wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Excel

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)

b)

Nhấn Ctrl+End

c)

Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)

d)

Nhấn Ctrl +Home

2.

Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation

b)

Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center

c)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wral Text

d)

Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Encrease Indent

3.

Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents

d)

Nhấn phím Delete

4.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

ESC

c)

F2

d)

Ctrl+W

5.

Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị ‘00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?

a)

00001

b)

#DIV/0!

c)

số 1

d)

Không hiển thị gì cả

6.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung 06KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

KT5A

b)

6KT5

c)

A5TK

d)

06KT

7.

Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐ LƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?

a)

= Sheet1!A3*Sheet1!F3

b)

=A3*F3

c)

= Sheet1!A3 *F3

d)

=A3*Sheet2!F3

8.

Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung “06KT5A0012”. Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ “KT5A” ta sử dụng công thức nào?

a)

LEFT(F8;6)

b)

RIGHT(F8;4)

c)

MID(F8;4;2)

d)

MID(F8;3;4)

9.

Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốn tham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:

a)

=B3!Sheet2*1000

b)

=B3*1000

c)

=Sheet1!B3*1000

d)

=Sheet2!B3*1000

10.

Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:

a)

Sử dụng tối đa là hai tham số

b)

Sử dụng tối đa là 255 tham số

c)

Không sử dụng tham số nào

d)

Sử dụng tối đa là một tham số

11.

Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?

a)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)

b)

Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

c)

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

d)

Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

12.

Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000

a)

=ROUND(H9;3)

b)

=INT(H9)

c)

=ROUND(H9;-3)

d)

=MOD(H9;1000)

13.

Trong MS Excel 2010, giả sử vùng có giá trị từ B4 đến B20 chứa cột Họ và Tên sinh viên. Với yêu cầu bài toán “ Tính tổng số lượng sinh viên có trong danh sách” thì công thức sẽ là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

SUM(B4:B20)

c)

COUNTA(B4:B20)

d)

COUNT(B4:B20)

14.

Trong MS Excel 2010, hàm nào được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong một vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện?

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

SUM

15.

Trong MS Excel 2010, công thức LEFT(A3;3) sẽ cho kết quả là gì, biết rằng ô A3 chứa nội dung “Tinhoc”?

a)

Tất cả đều sai

b)

“Tinhoc”

c)

“TIN”

d)

“HOC”

16.

Trong MS Excel 2010, những công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là giá trị TRUE?

a)

OR(3=2;5>3^2)

b)

IF(6>=5; FALSE; TRUE)

c)

AND(20>0; 5>=3)

d)

Cả 3 công thức trên đều cho giá trị TRUE

17.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho kết quả là chữ “Đ”, biết rằng ô A3 chứa nội dung “ĐÔNG Á”?

a)

=LEFT(A3;1) hoặc =LEFT(A3)

b)

=LEFT(A3;1)

c)

=RIGHT(A3;1)

d)

=LEFT(A3)

18.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Các Theme

b)

Bản trình chiếu rỗng

c)

New from existing

d)

My templates

e)

Tất cả các ý

19.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

Không có giới hạn

20.

Bạn có thể chèn slide mới như thế nào?

a)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New Slide.

b)

Nhấn Ctrl + M

c)

Nhấp chuột phải vào slide trên các thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide.

d)

Tất cả các ý

e)

Trên thẻ Home ,trong nhóm Slide ,chọn New Slíde.

21.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

b)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong khung Slide và sau đó chọn Layout.

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

d)

Tất cả các ý.

22.

Đề chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

c)

Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table

d)

Tất cả các ý

23.

Liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong Slide

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart

b)

Thay bố cục Slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart, chọn Insert Chart

d)

Tất cả các ý.

24.

Điểm xử lý nào trên ảnh đã được chọn cho phép bạn thay đổi kích thước của hai bên ảnh cùng một lúc?

a)

Một trong các điểm xử lý ở góc

b)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trái hoặc phải

c)

Hình tròn màu xanh lá cây

d)

Điểm xử lý nằm ở giữa, phía trên hoặc dưới

25.

189 Bạn có thể tùy chỉnh hoạt cảnh của một ô đặt nội dung như thế nào?

a)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Slide Show, Animation Pane

b)

Nhấp chuột phải vào ô đặt nội dung vào sau đó chọn, Animation Pane

c)

Bất kì đáp án nào ở trên

d)

Trên thẻ Animations, trong nhóm Advanced Animation, Animation Pane

26.

190 Kiểu hiệu ứng nào bạn có thể thiết lập cho một đối tượng?

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Entrance

e)

Tất cả các ý

27.

191 Khi nào bạn thêm các ghi chú vào bản trình chiếu, bạn có thể sử dụng chúng như thế nào?

a)

Vì đó là một cách tổ chức suy nghĩ của bạn khi bạn làm việc trên bản trình chiếu

b)

Vì ghi chú diễn giả giúp nhắc nhở bạn về những gì bạn muốn nói khi bạn trình diễn mỗi slide.

c)

Vì nhắc nhở các tác vụ bạn vẫn muốn thực hiện trong khi tạo/chỉnh sửa bản trình chiếu

d)

Bất kì đáp án nào trên

28.

192 Tại sao bạn muốn tạo tờ rơi?

a)

Để phân phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

b)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

c)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

d)

Bất kì đáp án nào trên

29.

193 Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Close

c)

Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được

d)

Chọn File -> Save As

30.

194 Thao tác chọn File -> Open là để:

a)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế với một tên khác

b)

Mở một bài trình diễn đã có trên đĩa

c)

Lưu lại bài trình diễn đang thiết kế

d)

Tạo mới một bài trình diễn

31.

195 Khi đang thiết kế bài trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút No

b)

Nút Save

c)

Nút Yes

d)

Nút Cancel

32.

Phần mở rộng của power point là gì?

a)

POW

b)

PPTX

c)

PPP

d)

PPF

33.

Để thoát khỏi PowerPoint người dùng phải làm thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấp vào nút Close (X) ở góc trên cùng bên phải của PowerPoint, hoặc

c)

Vào File chọn Exit

d)

Dùng tổ hợp phím tắt

34.

Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

b)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên.

35.

Trong khi thiết kế một bài trình diễn, thực hiện thao tác Home-> New Slide là để:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

36.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi bài trình diễn, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Delete Slide

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

d)

Nhấn chuột phải lên slide cần xóa ở cửa sổ quản lý slide và chọn Delete Slide

37.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:

a)

Chọn Insert -> Slide Master

b)

Chọn View -> Slide Master

c)

Chọn Insert -> Master Slide

d)

Chọn View -> Notes Master

38.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình diễn,

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình diễn

b)

Không thể tạo chỉ số trên như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dụng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình diễn

39.

Chế độ hiển thị nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất

a)

Slide show

b)

slide view

c)

outline view

d)

Normal view

40.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Publish Slide

b)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn New Slide

c)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Duplicate Slide

d)

Trong chế độ Normal View, chọn slide muốn sao chép -> Nhấp phải chuột lên slide -> Chọn Delete Slide

41.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

Esc

c)

PgUp

d)

PgDn

42.

Âm thanh đưa vào bài trình chiếu:

a)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

d)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

43.

Để các slide đều có tên của mình ở phần chân trang khi trình chiếu, ta làm như thế nào?

a)

Chọn View -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

b)

Chọn Insert -> Chọn Footer and Header -> Gõ vào phần Footer

c)

Chọn View -> Chọn Footer

d)

Chọn Insert -> Chọn Header and Footer -> Gõ vào phần Footer

44.

Tại một slide hiện hành, khi người dùng ấn phím DELETE trên bàn phím, lệnh này sẽ:

a)

Không thực hiện

b)

Xóa slide hiện thời

c)

Thêm Slide

d)

Thêm Slide hiện thời

45.

Sau khi thiết kế xong một bài trình diễn, do số lượng slide quá nhiều, nếu người dùng muốn in 6 slides trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Handouts với định dạng 6 slide trên 1 trang

b)

Không thực hiện được

c)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Full Page Slides

d)

Vào File -> Chọn Print -> Trong nhóm Settings: chọn Print All Slides

46.

Để tạo Siêu liên kết cho một đối tượng bất kỳ trong slide, ta phải:

a)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Action

b)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Hyperlink

c)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn View -> Hyperlink

d)

Bôi đen đối tượng đó -> chọn ngăn Insert -> Action

47.

Để áp dụng một thiết kế ( template) có sẵn cho bài trình diễn, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

b)

Chọn ngăn View -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Themes

c)

Chọn ngăn Design -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm Background

d)

Chọn ngăn Insert -> Chọn mẫu thiết kế trong nhóm background

48.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện :

a)

Vào View -> Slide Layout...

b)

Insert -> Slide Layout...

c)

Vào ngăn Format -> Slide Layout...

d)

Vào ngăn Home -> Layout

49.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Các slide đã có trong tệp trình diễn đang soạn thảo

b)

Các trang web có trên mạng

c)

Các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang web trên mạng

50.

Để chèn một hình vẽ có sẵn vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

51.

Để chèn một sơ đồ thông minh vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

52.

Để chèn một biểu đồ vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Screenshot ở nhóm Images

53.

Để chèn các hình như hình vuông, hình chữ nhật,... vào một slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Shapes ở nhóm Illustrations

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn SmartArt ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

54.

Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

55.

Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

56.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

57.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ra nhấn phím:

a)

End

b)

Tab

c)

ESC

d)

Home

58.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)

Emphasis

b)

Entrance

c)

Motion Paths

d)

Exit

59.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Exit

c)

Motion Paths

d)

Emphasis

60.

Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

61.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

62.

Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta chọn ngăn (tab) Slide Show và chọn:

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show /Setup Slide Show/ Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Sh

63.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây xuất hiện đối tượng khi trình chiếu?

a)

Motion Paths

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Emphasis

64.

Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pane

65.

Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác ( đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải:

a)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

66.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

67.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete.

c)

Vào Animations-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Vào Slide Show-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

68.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML.

d)

Netscape

69.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

70.

Ann đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mỳ thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm.

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt.

c)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mỳ thịt và hy vọng cô ấy có thể tìm kiếm công thức một lần nữa.

d)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

71.

Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website.

72.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

73.

Internet do ai quản lí

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức quốc tế quản lí

74.

IETF là tên viết tắt của tổ chức nào:

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kĩ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

75.

239 HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.

76.

240 WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

77.

241 Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức.

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập.

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web.

78.

242 Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin.

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản.

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video.

d)

Là trang web không có khả năng tương tác vời người dùng.

79.

243 Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web có khả tương tác với một người dùng.

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin.

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh.

80.

244 Trang chủ của một website là:

a)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân.

b)

Địa chỉ chính thức của một website.

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

81.

245 Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm:

a)

Hệ thống

b)

Ứng dụng

c)

Giải trí

d)

Văn phòng

82.

246 Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Internet Explorer

c)

Mozila FireFox

d)

Google Chrome

83.

247 Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Kích chọn nút Start\Program\ Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File\Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

c)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên.

d)

Kích chọn mục File\Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên.

84.

Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, , thao tác nào sau đây là đúng:

a)

Kích chọn mục Favortites\Organize Favorites..., nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục File\Save As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favortites\Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục File\Print, nhập tên muốn lưu

85.

Trang Web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến

a)

www.mozilla.org

b)

www.mediafire.com

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.google.com

86.

Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến

a)

mail.google.com

b)

drive.google.com

c)

translate.google.com

d)

map.google.com

87.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến

a)

mail.google.com

b)

translate.google.com

c)

image.google.com

d)

drive.google.com

88.

Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến

a)

www.mp3.zing.vn

b)

www.google.com

c)

www.dantri.com.vn

d)

www.hdviet.net

89.

Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web :

a)

freemail.net

b)

htv.com.vn

c)

tva12@gmail.com

d)

physics.edu

90.

Bản quyền là một _____________ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phôi tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

d)

Quy ước của xã hội

91.

Malware là gì?

a)

Tin tặc

b)

Phần mềm độc hại

c)

Kẻ bẻ khoá

d)

Sâu máy tính

92.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những ................

a)

Rủi ro tự nhiên

b)

Lỗi do máy tính phát sinh

c)

Phần mềm tội ác

d)

Tin tặc

93.

www.google.com là một ...

a)

IP

b)

TCP/IP

c)

DNS

d)

URL

94.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

Tường lửa

b)

URL

c)

DNS

d)

Địa chỉ IP

95.

Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau?

(1) Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khoá (crack)

(2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...)

(3) Tải nhạc không có bản quyền về máy

(4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất

(5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

96.

Những phát biểu nào sau đây được dùng để bảo vệ tính riêng tư khi đang lướt web?

(1) Mã hoá các e-mail nhạy cảm
(2) Chặn cookie
(3) Sử dụng dịch vụ che giấu danh tính
(4) Kiểm soát các phần mềm đã được bẻ khoá
(5) Kiểm soát các phần mềm giám sát máy tính
(6) Sao lưu dữ liệu lên Dropbox hoặc Google Drive

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(2) (3) (4) (5)

c)

(1) (2) (3) (4)

d)

(1) (3) (4) (6)

97.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn?

1) Lưu mật khẩu trên trình duyệt khi sử dụng máy tính công cộng để lần
sau có thể truy cập ngay
mà không phải mất thời gian đăng nhập
(2) Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP
(3) Đổi mật khẩu hàng tháng
(4) Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng
(5) Nhập thông tin và mật khẩu trên các website giả mạo
(6) Che tay khi nhập mật khẩu, mã PIN trong các giao dịch thanh toán trực
tuyến

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

98.

Đâu là một giao thức bảo mật?

a)

http

b)

https

c)

tcp

d)

ftp

99.

Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào?

(1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính
(2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu
(3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép
(4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán tin nhắn rác, thư rác, quảng cáo…

d)

Giả mạo website

100.

Cho các phát biểu sau về việc mua sắm trực tuyến:

1) Dùng wifi công cộng để thực hiện thanh toán
(2) Tìm hiểu nguồn gốc của hàng hoá và thái độ của người bán
(3) Sử dụng email riêng cho việc mua sắm
(4) Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân cho nhà bán lẻ
(5) Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện thanh toán
(6) Thực hiện thanh toán trên các website dạng https://
Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

101.

Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

service

b)

serve

c)

safe

d)

secure

102.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

103.

Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xoá. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xoá. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

104.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

105.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

com

c)

net

d)

edu

106.

Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

107.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

108.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

Netscape

d)

Mosaic

109.

Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps.

d)

300 Kbps.

110.

Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

111.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

112.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

113.

Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến :

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

114.

Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh.

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bố tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web

115.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DSL.

b)

APIPA.

c)

DHCP.

d)

DNF.

116.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói