wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(7 vstep tests). Vocab in Reading test 3

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
encourage
a)
khuyến khích
b)
hướng dẫn
c)
đối xử
d)
cuộc sống
2.
poetry (poem)
a)
cấu trúc tinh thể
b)
thơ ca ( nhà thơ)
c)
chữa bệnh
d)
đóng quân
3.
slave
a)
có thể phát hiện
b)
kiểm soát
c)
nô lệ
d)
cái bào gỗ
4.
name after
a)
không thể thay thế đc
b)
bỏ cuộc
c)
nghỉ hưu
d)
đặt tên theo
5.
surmised (adj)
a)
sự phỏng đoán
b)
nỗ lực
c)
quan tâm
d)
ký gửi
6.
slender
a)
lỗ hổng
b)
thon thả, mảnh khảnh
c)
chăm sóc
d)
thẩm thấu qua
7.
suffer from
a)
cấu trúc hiển vi
b)
áp đặt
c)
chịu đựng
d)
mô cơ
8.
circumstance = situation
a)
khủng long
b)
bệnh tim mạch
c)
phó giám đốc
d)
hoàn cảnh / tình huống
9.
evanelical
a)
truyền giáo
b)
giới hạn
c)
suy giảm sức khỏe
d)
trẻ sơ sinh
10.
abolitionist
a)
ký gửi
b)
người theo chủ nghĩa bãi nô
c)
y học
d)
thiên niên kỷ
11.
religious
a)
thẩm thấu qua
b)
có lẽ
c)
tôn giáo
d)
khuyến khích
12.
moral
a)
kết tinh lại
b)
có thể chi trả
c)
ủng hộ
d)
đạo đức
13.
colony (colonies)
a)
thuộc địa
b)
thuốc lá
c)
mua sắm
d)
trầm tích
14.
praised
a)
trầm tích
b)
tán dương, ca ngợi
c)
hưởng lợi từ
d)
khoáng hóa
15.
revolutionary
a)
khoáng hóa
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
cuộc cách mạng
d)
sự phỏng đoán
16.
emancipated = release
a)
mô cơ
b)
có tính tranh cãi
c)
qua đời
d)
giải phóng
17.
infant
a)
trẻ sơ sinh
b)
phụ thuộc vào
c)
u ám
d)
không thể thay thế
18.
imprison for debt
a)
nguyên liệu thô
b)
đi tù vì nợ nần
c)
hiện ra
d)
khớp nối
19.
nevertheless = however
a)
đối tác
b)
ổn định hóa
c)
tuy nhiên
d)
bác sỹ phẫu thuật
20.
furniture
a)
hóa đá
b)
sự tập trung
c)
suự so sánh
d)
nội thất
21.
millennia
a)
thiên niên kỷ
b)
thay đổi khí hậu
c)
sự phân biệt đối xử
d)
biên giới
22.
hammer
a)
biên giới
b)
cây búa
c)
cắm rễ
d)
thương mại
23.
saws
a)
vai trò quân sự
b)
giảm thiểu
c)
lưỡi cưa
d)
nhập khẩu
24.
chisel
a)
doanh nhân
b)
hấp thụ
c)
bất lợi
d)
cái đục
25.
planes
a)
cái bào gỗ
b)
nóng lên
c)
thẳng thắn
d)
cái cưa
26.
augers
a)
đóng quân
b)
mũi khoan
c)
lỗi thời
d)
hóa đá
27.
measure
a)
cuộc sống thường dân
b)
nghệ thuật
c)
thước đo
d)
đối tác
28.
carpenter
a)
quân đội
b)
giao tiếp
c)
vươn mình
d)
thợ mộc
29.
barrel maker
a)
thợ đóng thùng
b)
nhận thức
c)
đóng vai
d)
trẻ sơ sinh
30.
shipwright
a)
ngành kiến trúc
b)
thợ đóng tàu
c)
trí khôn
d)
kiềm chế
31.
edge
a)
ức chế
b)
sự lý giải
c)
bờ rìa
d)
thương mại
32.
conservatism
a)
vô số
b)
cơ chế
c)
sự phong phú
d)
Đảng Bảo thủ
33.
attachment
a)
sự gắn bó/ đồ lắp ghép
b)
tận hưởng
c)
thực nghiệm
d)
lưỡi cưa
34.
mortise-and-tenon joinery
a)
mất năng lực
b)
đồ ghép lỗ mộng
c)
tiêu chuẩn
d)
cống hiến
35.
protruding
a)
đồn trú
b)
cố gắng
c)
nhô ra
d)
nhô ra
36.
hinge
a)
tần suất xảy ra
b)
đóng góp vào
c)
trang bị
d)
khớp nối
37.
import
a)
nhập khẩu
b)
sự đánh giá cao
c)
đối phó với
d)
thợ đóng tàu
38.
dedication
a)
thương mại
b)
cống hiến
c)
tập trung vào
d)
cái bào gỗ
39.
nail - forged by hand
a)
vai trò quân sự
b)
cho rằng
c)
cái đinh- loại đc rèn bằng tay
d)
cái đục
40.
military role
a)
nhà thám hiểm
b)
thaân thuộc với
c)
khó khăn
d)
vai trò quân sự
41.
military surgeons
a)
bác sĩ phẫu thuật trong quân đội
b)
kế thừa
c)
thiết lập quan hệ
d)
khớp nối
42.
daring adventurer
a)
khớp nối
b)
nhà thám hiểm táo bạo
c)
công thức
d)
mũi khoan
43.
expedition
a)
mũi khoan
b)
hưứng thú với
c)
cuộc thám hiểm
d)
thước đo
44.
entrepreneur
a)
thước đo
b)
khối kháng sinh
c)
xe đẩy
d)
doanh nhân
45.
commerce
a)
thương mại
b)
vi khuẩn
c)
phi thường
d)
ức chế
46.
refreshment
a)
cái đục
b)
đồ ăn thức uống/ sự nghỉ ngơi
c)
kiềm chế
d)
vi khuẩn
47.
frontier
a)
cái bào gỗ
b)
phân tử
c)
biên giới
d)
tái sinh
48.
beyond patrol duty
a)
lưỡi cưa
b)
xây dựng
c)
hoán đổi cho nhau
d)
ngoài nhiệm vụ tuần tra
49.
station
a)
đóng quân
b)
tái sinh
c)
thu được
d)
rủi ro
50.
civilian life
a)
thợ đóng tàu
b)
cuộc sống thường dân
c)
định cư
d)
hiện tượng
51.
the army
a)
bờ rìa
b)
rủi ro
c)
quân đội
d)
kháng sinh
52.
architecture
a)
sự gắn bó/ đồ lắp ghép
b)
ơn trời
c)
mô hình thu nhỏ
d)
ngành kiến trúc
53.
inhibite
a)
ức chế
b)
hiện tượng
c)
đủ số lượng
d)
tuy nhiên
54.
innumerable
a)
nhô ra
b)
vô số
c)
vận chuyển ra khỏi
d)
khuyến khích
55.
incapacitated
a)
nhập khẩu
b)
can thiệp
c)
mất năng lực
d)
thơ ca
56.
garrison
a)
cống hiến
b)
kháng sinh
c)
chất đống
d)
dđi xuyên qua
57.
occurrence
a)
tần suất xảy ra
b)
không chống nổi
c)
tro tàn
d)
bắt buộc
58.
handle
a)
khuyến khích
b)
xử lý
c)
phụ trợ
d)
giới hạn
59.
counterpart
a)
thơ ca
b)
nhiễm trùng
c)
đối tác
d)
ngược lại
60.
oragnic material
a)
nô lệ
b)
dự đoán
c)
xuất khẩu
d)
nguyên liệu thô
61.
petrfaction
a)
hóa đá
b)
khả năng
c)
nhất quán
d)
khoáng hóa
62.
tissue
a)
sự phỏng đoán
b)
mô cơ thể
c)
sự khích lệ
d)
thon thả
63.
turn into
a)
thon thả
b)
tự mãn
c)
trở thành
d)
khuyến khích
64.
dense
a)
chịu đựng
b)
hướng dẫn
c)
chứng minh
d)
đông đặc/ dày đặc
65.
mineralization
a)
khoáng hóa
b)
bỏ cuộc
c)
ngược lại
d)
tôn giáo
66.
take up from
a)
hoàn cảnh
b)
dẫn lên từ
c)
mang đi
d)
cấu trúc tinh thể
67.
sediments
a)
truyền giáo
b)
bắt buộc
c)
trầm tích
d)
ký gửi
68.
the marrow cavity
a)
tôn giáo
b)
ung thư phổi
c)
vùng miền
d)
khoang tủy xương
69.
recrystallized
a)
kết tinh lại
b)
giới hạn
c)
tan rã ra
d)
tro tàn
70.
percolating
a)
đạo đức
b)
thẩm thấu qua
c)
đi xuyên qua
d)
mất năng lực
71.
deposite
a)
thuộc địa
b)
có lẽ
c)
ký gửi
d)
chất đống
72.
dinosaur
a)
tán dương
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
tuyệt chủng
d)
khủng long
73.
microscopic structure
a)
cấu trúc hiển vi
b)
có tính tranh cãi
c)
cấu trúc mang tính biểu tượng
d)
tần xuất xảy ra
74.
lacunae = pore= hole
a)
cuộc cách mạng
b)
lỗ hổng
c)
tủy sống
d)
bờ rìa
75.
hydroxyapatite
a)
trẻ sơ sinh
b)
khí thải nhà kính
c)
1 loại canxi phốt phát
d)
nô lệ
76.
unaltered
a)
tuy nhiên
b)
sự tập trung
c)
ngoài ra
d)
không thay thế được
77.
crystal structure
a)
cấu trúc tinh thể
b)
sự thay đổi
c)
cấu trúc vi mô
d)
thơ ca
78.
detectable
a)
đặt tên theo
b)
có thể phát hiện
c)
mang đến
d)
nhô ra