wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSVHVN 57-129

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vùng văn hoá Bắc Bộ là:

a)

Kế thừa và phát triển văn hoá Đông Sơn và Sa Huỳnh

b)

Văn hoá Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

c)

Có thể loại hát sắc buà độc đáo

d)

Cả 3 đều sai

2.

Giàng có vị trí cao nhất trong đời sống tâm linh của người:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Cả 3 đều sai

3.

Thần Luá là trung tâm lễ hội ăn cơm mới còn được gọi là lễ hội mừng lúa mới của cư dân:

a)

Vùng châu thổ sông Hồng

b)

Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên

c)

Vùng núi Thất Sơn Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Triết lý Âm Dương cho rằng vạn vật đều vừa có âm vừa có dương.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Muốn xác định thuộc tính âm dương của một đối tượng nào đó phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

So sánh, đối chiếu với đối tượng khác

c)

Xem xét từng tiêu chí cụ thể

d)

Kết hợp so sánh, đối chiếu và vem xét từng tiêu chí cụ thể

6.

Muốn xác định thuộc tính âm dương của một đối tượng nào đó phải dựa vào:

a)

Bát Quái

b)

Ngũ Hành

c)

Hà Đồ và Lạc Thư

d)

Cả 3 đều sai

7.

Mô hình Tam Tài gồm: Thiên - Nhân - Địa

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mô hình Tam Tài gồm:

a)

Thiên - Địa - Nhân

b)

Thiên - Địa – Mộc

c)

Thiên - Địa - Thuỷ

d)

a và b đều sai

9.

Tam Tài đặt con người ở vào vị thế:

a)

Là một "nguyên lực" không chịu sự tác động của tự nhiên

b)

Là một "nguyên lực" không có mối quan hệ thống nhất với tự nhiên

c)

Là một "nguyên lực" không có thể làm thay đổi sự sống trên quả đất

d)

Cả 3 đều sai

10.

Quan niệm cho rằng "nhân thân tiểu vũ trụ", "thiên địa nhân hợp nhất" có liên quan đến Tam Tài.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ:

a)

Khảm

b)

Cấn

c)

Khôn

d)

Đoài

12.

Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ:

a)

Khảm

b)

Cấn

c)

Khôn

d)

Đoài

13.

Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Ly là quẻ:

a)

Khảm

b)

Cấn

c)

Khôn

d)

Đoài

14.

Trong Bát Quái Hậu Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ:

a)

Chấn

b)

Tốn

c)

Khôn

d)

Đoài

15.

Trong Bát Quái Hậu Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Khôn là quẻ:

a)

Chấn

b)

Ly

c)

Khôn

d)

Cấn

16.

Cấu tạo của đồ hình Bát Quái thường treo trước nhà của một bộ phận dân cư:

a)

Chỉ có 8 quẻ đơn

b)

Chỉ có đồ hình âm dương

c)

8 quẻ đơn và đồ hình âm dương

d)

8 quẻ kép và đồ hình âm dương

17.

Ở Việt Nam trước đây, Bát Quái được tầng lớp nào dưới đây thường dùng:

a)

Quan lại và thị dân

b)

Quan lại và nông dân

c)

Quan lại và thợ thủ công

18.

64 quẻ là loại quẻ có đặc điểm:

a)

Mỗi quẻ có 2 hào cảm ứng nhau

b)

Mỗi quẻ có 3 hào cảm ứng nhau

c)

Mỗi quẻ có 6 hào cảm ứng nhau

d)

Cả 3 đều sai

19.

Các quẻ trong Kinh Dịch thuộc loại quẻ:

a)

Quẻ đơn

b)

Quẻ kép

c)

Quẻ đơn kết hợp quẻ kép

d)

Cả b và c đều sai

20.

Đồ hình âm dương hiện đại gồm:

a)

Bát Quái có đồ hình âm dương

b)

Thái âm, Thiếu dương, Thái dương, Thiếu âm

c)

8 quẻ đơn

d)

Hình tròn chia 2 phần âm dương rõ ràng

21.

Đồ hình âm dương hiện đại gồm:

a)

Hình tròn chia 2 phần âm dương rõ ràng

b)

Lưỡng nghi

c)

Tứ tượng

d)

8 quẻ kép

22.

Giữa Âm và Dương có mối quan hệ:

a)

Đối lập, tách rời

b)

Đối lập, qua lại

c)

Đối lập, đứng yên

d)

Đối lập, tiêu diệt

23.

Theo triết lý Âm Dương, mặt trời vừa có âm vừa có dương.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Theo triết lý Âm Dương, phần âm bao giờ cũng lớn hơn phần dương.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Theo triết lý Âm Dương, tỷ lệ giữa dương và âm là:

a)

3/2

b)

2/3

26.

Theo triết lý Âm Dương, phần âm bao giờ cũng lớn hơn phần dương.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Theo triết lý Âm Dương, tỷ lệ giữa dương và âm là:

a)

3/2

b)

2/3

c)

1/1

d)

Cả 3 đều sai

28.

Ngũ Hành gồm: Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mỗi Hành bao gồm nhiều yếu tố cùng bản chất.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mỗi Hành được đại diện bằng một loại vật chất cụ thể. Thí du: Thổ là đất, Thuỷ là nước, ….

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chuỗi quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương sinh trong Ngũ Hành:

a)

Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ

b)

Mộc sinh Thổ, Thổ sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Kim

c)

Thổ sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Kim, Kim sinh Mộc

d)

Cả 3 đều sai

32.

Những nhóm quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương khắc trong Ngũ Hành:

a)

Thuỷ khắc Hoả, Hoả khắc Mộc, Mộc khắc Thổ

b)

Hoả khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ

c)

Mộc khắc Thuỷ, Hoả khắc Kim, Thuỷ khắc Thổ

d)

Cả 3 đều sai

33.

Chế hoá là quan hệ cân chỉnh nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chế hoá là quan hệ loại trừ nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong mô hình Ngũ Hành, hành Thổ có thuộc tính vừa âm vừa dương.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính âm:

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

b)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, nhiều

c)

Ngắn, nhỏ, mềm, mạnh, lạnh, thấp, ít

d)

Cả 3 đều sai

37.

Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính dương:

a)

Dài, lớn, cứng, mạnh, nóng, cao, nhiều

b)

Dài, lớn, mềm, mạnh, nóng, cao, nhiều

c)

Dài, lớn, cứng, mạnh, lạnh, cao, nhiều

d)

Cả 3 đều sai

38.

Ngũ Hành là:

a)

Năm yếu tố đơn lẻ, tách biệt, không có mối quan hệ nào

b)

Năm chất liệu cụ thể tạo nên thế giới tự nhiên

c)

N

39.

Ngũ Hành là:

a)

Năm yếu tố đơn lẻ, tách biệt, không có mối quan hệ nào

b)

Năm chất liệu cụ thể tạo nên thế giới tự nhiên

c)

Năm nhóm yếu tố có mối quan hệ với nhau

40.

Hành Thuỷ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Bắc, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

c)

Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất vuông vắn

41.

Hành Mộc gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Đông, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Đông, mùa Xuân, màu xanh, thế đất dài dài

c)

Phương Đông, mùa Xuân, màu đen, thế đất vuông vắn

42.

Hành Hoả gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Bắc, mùa Thu, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất tròn

43.

Hành Kim gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất tròn

b)

Phương Nam, mùa Thu, màu đỏ, thế đất tròn

c)

Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất nhọn

44.

Hành Thổ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất dài dài

b)

Trung tâm, giữa các mùa, màu đỏ, thế đất tròn

c)

Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất vuông vắn

45.

Hành Thủy trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu đen, con rồng

d)

Màu đen, con rùa

46.

Hành Hoả trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đen, con rùa

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu đỏ, con rồng

d)

Màu đỏ, con chim

47.

Hành Kim trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu trắng, con rùa

c)

Màu đen, con rồng

d)

Màu trắng, con hổ

48.

Hành Mộc trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu xanh, con hổ

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu xanh, con rồng

d)

Màu đen

49.

Hành Mộc trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu xanh, con hổ

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu xanh, con rồng

d)

Màu đen, con rùa

50.

Hành Thổ trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu vàng, con hổ

c)

Màu vàng, con rùa

d)

Màu vàng, con người

51.

Ở vị trí hành nào để có thể điều khiển các hành còn lại:

a)

Kim

b)

Thổ

c)

Mộc và Hoả

d)

Thuỷ

52.

Theo quan niệm người Việt, màu ở phương vị trung tâm có màu:

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Cả 3 đều sai

53.

Theo quan niệm truyền thống, màu dùng trang trí lễ hội là màu:

a)

Đỏ, vàng, xanh

b)

Xanh, vàng, trắng

c)

Vàng, xanh, đen

d)

Cả 3 đều sai

54.

Theo quan niệm truyền thống, màu dùng trong tang ma là màu:

a)

Vàng, đen, trắng

b)

Xanh, đen, trắng

c)

Đỏ, đen, trắng

d)

Cả 3 đều sai

55.

Năm con hổ trong tranh dân gian có năm màu là:

a)

Đỏ, vàng, xanh, trắng, đen

b)

Đỏ, vàng, xanh, tím, đen

c)

Đỏ, vàng, xanh, trắng, xám

d)

Cả 3 đều sai

56.

Bốn chòm sao trên bầu trời phương Đông ứng với các Hành Thuỷ, Mộc, Hoả, Kim là:

a)

Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Hoa Cái

b)

Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ

c)

Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ

d)

Cả 3 đều sai

57.

Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 9 sao.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 7 sao.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ngũ Hành tương sinh theo thứ tự:

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim

c)

Kim, Thổ, Mộc, Hoả, Thủy

d)

Thổ, Mộc, Thuỷ, Kim, Hoả

60.

Ngũ Hành tương khắc theo thứ tự:

a)

Thuỷ, Hoả, Kim, Mộc, Thổ

b)

Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim

c)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

d)

Hoả, Mộc, Thổ, Thuỷ

61.

Ngũ Hành tương khắc theo thứ tự:

a)

Thuỷ, Hoả, Kim, Mộc, Thổ

b)

Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim

c)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

d)

Hoả, Mộc, Thổ, Thuỷ, Kim

62.

Các quan hệ tương sinh, tương khắc là những quan hệ khác thường trong Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các quan hệ tương thừa, tương vũ là những quan hệ bình thường trong Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chế hoá là khâu trọng yếu của Ngũ Hành vì nó lập lại sự cân bằng cho Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Theo chuyển động biểu kiến của mặt trăng quanh quả đất, một tháng âm lịch có:

a)

29 ngày

b)

29,53 ngày

c)

29,54 ngày

d)

30 ngày

66.

Theo chuyển động biểu kiến của quả đất quanh mặt trời, một năm dương lịch có 365,25 ngày:

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Vùng nào dưới đây sớm xuất hiện lịch thuần âm:

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

68.

Vùng nào dưới đây sớm xuất hiện lịch thuần dương:

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Hi Lạp

d)

La Mã

69.

Nơi xuất phát lịch âm dương là:

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Ấn Độ

d)

Đông Á

70.

Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc:

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

71.

Tháng nhuần âm lịch có:

a)

29 ngày

b)

29,53 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

72.

Trong lịch Âm Dương, các ngày trong tháng thuộc:

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

73.

Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc:

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

74.

Số ngày năm Dương lịch nhiều hơn năm Âm lịch là:

a)

31 ngày

b)

21 ngày

c)

11 ngày

d)

01 ngày