Font size
WorksheetsVocab đề cương GK1 grade 11 Global success
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Điền vào chỗ trống: 'nutrition' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
dinh dưỡng
giải trí
vận động
nghỉ ngơi
Điền vào chỗ trống: 'balanced nutrition plan' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
chế độ dinh dưỡng cân bằng
bài tập thể dục buổi sáng
bữa ăn nhanh
thực đơn giảm cân
Điền vào chỗ trống: 'vitality' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
sức sống, năng lượng
bệnh tật, ốm yếu
giàu có, thịnh vượng
nghèo đói, thiếu thốn
Điền vào chỗ trống: 'longevity' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
tuổi thọ
sức khỏe
giàu có
hạnh phúc
Điền vào chỗ trống: 'lifestyle' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
lối sống
phong tục
nghề nghiệp
thời tiết
Điền vào chỗ trống: 'whole foods' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
thực phẩm nguyên chất
thực phẩm chế biến
thực phẩm đóng hộp
thực phẩm nhanh
Điền vào chỗ trống: 'processed' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
đã chế biến
tươi sống
nguyên liệu
chưa nấu
Điền vào chỗ trống: 'hydrated / stay hydrated' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
giữ nước cho cơ thể
uống thuốc bổ
ngủ đủ giấc
tập thể dục
Điền vào chỗ trống: 'exercise' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
tập thể dục / bài tập
ngủ trưa
đi học
ăn sáng
Điền vào chỗ trống: 'cardio' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
bài tập tim mạch
bài tập cơ bụng
bài tập yoga
bài tập thể hình
Điền vào chỗ trống: 'strength' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
tập tăng
yếu đuối
chạy bộ
nghỉ ngơi
Điền vào chỗ trống: 'training' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
cơ
đào tạo
bánh mì
xe đạp
Điền vào chỗ trống: 'stress' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
căng thẳng
vui vẻ
bình tĩnh
hạnh phúc
Điền vào chỗ trống: 'quality sleep' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
giấc ngủ chất lượng
giấc ngủ ngắn
giấc ngủ sâu
giấc ngủ trưa
Điền vào chỗ trống: 'mental resilience' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
khả năng chịu đựng về tinh thần
sự thông minh vượt trội
tính cách vui vẻ
khả năng giao tiếp tốt
Điền vào chỗ trống: 'social connection' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
kết nối xã hội
kết nối cá nhân
kết nối công nghệ
kết nối tài chính
Điền vào chỗ trống: 'highlight / has highlighted' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
nêu bật, làm nổi bật
che giấu, ẩn đi
xóa bỏ, loại bỏ
giảm bớt, làm mờ
Điền vào chỗ trống: 'rush-hour traffic' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
giờ cao điểm (giao thông)
đèn giao thông
đường cao tốc
xe buýt nhanh
Điền vào chỗ trống: 'ecological footprint' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
dấu chân sinh thái
hệ sinh thái tự nhiên
bảo vệ môi trường
tài nguyên thiên nhiên
Điền vào chỗ trống: 'phase out' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
loại bỏ dần
bắt đầu lại
tăng tốc
giữ nguyên
Điền vào chỗ trống: 'look into' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
xem xét, điều tra
nhìn vào bên trong
ngó lơ, bỏ qua
đi vào trong
Điền vào chỗ trống: 'cut down on' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
giảm bớt
tăng lên
bỏ qua
thêm vào
Điền vào chỗ trống: 'develop / development' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
phát triển / sự phát triển
giáo dục / sự giáo dục
học tập / sự học tập
giải trí / sự giải trí
Điền vào chỗ trống: 'infrastructure' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
cơ sở hạ tầng
nhà máy
phần mềm
giáo dục
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'adopt' (Verb): accept or start to use. Ví dụ: Many people adopt a green lifestyle.
áp dụng
bỏ qua
phản đối
giảm bớt
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'green lifestyle / go green' (Noun / phrase):
lối sống xanh
lối sống hiện đại
lối sống tiết kiệm
lối sống công nghệ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'carbon footprint' (Noun phrase): total CO₂ emissions caused by activities. Ví dụ: Flying increases your carbon footprint.
lượng khí thải
nhiên liệu hóa thạch
năng lượng mặt trời
chất thải nhựa
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'renewable energy' (Noun phrase): energy from sources like sun or wind. Ví dụ: Solar power is renewable energy.
năng lượng tái tạo
nhiên liệu hóa thạch
năng lượng hạt nhân
năng lượng không thể tái tạo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sustainable' (Adj): able to be maintained without harming environment. Ví dụ: Sustainable choices protect resources.
bền vững
tạm thời
nguy hiểm
lãng phí
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'recycle / recycling' (V / N):
tái chế
phá hủy
xây dựng
bảo vệ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'reusable / refillable' (Adj): able to be used again; able to be refilled. Ví dụ: Bring a reusable bag and a refillable bottle.
có thể dùng lại / có thể nạp lại
dùng một lần rồi bỏ
không thể tái sử dụng
dễ vỡ
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'plastic waste' (Noun phrase): discarded plastic items. Ví dụ: Plastic waste takes many years to break down.
rác nhựa
nhựa tái chế
chất thải hữu cơ
rác thải điện tử
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'landfill' (Noun): place where waste is buried. Ví dụ: Landfills cause pollution.
bãi rác
bãi biển
cánh đồng
nhà máy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'pollution' (Noun): substances in environment. Ví dụ: Air pollution affects health.
ô nhiễm
bảo vệ
khí hậu
nhiệt độ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conserve / conservation' (V / N): protect and use sparingly. Ví dụ: Conserve water by turning off taps.
bảo tồn
phá hủy
lãng phí
sử dụng nhiều
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'natural resources' (Noun): water, trees, minerals etc. Ví dụ: Protect our natural resources like water.
tài nguyên thiên nhiên
nguồn nước sạch
khoáng sản quý hiếm
rừng nguyên sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'organic' (Adj): produced without synthetic chemicals. Ví dụ: Organic food is healthier for many people.
hữu cơ
vô cơ
nhân tạo
hóa học
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'harmful chemicals' (Noun phrase): dangerous substances. Ví dụ: Avoid foods with harmful chemicals.
hóa chất gây hại
thực phẩm bổ dưỡng
nước khoáng tự nhiên
dụng cụ học tập
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'energy bills' (Noun phrase): money paid for energy use. Ví dụ: Save energy to lower your energy bills.
hóa đơn năng lượng
tiền điện thoại
hóa đơn nước
tiền thuê nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'appliance' (Noun): device for household use (e.g., oven). Ví dụ: Turn off appliances when not in use.
thiết bị gia dụng
bàn ăn
đèn ngủ
tủ sách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'fire / explosion' (Noun): burning event / violent combustion. Ví dụ: Faulty wiring can cause a fire.
hỏa hoạn / nổ
lũ lụt / động đất
bão / sấm sét
trộm cắp / tai nạn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'composting' (Noun): turning organic waste into fertilizer. Ví dụ: Composting reduces kitchen waste.
ủ phân hữu cơ
tái chế nhựa
đốt rác thải
chôn lấp rác thải
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'raw materials' (Noun phrase): basic materials used to make things. Ví dụ: Recycling reduces need for raw materials.
nguyên liệu thô
sản phẩm hoàn chỉnh
công cụ lao động
nguyên liệu tái chế
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'pick up rubbish' (Verb phrase):
nhặt rác
đọc sách
nấu ăn
chơi bóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'donation / donate' (N / V): gift for charity. Ví dụ: The Donation Team collects used items.
quyên góp / tặng
bán hàng / mua
giúp đỡ / nhận
cho vay / trả
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sort / sorting' (V / N): separate into categories. Ví dụ: Sort recyclables into correct bags.
phân loại
thu gom
vận chuyển
đốt cháy
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'media / Media Team' (N): communication channels (press, web). Ví dụ: The Media Team will post photos online.
truyền thông
báo chí
giải trí
quảng cáo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'post (online)' (Verb): upload message or photo to the web. Ví dụ: They will post pictures on the club website.
đăng lên (mạng xã hội)
xóa bài viết
bình luận
chia sẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'summarise' (Verb):
tóm tắt
phân tích
mở rộng
giải thích
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'organise / organiser' (V / N): plan / person who plans. Ví dụ: Jack is one of the organisers.
tổ chức / người tổ chức
giải thích / người giải thích
học tập / người học
thảo luận / người thảo luận
Điền vào chỗ trống: 'set up' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
dựng lên, chuẩn bị
nghỉ ngơi
đi bộ
ăn uống
Điền vào chỗ trống: 'main stage' là ________ (Tiếng Việt).
sân khấu chính
sân khấu phụ
phòng chờ
hậu trường
Điền vào chỗ trống: 'advance ticket' là ________ (Tiếng Việt).
vé mua trước
vé giảm giá
vé lượt về
vé tháng
Điền vào chỗ trống: 'overcrowding' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
quá đông người
ít người
sạch sẽ
yên tĩnh
Điền vào chỗ trống: 'country park' là ________ (Tiếng Việt).
công viên ngoại ô
công viên quốc gia
công viên thành phố
công viên trung tâm
Điền vào chỗ trống: 'volunteer' là ________ (Tiếng Việt).
tình nguyện viên / tình nguyện
giáo viên
bác sĩ
học sinh
Điền vào chỗ trống: 'awareness' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
nhận thức
ý chí
hạnh phúc
sức khỏe
Điền vào chỗ trống: 'aim / goal' là ________ (Tiếng Việt).
mục tiêu
kế hoạch
bài học
phương pháp
Điền vào chỗ trống: 'attend / attendance' là ________ (Tiếng Việt).
tham dự / sự tham dự
giảng dạy / sự giảng dạy
học tập / sự học tập
làm việc / sự làm việc
Điền vào chỗ trống: 'ceremony' có nghĩa là ________ (Tiếng Việt).
nghi lễ, buổi lễ
bữa tiệc
cuộc họp
trò chơi
Điền vào chỗ trống: 'team / teamwork' là ________ (Tiếng Việt).
đội / làm việc nhóm
cá nhân / tự học
trường học / giáo viên
bạn bè / vui chơi
Điền vào chỗ trống: 'responsibility / responsible' là ________ (Tiếng Việt).
trách nhiệm / chịu trách
tự do / tự lập
vui vẻ / hạnh phúc
giàu có / nổi tiếng
Điền vào chỗ trống: 'rubbish / trash' là ________ (Tiếng Việt).
rác
bàn
cửa
sách
Điền vào chỗ trống: 'bottle(s)' là ________ (Tiếng Việt).
chai
bàn
ghế
cửa
Điền vào chỗ trống: 'plastic bag(s)' là ________ (Tiếng Việt).
túi nhựa
túi giấy
túi vải
túi nilon
Điền vào chỗ trống: 'water small trees' là ________ (Tiếng Việt).
tưới cây nhỏ
trồng cây nhỏ
cắt cây nhỏ
bón phân cây nhỏ
Điền vào chỗ trống: 'delivery' là ________ (Tiếng Việt).
giao hàng / phân phát
bưu điện
thanh toán
vận chuyển hàng không
Điền vào chỗ trống: 'reach (views) / reach' là ________ (Tiếng Việt).
đạt (lượt xem) / đạt tới
chạm tới / xem lại
xem qua / tiếp cận
đạt được / xem xét
Điền vào chỗ trống: 'upload' là ________ (Tiếng Việt).
tải lên
tải xuống
xóa bỏ
sao chép
Điền vào chỗ trống: 'social media' là ________ (Tiếng Việt).
mạng xã hội
truyền hình trực tuyến
báo chí
thư điện tử
Điền vào chỗ trống: 'online star' là ________ (Tiếng Việt).
sao mạng
ngôi sao trời
sao biển
sao băng
Điền vào chỗ trống: 'participant' là ________ (Tiếng Việt).
người tham gia
người tổ chức
người xem
người bán hàng
Điền vào chỗ trống: 'judge' là ________ (Tiếng Việt).
giám khảo
thư ký
bác sĩ
giáo viên
Điền vào chỗ trống: 'audience' là ________ (Tiếng Việt).
khán giả
giáo viên
học sinh
diễn viên
Điền vào chỗ trống: 'vote / voting' là ________ (Tiếng Việt).
bỏ phiếu / sự bỏ phiếu
bầu cử / cuộc bầu cử
phiếu bầu / lá phiếu
chọn lựa / sự chọn lựa
Điền vào chỗ trống: 'eliminate / elimination' là ________ (Tiếng Việt).
loại (khỏi cuộc thi)
giải thưởng
thí sinh
giám khảo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'winner': ________
người chiến thắng
người thua cuộc
người xem
người cổ vũ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'season (TV)':
mùa (chương trình)
tập phim
kênh truyền hình
diễn viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'perform / performance': ________
biểu diễn / buổi biểu diễn
học tập / bài học
ăn uống / bữa ăn
chơi thể thao / trận đấu
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'audience engagement': ________
sự tương tác với khán giả
sự tham dự của khán giả
sự trình diễn trước khán giả
sự đánh giá của khán giả
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'judge’s opinion / argument': ________
ý kiến giám khảo / tranh luận
bài phát biểu của luật sư
quyết định của tòa án
bằng chứng của nhân chứng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'tourist season':
mùa du lịch
mùa hè
mùa đông
mùa lễ hội
Điền nghĩa tiếng Việt của các nhạc cụ 'trumpet / piano / drums / guitar': ________
kèn trumpet / đàn piano / trống / đàn guitar
kèn saxophone / đàn organ / trống lắc / đàn ukulele
kèn harmonica / đàn violin / trống jazz / đàn mandolin
kèn clarinet / đàn cello / trống điện tử / đàn bass
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'cover song':
bài hát cover
bài hát chủ đề
bài hát gốc
bài hát remix
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'views (video)':
lượt xem
bình luận
chia sẻ
thích
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'fan / fandom': ________
người hâm mộ / cộng đồng
bạn bè / nhóm bạn
giáo viên / học sinh
nhà khoa học / phòng thí nghiệm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'famous / fame': ________
nổi tiếng / danh tiếng
giàu có / giàu sang
hạnh phúc / vui vẻ
mạnh mẽ / quyền lực
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'host (TV / show)': ________
dẫn chương trình
khán giả
quay phim
biên tập viên
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'guest speaker': ________
diễn giả khách mời
khách du lịch
giáo viên chủ nhiệm
người dẫn chương trình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'supportive / support': ________
hỗ trợ, ủng hộ / sự hỗ trợ
phản đối / sự phản đối
giúp đỡ / sự giúp đỡ
bỏ qua / sự bỏ qua
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'encourage / encouragement': ________
khích lệ / sự khuyến khích
giảm bớt / sự giảm nhẹ
phản đối / sự phản đối
thuyết phục / sự thuyết phục
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'farmer / farming': ________
nông dân / nghề nông
giáo viên / dạy học
bác sĩ / y học
cảnh sát / bảo vệ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'achievement / achieve': ________
thành tích / đạt được
giải thưởng / nhận được
kế hoạch / thực hiện
thất bại / bỏ cuộc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'medal / gold medal': ________
huy chương / huy chương vàng
giải thưởng / giải thưởng vàng
cúp / cúp vàng
bằng khen / bằng khen vàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'twelfth-grader': ________
học sinh lớp 12
giáo viên chủ nhiệm
học sinh lớp 10
học sinh lớp 11
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'Olympiad (Physics)': ________
kỳ thi olympic (môn Vật lý)
cuộc thi toán học quốc tế
giải vô địch bóng đá thế giới
cuộc thi khoa học máy tính
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'routine / family routine':
thói quen / nề nếp gia đình
bữa ăn / bữa ăn gia đình
kỳ nghỉ / kỳ nghỉ gia đình
cuộc họp / cuộc họp gia đình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'family values':
giá trị gia đình
giá trị xã hội
giá trị cá nhân
giá trị kinh tế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'honest / honesty':
trung thực / tính trung thực
giàu có / sự giàu có
vui vẻ / sự vui vẻ
lười biếng / sự lười biếng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'table manners':
phép lịch sự trên bàn ăn
bàn ăn sang trọng
thức ăn trên bàn
cách bày bàn ăn
