wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra về mạng truyền thông quang

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Mạng truyền thông quang có bao nhiêu thế hệ mạng quang?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Quá trình phát triển IP/WDM được chia ra làm mấy giai đoạn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Định dạng của GFP gồm:

a)

Phần mào đầu chính và vùng tải trọng

b)

Phần mào đầu chính và con trỏ

c)

Vùng tải trọng và con trỏ

d)

Phần mào đầu chính, vùng tải trọng và con trỏ

4.

Mạng truyền thông quang hiện nay, thường sử dụng công nghệ ghép kênh:

a)

TDM

b)

WDM

c)

FDM

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung STM-1:

a)

9x270 byte truyền ở tốc độ 155,52 Mb/s

b)

9x261 byte truyền ở tốc độ 155,52 Mb/s

c)

9x270 byte truyền ở tốc độ 125 Mb/s

d)

9x261 byte truyền ở tốc độ 125 Mb/s

6.

Mạng truyền thông quang có thể được chia thành:

a)

Mạng đô thị và cự li dài

b)

Mạng đô thị, mạng cự li dài và mạng truy cập

c)

Mạng đô thị, mạng cự li dài, mạng LAN và mạng truy nhập

d)

Mạng LAN, WAN

7.

Về cơ bản có bao nhiêu cách để tăng dung lượng truyền dẫn trên một sợi quang

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung liên sau khung chèn đường:

a)

A. 0100111001

b)

B. IDIDIDIDID

c)

C. 1110010010

d)

D. 0001101101

9.

Có bao nhiêu phương pháp kết chuỗi trong NG-SDH:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung OPU-k:

a)

4 dòng x 3810 cột

b)

4 dòng x 3824 cột

c)

4 dòng x 4080 cột

d)

4 dòng x 270 cột

11.

Giá trị k trong các cấu trúc khung OPU-k, ODU-k, OUT-k:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả 3 đáp án

12.

Hãy xác định tốc độ truyền của tín hiệu OUT-k biết chu kì khung là 48,971 us:

a)

2,499 Mbps

b)

2,667 Mbps

c)

2,467 Mbps

d)

2,488 Mbps

13.

Bài toán RWA là

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến và gán bước sóng

c)

Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Khi xảy ra chèn đường, các bit I, D trong con trỏ AU-4 PTR sẽ thay đổi:

a)

5 bit I đảo dấu

b)

5 bit D đảo dấu

c)

5 bit I không thay đổi

d)

5 bit D không thay đổi

15.

Tuyến NG-SDH hoạt động với tốc độ truyền dẫn 10 Gb/s. Biết khung GFP có trường tải trọng 2000 byte liên tục và bỏ qua trường mào đầu tải trọng mở rộng. Hãy xác định chu kỳ truyền khung (độ dài khung) GFP:

a)

1,6 ms

b)

16 ms

c)

1,8 ms

d)

18 ms

16.

Bài toán LTD là:

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến bước sóng

c)

Bài toán gán bước sóng

17.

Cho mạng quang có 5 nút (A, B, C, D và E) với 4 liên kết (AB, BC, CD, DE). Mỗi liên kết có thể có 3 bước sóng. Giả sử các yêu cầu tuyến quang (lightpath) là: {A, C}, {A, B}, {D, E}, {C, E}, {B, D}, {C, D}. Kết quả nào sau đây là sai khi các bước sóng được gán theo giải thuật First-fit:

a)

Bước sóng thứ nhất: {A, C}, {D, E}, {C, D}

b)

Bước sóng thứ hai: {A, B}, {D, E}

c)

Bước sóng thứ ba: {B, D}

d)

Cả 3 đáp án sai

18.

Có bao nhiêu phương pháp kết chuỗi trong NG-SDH:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát

20.

Kích thước tải trọng của khung Ethernet là

a)

1526 byte

b)

46-1500 byte

c)

146-1526 byte

d)

1500 byte

21.

Mạng thụ động PON bao gồm bao nhiêu phần chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Cho mạng quang có 6 nút (A, B, C, D, E và F) với 8 liên kết (AB, AF, BC, BF, CD, CE, DE và EF). Giả sử các yêu cầu kết nối tuyến quang (lightpath) là: {A-B-C}, {A, B, C, E}, {F, E, C}, {B, C, D}, {B, F, E}. Kết quả gán bước sóng nào sau đây là đúng khi các bước sóng được gán theo giải thuật tô màu đồ thị ở lần tô thứ 3?

a)

A. Đỉnh 1: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 1 (lamda 0).

b)

B. Đỉnh 2: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 2 (lamda 1).

c)

C. Đỉnh 2: Bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 1 (lamda 0).

d)

D. Đỉnh 1: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 2 (lamda 1).

23.

Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là:

a)

Mạng vòng

b)

Mạng điểm – điểm

c)

Mạng lưới

d)

Mạng cây

24.

Các giao thức quan trọng được sử dụng trong SDH thế hệ sau:

a)

Thủ tục đóng khung chung (GFP)

b)

Kết chuỗi ảo (VCAT)

c)

Cơ chế điều chỉnh dung lượng (LCAS)

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Một tuyến Ethernet trong đó một trạm phát các khung có trường dữ liệu thông tin 1500 byte liên tục. Giả sử một xung điện gây hư hỏng dữ liệu dài 1 ms xảy ra trên đường truyền, hãy tính số khung bị hỏng với tốc độ Ethernet là 1 Gbit/s

a)

92 khung

b)

93 khung

c)

82 khung

d)

83 khung

26.

Một OLT bao gồm bao nhiêu lớp thành phần chính

a)

3

b)

4

c)

2

27.

Trong cấu tạo con trỏ AU-4 PtR, các byte chèn âm là

a)

H3 H3 H3

b)

NNNNSS

c)

IDIDIDIDID

d)

NNNN

28.

Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung OTU-k:

a)

4 dòng x 3810 cột

b)

4 dòng x 3824 cột

c)

4 dòng x 4080 cột

d)

4 dòng x 270 cột

29.

Cấu trúc khung STM-1 gồm

a)

Phần mào đầu

b)

Phần con trỏ AU-4 (AU 4 PTR)

c)

Phần container VC-4

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Các loại chức năng chính của LCAS

a)

Loại bỏ tạm thời thành viên

b)

Xóa thành viên

c)

Thêm thành viên

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Trong những câu dưới đây, câu nào đúng cho kiến trúc mạng quang WDM hình sao

a)

Các điểm truyền thông được đấu nối tiếp nhau thành một vòng tròn

b)

Các điểm truyền thông được đấu nối với nhau thông qua một coupler sao

c)

Các điểm truyền thông được đấu nối đồng thời với nhau

d)

Các điểm truyền thông được nối với nhau tạo thành đường thẳng

32.

Trong những câu dưới đây, câu nào đúng cho Mạng quang đa bước sóng:

a)

Tất cả các chuyển mạch và các chức năng mạng thông minh khác được xử lý bằng điện tử

b)

Cố định tuyến, chuyển mạch và tính thông minh trong lớp quang

33.

Khoảng cách giữa OLT và OLT/ONU với mạng FTTH

a)

5 km – 10 km

b)

25 km

c)

30 km

d)

< 20 km

34.

Nhận định nào sau đây về Mạng cự li dài là đúng:

a)

Kết nối các nhóm CO trong một thành phố hoặc một vùng

b)

Kết nối giữa các thành phố hoặc các vùng khác nhau

c)

Khoảng các giữa các CO khoảng hàng trăm đến hàng ngàn km

d)

Cả 2 đáp án B và C

35.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung chèn dương:

a)

0100111001

b)

IDIDIDIDID

c)

1110010010

d)

0001101101

36.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung chèn âm:

a)

0100111001

b)

IDIDIDIDID

c)

1110010010

d)

0001101101

37.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung liền sau khung chèn âm:

a)

0100111001

b)

0100110111

c)

1110010010

d)

0001101101

38.

Câu hỏi:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

39.

Thế hệ 1, hệ thống WDM điểm-điểm với các?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

40.

Thế hệ 2, hệ thống WDM điểm - đa điểm với các?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

41.

Thế hệ 3, hệ thống WDM điểm điểm với các?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

42.

Trong những vai trò sau, đâu không phải là vai trò của WDM?

a)

Lớp quang WDM cung cấp các “sợi quang ảo” trong 1 sợi quang

b)

Cho phép đáp ứng sự bùng nổ nhu cầu sử dụng sợi quang

c)

Có thể cho phép tăng dần sự phụ thuộc vào SONET/SDH

d)

Đơn giản hóa việc truy nhập trực tiếp tới tài nguyên dung lượng sợi quang bởi các giao thức khác nhau.

43.

Câu 44: WDM không cho phép các nhà vận hành mạng thực hiện điều nào sau đây?

a)

Tăng băng thông bằng cách truyền nhiều bước sóng trên một sợi quang

b)

Truyền dữ liệu trên nhiều sợi quang cùng lúc

c)

Sử dụng nhiều kênh truyền dẫn trên một sợi quang

d)

Tách các tín hiệu quang theo bước sóng khác nhau

44.

A. Định tuyến, giám sát và quản lý bước sóng B. Tái định tuyến bước sóng C. Các dịch vụ cho thuê bước sóng, các mạng riêng ảo

a)

Định tuyến, giám sát và quản lý bước sóng

b)

Tái định tuyến bước sóng

c)

Các dịch vụ cho thuê bước sóng, các mạng riêng ảo

d)

Tất cả đều sai

45.

