wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOL VÀ TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ

Total questions: 32

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

I. CÁC CÂU HỎI VỀ MOL:

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022. 10^23 kí hiệu là NA

b)

6,022.10^22 kí hiệu là NA

c)

6,022.10^23 kí hiệu là N

d)

6,022.10^22 kí hiệu là N

2.

Số phân tử Al₂O₃ có trong 1 mol Al₂O₃ là bao nhiêu?

a)

6,022.10^23

b)

18,066. 102310^{23}

c)

12,044.10^23

d)

24,088.10^23

3.

0,25 mol nguyên tử aluminium (Al) có chứa bao nhiêu nguyên tử aluminium (Al)?

a)

6,022.10^23

b)

1,5055.10^23

c)

12,044.10^23

d)

0,0255.10^23

4.

Số mol tương đương với 1,5.10^23 phân tử CO₂ là bao nhiêu?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

5.

1,8.NA phân tử N₂ có số mol là bao nhiêu?

a)

0,5 mol

b)

0,9 mol

c)

1,6 mol

d)

1,8 mol

6.

Số nguyên tử iron (Fe) có trong 28 gam iron (Fe) là bao nhiêu? (Biết: Fe = 56)

a)

2,10.10^23

b)

2,51.10^23

c)

3,01.10^23

d)

3,51.10^23

7.

Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO? (Biết: Mg = 24; O = 16)

a)

2,6132.10^23 phân tử

b)

3,0.10^23 phân tử

c)

4,2132.10^23 phân tử

d)

3,6132.10^23 phân tử

8.

II. CÁC CÂU HỎI VỀ KHỐI LƯỢNG MOL:

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol M (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng.

b)

Trị số.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử.

9.

Khối lượng mol phân tử nước (H₂O) là bao nhiêu? Biết: H=1; O=16.

a)

18 g/mol.

b)

9 g/mol.

c)

16 g/mol.

d)

10 g/mol.

10.

Công thức tính khối lượng mol (M)?

a)

m.n (g).

b)

n/m (mol/g).

c)

(m.n)/2 (mol).

d)

m/n (g/mol).

11.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)
  1. 56 g/mol.

b)

65 g/mol.

c)

24 g/mol.

d)

64 g/mol.

12.

Số mol nguyên tử tương ứng với 10,0 gam kim loại Ca là

a)

0,5 (mol).

b)

10,0 (mol).

c)

0,01 (mol).

d)

0,25 (mol).

13.

1,12 mol SO₂ có khối lượng bằng bao nhiêu? (Biết: S = 32; O = 16)

a)

53,76 (g).

b)

71,68 (g).

c)

42,85 (g).

d)

57,14 (g).

14.

Tính khối lượng của hỗn hợp gồm 0,1 mol NaCl và 0,2 mol đường (C₁₂H₂₂O₁₁)?

a)

74,25 (g).

b)

71,68 (g).

c)

42,85 (g).

d)

11,65 (g).

15.

III. CÁC CÂU HỎI VỀ THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ:

Ở điều kiện chuẩn (25°C và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

a)

2,479 lít.

b)

24,79 lít.

c)

22,79 lít.

d)

22,40 lít.

16.

Thể tích của 2 mol khí oxygen (O₂) ở điều kiện chuẩn là:

a)

49,58 lít.

b)

24,79 lít.

c)

74,37 lít.

d)

99,16 lít.

17.

Ở 25°C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31,587 lít.

b)

35,187 lít.

c)

38,175 lít.

d)

37,185 lít.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất? Hai chất chỉ có thể tích bằng nhau khi nào?

a)

Khối lượng bằng nhau.

b)

Số phân tử bằng nhau.

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

19.

Tính số mol khí chứa trong bình có thể tích 500 millilít ở 25°C và 1 bar.

a)

0,2 mol.

b)

0,02 mol.

c)

0,002 mol.

d)

0,0002 mol.

20.

Hãy cho biết 2,8 g khí nitrogen (N2) ở đkc có thể tích là: (Biết: N = 14)

a)

89,6 lít.

b)

44,8 lít.

c)

24,79 lít.

d)

2,479 lít.

21.

Thể tích của 0,35 mol khí CO₂ ở điều kiện chuẩn là:

a)

0,868 lít.

b)

8,68 lít.

c)

86,8 lít.

d)

868 lít.

22.

Tính khối lượng khí H₂ có trong 2,479 lít khí H₂ (đo ở điều kiện chuẩn)? (Biết: H = 1)

a)

0,3 g.

b)

0,2 g.

c)

0,1 g.

d)

0,4 g.

23.

IV. CÂU HỎI VỀ TỶ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ:

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là gì?

a)

Khối lượng mol.

b)

Thể tích mol.

c)

Mol.

d)

Tỉ khối của khí A đối với khí B.

24.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là gì?

a)

dA/kk = MA .29

b)

dA/kk = MA/29

c)

dA/kk = 29/MA

d)

Cả A, B, C đều sai.

25.

Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh (IV) oxit (SO₂) đối với khí clo (Cl₂) là bao nhiêu?

a)

0,19.

b)

1,5.

c)

0,9.

d)

1,7.

26.

Khí NO₂ nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần? Biết: N=14; O=16.

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

27.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với khí hydrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là gì?

a)

NO₂

b)

CO₂

c)

NH₃

d)

NO

28.

Cho chất khí X có dX/kk = 1,517. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen. X là khí gì?

a)

CO.

b)

NO.

c)

N₂O.

d)

N₂.

29.

Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với khí B là 1,8 và khối lượng mol của khí B là 30 (g/mol).

a)

54 (g/mol).

b)

0,06 (g/mol).

c)

16,7 (g/mol).

d)

31,8 (g/mol).

30.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxygen là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33 g/mol.

b)

34 g/mol.

c)

68 g/mol.

d)

34,5 g/mol.

31.

Có thể thu khí N₂ bằng cách nào?

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

32.

Cho CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃. Khí có thể thu được khi để đứng bình là:

a)

CO₂, CH₄, NH₃.

b)

CO₂, H₂O, CH₄, NH₃.

c)

CO₂, SO₂, N₂O.

d)

N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃.