wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SolidWorks 3D Modeling Commands Q1-14

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sau đây được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một...trục...?

a)

Extrude

b)

Swept

c)

Revolved Cut

d)

Revolved

2.

Trong lệnh Extrude muốn đùn một khối từ mặt phẳng vẽ phác 2D tới một khoảng cách xác định thì sử dụng lựa chọn nào trong Direction 1

a)

Blind

b)

Up to vertex

c)

Through all

d)

Up to surface

3.

Trong lệnh Extrude muốn đùn một khối về 2 phía của mặt phẳng vẽ phác 2D thì sử dụng lựa chọn nào trong Direction 1

a)

Up to vertex

b)

Mid plane

c)

Through all

d)

Up to surface

4.

Để thực hiện được lệnh tạo khối Extrude thì yêu cầu biên dạng của chi tiết phải như thế nào?

a)

Biên dạng phải bao gồm đường thẳng, cung tròn, hình tròn.

b)

Phải có một biên dạng (kín) 2D được tạo trước đó.

c)

Không yêu cầu phải biên dạng kín.

d)

Biên dạng hở được tạo trước đó.

5.

Trong môi trường vẽ khối 3D, muốn sửa khối 3D ta thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn khối muốn sửa -> kích chuột phải -> Edit sketch.

b)

Chọn khối muốn sửa -> kích chuột phải -> Edit Feature.

c)

Kích chuột phải -> Edit.

d)

Chọn khối muốn sửa-> nhấn delete sau đó tạo khối mới theo mong muốn.

6.

Lệnh Circular Pattern dùng để làm gì?

a)

Nhân bản các đối tượng quay quanh 1 điểm.

b)

Nhân bản các đối tượng 3D theo hai hướng.

c)

Nhân bản các đối tượng 3D quay quanh trục.

d)

Coppy đối tượng.

7.

Trong môi trường vẽ phác thảo Sketch 2D lệnh nào dùng để tạo đối tượng song song.

a)

Sketch Chamfer

b)

Sketch Fillet

c)

Offset Entities

d)

Mirror Entities

8.

Lệnh Linear Pattern dùng để làm gì?

a)

Nhân bản các đối tượng 3D quay quanh trục.

b)

Nhân bản các đối tượng 3D theo chi tiết theo một ma trận dạng hàng, cột

c)

Nhân bản các đối tượng quay quanh 1 điểm.

d)

Coppy đối tượng.

9.

Trong môi trường vẽ Sketch 2D để thực hiện được lệnh Mirror thì điều kiện cần là gì?

a)

Đối tượng cần đối xứng và điểm tâm.

b)

Đối tượng cần đối xứng và đường thẳng đối xứng.

c)

Đối tượng cần đối xứng và mặt phẳng đối xứng.

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Lệnh nào sau đây được dùng để vẽ kéo dài một đối tượng đến một đối tượng gần nhất.

a)

Lệnh TRIM

b)

Lệnh Fillet

c)

Lệnh Chamfer

d)

Lệnh Extend.

11.

Lệnh Chamfer được dùng để làm gì?

a)

Dùng để uốn cong đường thẳng.

b)

Dùng để bo tròn hợp bởi 2 đường thẳng.

c)

Dùng để định dạng góc giữa 2 đường thẳng.

d)

Dùng để vát góc hợp bởi 2 đường thẳng.

12.

Trong lệnh Plane chế độ Through lines/ point là chế độ gì?

a)

Đi qua 1 đường và tiếp xúc với 1 điểm.

b)

Đi qua 1 điểm và tiếp xúc với mặt phẳng.

c)

Đi qua 1 đường và tiếp xúc mặt phẳng.

d)

Đi qua 1 đường và song song với 1 đường khác

13.

Để thực hiện được lệnh Swept thì cần tối thiểu những điều kiện nào.

a)

1 đường dẫn và 1 biên dạng

b)

1 đường dẫn chính, 1 đường dẫn phụ và 1 biên dạng

c)

2 Biên dạng song song với nhau.

d)

2 biên dạng trên 2 Sketch khác nhau.