Đáp án nào sau đây không phải là yêu cầu kiến trúc mạng?

a)

Tái sử dụng, chuyển đổi bước sóng

b)

Không trong suốt

c)

Có khả năng tồn tại khi gặp sự cố

d)

Chuyển mạch linh hoạt

46.

Có bao nhiêu loại giao diện mạng quang?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Các giao diện mạng quang là?

a)

UNI, ANI, INI

b)

UNI, ANI, TNI

c)

UNI, NNI, INI

d)

UNI, NNI, ANI

48.

Với các mạng hình lưới WDM (toàn quang) thuần túy, có bao nhiêu phương pháp chuyển mạch phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Các phương pháp chuyển mạch phổ biến là?

a)

Chuyển mạch bước sóng và chuyển mạch nút

b)

Chuyển mạch bước sóng và chuyển mạch gói quang

c)

Chuyển mạch gói quang và chuyển mạch nút

d)

Chuyển mạch gói quang và chuyển mạch cấu trúc

50.

Thiết bị đầu cuối đường quang viết tắt là?

a)

OLT

b)

OA

c)

OADM

d)

Tx/Rx

51.

OLT có bao nhiêu khối chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Khối chức năng nào là không bắt buộc phải có trong OLT?

a)

Transponder

b)

Mux/Demux

c)

Tx/Rx

d)

OA

53.

OLT không được sử dụng trong cấu hình mạng WDM nào?

a)

Điểm - điểm

b)

Đường thẳng

c)

Lưới

d)

Tất cả đều đúng

54.

Các bộ EDFA được sử dụng tuần hoàn dọc theo tuyến sợi quang với khoảng cách?

a)

100 - 120 km

b)

80 - 100 km

c)

90 - 150 km

d)

80 - 120 km

55.

Phát biểu nào sau đây là sai với 3R?

a)

Các bộ chuyển phát 3R đơn giản chỉ hoạt động cố định cho một tốc độ bit và giao thức khách hàng cụ thể

b)

Chức năng định thời (khôi phục đồng hồ) khó thực hiện cho các tốc độ bit khác nhau

c)

Các bộ chuyển phát khác nhau cần cho các tốc độ bit và các giao thức khác nhau

d)

Các bộ chuyển phát 3R đơn giản có thể hoạt động cho nhiều tốc độ bit và giao thức khách hàng cụ thể

56.

Phát biểu nào sau đây là sai với 1R?

a)

Các bộ EDFA được sử dụng một cách tuần hoàn dọc tuyến sợi quang (khoảng cách 80-120 km)

b)

Đôi khi các bộ khuếch đại Raman được sử dụng

c)

Tại mỗi node chỉ có thể có một tầng khuếch đại EDFA

d)

Cấu hình tương tự theo hướng ngược lại

57.

Thiết bị xen rẽ quang được viết tắt là?

a)

OXC

b)

ATM

c)

OLT

d)

OADM

58.

OADM không cho phép triển khai cấu hình nào?

a)

Đường thẳng

b)

Vòng

59.

Phát biểu nào sau đây là sai về OADM?

a)

Kích cỡ OADM = Tổng số bước sóng được hỗ trợ

b)

Hoạt động xen/rẽ ảnh hưởng tới các kênh khác

c)

Có khả năng cấu hình lại bởi điều khiển phần mềm từ xa

d)

Cho phép kích cỡ OADM theo sự tăng dần lưu lượng

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cấu trúc OADM cố định

a)

Số lượng các kênh lamda là cố định

b)

Xen hoặc rẽ vĩnh viễn một số kênh lamda cụ thể

c)

Chỉ có duy nhất một kiểu cấu trúc

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Các kiểu cấu trúc OADM cố định là?

a)

Song song hoặc nối tiếp

b)

Xen/rẽ kênh đơn hoặc theo bảng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

62.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào?

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo bảng

d)

Song song, theo bảng

63.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào?

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

64.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào?

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

65.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào?

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

66.

Cấu trúc OADM cấu hình lại (ROAM) có mấy kiểu cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch điện và các bộ chuyển phát quang (OEO) trong OXC?

a)

Khả năng giám sát và tái sinh 3R

b)

Dung lượng chuyển mạch bị giới hạn, quá phức tạp và chi phí cao cho chuyển mạch hàng chục Gbit/s

c)

Phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

d)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

68.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch toàn quang (All-Optical) trong OXC?

a)

Khả năng định cỡ về dung lượng tốt

b)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

c)

Công nghệ mới, không có giám sát miền số, hiện tại chỉ có tái sinh 2R

d)

Không phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

69.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển mạch quang với OEO?

a)

Kết hợp các ưu điểm của chuyển mạch quang với giám sát miền số và khả năng tái sinh của các bộ chuyển phát quang

b)

Không còn tồn tại vấn đề về giảm tính trong suốt

c)

Kích cỡ cổng kênh

d)

Tiêu thụ nhiều điện năng

70.

Có bao nhiêu giai đoạn phát triển IP/WDM?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Phát biểu nào sau đây là sai về giai đoạn IP/ATM/SDH/WDM?

4 lines
72.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về chuyển mạch ATM?

a)

Các IP datagram phải thực hiện chia thành các tế bào ATM để chuyển từ nguồn tới đích

b)

Chi phí lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng tốn kém nhất

c)

Trước chuyển mạch ATM cuối cùng, các IP datagram được khôi phục từ các tế bào.

d)

Chi phí lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng tốn kém nhất

73.

Công nghệ nào không được sử dụng trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

Chuyển mạch ATM

b)

Router IP

c)

MPLS

d)

Tất cả đáp án trên

74.

Phát biểu nào sau đây là sai trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

Các IP datagram được chuyển thẳng xuống tầng SDH

b)

Cho phép thực hiện kỹ thuật lưu lượng nhờ vào khả năng thiết lập kênh ảo VC

c)

Cho phép giao thức điều khiển IP quản lý trạng thái thiết bị mà không xác định rõ biên giới của các IP datagram

d)

Không thể xử lý với các IP datagram có độ dài thay đổi

75.

Trong IP/WDM, các bước sóng khác nhau có thể xen/rẽ hoặc chuyển đổi bước sóng ở các nút khác nhau nhờ thiết bị nào?

a)

OXC

b)

OADM

c)

Bộ định tuyến bước sóng quang

d)

Tất cả đáp án trên

76.

Phiên bản nào tạo ra khả năng phục hồi, phát hiện lỗi và giám sát nhanh?

a)

A. IP/ATM/SDH/WDM

b)

B. IP/SDH/WDM

c)

C. IP/WDM

d)

D. Tất cả đáp án trên

77.

Các giải pháp truyền tải IP qua quang tập trung vào

a)

Giảm tính năng dư thừa

b)

Giảm mào đầu giao thức

c)

Đơn giản hóa công việc quản lý

d)

Tất cả đáp án trên

78.

Tầng IP trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

79.

Tầng ATM trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

80.

Tầng SDH trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

81.

Chọn phát biểu sai khi nói về Tầng IP?

4 lines
82.

Giao thức sử dụng là IP: thực hiện đóng gói dữ liệu, thoại và video thành các IP datagram, sau đó định hướng truyền qua mạng.

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Cung cấp tất cả các chức năng OAM&P để thiết lập và quản lý các kết nối qua mạng.

c)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

d)

Cung cấp tất cả các chức năng OAM&P để thiết lập và quản lý các kết nối qua mạng.

83.

Chọn phát biểu sai về tầng SDH?

a)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

b)

Cung cấp tất cả các chức năng OAM&P để thiết lập và quản lý các kết nối qua mạng.

c)

Có chức năng APS: cho phép thiết lập và chuyển mạch sang các đường dự phòng khi lỗi xảy ra trên đường hoạt động.

d)

Dịch vụ được khôi phục chậm

84.

Mô hình mạng WDM có bao nhiêu loại cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Cấu trúc WDM điểm-điểm có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Tái cấu hình

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

86.

Cấu trúc WDM tái cấu hình có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Điểm - điểm

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

87.

Cấu trúc WDM chuyển mạch có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Điểm - điểm

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

88.

IP/WDM có bao nhiêu mô hình dịch vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Hàm trọng số dựa trên chặng viết tắt là?

a)

HW

b)

DW

c)

AW

d)

TAW

90.

Hàm trọng số dựa trên khoảng cách viết tắt là?

a)

HW

b)

DW

c)

AW

d)

TAW

91.

Hàm trọng số dựa trên bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

92.

Hàm trọng số dựa trên số bước sóng sẵn có và số chặng viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

93.

Hàm dựa trên tổng số bước sóng và số bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

94.

Hàm trọng số dựa trên số chặng, tổng số bước sóng và số bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

95.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế bảo vệ dành riêng:

a)

1 : 1

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N : N

96.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:

a)

N + N

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N : N

97.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ:

a)

A. 1 : 1

b)

B. 1 + 1

c)

C. N + N

d)

D. N : N

98.

Bài toán RWA là

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến và gán bước sóng

c)

Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Bài toán LTD là

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến bước sóng

c)

Bài toán gán bước sóng

d)

Cả 3 đáp án trên

100.

Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát