wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề nhi chắc ăn

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phế nang phát triển hoàn tất ở tuổi thai nào?

a)

24 tuần

b)

28 tuần

c)

32 tuần

d)

36 tuần

2.

Vai trò chính của vitamin A là gì?

a)

Hấp thu béo

b)

Phát triển tế bào, giúp quá trình biệt hoá tế bào

c)

Giảm chuyển hoá các chất

d)

Tăng cường hấp thụ canxi tại ruột

3.

Khi khám trẻ sơ sinh, điều nào sau đây là cần thiết?

a)

Không cần đảm bảo nguyên tắc phòng ngừa nhiễm khuẩn

b)

Đảm bảo trẻ được giữ ấm trong suốt quá trình thăm khám

c)

Có thể khám trẻ bất cứ nơi nào

d)

Khám toàn diện tuỳ theo kinh nghiệm của bác sĩ lâm sàng

4.

Nguyên nhân gây vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh thường gặp là gì?

a)

Bất đồng nhóm máu ABO

b)

Nhiễm trùng

c)

Hội chứng Gilbert

d)

Vàng da do sữa mẹ

5.

Đặc điểm của phân su là gì?

a)

Có từ tháng thứ 1 trong bào thai

b)

Màu vàng

c)

Không màu

d)

Màu xanh thẫm (bth là vàng xanh thẫm, bất thường là đỏ đen bạc)

6.

Chọn câu sai về các xoang cạnh mũi:

a)

Làm nhẹ khối xương mặt

b)

Cộng hưởng phát âm

c)

Được lót bởi biểu mô lát tầng

d)

Có 2 nhóm: xoang trước và xoang sau

7.

Vị trí dạ dày ở trẻ em thường như thế nào?

a)

Nằm cao

b)

Nằm thấp

c)

Nằm đứng

d)

Nằm ngang (cơ thắt tâm vị yếu, môn vị mạnh)

8.

Thanh quản trẻ em có đặc điểm nào là sai?

a)

Có hình phễu mở rộng ở phía trên

b)

Nằm thấp hơn so với người lớn

c)

Thanh môn hẹp

d)

Thanh đới trẻ trai dài hơn trẻ gái

9.

Hàng rào bảo vệ nguy cơ nhiễm khuẩn ở trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Da trẻ có lớp da mỏng, độ kiềm thấp (độ toan thấp)

b)

Lớp niêm mạc được bảo vệ tốt (da dễ trầy xước)

c)

Hệ thống miễn dịch thể dịch kém

d)

Hệ thống miễn dịch tế bào gần hoàn chỉnh

10.

Phân loại viêm phổi ở trẻ em theo giải phẫu: chọn câu sai.

a)

(Nguồn tài liệu gốc không cung cấp phương án; chọn phương án sai)

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Viêm phổi thuỳ

d)

Viêm kẽ lan toả

11.

Nhịp tim nào ở trẻ sơ sinh được xem là bất thường?

a)

140 lần/phút

b)

100 lần/phút

c)

220 lần/phút

d)

180 lần/phút

12.

Tác nhân chính gây tiêu chảy nặng và đe doạ tính mạng ở trẻ dưới 2 tuổi là:

a)

Kháng sinh

b)

Shigella

c)

Rotavirus

d)

Thuốc nhuận tràng

13.

Trong bào thai, tuần hoàn mạch máu phổi nhận bao nhiêu phần trăm máu từ thất phải?

a)

5–7%

b)

10–15

c)

15–20

d)

20–25

14.

Tác nhân thường gặp gây viêm não cấp ở trẻ em là gì?

a)

Vi khuẩn gram âm

b)

Ký sinh trùng sốt rét

c)

Vi rút (chiếm khoảng 86%)

d)

Nấm men

15.

Theo độ tuổi, trẻ được xem là thở nhanh khi nào?

a)

>50 lần/phút nếu trẻ < 2 tháng

b)

>60 lần/phút nếu trẻ 12 tháng – 5 tuổi

c)

>40 lần/phút nếu trẻ 5–12 tuổi

d)

>30 lần/phút ở mọi lứa tuổi

16.

Tuần hoàn của thai nhi có đặc điểm gì, trái ngược với tuần hoàn của trẻ sau sinh?

a)

Song song, trình tự

b)

Trình tự song song

c)

Trình tự trình tự

d)

Song song, song song

17.

Huyết thanh liệu pháp là tạo miễn dịch thuộc loại nào?

a)

Thu được thụ động

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Thu được chủ động

d)

Không đặc hiệu

18.

Tác nhân gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh ngoại trừ:

a)

E. coli

b)

Hib

c)

Streptococcus nhóm B

d)

Listeria monocytogenes

19.

Lứa tuổi thường gặp nhất của sốt co giật là:

a)

Dưới 6 tháng

b)

12–18 tháng

c)

18 tháng–5 tuổi

d)

Trên 6 tuổi

20.

Ngoài chức năng bài tiết nước tiểu, thận còn chức năng nào sau đây? Chọn câu sai.

a)

Tham gia điều chỉnh huyết áp

b)

Tham gia tạo máu

c)

Tham gia tạo xương

d)

Tham gia chống nhiễm trùng

21.

Tiêu chảy xâm nhập thường do tác nhân nào?

a)

Rotavirus

b)

Giardia lamblia

c)

Cryptosporidium

d)

Campylobacter jejuni

22.

Tiêu chảy kéo dài có đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Là đợt tiêu chảy cấp trên 14 ngày

b)

Chiếm 15–30% trường hợp (5–10%)

c)

Thường phân không nhiều nước

d)

Mức độ nặng nhẹ thất thường

23.

Nguyên nhân gây đau bụng phổ biến ở trẻ dưới 1 tuổi. Chọn câu sai.

a)

Co thắt ruột

b)

Lồng ruột

c)

Viêm dạ dày ruột

d)

Giun chui ống mật

24.

Các tác nhân trong nhiễm khuẩn sơ sinh sớm thường gặp là:

a)

E. coli (28.9%)

b)

Staphylococcus, colibacille, Candida spp cũng là tác nhân thường gặp (muộn)

c)

Listeria monocytogenes

d)

Streptococcus nhóm B (40%)

25.

Yếu tố nguy cơ gây nhiễm trùng tiết niệu là:

a)

Nam

b)

Nam chưa cắt bao quy đầu

c)

Bệnh lý đường tiết niệu không tắc nghẽn

d)

Tiêu chảy

26.

Tiểu protein trong hội chứng thận hư là protein vượt quá ngưỡng nào?

a)

50 mg/kg/24h

b)

100

c)

75

d)

40

27.

Dạng đái tháo đường thường gặp ở trẻ em là:

a)

Khởi phát ở người trẻ

b)

Đơn gen

c)

Tuýp 1

d)

Tuýp 2

28.

Tăng kháng lực mạch máu ngoại biên là cơ chế bù trừ của sốc. Chọn câu sai.

a)

Giảm thể tích (giảm thể tích nội mạch)

b)

Sốc tim

c)

Sốc tắc nghẽn (không giảm hoặc tăng)

d)

Sốc nhiễm trùng (giảm)

29.

Thuốc làm co đồng tử là:

a)

Phospho hữu cơ, carbamate

b)

Cocain (giãn)

c)

Antihistamin

d)

Chống trầm cảm ba vòng

30.

Dấu hiệu đặt ống nội khí quản đúng là: chọn câu sai:

a)

Ngực di động khi bóp bóng

b)

Có hơi nước trong nội khí quản thì thở ra

c)

Nghe phế âm vùng thượng vị

d)

Nghe phế âm ở phế trường ngoại biên.

31.

Dấu hiệu đầu tiên cần hỏi ở trẻ bị tiêu chảy là: chọn câu sai:

a)

Tiêu chảy ngày mấy?

b)

Tiêu mấy lần trên ngày?

c)

Có máu trong phân không?

d)

Có dấu hiệu nguy hiểm toàn thân không?

32.

Loại xuất huyết thường gặp do nguyên nhân tiểu cầu là. Chọn câu sai:

a)

Xuất huyết điểm

b)

Xuất huyết khớp

c)

Xuất huyết đốm

d)

Xuất huyết niêm.

33.

Loại xuất huyết thường gặp của rối loạn đông máu huyết tương:

a)

Xuất huyết dạng chấm

b)

Xuất huyết khớp gối

c)

Xuất huyết não

d)

Tụ máu cơ

34.

Khai thác và làm bệnh án nhi khoa

a)

Khai thác tiền căn người bệnh và gia đình

b)

Khai thác tiền căn người bệnh và anh chị em ruột

c)

Khai thác tiền căn người bệnh

d)

Chỉ tập trung khai thác các bệnh lý của người bệnh.

35.

Nhu cầu sắt và hấp thu sắt ở trẻ em: chọn câu đúng nhất

a)

3,5-4mg/ngày

b)

Thức ăn là nguồn cung cấp sắt chủ yếu

c)

Sữa bò làm tăng khả năng hấp thu sắt ở ruột

d)

Sự hấp thu sắt chủ yếu ở dạ dày

36.

Trẻ dưới 6th tuổi thở bằng mũi là do nguyên nhân nào?

a)

Mũi ngắn nên dễ thông khí hơn

b)

Lưỡi chiếm phần lớn khoang miệng

c)

Trẻ cần dùng miệng để bú.

d)

Mô cơ quanh miệng chưa phát triển.

37.

Phân loại kiểu hình khò khè dựa trên xu hướng thời gian bao gồm, chọn câu sai:

a)

Khò khè thoáng qua

b)

Khò khè đa yếu tố khởi phát

c)

Khò khè dai dẳng

d)

Khò khè khởi phát muộn.

38.

Việc cần làm khi trẻ co giật. Chọn câu sai:

a)

Không nên để trẻ một mình, hô gọi giúp đỡ, đưa trẻ ra khỏi vùng nguy hiểm

b)

Đặt trẻ ở vị trí an toàn, rộng rãi

c)

Nới lỏng quần áo, , nút, khuy áo, khăn quàng cho trẻ dễ thở

d)

Nhỏ chanh vào miệng trẻ

39.

Khám hô hấp ở trẻ sơ sinh, chọn câu đúng:

a)

Quan sát và đếm trong 30s

b)

Trẻ thở nhanh khi trẻ thở hổn hển

c)

Trẻ có cơn ngừng thở kéo dài > 15s

d)

Trẻ thở nhanh khi nhịp thở >60l/p

40.

Nguyên nhân co giật thường gặp nhất ở trẻ là:

a)

Động kinh

b)

Sốt co giật

c)

Rối loạn điện giải

41.

Trong thăm khám trẻ, điều cần lưu ý nhất là gì?

a)

Không cần quan sát trẻ và thiết lập mối quan hệ

b)

Trình tự thăm khám luôn luôn từ đầu đến chân

c)

Nếu trẻ không hợp tác, cần ép buộc trẻ để khám

d)

Nên khám vị trí trẻ đau sau cùng

42.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng ái lực của hemoglobin với oxy?

a)

Nhiệt độ giảm

b)

pH tăng

c)

Khí CO2 tăng

d)

Chất 2,3-diphosphoglycerat giảm

43.

Bệnh lý nào thuộc đường hô hấp trên? Chọn câu sai.

a)

Viêm amidan

b)

Hẹp 1/3 dưới khí quản

c)

Mềm sụn thanh quản

d)

Phù mạch

44.

Phát biểu nào về cơ chế bù trừ trong suy tim là đúng?

a)

Cơ chế Frank-Starling làm tăng tiền tải để tăng sức co bóp cơ tim, duy trì chức năng bơm của tim

b)

Phì đại cơ tim nhằm tăng sức co bóp cơ tim, duy trì chức năng bơm của tim

c)

Hoạt hoá hệ thần kinh thể dịch vừa làm tăng sức co bóp cơ tim, vừa duy trì áp lực mạch, vừa duy trì tưới máu

d)

Các cơ chế bù trừ đều hiệu quả trong mọi giai đoạn của suy tim

45.

Thời điểm mọc răng sữa đúng là khi nào?

a)

6 tháng – 2 tuổi (20 răng sữa)

b)

1–3 tháng (8 răng sữa)

c)

2–4 tuổi (24 răng sữa)

d)

6 tuổi – 8 tuổi (20 răng sữa)

46.

Sinh lý bệnh của đái tháo đường týp 1: cơ chế chính nào gây nhiễm toan ceton?

a)

Vượt ngưỡng tái hấp thu ở thận khi đường huyết > 200 mg/dl

b)

Tăng tổng hợp ceton tại gan do giảm vận chuyển acid béo

c)

Lợi tiểu thẩm thấu gây mất nước ngoại bào

d)

Tốc độ hình thành các thể ceton vượt quá khả năng sử dụng của các mô ngoại biên và bài tiết của thận

47.

Nguyên nhân gây hôn mê thường gặp ở trẻ em: chọn câu sai.

a)

Viêm màng não

b)

Viêm cơ tim tối cấp do siêu vi

c)

Viêm não – màng não

d)

Áp-xe não

48.

Sốc gây ra giảm tưới máu mô, hậu quả trực tiếp là gì?

a)

Tưới máu kém các cơ quan sinh tồn gây rối loạn chức năng cơ quan

b)

Tích tụ acid lactic do chuyển hoá hiếu khí

c)

Hoạt hoá đáp ứng giao cảm để bù trừ giảm tưới máu mô và giảm nhu cầu chuyển hoá

d)

Khởi phát các yếu tố gây viêm không gây gián đoạn vi tuần hoàn

49.

Trong ngộ độc cấp ở trẻ em, nhận định nào đúng?

a)

Là tai nạn thường gặp ở trẻ > 6 tuổi

b)

Thường gặp nhất qua đường tiêm chích

c)

Ngộ độc Acetaminophen là ngộ độc thường gặp nhất

d)

Giá trị LD50 càng cao, độc tính càng cao

50.

Tác nhân gây bệnh tay chân miệng thường gặp là gì?

a)

Coxsackie virus A16 và Enterovirus 71 (EV71)

b)

Adenovirus týp 3

c)

Virus cúm A H1N1

d)

Herpes simplex virus typ 2

51.

Vector truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Muỗi Aedes aegypti

b)

Muỗi Aedes albopictus (<6t)

c)

Muỗi Anopheles spp

d)

Muỗi Culex spp

52.

Đặc điểm của sốt co giật đơn giản, chọn câu sai:

a)

Liệt tạm thời sau cơn

b)

Cơn co cứng – co giật toàn thể

c)

Có giai đoạn ngủ lơ mơ ngắn sau co giật

d)

Không tái phát trong 24 giờ

53.

Đánh giá phát triển ở trẻ 18 tháng: biết cho búp bê ăn, soi gương, nhận biết được tên mình. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

Phát triển bình thường

b)

Chậm phát triển ngôn ngữ

c)

Chậm phát triển vận động

d)

Chậm phát triển cá nhân xã hội

54.

Chọn phát biểu sai về tắm bé sơ sinh:

a)

Nên đo thân nhiệt trước khi tắm

b)

Tắt quạt, tắt điều hoà khi tắm

c)

Tắm lần lượt từ đầu xuống chân

d)

Không nên tắm kĩ bộ phận sinh dục ngoài

55.

Chọn câu sai. Những vấn đề thường gặp ở trẻ sơ sinh là:

a)

Chảy máu rốn

b)

U hạt rốn

c)

Nhiễm trùng rốn

d)

Thoát vị rốn

56.

Viêm màng não do vi khuẩn là tình trạng nào sau đây?

a)

Viêm màng cứng, màng nhện và khoang dưới nhện

b)

Viêm màng nhện, màng nuôi, màng tuỷ do vi khuẩn

c)

Viêm màng nhện, màng nuôi, khoang dưới nhện do vi khuẩn

d)

Viêm màng nhện, màng nuôi và nhân cạnh não thất

57.

Viêm cầu thận cấp có thể xuất hiện sau viêm da do liên cầu bao lâu?

a)

1–2 tuần

b)

2–3 tuần (10–21 ngày)

c)

3–6 tuần

d)

4–5 tuần

58.

Giai đoạn tổng hợp hormon giáp theo thứ tự đúng là:

a)

Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hormon giáp, hữu cơ hoá iod

b)

Hữu cơ hoá iod, vận chuyển Iot vào tuyến giáp, hormon tạo thành dự trữ dưới dạng thyroglobulin

c)

Vận chuyển Iot vào tuyến giáp, hữu cơ hoá iod, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hormon giáp

d)

Hữu cơ hoá iod, vận chuyển Iot vào tuyến giáp, kết đôi các iodotyrosin, phóng thích hormon giáp

59.

