wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUYỆN KIỀU

Total questions: 40

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

2.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

3.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

4.

Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

a)

Thanh Tâm Tài Nhân

b)

Nguyễn Du

c)

Nhân dân

d)

Không rõ

5.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

6.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

7.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

8.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

9.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

10.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

c)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

d)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

11.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Kim Kiều Vân truyện

12.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

13.

Đoạn trích "Cảnh ngày xuân" miêu tả mùa xuân vào tháng mấy?

a)

Tháng Giêng

b)

Tháng hai

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

14.

Trích đoạn "Kiều ở lầu Ngưng Bích" xảy ra ngay trước sự kiện nào?

a)

Kiều gặp Sở Khanh

b)

Kiều gặp Từ Hải

c)

Kiều gặp Thúc Sinh

d)

Kiều gặp lại Kim Trọng

15.

Khi dạo chơi dịp Thanh minh, Kiều đã khóc thương và viết thơ viếng ai?

a)

Cụ nội

b)

Đạm Tiên

c)

Tây Thi

d)

Liệt nữ vô danh

16.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có bao nhiêu câu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

17.

Dòng nào nói đúng về vị trí của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

Gồm 24 câu thuộc phần I của Truyện Kiều

b)

Gồm 20 câu thuộc phần II của Truyện Kiều

c)

Gồm 24 câu thuộc phần III của Truyện Kiều

d)

Gồm 20 câu thuộc phần I của Truyện Kiều

18.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

19.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp thanh cao, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

20.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

21.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng thành ngữ

22.

Qua cách miêu tả Thúy Kiều, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng như thế nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

23.

Câu thơ “Làn thu thủy nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc, làn da

b)

Vẻ đẹp của dáng đi, gương mặt

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt, chân mày

d)

Vẻ đẹp của làn da, nụ cười

24.

Chân trời góc bể bơ vơ

Lúc này Kiều đã nhớ về ai đây?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Từ Hải

25.

Nguyễn Du được cử đi sứ ở Trung Quốc lần 1 vào khoảng thời gian nào?

a)

1786- 1796

b)

1813- 1814

c)

1820- 1821

d)

1823- 1824

26.

Câu 2: “Truyện Kiều” được viết bằng thể thơ nào?

a)

Thể tự do.

b)

Thể lục bát.

c)

Song thất lục bát.

d)

Đường luật.

27.

Câu 4: Trong đoạn trích “ Chị em Thúy Kiều”, sau đoạn tả vẻ đẹp chung, nhà thơ miêu tả ai trước?

a)

Tả Kiều trước, Vân sau.

b)

Tả Vân trước, Kiều sau.

c)

Cùng tả hai chị em.

28.

Câu 5: Trích đoạn “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” tiêu biểu cho bút pháp nghệ thuật nào?

a)

Tả cảnh ngụ tình.

b)

Ước lệ tượng trưng.

c)

Đòn bẩy.

d)

Khoa trương.

29.

Câu 6: Vì sao khi tả Kiều, Nguyễn Du tập trung tả đôi mắt?

a)

Vì Kiều chỉ đẹp ở đôi mắt.

b)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, nơi tập trung sự tinh anh của trí tuệ.

c)

Vì Kiều không đẹp bằng Vân.

d)

Vì Nguyễn Du muốn tập trung làm nổi bật tài năng của Kiều.

30.

Gốc tử trong câu thơ "Có khi gốc tử đã vừa người ôm" là gì?

a)

Gố cây tử

b)

Gốc cây thị

c)

Gốc cây ngô đồng

d)

Gốc cây xoài

31.
Nguyễn Du được công nhận là?
a)
Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
b)
Đại thi hào dân tộc
c)
Danh nhân văn hóa thế giới
d)
Cả ba đáp án trên
32.

Những điển cố, điển tích nào được sử dụng trong đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích"?

a)

Sân Lai, gốc tử

b)

Quạt nồng ấp lạnh

c)

Quạt nồng ấp lạnh, Sân Lai, gốc tử

d)

Quạt nông ấp lạnh, Sân Lai

33.

Vì sao Thúy Kiều lại nhớ Kim Trọng trước cha mẹ nàng?

a)

Vì nàng đặt chữ tình lên trên chữ hiếu.

b)

Vì nàng nghĩ cha mẹ đã có hai em chăm sóc.

c)

Vì với Kim Trọng nàng là người có lỗi còn cha mẹ nàng đã phần nào đền đáp ơn sinh thành nuôi dưỡng.

d)

Vì nàng còn trẻ

34.

Vì sao Nguyễn Du lại sử dụng điệp ngữ Buồn trông ở đoạn cuối Kiều ở lầu Ngưng Bích?

a)

Tạo nhịp điệu cho đoạn thơ

b)

Nhấn mạnh tâm trạng của Kiều

c)

Thể hiện vị trí, tư thế của Kiều ở lầu Ngưng Bích

d)

Vừa tạo nhịp điệu cho đoạn thơ vừa thể hiện nỗi cô đơn, lo sộ của Kiều

35.

Truyện Kiều được viết bằng:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ Việt

36.

Kết thúc Truyện Kiều kể sự việc gì?

a)

Thuý Kiều gieo mình xuống sông Tiền Đường

b)

Thuý Kiều đi tu

c)

Thuý Kiều làm bạn với Kim Trọng

d)

Thuý Kiều nên duyên cùng Kim Trọng

37.

Cung đàn Thuý Kiều tự soạn được nhắc tới trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” là:

a)

Não nhân

b)

Thiên bạc

c)

Bạc mệnh

d)

Hồ cầm

38.

Trong đoạn cuối “Kiều ở lầu Ngưng Bích”, những hình ảnh nào lần lượt hiện lên trong ánh nhìn “buồn trông” của Kiều?

a)

Cửa bể, ngọn nước, nội cỏ, gió cuốn mặt duềnh

b)

Ngọn nước, cửa bể, nội cỏ, mặt duềnh

c)

Nội cỏ, hoa trôi, gió cuốn, mặt duềnh

d)

Chân mây, mặt đất, hoa trôi

39.

“Sân Lai” trong câu thơ “Sân Lai cách mấy nắng mưa” có nghĩa là:

a)

Sân nhà cũ

b)

Sân nhà chồng

c)

Sân nhà cha mẹ

d)

Sân chơi

40.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật gì?

"Kiều càng sắc sảo mặn mà

So bề tài sắc lại là phần hơn"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Đòn bẩy

d)

So sánh