wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese History: Late 19th - Early 20th Century

Total questions: 74

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

a)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công

b)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền

c)

Ảnh hưởng của Chủ nghĩa Mác Lênin tới cách mạng thế giới

d)

Cả ba đáp án

2.

Hiệp ước chứng tỏ sự đầu hàng hoàn toàn của nhà Nguyễn đối với thực dân

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hác Măng

d)

Hiệp ước Patonốt

3.

Sự kiện chứng tỏ thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Nam?

a)

Dập tắt khởi nghĩa Yên Thế

b)

Dập tắt phong trào Cần Vương

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Dập tắt khởi nghĩa Yên Bái

4.

Chính sách cai trị về văn hóa của thực dân Pháp?

a)

Chính sách kinh tế độc quyền

b)

Chính sách ngu dân

c)

Duy trì triều đình nhà Nguyễn

d)

Cả ba đáp án

5.

Giai cấp mới được hình thành sau khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam

a)

Giai cấp tư sản, địa chủ

b)

Giai cấp tư sản và công nhân

c)

Giai cấp công nhân, tư sản, tiểu tư sản

d)

Giai cấp tiểu tư sản, nông dân, công nhân

6.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến

d)

Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai

7.

Những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương?

a)

KN Bãi Sậy, KN Ba Đình, KN Hương khê

b)

KN Ba Đình, KN Yên Thế, KN Hương Khê

c)

KN Yên Bái, KN Bãi Sậy, KN Ba Đình

d)

Cả ba đáp án

8.

Lực lượng tham gia khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang) cuối thế kỷ XIX đầu thế XX, chủ yếu ở giai cấp nào?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tư sản

d)

Tiểu tư sản

9.

Thủ lĩnh của khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang)?

a)

Phan Đình Phùng

b)

Phan Bội Châu

c)

Hoàng Hoa Thám

d)

Nguyễn Thái Học

10.

Đại diện tiêu biểu cho xu hướng cải cách chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

a)

Hoàng Hoa Thám

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Nguyễn Ái Quốc

11.

Đại diện tiêu biểu cho xu hướng bạo động chống thực Dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

a)

Hoàng Hoa Thám

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Nguyễn Ái Quốc

12.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có những giai cấp nào

a)

Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân

b)

Địa chủ phong kiến và nông dân

c)

Địa chủ phong kiến, công nhân và nông dân

d)

Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản

13.

Tính chất của xã hội Việt Nam dưới sự cai trị của thực dân Pháp là gì?

a)

Thuộc địa

b)

Phong kiến

c)

Thuộc địa, nửa phong kiến

d)

Thuộc địa, phong kiến

14.

Công nhân Việt Nam có xuất thân chủ yếu từ?

a)

Địa chủ vừa và nhỏ

b)

Nông dân

c)

Tư sản mại bản

d)

Nhà buôn bán nhỏ

15.

Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam dưới sự thống trị của thực dân Pháp

a)

Chống chủ nghĩa thực dân

b)

Chống phong kiến

c)

Giành lại ruộng đất cho nông dân

d)

Chống đế quốc, giành độc lập cho dân tộc

16.

Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra con đường cứu nước

a)

Cách mạng tháng Mười Nga thành công

b)

Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách 8 điểm

c)

Gia nhập đảng Xã hội Pháp

d)

Đọc Sơ thảo luận cương về những vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa

17.

Con đường cách mạng mà Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn để giải phóng dân tộc Việt Nam?

a)

Cách mạng xã hội

b)

Cách mạng dân chủ tư sản

c)

Cách mạng vô sản

d)

Cách mạng chính trị

18.

Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng?

a)

Viết báo tố cáo chính sách áp bức, bóc lột của thực dân Pháp

b)

Giảng dạy các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu – Trung Quốc

c)

Viết sách Đường Kách Mệnh và Bản án chế độ thực dân Pháp

d)

Cả ba đáp án

19.

Phong trào do Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện vào năm 1928-1929?

a)

Cộng sản hóa

b)

Vô sản hóa

20.

Sự kiện đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn là phong trào tự giác?

a)

Bãi công Ba Son

b)

Phong trào vô sản hóa

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

d)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày nào?

a)

3/2/1930

b)

2/9/1945

c)

20/6/1925

d)

28/1/1941

22.

Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản diễn ra tại đâu?

a)

Quảng Châu

b)

Hương Cảng (Hong Kong)

c)

Hà Nội

d)

Sài Gòn

23.

Ai là người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng?

a)

Phan Bội Châu

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

Trần Phú

d)

Lê Hồng Phong

24.

Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị thành lập Đảng?

a)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

b)

Đề cương văn hoá Việt Nam

c)

Luận cương chính trị

d)

Tuyên ngôn Độc lập

25.

Tổ chức nào không phải là một trong ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam trước năm 1930?

a)

Đông Dương Cộng sản đảng

b)

An Nam Cộng sản đảng

c)

Tân Việt Cách mạng đảng

d)

Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

26.

Văn kiện của Đảng nhấn mạnh “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền”

a)

Cương lĩnh tháng 02/1930.

b)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh 18/11/1930.

c)

Luận cương chính trị tháng 10/1930.

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới 10/1936.

27.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc bãi công Ba Son (8/1925) đối với phong trào công nhân Việt Nam?

a)

Bắt đầu chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác,

b)

Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự giác.

c)

Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự phát.

d)

Chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự giác sang tự phát.

28.

Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng?

a)

Lê Hồng Phong

b)

Hà Huy Tập

c)

Trần Phú

d)

Nguyễn Văn Cừ

29.

Phong trào 1930-1931 kết thúc do nguyên nhân chính nào?

a)

Thất bại quân sự

b)

Khủng bố trắng của thực dân Pháp

c)

Thiếu sự lãnh đạo

d)

Thiếu liên kết công nhân và nông dân

30.

Văn kiện nào do Trần Phú khởi thảo?

a)

Chính cương chính trị 1930

b)

Luận cương chính trị 1930

c)

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam

d)

Chiến sách mới của Đảng 1932

31.

Ai được bầu làm Tổng Bí thư tại Đại hội I năm 1935 của Đảng?

a)

Lê Hồng Phong

b)

Nguyễn Văn Cừ

c)

Trường Chinh

d)

Phạm Văn Đồng

32.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam bắt đầu diễn ra vào thời gian nào?

a)

3/2/1925

b)

6/1/1930

c)

28/7/1935

d)

19/5/1941

33.

Tên gọi đầu tiên của Đảng khi thành lập là gì?

a)

Đảng Lao động Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đông Dương Cộng sản Đảng

d)

An Nam Cộng sản Đảng

34.

Các tổ chức cộng sản nào hợp nhất để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng và Tân Việt Cách mạng Đảng

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng và An Nam Cộng sản Đảng

d)

Tất cả các tổ chức trên

35.

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do ai soạn thảo?

a)

Trần Phú

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

Lê Hồng Phong

d)

Hà Huy Tập

36.

Nhiệm vụ hàng đầu của Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930) là gì?

a)

Đánh đổ phong kiến

b)

Đánh đổ đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc, tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Xây dựng chế độ quân chủ lập hiến

d)

Hợp tác với Pháp để phát triển kinh tế

37.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Luận cương 10/1930 so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) là gì?

a)

Luận cương 10/1930 không đề cập đến vấn đề dân tộc

b)

Luận cương 10/1930 nhấn mạnh đấu tranh giai cấp, xem nhẹ vấn đề dân tộc

c)

Luận cương 10/1930 phủ nhận vai trò của công nhân

d)

Luận cương 10/1930 chủ trương liên minh với tư sản

38.

Sự kiện quốc tế tác động trực tiếp đến phong trào 1936-1939 là gì?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền

d)

Cách mạng Trung Quốc

39.

Nhiệm vụ đấu tranh của phong trào 1936-1939 là gì?

a)

Đánh đổ đế quốc và phong kiến

b)

Chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân chủ

c)

Giành chính quyền

d)

Giành độc lập dân tộc

40.

Thời gian, địa điểm diễn ra Đại hội 1 của Đảng?

a)

1934, Hương Cảng

b)

1935, Hương Cảng

c)

1934, Ma Cao

d)

1935, Ma Cao

41.

Ai là Tổng Bí thư của Đảng trong giai đoạn 1938-1941?

a)

Hà Huy Tập

b)

Nguyễn Văn Cừ

c)

Lê Hồng Phong

d)

Trường Chinh

42.

Trong giai đoạn 1936-1939, tổ chức nào ra đời theo sáng kiến của Đảng?

a)

Hội truyền bá quốc ngữ

b)

Hội sinh vật cảnh

c)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

d)

Hội truyền bá điện ảnh

43.

Hình thức đấu tranh chủ yếu trong giai đoạn 1936-1939?

a)

Khởi nghĩa vũ trang

b)

Đấu tranh nghị trường, báo chí, mít tinh biểu tình

c)

Hợp tác với phái viên chính phủ Pháp

d)

Tất cả các hình thức trên

44.

Năm 1939, tình hình thế giới có biến động lớn gì ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

Chiến tranh Trung – Nhật

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Cách mạng Tân Hợi Trung Quốc

45.

Hội nghị Trung ương mở đầu chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945?

a)

Hội nghị Trung ương 6

b)

Hội nghị Trung ương 8

c)

Hội nghị Trung ương 7

d)

Hội nghị Trung ương 9

46.

Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng?

a)

Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

b)

Đấu tranh đòi tự do dân chủ

c)

Đề cao nhiệm vụ chống phong kiến

d)

Tập trung giải quyết vấn đề ruộng đất

47.

Nội dung chủ yếu của Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là gì?

a)

Tiếp tục đấu tranh nghị trường

b)

Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước, chuẩn bị tổng khởi nghĩa

c)

Ủng hộ Nhật chống lại Pháp

d)

Tạm thời hòa hoãn với cả Nhật và Pháp

48.

Mâu thuẫn gay gắt nhất trong xã hội Việt Nam giai đoạn 1939-1945?

a)

Mâu thuẫn giai cấp

b)

Mâu thuẫn dân tộc

c)

Mâu thuẫn nông dân và địa chủ

d)

Mâu thuẫn công nhân và tư sản

49.

Nguyên nhân quyết định thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám là gì?

a)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng và đoàn kết toàn dân

b)

Sự giúp đỡ của Liên Xô

c)

Nhật đầu hàng Đồng minh

d)

Tất cả các ý trên

50.

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám đã cổ vũ mạnh mẽ phong trào nào trên thế giới?

a)

Phong trào vô sản hóa

b)

Phong trào giải phóng dân tộc

51.

Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau tháng Tám/1945?

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá

b)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

52.

Những thuận lợi căn bản của đất nước sau tháng Tám 1945?

a)

Có sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch

b)

Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập

c)

Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới

d)

Cả ba đáp án đều đúng

53.

Thời gian ra đời bản Chỉ thị “Kháng chiến - Kiến quốc”?

a)

25/11/1945

b)

6/11/1945

c)

25/11/1946

d)

6/11/1946

54.

Chỉ thị “Kháng chiến Kiến quốc” của Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?

a)

Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

Chống thực dân Pháp xâm lược

c)

Cải thiện đời sống nhân dân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

55.

Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau tháng 8/1945?

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới

b)

Bình dân học vụ

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động

56.

Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau tháng 8/1945?

a)

Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng

c)

Chấp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quốc tệ của quân Tưởng

d)

Cả ba phương án kể trên

57.

Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu khi nào?

a)

4/1/1946

b)

5/1/1946

c)

6/1/1946

d)

7/1/1946

58.

Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng giai đoạn 1945-1946?

a)

Tổ chức Tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp

b)

Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

59.

Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Tháng 8/1945?

a)

Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng

c)

Chấp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quốc tệ của quân Tưởng

d)

Cả ba phương án kể trên

60.

Ý nghĩa của những chủ trương, sách lược nhân nhượng của Đảng với kẻ thù ở miền Bắc sau CM tháng Tám?

a)

Ngăn chặn quân Pháp thoả hiệp với quân Tưởng

b)

Mở đường cho nền độc lập trong cả nước

c)

Củng cố và giữ vững và bảo vệ bộ máy chính quyền

d)

Cả ba đáp án

61.

Phương châm kháng chiến của Đảng trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

a)

Toàn dân

b)

Toàn diện

c)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

d)

Cả ba phương án đều đúng

62.

Kháng chiến lâu dài được hiểu là?

a)

có giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc

b)

tiến hành kháng chiến mãi mãi

c)

tùy thuộc vào sức mạnh của ta

d)

tùy thuộc vào sức mạnh của địch

63.

Kháng chiến toàn dân là

a)

Chỉ do các lực lượng vũ trang tiến hành

b)

Kháng chiến trên tất cả các mặt trận

c)

Toàn dân tham gia kháng chiến

d)

Cả ba phương án đều sai

64.

Ý nghĩa lịch sử bản chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945):

a)

Đáp ứng đúng yêu cầu cấp bách của cách mạng Việt Nam.

b)

Giải quyết kịp thời những vấn đề chiến lược và sách lược của cách mạng.

c)

Định hướng tư tưởng, trực tiếp chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Pháp..

d)

Cả ba đáp án

65.

Chiến thắng căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực Dân Pháp?

a)

Việt Bắc

b)

Trung Du

c)

Biên Giới

d)

Hà Nam Ninh

66.

Để phá thế bao vây cô lập, phát tháng 6-1950, lần đầu tiên Đảng đã chủ trương triển lực lượng và giành thế chủ động, chiến dịch tiến công quy mô lớn?

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Chiến dịch Biên Giới

c)

Chiến dịch Thượng Lào

d)

Chiến dịch Tây Bắc

67.

Tinh thần chiến đấu của quân và dân thủ đô Hà Nội mùa Đông năm 1946,

a)

“Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh”.

b)

“Thà hi sinh tất cả, nhất định không chịu mất nước”.

c)

“Một tấc không đi, một kỳ không rời”.

d)

“hãy giữ vững chí khí chiến đấu”

68.

Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?

a)

Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc

b)

Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang

c)

Tháng 2-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang

d)

Tháng 3-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang

69.

Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành?

a)

Đảng Lao động Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

70.

Đại hội II của Đảng đã thông qua văn kiện?

a)

Cương lĩnh cách mạng Việt Nam

b)

Cương lĩnh Đảng Lao động Việt Nam

c)

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam

d)

Luận cương về cách mạng Việt Nam

71.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng Việt Nam?

a)

Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

b)

Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng

c)

Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH

d)

Cả ba phương án đều đúng

72.

Động lực của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chính Cương?

a)

công nhân nông dân tiểu tư sản tư sản dân tộc thân sĩ yêu nước và tiến bộ

b)

công nhân nông dân lao động trí thức

c)

công nhân trí thức tư sản dân tộc

d)

nhân dân địa chủ tư sản dân tộc

73.

E. Có giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc

4 lines
74.

b. Tuỳ thuộc vào sức mạnh của địch; c. Tuỳ thuộc vào sức mạnh của ta

4 lines