14.

Trong môi trường Surface lệnh Knit Surface dùng để làm gì.

a)

Tạo mặt phẳng mới từ các đường khép kín.

b)

Dùng để nối các mặt cong thành một mặt duy nhất.

15.

Môi trường Sheet Metal dùng để thiết kế gì?

a)

Thiết kế biến dạng tấm.

b)

Thiết kế mặt cong.

c)

Thiết kế kim loại tấm.

d)

Thiết kế khuôn

16.

Lệnh Lofted Boss/base dùng để làm gì?

a)

Dùng để tạo mặt cong khi có các đường khép kín

b)

Dùng tạo khối bằng cách nối các biên dạng trên các mặt khác nhau

c)

Dùng để ghép các biên dạng lại với nhau.

d)

Dùng để tạo khối quay quanh trục

17.

Trong môi trường thiết kế Sheet metal trong các lệnh dưới đây lệnh nào phải thực hiện đầu tiên.

a)

Lệnh Miter Flange

b)

Lệnh Edge Flange

c)

Lệnh Base Flange

d)

Lệnh Hem

18.

Trong môi trường Sheet Metal lệnh nào dùng để tạo viền cạnh (gấp mí) kim loại tấm.

a)

Lệnh Edge Flange

b)

Lệnh Hem

c)

Lệnh Miter Flange

d)

Lệnh Jog

19.

Trong lệnh Miter Flange trong môi trường Sheet metal thông số Gap distance là gì?

a)

Nhập thông số góc nhấn.

b)

Nhập bán kính cong khi nhấn

c)

Nhập khoảng cách giữa 2 mép ở góc tạo thành.

d)

Nhập độ dày vật liệu.

20.

Lệnh nào sau đây dùng để tạo mặt cong bằng cách quét biên dạng theo đường dẫn?

a)

Lệnh Swept base

b)

Lệnh Swept Surface

c)

Lệnh Loft Surface

d)

Lệnh Revolved Surface

21.

Lệnh nào sau đây dùng để tạo mặt cong bằng cách nối các biên dạng với nhau, hoặc nối biên dạng theo đường dẫn

a)

Lệnh Swept base

b)

Lệnh Swept Surface

c)

Lệnh Loft Surface

d)

Lệnh Revolved Surface

22.

Lệnh Planar Surface dùng để làm gì?

a)

Dùng để tạo mặt phẳng.

b)

Dùng để đóng môi trường Sketch.

c)

Dùng để đóng kín các đường hở trong sketch.

d)

Dùng để đóng kín một mặt của mô hình

23.

Module Assembly được dùng để làm gì?

a)

Dùng để thiết kế chi tiết.

b)

Dùng để Thiết kế các mối hàn.

c)

Dùng để thiết kế khuôn

d)

Dùng để lắp ráp các chi tiết.

24.

Lệnh nào sau đây dùng để đưa chi tiết đã thiết kế sẵn vào môi trường lắp ráp?

a)

Insert Components

b)

Linear Component Pattern

c)

Lệnh Mate

d)

Move Component

25.

Trong môi trường Assembly lệnh nào dùng để ràng buộc hai mặt phẳng tiếp xúc với nhau?

a)

Mate/ Parallel

b)

Mate/ Coincident

c)

Mate/ Concentric.

d)

Mate/ Perpendicular

26.

Trong môi trường Assembly lệnh nào dùng để đồng tâm 2 khối trụ lại với nhau?

a)

Mate/ Parallel

b)

Mate/ Coincident

c)

Mate/ Concentric.

d)

Mate/ Perpendicular

27.

Muốn sao chép hàng loạt các đối tượng 3D theo một hoặc hai phương khác nhau thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Circular

b)

Mirror

c)

Linear Pattern

d)

Circular Pattern

28.

