wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word Excel 1&5

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.


Với MS-Excel, không thể thiết lập chức năng Protect Sheet khi truy cập tab

a)

File

b)

Home

c)

Review

d)

View

2.


Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

3.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Nội dung được chọn

b)

Trang tài liệu hiện hành

c)

Section hiện hành

d)

Một số trang tùy chọn

4.


Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

5.


Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang 10 đến trang 20 và trang số 25 thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là

a)

10.20.25

b)

10:20,25

c)

10-20:25

d)

10-20,25

6.


Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Excel chưa save được

a)

xls, xlsx, xlsm

b)

xlt, xltx, xltm

c)

txt, ppt, pdf

d)

htm, mht, prn

7.


Văn bản trong MS-Word không thể được tạo bằng cách

a)

Nhập trực tiếp từ bàn phím

b)

Copy và Paste

c)

Chèn vào từ file văn bản tương thích

d)

Chèn bằng nút Screenshot / Trực tiếp scan từ 1 trang in

8.

Trong hộp thoại Word Options, không thể

a)

Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

Khai báo ngôn ngữ mặc định

c)

Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả

d)

Định nghĩa AutoText

9.


Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía trước điểm chèn thì sử dụng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space bar

d)

Ctrl+X

10.


Khi soạn thảo với MS-Word, muốn chuyển sang đoạn mới thì sử dụng phím

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Ctrl+Enter

d)

Alt+Enter

11.

MS-Word có thể save thành 1 file .docx cho

a)

Nội dung được chọn

b)

Trang tài liệu hiện hành

c)

Một số trang tài liệu tùy chọn

d)

Toàn bộ tài liệu

12.


Với MS-Word, khi văn bản chưa đầy dòng, muốn xuống dòng nhưng không chuyển sang đoạn mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Ctrl+Shift+ Enter

13.

Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+W

d)

Alt+F4

14.


Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

a)

Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

Thực hiện trong hộp thoại Excel Options

15.

Với MS-Excel, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+P

c)

Alt+I

d)

Alt+P

16.

Với MS-Excel, lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .xlsx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .xlsx

c)

Mở được file có dạng thức .xlsx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

17.


Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được

a)

doc, docx, docm

b)

dot, dotx, dotm

c)

rtf, htm, mht

d)

txt, pdf, xls

18.

Với MS-Excel, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

a)

Chọn File > New

b)

Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L

c)

Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L

d)

Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L

19.


Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

20.

Với MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… được sử dụng để ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header

b)

Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… có thể ghi thứ tự cột trong thanh Column-header

c)

Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… được sử dụng để ghi thứ tự cột trong thanh Column-header

d)

Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… có thể ghi thứ tự hàng trong thanh Row-header

21.


Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

a)

dot

b)

htm

c)

mht

d)

pdf

22.


Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tùy chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options

a)

Ruler

b)

Formula Bar

c)

Gridlines

d)

Headings

23.

Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Ctrl+Shif+N

24.


Trong hộp thoại Excel Options, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab View không liệt kê

a)

Thanh nhập công thức (Formular Bar)

b)

2 thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)

c)

Lưới phân cách các ô (Gridlines)

d)

2 Scroll bar

25.


Với MS-Word, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

26.

Với MS-Excel, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+W

d)

Alt+F4

27.

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

28.


Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab

a)

Home

b)

Data

c)

Review

d)

View

29.

Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

30.

Với MS-Excel, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Ctrl+Shif+N

31.


Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

32.


Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

33.


Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word

a)

Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

34.

Với MS-Excel, muốn chức năng Lock Cell có hiệu lực thì

a)

Không cần điều kiện gì

b)

Phải Save tài liệu thành file .xlsx

c)

Phải Protect Workbook

d)

Phải Protect Sheet

35.


Với MS-Word, lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .docx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .docx

c)

Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

36.


Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểm  “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

a)

Save lại file hiện hành

b)

Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

37.

Với 1 tài liệu MS-Excel, không thể

a)

Bổ sung thêm worksheet

b)

Di chuyển hoặc nhân bản worksheet

c)

Cho ẩn (Hide) worksheet

d)

Xóa worksheet duy nhất còn hiện

38.


Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc

b)

Folder mặc định khi Save lần đầu

c)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

d)

Tên file mặc định khi save lần đầu

39.

Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

40.

Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn

a)

Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter

b)

Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab

c)

Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím

d)

Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar

41.

Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía sau điểm chèn thì sử dụng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space bar

d)

Ctrl+X

42.


Với 1 tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet

a)

Duy nhất còn lại

b)

Duy nhất còn hiện

c)

Đang ẩn (Hide)

d)

Đang được bảo vệ (Protect)

43.

Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không có tùy chọn

a)

Kích cỡ (size) và lề (margins) trang in

b)

In các đường phân cách ô (gridlines) và thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)

c)

In thanh nhập công thức (Formular Bar)

d)

Số bản in (copies)

44.


Khi soạn thảo với MS-Word, trường hợp nào sau đây sẽ không chuyển sang đoạn mới

a)

Nhấn Enter

b)

Nhấn Shift+Enter

c)

Nhấn Ctrl+Enter

d)

Nhấn Shift+Ctrl+Enter

45.


Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi save lần đầu

b)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

c)

Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu

d)

Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

46.


Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

47.

Với MS-Excel, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím

a)

F6

b)

F8

c)

F10

d)

F12

48.

Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+P

c)

Alt+I

d)

Alt+P

49.


Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không thể tùy chọn

a)

Chỉ in trong phạm vi ô được chọn

b)

Chỉ in hình ảnh và các object được chọn

c)

In toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành

d)

In toàn bộ dữ liệu trong workbook

50.


Với những phiên bản save được tài liệu MS-Excel theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Phạm vi ô được chọn

b)

Các Objects được chọn

c)

Toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành

d)

Toàn bộ dữ liệu trong workbook

51.

Khi save tài liệu MS-Excel theo dạng thức .xlsx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

52.


Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

a)

xlsm

b)

htm

c)

mht

d)

pdf

53.

MS-Excel có thể save thành 1 file .xlsx cho

a)

Toàn bộ workbook

b)

Phạm vi ô được chọn

c)

Worksheet được chọn

d)

1 số worksheet được chọn

54.


Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Screen Tips

b)

Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips

c)

Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark…)

d)

Navigation Pane

55.


Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Space bar

56.


Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

a)

Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

Thực hiện trong hộp thoại Word Options

57.

 

Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

58.

Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm  “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động

a)

Save lại file hiện hành

b)

Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

59.


Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in

a)

Phạm vi được chọn

b)

Trang hiện hành

c)

Section hiện hành

d)

1 số trang được khai báo

60.

Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel

a)

Được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

61.


Khi chọn đối tượng đồ họa trong MS-Word thì nút chức năng Wrap Text liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Trên 6

62.


Với chức năng Edit Shape trong MS-Excel, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể

a)

Áp dụng hiệu ứng cho Shape

b)

Chuyển đổi dạng Shape

c)

Chuyển Shape thành Picture

d)

Chuyển Shape thành SmartArt

63.

Với MS-Excel, có thể bố trí các tên field vào mấy khu vực trong vùng PivotTable Fields List để hình thành bố cục của Pivot Table

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

64.


Với chức năng Advanced Filter trong MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc sang Worksheet khác thì chuẩn bị vùng xuất, tiêu chí lọc và thao tác kế tiếp là

a)

Đặt con trỏ ô trong vùng dữ liệu nguồn

b)

Chọn vùng dữ liệu nguồn

c)

Mở hộp thoại Advanced Filter

d)

Kích hoạt Worksheet đích trước khi mở hộp thoại Advanced Filter

65.


Phát biểu nào sau đây là sai về Pivot Table trong MS-Excel

a)

Là công cụ dùng để tổng hợp, lọc, phân tích dữ liệu theo nhiều cách khác nhau

b)

Thao tác tiện lợi, hầu hết chỉ là kéo thả và chọn

c)

Có thể chèn vào 1 vùng trống của Worksheet chứa dữ liệu hoặc 1 Worksheet mới

d)

Pivot Table chỉ tính tổng giá trị dữ liệu

66.

Muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng tính MS-Excel thì có thể chọn lệnh từ tab

a)

Formulas

b)

Data

c)

Review

d)

View

67.


Khi xác lập thuộc tính fill cho đối tượng shape trong MS-Word, không thể tùy chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với

a)

Màu đồng nhất (solid color)

b)

Màu chuyển sắc (gradient color)

c)

Mẫu texture

d)

Mẫu pattern

68.


Với MS-Excel, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào được chọn

a)

Chart

b)

Shape

c)

Text Box

d)

Picture

69.

Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

70.


Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, nếu right-click tại 1 Point thì trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Trên 6

71.


Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Space bar

72.


Với chức năng Advanced Filter trong MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc sang vùng khác thì cần tạo vùng chứa tên các tiêu đề cột xếp trên cùng 1 hàng và vùng này phải có

a)

Đủ các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

b)

Thứ tự các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

c)

Định dạng các tiêu đề cột giống vùng dữ liệu nguồn

d)

Các tiêu đề cột xếp liền kề nhau

73.

Với MS-Excel, khi biểu đồ (Chart) đã được tạo thì không thể


a)

Thay đổi phạm vi dữ liệu cho biểu đồ

b)

Chuyển đổi kiểu biểu đồ

c)

Chỉnh sửa bố cục của biểu đồ

d)

Xóa biểu đồ bằng cách xóa dữ liệu

74.


Với đối tượng Picture trong MS-Excel thì không thể tùy chỉnh


a)

Màu (color)

b)

Độ trong suốt (Transparency)

c)

Độ nét (sharpness)

d)

Độ sáng (brightness)

75.

Không thể tạo biểu đồ (Chart) trong MS-Excel bằng cách sử dụng


a)

Tab Insert

b)

Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

c)

Phím F11

d)

Tổ hợp phím Alt+F1

76.

Muốn hiện / ẩn Field code trong MS-Word thì có thể nhấn

a)

F9

b)

Ctrl+F9

c)

Alt+F9

d)

Shift+F9

77.

Với MS-Word, khi đối tượng được xác lập kiểu Wrap Text là “In Line with Text” thì có thể

a)

Chọn nhiều đối tượng

b)

Xoay, chỉnh kích cỡ, vị trí

c)

Tùy chọn cho ẩn / hiện

d)

Sử dụng các lệnh Align thuộc tab Format

78.

Với MS-Excel, muốn tạo Pivot Table thì chọn lệnh từ tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Formulas

d)

Data

79.


Selection Pane trong MS-Excel không hỗ trợ

a)

Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa

b)

Cho ẩn / hiện các đối tượng đồ họa

c)

Cho ẩn / hiện dữ liệu trong các ô

d)

Chỉnh trật tự xếp chồng giữa các đối tượng đồ họa

80.


Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel, muốn xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Space bar

81.


Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

82.

Với MS-Excel, không thể chọn lệnh Sort A to Z hoặc Sort Z to A từ

a)

Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

b)

Tab Home

c)

Tab Data

d)

Tab Review

83.

Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể

a)

Xén bớt (crop) phạm vi

b)

Làm trong suốt 1 số vùng màu

c)

Áp dụng các hiệu ứng Artistic Effects, Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges…

d)

Làm khung chứa để nhập text

84.


Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng hoặc toàn bộ

a)

Sử dụng nút Remove Background

b)

Sử dụng lệnh Set Transparent Color

c)

Sử dụng hình ảnh làm nền cho worksheet

d)

Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape

85.


Phát biểu nào sau đây là không đúng về biểu đồ (Chart) trong MS-Excel

a)

Là công cụ dùng để minh họa số liệu bằng hình vẽ

b)

Dữ liệu để tạo mỗi biểu đồ phải được bố trí trong cùng 1 Worksheet

c)

Có nhiều kiểu để giúp minh họa số liệu theo nhiều cách, hỗ trợ đắc lực cho các tình huống phân tích.

d)

Có thể kết hợp nhiều kiểu biểu đồ trong cùng 1 khung hình

86.


Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Excel, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Space bar

87.

Với MS-Word, muốn tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho nội dung text hoặc đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+K

88.

Với MS-Excel, muốn xuất kết quả lọc ra vùng khác thì trong hộp thoại Advanced Filter cần thực hiện ít nhất mấy khai báo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

89.

Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

90.


Có thể tự động tạo bảng danh mục (Table of Figures) cho các loại đối tượng trong tài liệu MS-Word bằng cách truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout (hoặc Layout)

d)

References

91.


Với MS-Word, muốn chèn cặp ngoặc { } để tự khai báo 1 field thì có thể nhấn

a)

F9

b)

Ctrl+F9

c)

Alt+F9

d)

Shift+F9

92.


Chức năng Advanced Filter trong MS-Excel không thể xuất kết quả lọc ra

a)

Vùng khác trong Worksheet hiện hành

b)

Worksheet khác trong cùng Workbook

c)

Worksheet trong Workbook khác đang mở

d)

Worksheet trong file .xlsx bất kỳ

93.

Với MS-Word, có thể chèn Footnote / Endnote bằng cách truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout (hoặc Layout)

d)

References

94.


Muốn sử dụng chức năng Table of Contents để tạo bảng mục lục cho tài liệu MS-Word thì

a)

Phải định nghĩa các Styles

b)

Phải định nghĩa các Multilevel List

c)

Phải xác định phân cấp (Level) cho các đoạn văn muốn đưa vào mục lục

d)

Phải chèn Caption cho các nội dung muốn đưa vào mục lục

95.


Với MS-Word, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng hoặc toàn bộ

a)

Sử dụng nút Remove Background

b)

Sử dụng lệnh Set Transparent Color

c)

Sử dụng hình ảnh làm nền trang tài liệu

d)

Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape

96.


Với MS-Excel, không thể áp dụng chức năng Filter bằng cách truy cập từ

a)

Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu – Right-click để mở)

b)

Tab Home

c)

Tab Data

d)

Tab Review

97.


Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong MS-Word, muốn kích cỡ luôn co dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Space bar

98.

Với MS-Excel, muốn minh họa bằng hình ảnh cho số liệu dạng % thì có thể sử dụng biểu đồ (Chart) kiểu nào là hợp lý nhất

a)

Column

b)

Area

c)

Line

d)

Pie

99.

Với MS-Excel, không thể mở Selection Pane từ tab 

*

a)

A. Home

b)

B. Page Layout

c)

C. View

d)

D. Format

100.

Với MS-Excel, có thể chèn các dạng đối tượng đồ họa khi truy cập vào tab

*

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

 C. Page Layout

d)

D. View

101.

Muốn bật / tắt chức năngt Filter trong MS-Excel thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl+L

b)

B. Ctrl+Shift+L

c)

 C. Ctrl+Alt+L

d)

D.Alt+Shift+L

102.

Với đối tượng Picture trong MS-Excel thì không thể

*

a)

A. Xén bớt (crop) phạm vi

b)

B. Làm trong suốt 1 số vùng màu

c)

C. Áp dụng các hiệu ứng Artistic Effects, Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges…

d)

D. Làm khung chứa để nhập text

103.

Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

 D. Space bar

104.


Với MS-Word, tổ hợp phím Alt+Shift+T có chức năng chèn vào tài liệu giờ-phút-giây

a)

A. Hiện tại 

b)

B. Đang thiết lập trong máy

c)

C. Khi save tài liệu lần cuối

d)

D. Khi mở tài liệu

105.


Có thể tự động tạo bảng mục lục (Table of Contents) cho tài liệu MS-Word bằng cách truy cập tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout (hoặc Layout)

d)

D. References

106.


Với MS-Word, có thể chèn hoặc loại bỏ trang bìa (Cover Page) cho tài liệu bằng cách truy cập tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout (hoặc Layout)

d)

D. References

107.


Với MS-Word, các đối tượng muốn được liệt kê trong cùng 1 bảng danh mục (Table of Figures) thì phải được đánh dấu chèn Caption và phải

a)

A. Cùng 1 loại đối tượng

b)

B. Được xếp cùng 1 Label 

c)

C. Được xếp cùng 1 Level

d)

D. Được gán cùng 1 Style

108.


Với MS-Excel, muốn sử dụng 1 file hình ảnh để làm nền cho worksheet hiện hành thì chọn nút Background từ tab

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout

d)

D. View

109.


Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word thì phát biểu nào sau đây là sai

A. Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point

B. Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner Point)

C. Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại 

D. Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point

a)

A. Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point

b)

B. Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner Point)

c)

C. Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại 

d)

D. Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point

110.


MS-Word không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại shape nào sau đây 

a)

A. Text Box

b)

B. Các loại Connector (đường nối)

c)

C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)

d)

D. Các loại Shape khác

111.

MS-Excel cho sử dụng bao nhiêu trường làm các cấp tiêu chí sắp xếp dữ liệu

a)

A. Tối đa là 2

b)

B. Tối đa là 3

c)

C. Tối đa là 4

d)

D. Tất cả các trường trong vùng dữ liệu

112.


Với MS-Word, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào được chọn

a)

A. SmartArt

b)

B. Shape

c)

C. Text Box

d)

D. Picture

113.


MS-Excel không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại shape nào sau đây 

a)

A. Text Box

b)

B. Các loại Connector (đường nối) 

c)

C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)

d)

D. Các loại Shape khác

114.

Với chức năng Edit Shape trong MS-Word, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể

a)

A. Áp dụng hiệu ứng cho Shape

b)

B. Chuyển đổi dạng Shape

c)

C. Chuyển Shape thành Picture

d)

D. Chuyển Shape thành SmartArt

115.

Với MS-Excel, muốn loại bỏ tất cả các thiết lập về xác nhận dữ liệu (Data Validation) thì có thể chọn toàn bộ bảng tính rồi

A. Nhấn phím Delete

B. Mở hộp thoại Data Validation và chọn Clear All 

C. Chọn mục lệnh Clear Validation Circles (lần lượt nhấn các phím Alt,A,V,R)

D. Right-click vào bảng tính và chọn Clear Contents.

a)

A. Nhấn phím Delete

b)

B. Mở hộp thoại Data Validation và chọn Clear All 

c)

C. Chọn mục lệnh Clear Validation Circles (lần lượt nhấn các phím Alt,A,V,R)

d)

D. Right-click vào bảng tính và chọn Clear Contents.

116.


Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể tùy chỉnh

a)

A. Màu (color)

b)

B. Độ trong suốt (transparency)

c)

C. Độ nét (sharpness)

d)

D. Độ sáng (brightness)

117.

Giả sử bảng tính MS-Excel có đủ các trường dữ liệu cần thiết như: Ngày sinh, Giới tính, Địa phương, Chức vụ, Điểm các môn… thì tình huống nào sau đây không cần đến Advanced Filter mà có thể sử dụng AutoFilter để thực hiện

a)

A. Lọc cá nhân có ngày sinh nhật trong tháng 3

b)

B. Lọc cá nhân Nữ ở Đồng Nai hoặc Nam ở Vũng Tàu

c)

C. Lọc cá nhân đang giữ chức Giám đốc hoặc Nữ đang giữ chức trưởng phòng có trình độ Cao đẳng

d)

D. Lọc cá nhân có điểm môn Tin học dưới 5

118.

Với MS-Word, không thể bố trí Text theo hướng dọc trong

a)

A. Ô của Table

b)

B. Đối tượng Shape / Text Box

c)

C. Các shape trong SmartArt

d)

D. Trang tài liệu

119.


Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3