Font size
WorksheetsLis 19 - 1
Total questions: 161
Worksheet time: 3hrs 41mins
thêm
(a)
(n) khách hàng
(a)
(v) Tập trung
(a)
(n) công thức
(a)
(n) thành phần
(a)
(n) thư kí
(a)
(adj) bình thường
(a)
(adj) giải trí
(a)
(v) cho phép ai
(a)
(n) người mới
(a)
(v) suy nghĩ, tính táo
(a)
(n) cây dương xỉ
(a)
(adj) thuộc về đô thị
(a)
(n) chỗ hội họp
(a)
(n) đại lộ
(a)
(n) đi dạo
(a)
(n) sân
(a)
(n) bánh mì cũ
(a)
(adj) thẳng thắn
(a)
(n) hồ dán
(a)
(v) cải cách, cải tạo
(a)
(n) mẫu
(a)
(adj) ngon miệng
(a)
(adv) nếu không thì
(a)
(adj) cảm ứng nhạy bén
(a)
(n) cảm biến
(a)
(n) va chạm
(a)
(adj) hư hại, hỏng
(a)
(adv) liên quan đến thị giác, trực quan (nhìn)
(a)
(adj) liên quan đến nhìn/ thị giác
(n) vẻ ngoài, hình ảnh trực quan
(a)
(n) sự hình dung
(a)
(v) Người khiếm thị
(a)
(v) bắt đầu dịch chuyển/chuyển dạng (move)
(a)
(adj) dạng rắn
(a)
(n) hiệu thuốc
(a)
(adj) chung (sự đóng góp cùng nhau từ 2 người đổ lên)
(n) mối nối, khớp
(v) cắt thịt thành miếng (mối miếng có 1 xương)
(a)
(n) một miếng thịt lớn
(a)
(adj) rõ ràng
(a)
(v) thúc đẩy ai làm cái gì
(a)
(n) động lực
(a)
(adj) có động lực/ động cơ
(a)
(n) người tiêu dùng
(a)
(n) sự tiêu thụ
(a)
(v) tiêu thụ
(a)
(adj) tiêu hao mà không thể tái sử dụng (dùng 1 lần)
(n) đồ dùng 1 lần
(a)
(v) nhận thức được
(a)
(n) chất gluten (protein chính trong bột mì)
(a)
(n) dị ứng
(a)
(n) không dung nạp, không bao dung
(a)
(v) chuẩn đoán
(a)
(n) người nổi tiếng
(a)
(n) cơ sở
(a)
(n) giao hàng
(a)
(v) đối đãi, đối xử
(a)
(adj) thuộc về thời kì đồ đá
(a)
(n) địa điểm
(a)
(n) nhà khảo cổ
(a)
(n) khảo cổ học
(a)
(v) quan sát
(a)
(n) đầm lầy
(a)
(v) trước đó
(a)
(v) điều tra
(a)
(n) máy dò kim loại
(a)
(n) sự thăm dò
(a)
(n) nhiên liệu
(a)
(n) chôn
(a)
(v) chứng mình
(a)
(n) khu dân cư
(a)
(n) phần còn lại
(a)
(v) bảo tồn, duy trì
(a)
(adj) đẫm nước
(a)
(n) đất
(a)
(n) cây thạch thảo\
(a)
(v/n) phân hủy
(a)
(v) tích lũy
(a)
(n) tình trạng thiếu
(a)
(n) tính acid
(a)
(n) than bùn
(a)
(n) sự ổn định
(a)
(adj) ổn định
(a)
(adj) vĩnh viễn, lâu dài
(a)
(v) cho rằng
(a)
(n/v) hình chữ nhật
(a)
(n) phát minh
(a)
(v) chỉ ra
(a)
(n) mảnh vỡ
(a)
(n) mảnh vỡ
(a)
(v) đốt cháy
(a)
(v) chăn thả
(a)
(n) chuồng ngựa
(a)
(n) mảnh đất
(a)
(adj) mở rộng
(a)
(adj) luân phiên
(a)
(n) sự luân phiên
(a)
(n) nơi trú ẩn
(v) làm nơi trú ẩn/ nơi bảo vệ
(a)
(v) dừng cái gì lại ngưng lại
(a)
(adj) đột ngột
(a)
(n) trường hợp
(a)
(n) sự bỏ rơi, từ bỏ
(a)
(adj) bị bỏ rơi
(a)
(v) bỏ rơi
(n) thái độ thờ ơ, mặc kệ kết quả /người khác nghĩ thế nào về việc mình làm
(a)
(n) tổ chức (lớn, lâu đời và quan trọng)
(a)
(n) tổ chức chuyển ngành/ học viện/ viện nghiên cứu ( nhỏ, chuyên biệt)
(a)
(n) tổ chức từ thiện
(a)
(n) tàu lớn
(a)
(adj) tốt bụng
(a)
(p.v) phụ thuộc vào, cần đến
(a)
(n) sự kiểm tra/ bài đánh giá
(a)
(adv) rất / đặc biệt là
(a)
(adj) cận thị / (bóng) tầm nhìn thiển cận
(a)
(n) phẫu thuật
(a)
(p.v) diễn ra không như mong muốn/ cho kết quả bất ngờ/ có mặt
(a)
(n) lời cảnh báo
(v) cảnh báo
(adj) tỉnh táo/ cảnh giác
(a)
(v) vội vã làm gì
(a)
(n) bến tàu
(a)
(n) bài viết
(a)
(n) tái chế giày dép
(a)
(adv) có thể
(a)
(v) hiểu
(a)
(n) đôi
(a)
(n) giày thể thao
(a)
(adj) thông thường
(a)
(n) học sinh
(a)
(adj) bẩn
(a)
(v) thừa nhận
(a)
(adj) gần đây
(a)
(v) có ý nghĩa
(a)
(v) từ chối
(a)
(n) da nhẹ
(a)
(adj) vàng nâu nhạt
(a)
(adj) ố vàng
(a)
(n) bùn
(a)
(n) cỏ
(a)
(n) mắt cá chân
(a)
(adv) rõ ràng (xem ra là, theo như người ta nói)
(a)
(adv) rõ ràng, hiển nhiên
(a)
(v) được cho là, giả sử
(a)
(v) bận tâm, chịu khó làm gì
(a)
(v) thắt
(a)
(v) chia
(a)
(adj) rách nát
(a)
(n) đế giày
(a)
(n) bãi rác
(a)
(n) vi trùng
(a)
(v) từ chối
(a)
(adj) giống nhau
(a)
(n) người giám sát
(a)
(n) huy hiệu
(a)
(n) Phòng nhân viên
(a)
(n) balo
(a)
(n) máy cắt bánh
(a)
(n) cầu thang
(a)
(n) quầy hàng
(a)
(n) nhãn hạn mới
(a)
(n) hàng hóa
(a)
(adj) nguyên bản,ban đầu
(a)
(n) Cát tông
(a)
(v) lau chùi
(a)
(v) tan chảy
(a)
(n) găng tay giữ nhiệt
(a)
(n) tê cóng
(a)