Muốn lấy đối xứng các đối tượng 3D qua một mặt phẳng, phải dùng lệnh nào sau đây?

a)

Parallel

b)

Symmetry

c)

Mirror

d)

Linear Pattern

29.

Quay biến dạng 2D (sketch) quanh trục một góc bất kỳ để tạo thành mô hình khối hoặc mô hình mặt, thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Thread

b)

Hole

c)

Revolve

d)

Rotate

30.

Lệnh Shell dùng để:

a)

Tạo mặt nhám trên chi tiết

b)

Tạo mặt vát trên chi tiết

c)

Tạo chi tiết có thành mỏng với chiều dày xác định

d)

Tạo mặt chuẩn trên chi tiết

31.

Muốn tạo các hình chiếu phụ có hướng nhìn vuông góc với mặt phẳng nghiêng ta phải sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Section View

b)

Detail

c)

Projected View

d)

Auxiliary

32.

Muốn chèn các chi tiết đã thiết kế từ môi trường Part vào môi trường lắp ráp thì dùng lệnh nào sau đây?

a)

Model View

b)

Insert

c)

Constraint

d)

Place

33.

Trong môi trường Drawing muốn tạo các hình chiếu chính ta phải sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Section View

b)

Detail

c)

Projected View

d)

Auxiliary

34.

Trong môi trường Drawing lệnh Detail view dùng để làm gì?

a)

Hình chiếu phụ

b)

Hình trích

c)

Hình chiếu chính

d)

Chỉ vị trí và tạo ra mặt phẳng cắt

35.

Trong môi trường Drawing lệnh Section view dùng để làm gì?

a)

Hình chiếu phụ

b)

Hình trích

c)

Hình chiếu chính

d)

Chỉ vị trí và tạo ra mặt phẳng cắt

36.

Lệnh Extrude được dùng để làm gì?

a)

Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng.

b)

Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo song song với mặt chứa biên dạng.

c)

Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo hướng tuỳ ý.

d)

Dùng để cắt khối 3D.

37.

Lệnh Extrude cut được dùng để làm gì?

a)

Dùng để tạo khối 3D

b)

Dùng để tạo khối 3D quay quanh trục

c)

Dùng để khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng.

d)

Dùng để xoá các biên dạng.

38.

Trong lệnh Extrude muốn đùn một khối từ mặt phẳng vẽ phác 2D tới một bề mặt được chọn thì sử dụng lựa chọn nào trong Direction 1?

a)

Blind

b)

Up to vertex

c)

Through all

d)

Up to surface

39.

Trong môi trường Sketch 2D muốn lấy hình chiếu của đối tượng lên mặt phẳng vẽ ta dùng lệnh nào?

a)

Offset

b)

Copy

c)

Move

d)

Convert Entities

40.

Trong hộp thoại lệnh Extruded Boss/Base muốn dời mặt phẳng đỡ khối từ mặt phẳng vẽ Sketch và có khoảng cách ta dùng lựa chọn nào?

a)

Up to Surface

b)

Offset

c)

Surface/Face/Plane

d)

Offset From Surface

41.

Trong hộp thoại lệnh Extruded Boss/Base lựa chọn nào dùng để đổ khối tới một khối nào đó?

a)

Up to Surface

b)

Up To Body

c)

Up to Vertex

d)

Offset From Surface

42.

Chức năng CAD trong SolidWorks là:

a)

Lập trình CNC trực tiếp

b)

Tạo và chỉnh sửa bản vẽ hỗ trợ máy tính (Computer-Aided Design)

c)

Chạy mô phỏng động lực học

d)

Quản lý dự án

43.

Môi trường Part trong SolidWorks dùng để:

a)

Xuất bản vẽ 2D

b)

Vẽ chi tiết, tạo các sketch và features thành khối 3D

c)

Lắp ráp nhiều chi tiết

d)

Quản lý thư viện tiêu chuẩn

44.

