wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10-KT4-B678-HK1

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
PHẦN I - Câu 1: Cấu trúc hóa học của 20 loại amino acid khác nhau ở thành phần nào sau đây?
a)
A. Nhóm amino (-NH2).
b)
B. Nhóm carboxyl (-COOH).
c)
C. Gốc -R.
d)
D. Nhóm carboxyl và amino.
2.
PHẦN I - Câu 2: DNA là thuật ngữ viết tắt của
a)
A. nucleic acid.
b)
B. axit nucleotide.
c)
C. deoxyribonucleic acid.
d)
D. ribonucleic acid.
3.
PHẦN I - Câu 3: Mỗi đơn phân cấu tạo nên DNA gồm nhũng thành phần nào sau đây?
a)
A. Nitrogenous base, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.
b)
B. Nitrogenous base, đường deoxyribose, 2 nhóm phosphate.
c)
C. Nitrogenous base, đường ribose, 1 nhóm phosphate.
d)
D. Nitrogenous base, đường ribose, 2 nhóm phosphate.
4.
PHẦN I - Câu 4: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA ?
a)
A. Độ bền của các liên kết hoá trị và trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.
b)
B. Số lượng, thành phần và trật tụ' sắp xếp của các nucleotide trong chuỗi polynucleotide.
c)
C. Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết hydrogenetrên phân tử DNA.
d)
D. Trình tự sắp xếp các gene trên phân tử DNA.
5.
PHẦN I - Câu 5: Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch mang mã gốc là: 3'...AAACAATGGGGA...5'. Trình tự nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn DNA này là
a)
A. 5’...AAAGTTACCGGT...3'.
b)
B. 5'...GGCCAATGGGGA...3'.
c)
C. 5'...GTTGAAACCCCT...3'.
d)
D. 5'...TTTGTTACCCCT...3’.
6.
PHẦN I - Câu 6: Sự khác nhau giữa DNA và RNA là
a)
A. trong thành phần của DNA có đường ribose.
b)
B. trong thành phần của RNA có đường deoxyribose.
c)
C. DNA có nucleotide loại T còn RNA có nucleotide loại U.
d)
D. DNA có cấu trúc mạch đơn còn RNA có cấu trúc mạch kép.
7.
PHẦN I - Câu 7: Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi nucleic acid ra khỏi vỏ protein của chủng virus A và chủng virus B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá nhưng khác nhau ở nhũng vết tổn thưong mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lay nucleic acid của chủng A trộn với protein của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virus lai. Nhiễm virus lai này vào các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ dịch chiết lá của cây bị bệnh này sẽ thu được
a)
A. chủng virus lai.
b)
B. chủng virus A và chủng virus B.
c)
C. chủng virus B.
d)
D. chủng virus A.
8.
PHẦN I - Câu 8: Vi khuẩn Helicobacter pylori sử dụng cấu trúc nào sau đây để bám dính vào niêm mạc dạy dày người, gây bệnh viêm loét dạ dày?
a)
A. Vỏ nhầy
b)
B. Roi
c)
C. Thành tế bào
d)
D. Lông
9.
PHẦN I - Câu 9: Khi nhuộm Gram, thành tế bào vi khuẩn Gram dương bắt màu nào sau đây?
a)
A. đỏ.
b)
B. xanh.
c)
C. tím.
d)
D. Vàng
10.
PHẦN I - Câu 10: Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram âm và Gram dương?
a)
A. Cấu trúc và thành phần của màng tế bào.
b)
B. Cấu trúc và thành phần của thành tế bào.
c)
C. Cấu trúc và thành phần của tế bào chất.
d)
D. Cấu trúc và thành phần của nhân tế bào.
11.
PHẦN I - Câu 11: Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?
a)
A. Vi khuẩn lam
b)
B. Nấm
c)
C. Động vật nguyên sinh
d)
D. Tảo
12.
PHẦN I - Câu 12: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân sơ giúp chúng trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng?
a)
A. Tỉ lệ (thể tích tế bào/diện tích bề mặt tế bào) lón
b)
B. Tỉ lệ (diện tích bề mặt tế bào/thể tích tế bào) lớn
c)
C. Cấu trúc tế bào đon giản, chưa có màng nhân
d)
D. Tế bào không có màng bao bọc
13.
PHẦN I - Câu 13: Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?
a)
A. Hệ thống nội màng và các bào quan có màng.
b)
B. Hệ thống nội màng và các bào quan không có màng.
c)
C. Màng sinh chất và các bào quan không có màng.
d)
D. Màng sinh chất và các bào quan có màng.
14.
PHẦN I - Câu 14: Ở vi khuẩn, plasmid là
a)
A. phân tử DNA mạch kép, dạng thẳng nằm trong tế bào chất.
b)
B. phân tử DNA mạch kép, dạng thẳng nằm trong nhân tế bào.
c)
C. phân tử DNA mạch kép, dạng vòng cấu trúc nên vùng nhân.
d)
D. phân tử DNA mạch kép, dạng vòng nằm trong tế bào chất.
15.
PHẦN I - Câu 15: Màng sinh chất của tế bào có tính “khảm động” là do
a)
A. các phân tử glycoprotein và glycolipid định vị trên màng làm tăng tính ổn định cho màng.
b)
B. sự chuyển động thay đổi vị trí của các phân tử protein và phospholipid trên màng sinh chất.
c)
C. các phân tử protein nằm xuyên qua màng hoặc bám ở mặt trong hay mặt ngoài của màng.
d)
D. các phân tử protein vừa định vị trên màng và chuyển động cùng với các phân tử phospholipid.
16.

PHẦN III - Câu 21: Cho các cấu trúc sau: (1). Nhân; (2). Ribosome; (3). Lục lạp; (4). Ti thể; (5). Lông; (6). Plasmid; (7). Màng sinh chất; (8). Roi. Có bao nhiêu cấu trúc sau đây không tham gia cấu tạo tế bào nhân sơ?

(a)  

17.

PHẦN III - Câu 22: Hình bên mô tả cấu tạo một tế bào nhân sơ với các vị trí 1, 2, 3, 4 và 5 được đánh dấu. Phân tích hình và cho biết vị trí nào là nơi mang thông tin di truyền và điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

(a)  

18.

PHẦN III - Câu 23: Cho các cấu trúc và bào quan sau đây: (1). Trung thể; (2). Lysosome; (3). Chất nền ngoại bào; (4). Ti thể; (5). Lục lạp; (6). Bộ máy Golgi; (7). Lưới nội chất; (8). Peroxisome. Có bao nhiêu cấu trúc và bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

(a)  

19.

PHẦN III - Câu 24: Cho các cấu trúc và bào quan sau đây: (1). Trung thể; (2). Lysosome; (3). Không bào; (4). Ti thể; (5). Lục lạp; (6). Thành tế bào; (7). Lưới nội chất; (8). Peroxisome. Có bao nhiêu cấu trúc và bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

(a)  

20.

PHẦN III - Câu 25: Cho biết một số bào quan sau: (1). Ribosome; (2). Peroxisome; (3). Lysosome; (4). Không bào; (5). Lưới nội chất; (6). Bộ máy Golgi; (7). Trung thể; (8). Ti thể. Có bao nhiêu bào quan nêu trên không có màng bao học?

(a)  

21.
PHẦN IV - Câu 26: Để giảm béo, nhiều người đã cắt bỏ hoàn toàn chất béo trong khẩu phần ăn. Theo em, điều này là nên hay không nên? Dưới góc độ sinh học, chúng ta cần làm gì để duy trì cân nặng với một cơ thể khỏe mạnh?
4 lines
22.
PHẦN IV - Câu 27: Vì sao nói nhân của tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
4 lines
23.
PHẦN IV - Câu 28: Vì sao những người uống nhiều rượu, bia dễ mắc các bệnh về gan?
4 lines
24.

PHẦN II - Câu 16: Khi nói về phân tử DNA, mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a) Ở các tế bào nhân sơ, phân tử DNA thường có cấu trúc mạch kép, dạng vòng.

b) Mỗi phân tử DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của các nucleotide.

c) Liên kết hydrogen trong phân tử DNA là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 liên kết và G liên kết với C bằng 2 liên kết.

d) Ở các tế bào nhân thực, phân tử DNA trong nhân có cấu trúc mạch kép, dạng thẳng; còn phân tử DNA Ở tế bào chất có cấu trúc mạch kép, dạng vòng.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

25.

PHẦN II - Câu 17: Hãy cho biết mỗi phát biếu sau đây là đúng hay sai khi nói về điểm khác nhau giữa DNA ở tế bào nhân sơ và DNA trong nhân ở tế bào nhân thực?

a) Đơn phân của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, C còn đơn phân của DNA ở tế bào nhân sơ là A, U, G, C.

b) DNA ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.

c) các nitrogenous base giữa hai mạch của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các nitrogenous base của DNA ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

d) DNA ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi polynucleotide còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗi polinucleotide.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

26.

PHẦN II - Câu 18: Hình bên mô tả cấu trúc cơ bản của một tế bào nhân sơ vói các thành phần 1, 2, 3 chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a) Cấu trúc 1 và 2 là DNA mạch kép dạng vòng.

b) Cấu trúc số 3 có chức năng giúp tế bào di chuyển.

c) Ribosome là bào quan có chức năng tổng hợp protein.

d) Nếu loại bỏ thành phần 1 và 2 thì tế bào này vẫn có thể sinh trưởng và phát triển bình thường.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

27.

PHẦN II - Câu 19: Khi nói về vùng nhân của sinh vật nhân sơ, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Chưa có lớp màng kép bao bọc

b) Chứa một phân tử DNA mạch kép, dạng vòng

c) Có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d) Là cấu trúc mang gene duy nhất của tế bào (gene là 1 đoạn phân tử DNA).

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

28.

PHẦN II - Câu 20: Hình bên mô tả cấu tạo cơ bản của một tế bào động vật với các cấu trúc 1, 2, 3 và 4 chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a) Cấu trúc 1 và 3 lần lượt là mạng lưới nội chất và bộ máy Golgi.

b) Vật chất di truyền của tế bào này chỉ tồn tại ở cấu trúc số 2.

c) Điểm giống nhau giữa cấu trúc 4 và ti thể là đều có 2 lớp màng bao bọc.

d) Cấu trúc 4 chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)