Sốc phản vệ bao gồm các nguyên nhân. Chọn đáp án sai:

a)

Nhiễm trùng

b)

Phản ứng phản vệ

c)

Tổn thương thần kinh

d)

Mất nước và điện giải

60.

Xác định giảm huyết áp tâm thu ở trẻ nhũ nhi: ngưỡng huyết áp tâm thu thấp hơn bao nhiêu mmHg? (dải bình thường 75/50–100/70 mmHg)

a)

Dưới 60 mmHg

b)

Dưới 70 mmHg

c)

Dưới 80 mmHg

d)

Dưới 90 mmHg

61.

Dung tích bàng quang ở trẻ 1 tuổi khoảng bao nhiêu?

a)

50 ml

b)

80 ml

c)

100 ml

d)

120 ml

62.

Hậu quả của suy hô hấp lên các cơ quan thường thấy đầu tiên là gì?

a)

Thiếu nhịp tim ở giai đoạn đầu do thiếu oxy

b)

Tăng tưới máu thận sớm

c)

Tăng bài niệu sớm

d)

Tăng oxy mô não

63.

Hậu quả muộn gần của thiếu oxy máu do suy hô hấp là gì?

a)

Làm giãn mạch ngoại biên (co mạch)

b)

Tím là dấu hiệu muộn gần giai đoạn cuối của thiếu oxy máu

c)

Tăng thông khí bù trừ

d)

Tăng huyết áp hệ thống

64.

Giai đoạn phôi đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ vì lý do nào sau đây?

a)

Là giai đoạn tượng hình các bộ phận trong cơ thể

b)

Giai đoạn gia tăng khối lượng rất nhiều, nếu bất thường trẻ sẽ nhẹ cân

c)

Là giai đoạn tích trữ năng lượng cần thiết cho sự phát triển

d)

Là giai đoạn phát triển thần kinh với tốc độ nhanh

65.

Trẻ 1 ngày tuổi, cân nặng 2,9 kg, dài 49 cm, thai 37 tuần 2 ngày, sinh thường, khóc ngay sau sinh. Kết luận phù hợp nhất là:

a)

Thiếu tháng đủ cân

b)

Cực non tháng, nhẹ cân

c)

Đủ tháng đủ cân

d)

Đủ tháng, nhẹ cân

66.

Tại sao nguy cơ nhiễm trùng tăng cao ở độ tuổi 6–12 tháng?

a)

Các yếu tố miễn dịch của mẹ cho con đã giảm, còn của con thì chưa hoàn chỉnh

b)

Vận động phát triển nhiều giúp trẻ khám phá môi trường nhưng cũng tăng nguy cơ nhiễm trùng

c)

Bắt đầu ăn dặm nên không được hưởng kháng thể từ sữa mẹ

d)

Chưa được chủng ngừa vắc-xin chống nhiễm trùng

67.

Trẻ 24 tháng, nặng 12 kg, cao 79 cm, có thể chạy và lên cầu thang. Đánh giá tình trạng tăng trưởng phù hợp nhất là:

a)

Trẻ phát triển bình thường

b)

Trẻ nhẹ cân so với tuổi

c)

Thấp còi so với tuổi

d)

Chậm phát triển vận động

68.

Bé 7 tuổi được đưa đến khám vì nổi giận với ba mẹ, mẹ cho biết bé có nhiều bạn ở trường và kết quả học tập tốt. Đánh giá phù hợp nhất là:

a)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn hành vi

b)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn phát triển

c)

Bé có biểu hiện phù hợp với rối loạn cảm xúc

d)

Bé có biểu hiện tâm lý theo sinh lý lứa tuổi

69.

Đặc điểm đúng với lứa tuổi thiếu niên là:

a)

Có tỷ lệ mắc bệnh cao hơn các lứa tuổi khác

b)

Hệ thần kinh phát triển mạnh mẽ

c)

Có nguy cơ với các vấn đề nhi xã hội

d)

Kiểm soát cảm xúc tốt, ít bị xúc động

70.

Tự kỷ được đặc trưng bởi suy kém nặng nề và lan tỏa trong lĩnh vực nào?

a)

Tương tác xã hội và giao tiếp

b)

Giao tiếp

c)

Ham thích rập khuôn

d)

A và C