Môi trường Assembly dùng để:

a)

Vẽ sketch 2D

b)

Lắp ghép, mô phỏng chuyển động giữa các chi tiết

c)

Xuất bản vẽ kích thước

d)

Tạo surface phức tạp

45.

Môi trường Drawing dùng để:

a)

Tạo mô hình 3D

b)

Xuất bản vẽ kỹ thuật (hình chiếu, kích thước, khung tên)

c)

Thiết kế bề mặt

d)

Lắp ráp chi tiết

46.

Khi dùng lệnh Mirror trong Sketch, điều kiện bắt buộc là:

a)

Có ít nhất một centerline (đường tâm)

b)

Sketch phải đen hoàn toàn

c)

Sketch phải có ít nhất một vòng kín

d)

Phải ở môi trường Assembly

47.

Lệnh Fillet trong sketch có tác dụng:

a)

Bo tròn các đoạn thẳng nối tiếp nhau

b)

Vát cạnh theo góc cố định

c)

Sao chép đối tượng thành mảng

d)

Cắt bỏ phần thừa

48.

Lệnh Chamfer trong sketch dùng để:

a)

Bo góc tròn

b)

Vát cạnh (tạo cạnh vát)

c)

Đùn sketch thành khối

d)

Tạo mặt phẳng khuôn

49.

Lệnh Offset trong sketch dùng để:

a)

Cắt biến dạng theo đường tâm

b)

Sao chép đối tượng song song cách một khoảng cho trước

c)

Tạo pattern vòng tròn

d)

Tạo khung tên

50.

Khi dùng Offset, chọn Select chain có tác dụng:

a)

Chọn hướng offset theo trục Z

b)

Chọn tâm của offset

c)

Chọn một chuỗi các cạnh nối liền làm đối tượng offset

d)

Kích hoạt chế độ mirror

51.

Linear Sketch Pattern dùng để:

a)

Cắt mặt bằng

b)

Nhân bản theo hình tròn

c)

Nhân bản đối tượng theo hàng/cột (hàng-cột)

d)

Vẽ đường tâm

52.

Circular Sketch Pattern yêu cầu tham số nào sau đây (đúng nhất):

a)

Màu sắc đối tượng

b)

Thickness của part

c)

Độ nhám bề mặt

d)

Radius, Angle, Center, Step/Spacing

53.

Lệnh Extruded Boss/Base dùng để:

a)

Tạo shell rỗng

b)

Đùn một sketch kín thành một khối 3D

c)

Tạo bản vẽ 2D

d)

Gộp hai mặt thành một

54.

Trong hộp thoại Boss-Extrude, chế độ Blind nghĩa là:

a)

Đùn tới một mặt cụ thể

b)

Đùn một chiều theo một độ sâu cố định nhập bởi người dùng

c)

Đùn từ tâm (mid plane) ra hai bên

d)

Đùn theo đường dẫn

55.

Lệnh Revolved Boss/Base tạo khối bằng cách:

a)

Đùn sketch dọc theo đường dẫn

b)

Xoay một sketch 2D quanh một trục (axis) 1 góc tùy ý để tạo khối

c)

Cắt bỏ vật liệu bằng sketch

d)

Tạo lỗ ren

56.

Lệnh Swept Boss/Base yêu cầu:

a)

Chỉ một sketch kín

b)

Hai sketch: một biên dạng (profile) và một đường dẫn (path) trên hai mặt phẳng khác nhau

c)

Không cần sketch

d)

Chỉ dùng cho sheet metal

57.

Lệnh Lofted Boss/Base dùng để:

a)

Nối các biên dạng 2D trên các mặt khác nhau dọc theo 1 hoặc nhiều đường dẫn

b)

Tạo lỗ tiêu chuẩn

c)

Tạo pattern tuyến tính

d)

Chia mặt thành nhiều phần

58.

Extruded Cut có tác dụng:

a)

Cắt vật liệu khỏi khối 3D theo sketch đã vẽ

b)

Tăng độ dày của chi tiết

c)

Tạo bản vẽ 2D

d)

Gộp hai body lại

59.

Revolved Cut là:

a)

Chế độ xuất bản vẽ

b)

Một dạng fillet

c)

Cắt bằng cách xoay sketch quanh trục (tương tự Revolve nhưng để cắt)

d)

Tạo mặt phần khuôn

60.

Swept Cut dùng để:

a)

Tạo lỗ tiêu chuẩn

b)

Tạo vát cạnh

c)

Cắt vật liệu bằng sketch 2D chạy theo đường dẫn (path)

d)

Đổi tên file

61.

Lệnh Fillet (Feature) trên khối 3D dùng để:

a)

Vát cạnh bằng góc 45°

b)

Bo tròn các cạnh 3D với bán kính xác định

c)

Tạo khung tên trong bản vẽ

d)

Tạo face planar

62.

Lệnh Chamfer (Feature) trên khối 3D dùng để:

a)

Bo tròn cạnh

b)

Tạo vát cạnh với kích thước/góc xác định

c)

Tạo bề mặt vẹt cắt

d)

Gộp bodies

63.

Lệnh Shell trong thiết kế 3D dùng để:

a)

Làm rỗng chi tiết đặc, xác định độ dày thành

b)

Cắt lỗ ren

c)

Tạo bolt chuẩn từ Toolbox

d)

Tạo đường tâm

64.

Khi sử dụng Mirror (Feature) trong môi trường 3D, bạn phải chọn:

a)

Mặt phẳng làm tâm (Mirror Face/Plane) và các features cần mirror

b)

Chỉ một sketch

c)

Chỉ một mặt phẳng Top

d)

Không cần chọn gì cả

65.

Linear Pattern (Feature) nhân bản features theo:

a)

Hình tròn quanh trục

b)

Hai phương thẳng (Direction 1 và Direction 2) với số hàng/cột và khoảng cách

c)

Trục xoắn ốc

d)

Hình dạng tự động

66.

Circular Pattern (Feature) nhân bản features quanh:

a)

Một đường thẳng

b)

Trục Z mặc định

c)

Một mặt phẳng Top

d)

Một tâm/axis, chia đều theo góc trong 360° hoặc góc giới hạn

67.

Trong Sweep, profile và path thường phải:

a)

Nằm trên cùng một mặt phẳng

b)

Nằm trên hai mặt phẳng khác nhau (thường) để sweep đúng

c)

Không cần liên quan nhau

d)

Là cùng một sketch

68.

Để tạo mảng lỗ theo hình tròn (ví dụ 6 lỗ đều nhau), lệnh phù hợp là:

a)

Linear Pattern

b)

Mirror

c)

Circular Pattern

d)

Shell

69.

Chế độ Mid Plane khi extrude nghĩa là:

a)

Extrude chỉ theo một phía

b)

Extrude đối xứng hai bên mặt phác thảo (mid plane)

c)

Extrude theo đường cong

d)

Không phải chế độ extrude

70.

Trong lệnh Shell, Multi-thickness Settings cho phép:

a)

Đặt độ dày khác nhau cho các face được chọn

b)

Tạo nhiều shell cùng lúc

c)

Tạo shell chỉ cho sketch

d)

Không tồn tại tùy chọn này

71.

Để xóa một biên dạng đã vẽ trong sketch, thao tác nào đúng theo giáo trình?

a)

Chọn biên dạng → nhấn Delete → xác nhận Yes

b)

Dùng lệnh Trim luôn

c)

Chỉ cần thoát sketch

d)

Không thể xóa được

72.

Sau khi gán đầy đủ kích thước và ràng buộc hình học, sketch chuyển màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh dương

c)

Đen (fully defined)

d)

Vàng

73.

Lệnh Trim trong sketch dùng để:

a)

Cắt bỏ phần thừa của các đối tượng đã vẽ

b)

Tạo vòng xoắn Helix

c)

Tách file Drawing

d)

Kiểm tra sai số

74.

Trong Circular Sketch Pattern, chọn Equal spacing có nghĩa:

a)

Số đối tượng phân bố đều trong góc giới hạn đã nhập

b)

Bán kính sẽ tự động thay đổi

c)

Xóa centerpoint

d)

Tự động vát cạnh

75.

Để sửa một kích thước trong sketch (đã gán), bạn làm gì?

a)

Xóa toàn bộ sketch và vẽ lại

b)

Double-click vào kích thước → nhập giá trị mới → Enter

c)

Chuyển sang Assembly rồi chỉnh

d)

Không thể thay đổi kích thước

76.

Lệnh Helix/Spiral thường dùng để:

a)

Tạo bản vẽ 2D

b)

Tạo pattern tuyến tính

c)

Tạo fillet

d)

Tạo đường xoắn làm đường dẫn cho Sweep (ví dụ ren, rãnh xoắn)

77.

Lofted Surface khác với Lofted Boss ở điểm:

a)

Surface tạo bề mặt mỏng, Boss tạo khối rắn

b)

Không có khác biệt

c)

Surface chỉ dùng cho sheet metal

d)

Boss không thể dùng nhiều profile

78.

Lệnh Knit Surface dùng để:

a)

Gộp nhiều surface lại thành một body liên tục

b)

Tạo face planar

c)

Cắt lỗ

d)

Tạo shell

79.

Planar Surface được dùng để:

a)

Tạo lỗ ren

b)

Tạo shell rỗng cho solid

c)

Tạo mặt phẳng kín qua một đường viền (loop) nằm trên cùng một plane

d)

Tạo khung tên

80.

Split Line (Insert > Curve > Split Line) dùng để:

a)

Chiếu đường/curve lên mặt để chia mặt thành nhiều vùng nhỏ hơn

b)

Tạo khối 3D mới

c)

Tạo bản vẽ 2D tự động

d)

Chỉ dùng trong Assembly

81.

Extruded Surface khác với Extruded Boss/Base ở chỗ:

a)

Extruded Boss không dùng sketch

b)

Extruded Surface luôn tạo shell

c)

Extruded Surface tạo surface (not solid), Boss/Base tạo solid

d)

Không có khác biệt

82.

Lệnh Move/Copy Bodies dùng để:

a)

Di chuyển hoặc sao chép bodies trong một file Part (multi-body)

b)

Thêm dimension

c)

Tạo pattern trong Drawing

d)

Lập bố lụng tự động

83.

Tab Features trên thanh công cụ chứa:

a)

Chỉ lệnh drawing

b)

Chỉ lệnh vẽ 2D

c)

Chỉ lệnh assembly

d)

Lệnh Extrude, Revolve, Sweep, Loft, Fillet, Shell...

84.

Design Library → Toolbox dùng để:

a)

Chèn chi tiết tiêu chuẩn (bulong, đai ốc, ổ bạc…) từ thư viện chuẩn thế giới

b)

Lưu sketch

c)

Xuất file PDF

d)

Kiểm tra lỗi phần mềm

85.

Trong Assembly, để khóa (fix) một chi tiết tại vị trí gốc tọa độ, ta thường:

a)

Dùng mate để ràng buộc gốc tọa độ chi tiết với gốc assembly

b)

Dùng Fillet

c)

Dùng Sketch Mirror

d)

Không thể fix trong Assembly

86.

Trong Mate, Advanced Mate → Width dùng để:

a)

Tạo drawing template.

b)

Tạo vát cạnh

c)

Tạo shell

d)

Lắp ghép giữa hai bề mặt xen kẹ (width) — điều chỉnh vị trí bằng khoảng cách giữa hai bề mặt

87.

