wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phýics

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điện tích điểm là
a)
A. vật có kích thước rất nhỏ.
b)
C. vật chứa rất ít điện tích.
c)
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
d)
D. điểm phát ra điện tích.
2.
Câu 3: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
3.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi.
a)
A. Điện môi là môi trường cách điện.
b)
B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
c)
C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
d)
D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn I.
4.
Câu 5: Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
a)
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.
b)
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
c)
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
d)
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
5.
Câu 6: Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?
a)
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
b)
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
c)
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
d)
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
6.
Câu 7: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
a)
A. chân không.
b)
B. nước nguyên chất.
c)
C. dầu hỏa.
d)
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
7.
Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?
a)
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
b)
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
c)
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
d)
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
8.
Câu 9: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. q1 > 0 và q2 > 0.
b)
B. q1 < 0 và q2 < 0.
c)
C. q1.q2 > 0.
d)
D. q1.q2 < 0.
9.
Câu 10: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
A. 1,6. 10-19 C
b)
B. -1,6. 10-19 C
c)
C. 3,2. 10-19 C
d)
D. -3,2. 10-19 C
10.
Câu 11: Vật A được treo lơ lửng gần một bức tường trung hoà thì bị hút vào tường. Nếu đưa vật A lại gần vật B mang điện dương thì vật A bị vật B hút. Phát biểu nào sau đây là đúng về vật A?
a)
A. Vật A không mang điện.
b)
B. Vật A mang điện âm.
c)
C. Vật A mang điện dương.
d)
D. Vật A có thể mang điện hoặc trung hoà.
11.
Câu 12: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C .Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng?
a)
A. Học sinh 1: Vật A và C mang điện cùng dấu.
b)
B. Học sinh 2: Vật A và C mang điện trái dấu.
c)
C. Học sinh 3: Cả ba vật đều mang điện cùng dấu.
d)
D. Học sinh 4: Vật A có thể mang điện hoặc trung hoà.
12.
Câu 13: Đưa một thanh kim loại tích điện dương lại gần một chiếc đĩa chưa tích điện và cô lập về điện thì
a)
A. điện tích của đĩa sẽ thay đổi hoặc bằng 0, phụ thuộc vào khoảng cách giữa thanh kim loại và đĩa.
b)
B. diện tích của đĩa vẫn bằng 0.
c)
C. đĩa tích điện dương.
d)
D. đĩa tích điện âm.
13.
Câu 14: Mỗi hai bụi li ti trong không khi mang điện tích q = - 9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hại bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là q =1,6.10-C
a)
A. Thừa 6.106 hat.
b)
B. Thừa 6. 105 hat.
c)
C. Thiểu 6.106 hạt.
d)
D. Thiếu 6.105 hạt.
14.
Câu 15: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
a)
A. q=q1+q2.
b)
B. q=q1-92.
c)
C. q=(q1+q2)/2
d)
D. q=(q1-q2)/2
15.
Câu 16: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với q1=q2, đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích
a)
A. q=2q1.
b)
B. q=0.
c)
C.q=q1.
d)
D. q=0.5q1.
16.
Câu 17: Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27μC, quả cầu B mang điện tích -3μC, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là
a)
A. qA=6μC, qв= qc = 12μ C.
b)
B. qA=12μC, q=qc=6μC.
c)
C. qɅ=qB=6μC, qc = 12μ C.
d)
D. qA=qв=12μC, qc=6μC.
17.
Câu 18: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt là +3C, -7C và -4 C . Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là:
a)
A. -8C.
b)
B.-11 C
c)
C.+ 14 C
d)
D. +3 C
18.
Câu 19: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
a)
A. Có phương là đường thẳng nối hai điện tích 7
b)
B. Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
c)
C. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
19.
Câu 20: Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là
a)
A. hai vật không nhiễm điện.
b)
B. hai vật nhiễm điện cùng loại.
c)
C. hai vật nhiễm điện khác loại.
d)
D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.
20.
Câu 21: Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chung
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. giảm đi 2 lần.
c)
C. tăng lên 4 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
21.
Câu 23: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. giảm đi 2 lần.
c)
C. tăng lên 4 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
22.
Câu 24: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
a)
A. hút nhau một lực 0,5 N.
b)
B. hút nhau một lực 5 N.
c)
C. đẩy nhau một lực 5 N.
d)
D. đẩy nhau một lực 0,5 N.
23.
Câu 25: Hai điện tích điểm có cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 103 N thì chúng phải đặt cách nhau.
a)
A. 30000 m.
b)
B. 300 m.
c)
C. 90000 m.
d)
D. 900 m.
24.
Câu 26: Hai điện tích trái dấu tác dụng lên nhau một lực hút có độ lớn 8,0 N. Nếu dịch chuyển để khoảng cách giữa chúng bằng 4 lần khoảng cách ban đầu thì độ lớn lực hút là
a)
A. 4 N.
b)
B. 2N.
c)
C. 0,5 N.
d)
D. 1 N.
25.
Câu 27: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là
a)
A. 1 N.
b)
B. 2 N.
c)
C. 48 N.
d)
D. 64 N.
26.
Câu 28: Hai điện tích q1 và q2: khi đặt cách nhau một khoảng 1 trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải
a)
A. tăng lên 9 lần.
b)
B. giảm đi 9 lần.
c)
C, tăng lên 81 lần.
d)
D. giảm đi 81 lần.
27.
Câu 30: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng 81 cách nhau 3 cm chúng đẩy nhau bới lực 2uN. Độ lớn các điện tích là:
a)
A. 0,52.10-7 C
b)
B. 4,03 n C
c)
C. 1,6 nC
d)
D. 2.56 pC
28.
Câu 31: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12 cm lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Các điện tích đó bằng
a)
A. ±2 μC
b)
B. ± 3 μC
c)
C. 4 μC
d)
D. 5μC
29.
Câu 32: Hai quả cầu nhỏ điện tích 10-7 C và 4.10-7 C tác dụng nhau một lực 0,1 N trong chân không. Tỉnh khoảng cách giữa chúng
a)
A. 3 cm.
b)
B. 4 cm.
c)
C. 5 cm.
d)
D.6 cm.
30.
Câu 34: Tính lực tương tác giữa hai điện tích q1=q2 = 3μC cách nhau một khoảng 3 cm trong chân không (F1) và trong dầu hỏa có hằng số điện môi =2 (F2)
a)
A. F1 = -81 N; F2 = 45 N.
b)
B. F1 = 54 N; F2 = 27 N.
c)
C. F1 = 90 N; F2 = 45 N.
d)
D. F1= 90 N; F2 = 30 N.
31.
Câu 45: Hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r. Cần đặt điện tích thứ 3 Q có điện tích dương hay âm và ở đâu để hệ 3 điện tích này cân bằng:
a)
A. Q>0, đặt giữa hai điện tích cách 44 một khoảng 1/4.
b)
B. Q<0, đặt giữa hai điện tích cách 44 một khoảng 2/3.
c)
C. Q trái dấu với q, đặt giữa hai điện tích cách q một khoảng r/3.
d)
D. Q có dấu và độ lớn tùy ý, đặt ở giữa hai điện tích và cách q một khoảng 1/3.
32.
Câu 1: Điện trường là
a)
A. môi trường không khí quanh diện tích.
b)
B. môi trường chứa các điện tích.
c)
C. môi trường dẫn điện.
d)
D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong
33.
Câu 2: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
b)
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
c)
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
d)
D. tốc độ dịch chuyển diện tích tại điểm đó,
34.
Câu 3: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 4 lần.
35.
Câu 4: Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
A.cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
36.
Câu 5: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
a)
A. V/m2.
b)
B. V.m.
c)
C.V/m.
d)
D. V.m2.
37.
Câu 6: Cho một điện tích điểm –Q; điện trưởng tại một điểm mà nó gây ra có chiều
a)
A. hướng về phía nó.
b)
B. hướng ra xa nó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
d)
D. phụ thuộc vào điện mối xung quanh.
38.
Câu 7: Độ lớn cường độ điện trưởng tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
A. độ lớn điện tích thử.
b)
B. độ lớn điện tích đó.
c)
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
D. hằng số điện môi của của môi trường.
39.
Câu 8: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C.giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
40.
Câu 9: Vectơ cường độ điện trường E do một điện tích điểm Q> 0 gây ra thì
a)
A. luôn hướng về Q.
b)
C. luôn hướng xa Q.
c)
B. tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn ễ thay đổi theo thời gian.
d)
D. tại mọi điểm trong điện trường độ lớn E là hằng số.
41.
Câu 10: Đường sức điện cho biết
a)
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
c)
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
d)
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy,
42.
Câu 11: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
a)
A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
b)
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
c)
C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hưởng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
d)
D. Các đường sức là các đường có hướng.
43.
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
a)
A. là những tia thẳng,
b)
B. có phương đi qua điện tích điểm.
c)
C. có chiều hướng về phía điện tích.
d)
D. không cắt nhau.
44.
Câu 13: Cường độ điện trường là đại lượng
a)
A. vecto.
b)
B. vô hướng, có giá trị dương.
c)
C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
d)
D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
45.
Câu 14: Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn
a)
A. cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q dặt tại điểm đó.
b)
B. ngược hướng với lực F tác dụng lên diện tích q đặt tại điểm đó.
c)
C. cùng phương với lực F tác dụng lên diện tích q đặt tại điểm đó.
d)
D. ngược phương với lực F tác dụng lên diện tích q đặt tại điểm đó.
46.
Câu 15: Cường độ điện trưởng tại một điểm là đại lượng đặt trưng cho điện trường:
a)
A. về khả năng thực hiện công.
b)
B. về tốc độ biến thiên của điện trưởng.
c)
C. về mặt tác dụng lực.
d)
D. về năng lượng.
47.
Câu 16: Chọn câu sai.
a)
A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.
b)
B. Đường sức của điện trưởng do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.
c)
C. Vectơ cường độ điện trường có phương trùng với đường sức.
d)
D. các đường sức của điện trường không cắt nhau.
48.
Câu 17: Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ
a)
A. di chuyển cùng chiều Ẻ. nếu q < 0.
b)
B. di chuyển ngược chiều Ẻ. nếu q> 0.
c)
C. di chuyển cùng chiều Ē nếu q>0.
d)
D. chuyển động theo chiều Ẻ bất kì.
49.
Câu 18: Chọn phát biểu sai.
a)
A. cường độ điện trưởng đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường.
b)
B. trong vật dẫn luôn có điện tích.
c)
C. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường.
d)
D. điện trường của điện tích điểm là điện trường đều.
50.
Câu 19: Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai:
a)
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó.
b)
B. Các đường xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.
c)
C. Các đường sức không cắt nhau.
d)
D. Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn.
51.
Câu 21: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
a)
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
b)
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
c)
C. truyền lực cho các điện tích.
d)
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
52.
Câu 22: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 2.10-13C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách một khoảng 2 cm có giá trị bằng
a)
A. 2,25 V/m.
b)
B. 4,5 V/m.
c)
C. 2, 25.10 V/m.
d)
D. 4,5 10-4 V/m.
53.
Câu 23: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trưởng bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là
a)
A. mặt cầu tâm Q và đi qua M.
b)
C. một mặt phẳng đi qua M.
c)
B. một đường tròn đi qua M.
d)
D. các mặt cầu đi qua M.
54.
Câu 24: Đường sức điện cho chúng ta biết về
a)
A. độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.
b)
B. phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.
c)
C. độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q
d)
D. độ mạnh yếu của điện trường.
55.
Câu 26: Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là E . Đặt tại M một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?
a)
A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều Ẽ.
b)
B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều E.
c)
C. Độ lớn giảm 4 lần, không đổi chiều.
d)
D. Không đổi.
56.
Câu 27: Đặt một điện tích -3.106 C tại điểm A trong chân không. Cường độ điện trường tại B cách A 15cm là
a)
A. 12.105 V/m, hướng từ B về A.
b)
B. 12.105 V/m, hướng từ A về B.
c)
C. 1,8.105 V/m, hướng từ B về A.
d)
D. 1,8.105 V/m, hướng từ A về B.
57.
Câu 31: Đặt một điện tích thử - 1uC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. CĐĐT có độ lớn và hướng là
a)
A. 1000 V/m, từ trái sang phải.
b)
B, 1000 V/m, từ phải sang trái.
c)
C. 1 V/m, từ trái sang phải.
d)
D. 1 V/m, từ phải sang trái.
58.
Câu 32: Một diện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trưởng của 9 tại điểm B cách A một khoảng 10cm
a)
A. 5000V/m.
b)
B. 4500V/m.
c)
C. 9000V/m.
d)
D. 2500V/m
59.
Câu 33: Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q
a)
A.-40μС.
b)
B. +40μC.
c)
C.-36μC.
d)
D. +36μC
60.
Câu 34: Một diện tích q = 10-7C đặt trong điện trưởng của một điện tích điểm 3mN. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai diện tích 30cm trong chân không:
a)
A. 2.104V/m.
b)
B. 3.104 V/m.
c)
C. 4.104 V/m.
d)
D. 5.104V/m
61.
Câu 35: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:
a)
A. 30 V/m.
b)
B. 25 V/m.
c)
C. 16 V/m.
d)
D. 12 V/m
62.
Câu 38: Cường độ điện trưởng do hai điện tích dương gây ra tại một điểm M lần lượt có độ lớn là 7 V/m và 15 V/m. Độ lớn cường độ điện trưởng tổng hợp tại M có thể nhận giá trị nào sau đây?
a)
A. 21 V/m.
b)
B. 23 V/m.
c)
C. 7 V/m.
d)
D. 5 V/m.
63.
Câu 40: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 =q2 =16.10-8C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = BC = 8cm.
a)
A. 450 kV/m.
b)
B. 225 kV/m.
c)
C. 351 kV/m.
d)
D. 285 kV/m.
64.
Câu 41: Hai điện tích điểm q1 = - 9uC, q2=4uC đặt lần lượt tại A, B cách nhau 20cm. Tìm vị trí điểm M tại đó điện trường bằng 0.
a)
A. M nằm trên đoạn thẳng AB, giữa AB, cách B 8 cm.
b)
B. M nằm trên đường thẳng AB, ngoài gần B cách B 40 cm.
c)
C. M nằm trên đường thẳng AB, ngoài gần A cách A 40 cm.
d)
D. M là trung điểm của AB.
65.
Câu 42: Hai điện tích điểm q1 = -4uC, q2 = 1uC đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm. Xác định vị trí điểm M tại đó cường độ điện trường bằng không
a)
A. M nằm trên AB, cách A 10 cm, cách B 18cm.
b)
B. M nằm trên AB, cách A 8cm, cách B 16cn.
c)
C. M nằm trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm.
d)
D. M nằm trên AB, cách A 16cm, cách B 8cm
66.
Câu 45: Điện trường đều là diện trường mà cường độ điện trường của nó
a)
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
d)
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
67.
Câu 46: Chọn câu đúng
a)
A. Điện trưởng đều là điện trưởng có mật độ đường sức không đổi.
b)
B. Điện trường đều là điện trường có vectơ Ē không đổi về hướng và độ lớn ở những điểm khác nhau.
c)
C. Điện trưởng đều là điện trường do I điện tích điểm gây ra.
d)
D. Điện trưởng đều là điện trưởng do hệ 2 điện tích điểm gây ra.