ phận nào là nơi diễn ra quá trình hình thành giao tử cái?

a)

Nhị hoa

b)

Noãn

c)

Đài hoa

d)

Cánh hoa

92.

Quan sát sơ đồ 'Sự hình thành giao tử cái', hãy điền vào chỗ trống: Sau quá trình giảm phân, tế bào megaspore sẽ trải qua quá trình _________ để tạo thành túi phôi.

a)

Mitosis (Nguyên phân)

b)

Meiosis (Giảm phân)

c)

Thụ tinh

d)

Phân bào trực tiếp