Khi xuất khung bản vẽ (drawing template), Save As → Save as type chọn:

a)

Part files

b)

Drawing Templates

c)

STL files

d)

Ignores

88.

Để tạo mặt cắt (section view) trong Drawing dùng:

a)

View Layout → Section View

b)

Tools → Options

c)

Sketch → Fillet

d)

File → Save As

89.

Để thêm đường tâm (centerline) giữa hai lỗ trong bản vẽ, dùng:

a)

Feature → Shell

b)

Insert → Surface

c)

Tools → Measure

d)

Annotation → Centerline

90.

Để hiện đường khuất (hidden lines) trong bản vẽ 3D view, ta:

a)

Click vào khối → chọn chế độ hiển thị “Hidden lines”/“Khuất” tùy chọn trên panel hiển thị

b)

Xóa tất cả mặt

c)

Dùng Fillet

d)

Không thể hiện đường khuất

91.

Base Flange/Tab trong Sheet Metal dùng để:

a)

Tạo tấm kim loại cơ sở (base) với độ dày xác định

b)

Tạo lỗ ren

c)

Tạo assembly tự động

d)

Tạo fillet cho sheet

92.

Edge Flange chỉ thực hiện được cho:

a)

Sketch chưa đóng kín

b)

Các mặt cong duy nhất

c)

Các cạnh thẳng của tấm cơ sở

d)

Chỉ dùng trong Drawing

93.

Gap Distance trong Edge Flange là:

a)

Chiều dày tấm.

b)

Bán kính uốn

c)

Khoảng hở giữa các cạnh giao nhau (nếu cạnh giao nhau)

d)

Góc vát mặc định

94.

Bend Radius (góc/ bán kính uốn) trong Sheet Metal xác định:

a)

Bán kính trung của đường gấp (bend) — ảnh hưởng tới hình dạng chấn góc

b)

Màu sắc tấm kim loại

c)

Vị trí lỗ

d)

Số lượng pattern

95.

Trong Sheet Metal, Thickness nhập vào:

a)

Độ dày tấm kim loại của Base Flange/Tab

b)

Số lượng lỗ

c)

Độ dài extrude

d)

Tên file

96.

Để tạo thêm nhiều cạnh chấn cùng lúc, bạn có thể:

a)

Chọn nhiều cạnh khi gọi lệnh Edge Flange (rê chọn cạnh)

b)

Chỉ có thể tạo từng cạnh một

c)

Dùng Fillet

d)

Dùng Circular Pattern

97.

Khi tạo lắp ghép nhiều chi tiết (bài tập assembly), giáo trình khuyên:

a)

Push lên cloud ngay lập tức.

b)

Lưu lung tung khắp ổ đĩa

c)

Không cần lưu khi về xong

d)

Tạo một thư mục riêng (ví dụ “Bài X lắp ráp”) để lưu các part để dễ quản lý

98.

Trong Assembly, để lắp bulong/đinh vít chuẩn, bạn nên dùng:

a)

Toolbox trong Design Library (chèn chi tiết tiêu chuẩn)

b)

Vẽ bulong bằng tay mỗi lần

c)

Dùng Fillet

d)

Dùng Loft

99.

Khi một chi tiết bị lệch hướng khi insert vào Assembly, để chỉnh hướng bạn làm gì?

a)

Chọn cạnh/mặt và xoay phải tới khi cùng chiều Top → sau đó mate với origin

b)

Xóa chi tiết và vẽ lại

c)

Không thể xoay trong Assembly

d)

Dùng Extrude

100.

Lệnh Linear Component Pattern dùng trong Assembly để:

a)

Tạo drawing template.

b)

Chỉ dùng cho part

c)

Tạo fillet cho components

d)

Nhân bản component theo hàng-cột trong assembly (copy components)

101.

Để nhân bản 3 đối tượng theo vòng tròn trong Assembly, dùng:

a)

Shell

b)

Trim

c)

Circular Component Pattern (CirPattern)

d)

Export

102.

