wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions: Energy and Work

Total questions: 66

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của vật

a)

chỉ phụ thuộc vào khối lượng.

b)

phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của vật.

c)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật.

2.

Nếu khối lượng của một vật tăng gấp đôi nhưng tốc độ giữ nguyên thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm đi một nửa.

d)

Tăng gấp bốn.

3.

Động năng được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Wd = 2m.v^2.

b)

Wd = 12\frac{1}{2} m.v^2.

c)

Wd = 2m2.v.2m^2.v.

d)

Wd = m.v^2.

4.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp ba lần.

b)

Tăng gấp chín lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm đi một nửa.

5.

Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Kilôgam (kg).

d)

Mét trên giây bình phương (m/s^2).

6.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Máy bay đang bay.

b)

Viên bi đang lăn trên mặt đất.

c)

Chiếc lá đang rơi.

d)

Quyển sách đặt trên bàn.

7.

Thế năng hấp dẫn được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Wt = m.h.

b)

Wt = P/h.

c)

Wt = P.h.

d)

Wt = m/h.

8.

Cơ năng của một vật được xác định bởi

a)

tổng nhiệt năng và động năng.

b)

tổng động năng và thế năng.

c)

tổng thế năng và nhiệt năng.

d)

tổng hóa năng và động năng.

9.

Đơn vị của cơ năng trong hệ SI là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Oát (W).

c)

Jun (J).

d)

Paxcan (Pa).

10.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi ném một vật thẳng đứng từ dưới lên thì

a)

thế năng của vật giảm dần, động năng của vật tăng dần.

b)

động năng của vật giảm dần, thế năng của vật tăng dần.

c)

thế năng của vật tăng dần, động năng của vật tăng dần.

d)

động năng của vật tăng dần, thế năng của vật giảm dần.

11.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một người đang chạy trên hành lang tầng 5.

c)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

12.

Một vật từ độ cao h bắt đầu rơi tự do (bỏ qua ma sát với không khí). Ngay trước khi vật tiếp xúc với mặt đất động năng của nó

a)

bằng không.

b)

bằng thế năng ban đầu của nó.

c)

lớn hơn thế năng ban đầu của nó.

d)

bằng một nửa thế năng ban đầu của nó.

13.

Cơ năng của vật chuyển động chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

Wc = Ph + 12mv2\frac{1}{2}m v^2

b)

Wc = P h + 12mv2\frac{1}{2} m v^2

c)

Wc = 12Ph+12mv2\frac{1}{2} P h + \frac{1}{2} m v^2

d)

Wc = 12Ph+12m2v2\frac{1}{2} P h + \frac{1}{2} m^2 v^2

14.

Khi một quả bóng được tung lên, động năng của nó thay đổi như thế nào trong quá trình chuyển động lên cao?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Biến đổi không định kỳ.

15.

Nếu một vật chuyển động với tốc độ v trên một mặt phẳng ngang không có ma sát, động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào khi tiếp tục chuyển động?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Tăng lên rồi giảm xuống.

16.

Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì động năng của vật là lớn nhất, nhỏ nhất?

a)

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

b)

Tại B là lớn nhất, tại A và C là nhỏ nhất.

c)

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

d)

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

17.

Công cơ học

a)

chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

c)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

chỉ phụ thuộc vào phương vận tốc dịch chuyển.

18.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương cùng với lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

19.

Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A = F.s.

b)

A = F/s.

c)

A = s/F.

d)

A = F + s.

20.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

công thực hiện được trong một giây.

b)

tốc độ thực hiện công.

c)

công thực hiện được trong một phút.

d)

công thực hiện được trong một ngày.

21.

Biểu thức tính công suất là

a)

P = t/A

b)

P = A/t

c)

P = A.t

d)

P=A.t2P = A.t^2

22.

