WorksheetsVocab 14/10_Giang
Total questions: 43
Worksheet time: 45mins
un titre (m)
tiêu đề
bài báo
tờ báo
mục tiêu
un journal (m)
tiêu đề
bài báo
tờ báo
mục tiêu
un article (m)
tiêu đề
bài báo
tờ báo
mục tiêu
một lá thư tay
une lettre
un courrier
un courriel
un email
một lá thư điện tử
une lettre
un courrier
un courriel
un email
Tìm cặp trái nghĩa
publique
privé
collectif
individuel
court
long
longue
courte
individuelle
collective
Tìm nghĩa của động từ
offrir qch à qn
tặng, đề nghị
comprendre qch/qn
hiểu
produire qch
sản xuất
décrire qch/qn
miêu tả
associer qch à qch
nối
Tìm nghĩa đúng của từ
une annonce (f)
quảng cáo, thông báo
un entretien (m)
phỏng vấn
un événement (m)
sự kiện
une situation (f)
tình huống
Dịch câu sau.
Tôi viết để báo tin cho bạn về tình huống này. = J'écris (a) t' (b) (c) cette (d) .
Dịch câu sau.
Cô ấy đề xuất một buổi đi chơi để cảm ơn hàng xóm của cô ấy = Elle (a) une (b) (c) (d) son (e)
Dịch câu sau.
Đây là một tình huống bình thường trong cuộc sống hằng ngày = C'est une (a) (b) (c) la vie (d)
Dịch câu sau.
Mục tiêu của chúng ta ngày hôm nay là miêu tả một trải nghiệm cá nhân = (a) (b) aujourd'hui est de (c) une (d) (e)
Tìm danh từ của động từ sau.
produire qch
(a)
Tìm danh từ của động từ sau.
remercier qn
(a)
Tìm danh từ của động từ sau.
demander qch à qn
(a)
Tìm danh từ của động từ sau.
inviter qn à faire qch
(a)
Tìm động từ của danh từ sau.
une offre (f)
(a)
Tìm động từ của danh từ sau.
des félicitations
(a)
Tìm động từ của danh từ sau.
une proposition (f)
(a)
Tìm động từ của danh từ sau.
la description (f)
(a)
Điền vào chỗ còn thiếu.
(a) la (b) de ce (c) , il y a un (d) message pour (e) les auteurs.
Điền vào chỗ còn thiếu.
L' (a) est un (b) (c) (d) notre maison est un lieu (e) .
Điền vào chỗ còn thiếu.
Dans cet (a) , le (b) invite (c) tout le monde à (d) un (e) à sa mère.
Sắp xếp thành từ có nghĩa.
une (a) (b) (c) = sự sản xuất
Sắp xếp thành từ có nghĩa.
(a) (b) (c) = nhiều
Sắp xếp thành từ có nghĩa.
la (a) (b) (c) (d) = đời sống hằng ngày
Sắp xếp thành từ có nghĩa.
(a) (b) (c) (d) (e) = cá nhân, riêng
Viết lại câu.
(a)
Viết lại câu.
(a)
Viết lại câu.
(a)
Viết lại câu.
(a)
Viết lại câu.
(a)
Qu'est-ce qu'ils font ?
proposer qch à qn
féliciter qn
décrire qch
offrir qch à qn
Qu'est-ce qu'elle fait ?
produire qch
comprendre qch
décrire qch
demander qch
Qu'est-ce qu'il fait ?
demander qch
remercier qn
inviter qn
informer qn
Qu'est-ce qu'ils font ?
s'informer
décrire qch
associer qch
informer qn
Chọn giống của từ.
compréhension
production
description
offre
invitation
proposition
demande
remerciement
événement
entretien
courrier
courriel
objectif
privé
courte
longue
individuelle
collectif
individuel
court
Chọn giống của từ.
titre
(m)
(f)
Chọn giống của từ.
article
(m)
(f)
Chọn giống của từ.
annonce
(m)
(f)
Chọn giống của từ.
offre
(m)
(f)
Chọn giống của từ.
situation
(m)
(f)
Chọn giống của từ.
demande
(m)
(f)