Lệnh Trim Surface dùng để:

a)

Cắt bớt surface theo profile hoặc đối tượng khác

b)

Tạo shell rỗng cho solid

c)

Dùng để đặt tiêu đề bản vẽ

d)

Tạo extrusion rắn

103.

Thicken dùng để:

a)

Tạo lỗ tiêu chuẩn.

b)

Mài mỏng khối

c)

Chuyển surface mỏng thành solid bằng cách tạo độ dày (thicken)

d)

Dùng trong Drawing

104.

Move/Copy Bodies thường xuất hiện trong:

a)

Feature → Move/Copy để gộp hoặc dịch bodies trong part (multi-body workflow)

b)

Drawing → Insert

c)

Assembly → Mate only

d)

Không tồn tại

105.

Lệnh Split (khi làm cánh quạt) dùng để:

a)

Chiếu biên dạng lên bề mặt để tạo ranh giới & phân chia cho surface operations

b)

Cắt khối 3D theo mid plane

c)

Tạo lỗ ren tự động

d)

Tạo fillet tự động

106.

Trong môi trường Surface, sau khi tạo nhiều surface nhỏ, bước tiếp theo thường là:

a)

Knit Surface → Fill → Thicken → Combine (nếu cần)

b)

Tạo Assembly ngay lập tức

c)

Lưu file as STL

d)

Tạo pattern

107.

Khi dùng Lofted Surface, để có bề mặt liên tục và mềm mại hơn, nên bật tùy chọn:

a)

Turn off merge

b)

Ignore tangency

c)

Tangent faces

d)

Không có tùy chọn nào

108.

Lệnh Extruded Cut (Mid Plane) sẽ:

a)

Cắt đều hai bên từ mid plane (cắt đối xứng)

b)

Cắt chỉ một bên

c)

Tạo fillet

d)

Không liên quan đến cut

109.

Trong Assembly, để lắp ghép hai mặt trụ đồng tâm, loại mate hay dùng là:

a)

Split

b)

Width

c)

Concentric (đồng tâm) hoặc Coincident với trục

d)

Shell

110.

Để tạo lỗ theo tiêu chuẩn từ thư viện (ví dụ lỗ ren tiêu chuẩn), công cụ nên dùng là:

a)

Toolbox / Design Library (Hole/fasteners)

b)

Extrude Boss

c)

Draft

d)

Convert Entities

111.

Khi cần chia mặt thành nhiều vùng để gắn vật liệu khác nhau, bạn dùng:

a)

Linear Pattern.

b)

Fillet

c)

Shell

d)

Split Line

112.

Sau khi hoàn thành bản vẽ, để lưu bản vẽ gốc và template, ta nên làm gì?

a)

Lưu một bản gốc + lưu bản templates vào SolidWorks (Save As → Drawing Templates)

b)

Xóa bản gốc

c)

In ra rồi vứt file

d)

Không cần lưu template

113.

Lệnh Combine trong surface/solid dùng để:

a)

Gộp nhiều bodies/cánh thành một body duy nhất (Add, Subtract, Common)

b)

Tạo pattern

c)

Xóa sketch

d)

Tạo drawing

114.

Để tạo lỗ hoặc cắt rãnh dạng sweep theo helix (ví dụ rãnh xoắn), trình tự nên là:

a)

Fillet → Shell

b)

Extrude Boss → Mirror

c)

Tạo Helix/Spiral → Sketch profile đường cắt → Sweep Cut

d)

Không thể tạo rãnh xoắn

115.

Trong Sketch, để bo một góc với bán kính xác định, bạn chọn công cụ:

a)

Sketch Fillet (không phải feature fillet)

b)

Sketch Chamfer

c)

Trim

d)

Extrude

116.

Khi bạn cần thay đổi kích thước đã gán ở sketch hoặc drawing, thao tác nhanh là:

4 lines