Công suất của một máy phát điện được tính bằng

a)

tổng công suất và thế năng của nước chảy qua máy.

b)

lực của dòng nước nhân với tốc độ chảy.

c)

công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

d)

tổng trọng lượng của nước trong hồ chứa.

23.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

BTU/h.

b)

J.s.

c)

W.

d)

kW.

24.

1 kW có giá trị bằng

a)

10 W.

b)

100 W.

c)

1 000 W.

d)

1 000 000 W.

25.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc ở mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

26.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mặt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta nhìn ảnh một cây qua thành măt tồ phẳng lặng.

b)

Khi ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước.

c)

Khi ta nhìn thấy hàng chữ trên bảng của lớp học.

d)

Khi ta nhìn thấy cảnh vật trên màn hình ti vi.

27.

Theo định luật khúc xạ,

a)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác không.

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

c)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.

28.

Chiếu tia tới SI từ thủy tinh tới mặt phân cách với không khí. Trong các tia đã cho ở hình vẽ tia nào là tia khúc xạ?

a)

Tia 1.

b)

Tia 2.

c)

Tia 3.

d)

Tia 4.

29.

Khi ta tăng góc tới, góc khúc xạ biến đổi như thế nào?

a)

Góc tới tăng, góc khúc xạ giảm.

b)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng.

c)

Góc tới tăng, góc khúc xạ không đổi.

d)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng hoặc giảm.

30.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng không.

b)

góc tới bằng 90°.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

31.

Chiết suất tuyệt đối n của một môi trường được tính

a)

n = c/v.

b)

n = v/c.

c)

n = c.v.

d)

n = c − v.

32.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc khúc xạ là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và tia tới.

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

33.

Phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

b)

một vài tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

c)

toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

d)

một vài tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

34.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc tới là góc tạo bởi

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

35.

Ít là kí hiệu của

a)

góc tạo bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.

b)

góc tới hạn.

c)

góc phân giác.

d)

góc khúc xạ.

36.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2, n1 > n2. Nếu tia khúc xạ đi sát mặt phân cách 2 môi trường thì

a)

góc tới bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần.

b)

góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần.

c)

không có tia phản xạ.

d)

tia phản xạ rất mờ.

37.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 thì điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường này là

a)

n1 < n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ ith.

b)

n1 < n2 và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ ith.

c)

n1 > n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ ith.

d)

n1 > n2 và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn i ≥ ith.

38.

Tia sáng truyền từ không khí vào chất lỏng với góc tới i = 60° thì góc khúc xạ r = 45°. Khi chiếu tia sáng từ chất lỏng ra không khí muốn có phản xạ toàn phần thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

i < 54,74°.

b)

i ≥ 54,74°.

c)

i = 54,74°.

d)

i ≤ 54,74°.

39.

Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra phản xạ toàn phần? Biết chiết suất của nước là 4/3, chiết suất của thủy tinh là 1,5 và của không khí là 1.

a)

Ánh sáng truyền từ không khí sang nước.

b)

Ánh sáng truyền từ nước sang không khí.

c)

Ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước.

d)

Ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

40.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 sang môi trường trong suốt có chiết suất n2 (n2 > n1). Công thức tính góc tới hạn

a)

sin ith = n2/n1

b)

sin ith = n1/n2

c)

sin ith = n1 + n2

d)

sin ith = n1.n2

41.

Viên bi lăn trên một mặt phẳng nghiêng như hình vẽ

a) Tại vị trí A viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

b) Nếu bỏ qua ma sát, thế năng hấp dẫn của viên bi tại A bằng với động năng của viên bi tại B.

a)
Sai
b)
Đúng
43.

c) Cơ năng của viên bi được tính theo công thức Wc = Wt + Wđ.

a)

sai

b)

đúng

44.

d) Nếu bỏ qua ma sát, cơ năng của viên bi tại A bằng cơ năng của viên bi tại B, tại C.

a)

đúng

b)

sai

45.

Một người kéo xe hàng chuyển động trên mặt sân nằm ngang. Dưới tác dụng của lực kéo không đổi có độ lớn F=50NF = 50 N , xe di chuyển được quãng đường 60 m trong 2 phút. a) Trong trường hợp này, trọng lực không sinh công vì hướng dịch chuyển của vật vuông góc với phương của trọng lực.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một người kéo xe hàng chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Dưới tác dụng của lực kéo không đổi có độ lớn F = 50 N, xe di chuyển được quãng đường 60 m trong 2 phút. b) Công mà lực kéo đã thực hiện trong 2 phút luôn có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào hướng của lực.

a)

đúng

b)

sai

47.

Một người kéo xe hàng chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Dưới tác dụng của lực kéo không đổi có độ lớn F = 50 N, xe di chuyển được quãng đường 60 m trong 2 phút. c) Công mà lực kéo theo phương ngang sinh ra trong 2 phút là 6.103 J

a)

đúng

b)

sai

48.

Một người kéo xe hàng chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Dưới tác dụng của lực kéo không đổi có độ lớn F = 50 N, xe di chuyển được quãng đường 60 m trong 2 phút. d) Công suất của lực kéo theo phương ngang là 25 W.

a)

đúng

b)

sai

49.

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. a) Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền thẳng không gấp khúc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

b) Mọi tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc. c) Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi. d) Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

a)

đúng

b)

sai

51.

c) Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi. d) Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới lớn hơn góc khúc xạ

a)

đúng

b)

sai

52.

d) Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới lớn hơn góc khúc xạ

a)

đúng

b)

sai

53.

Chiếu một tia sáng từ nước tới mặt phẳng cách giữa nước và không khí. Biết chiết suất của nước và không khí lần lượt là n1 = 4/3, n2 = 1. a) Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

b) Khi góc tới bằng 0° thì góc khúc xạ bằng 0°.

a)

đúng

b)

sai

55.

c) Khi góc tới bằng 60° thì không nhìn thấy tia khúc xạ. d) Luôn nhìn thấy tia khúc xạ với mọi giá trị góc tới i.

a)

đúng

b)

sai

56.

d) Luôn nhìn thấy tia khúc xạ với mọi giá trị góc tới i.

a)

đúng

b)

sai

57.

Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

4 lines
58.

Quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động với tốc độ 2 m/s. Động năng của quả bóng là bao nhiêu?

4 lines
59.

Nếu một vật có động năng là 20 J và khối lượng là 10 kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?

4 lines
60.

Viên bi sắt chuyển động trên mặt bàn nằm ngang cách sàn nhà 0,9 m với tốc độ 1,2 m/s. Khối lượng của viên bi là 0,2 kg. Chọn mốc thế năng là sàn nhà, tính cơ năng của viên bi.

4 lines
61.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu kéo thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

4 lines
62.

Một máy bơm thực hiện công 10,8 MJ trong 2 h. Tính công suất của máy bơm.

4 lines
63.

Chiếu một tia sáng với góc tới 30° đi từ thủy tinh vào không khí. Cho biết của thủy tinh bằng √2, chiết suất của không khí bằng 1. Góc khúc xạ của tia sáng bằng bao nhiêu?

4 lines
64.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường trong suốt, đồng nhất có chiết suất √3 với góc tới i thì thấy góc khúc xạ là 30°. Giá trị góc tới i là bao nhiêu?

4 lines
65.

Biết tốc độ ánh sáng truyền trong thủy tinh là 2.10^5 km/s và tốc độ ánh sáng đi trong chân không là c=3.108m/sc = 3.10^8 m/s . Chiết suất tuyệt đối của thủy tinh là bao nhiêu?

4 lines
66.

Chiếu ánh sáng từ thủy tinh có chiết suất √2 vào không khí có chiết suất bằng 1. Góc tối hạn toàn phần là bao nhiêu?

4 lines