wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng tại đâu và từ khi nào?

a)
  1. Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1955.

b)
  1. 1955.

  2. Tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ) vào năm 1956.

  3. 

c)
  1. .

  2. Tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ) vào năm 1950.

d)
  1. Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1956.

2.

Câu 2: Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Tối ưu hoá quá trình sản xuất

b)

Chuẩn đoán bệnh

c)

Phân tích dữ liệu khoa học

d)

Điều khiển xe oto tự lái

3.

Câu 3: Phương án nào sau đây là ví dụ về AI tạo sinh trong sáng tác nhạc?

a)
  1. DALL-E.

  2. 

b)
  1. 

  2. Mubert.

  3. 

c)

Chatgpt

d)
  1. 

  2. Midjourney.

4.

Câu 4: Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài?

a)
  1. Thị giác máy tính.

    

b)

Al tạo sinh

c)

Học máy

d)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

5.

Câu 5: AI không có đặc trưng nào sau đây?

a)
  1. Khả năng hiểu ngôn ngữ.

b)
  1. Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.

c)
  1. Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.

d)

Khả năng giải quyết vấn đề

6.

Câu 6: Tập hợp quy tắc suy diễn của hệ chuyên gia MYCIN được biểu dưới dạng nào?

a)
  1. IF ... ELSE ...

b)
  1. FOR ... THEN ...

c)
  1. WHILE ... IN ...

d)

If…Then….

7.

Câu 7: Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng để

a)
  1. xác thực giao dịch trực tuyển.

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)
  1. mở khóá điện thoại thông minh.

d)

Quản lý điểm danh

8.

Al có lợi ích như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp?

a)
  1. Các ứng dụng định vị GPS sử dụng AI để đề xuất lựa chọn đường đi tối ưu, cung cấp hướng dẫn lái xe dựa trên tình hình giao thông thời gian thực.

b)
  1. Hệ thống AI có khả năng chẩn đoán các bệnh dựa trên hình ảnh y khoa như chụp X-quang, MRI hay CT scan.

c)
  1. AI có thể dự đoán thời tiết và tác động của nó đối với cây trồng.

d)
  1. AI có thể phân tích kiểu học tập và sở thích của học sinh để đề xuất các nội dung giảng dạy phù hợp.

9.

Câu 9: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

a)
  1. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng

b)

Nhận dang khuôn mặt

c)

Nhận dạng vân tay

d)

Kiểm tra lỗi chính tả

10.

Cau 10:Hệ thống đề xuất các bộ phim trên Netflix là ví dụ về đặc trưng nào của Al?

a)
  1. Khả năng giải quyết vấn đề suy luận.

b)

Khả năng học

c)
  1. Khả năng hiểu ngôn ngữ.

d)

Khả năng nhận thức

11.

Câu 11:Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Một loại phần mềm

b)

Một loại phần cứng

c)
  1. Khả năng máy tính học và suy nghĩ như con người

d)

Một hệ điều hành

12.

Câu 12: AI có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Y tế

b)

Giáo dục

c)

Giao thông

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

13.

Câu 13: Một ví dụ về ứng dụng của AI là gì?

a)
  1. Phần mềm xử lý văn bản

b)

Hệ thống tự động lái xe

c)

Máy in

d)

Máy quét mã vạch

14.

Câu 14: Machine learning là một phần của lĩnh vực nào?

a)
  1. Công nghệ thông tin

  2. 

b)
  1. 

  2. Trí tuệ nhân tạo

  3. 

c)
  1. Thiết kế đồ hoạ

d)

Phần cứng máy tính

15.

Câu 15: Một ví dụ về machine learning là gì?

a)

  1. Chương trình soạn thảo văn bản

b)
  1. Hệ thống dự đoán thời tiết

c)
  1. Thiết kế trang wed

d)

  1. Tất cả các nhiệm vụ trên

16.

Câu 16: Trí tuệ nhân tạo (AI) giúp ích gì trong y tế?

a)
  1. Chần đoán bệnh

  2. 

b)
  1. Điều tri bênh

  2. 

  3. 

c)
  1. Quản lý hồ sơ bệnh án

d)

Tất cả các ý trên

17.

Câu 17: Làm thế nào AI có thể cải thiện chất lượng dịch vụ y tế?

a)

  1. Phân tích dữ liệu bệnh án để đưa ra chẩn đoán chính xác hơn

b)
  1. Thay thế hoàn toàn bác sĩ

c)
  1. Chỉ lưu trữ hồ sơ bệnh án

d)
  1. Giảm chi phí điều trị

18.

Câu 18: Làm thế nào AI có thể tăng cường trải nghiệm học tập cá nhân hóa?

a)
  1. Phân tích dữ liệu học tập để đưa ra gợi ý học tập phù hợp

b)
  1. gợi ý học tập phù hợp

  2. Thay thế hoàn toàn giáo viên

c)
  1. Chi lưu trữ dữ liệu học tập

d)
  1. Giảm chi phí giáo dục

19.

Câu 19: Ứng dụng của machine learning trong kinh doanh là gì?

a)
  1. Phân tích dữ liệu khách hàng để tối ưu hóa chiến lược marketing

b)
  1. Quản lý tài chính doanh nghiệp

c)
  1. Dự đoán nhu cầu thị trường

d)
  1. Tất cả các ý trên

20.

Câu 20: Làm thế nào AI có thể thay đổi cách chúng ta làm việc và học tập trong tương lai?

a)

học tập trong tương lai?

  1. Thay thế hoàn toàn con người trong công việc và học tập

b)
  1. Tăng cường khả năng làm việc và học tập bằng cách cung cấp các công cụ hỗ trợ thông minh

c)
  1. Chi lưu trữ dữ liệu làm việc và học tập

d)
  1. Giảm chi phí làm việc và học tập

21.

Câu 21: Mạng máy tính là gì?

a)
  1. Một hệ thống kết nối nhiều máy tính để trao đổi thông tin

b)
  1. Một thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu

c)
  1. Một phần mềm giúp bảo mật dữ liệu

d)
  1. Một thiết bị đầu vào của máy tính

22.

Câu 22: Đâu là thành phần cơ bản của một mạng máy tính?

a)
  1. Máy tính, thiết bị mạng, phần mềm quản lý

b)

  1. Chi máy tính và phần mềm quản lý

c)
  1. Máy in và máy chiếu

d)
  1. Máy tính và thiết bị lưu trữ

23.

Câu 23: Đâu không phải là loại mạng máy tính?

a)
  1. Mạng LAN

b)

Mang wan

c)

Mạng man

d)

Mang usb

24.

Câu 24: Địa chỉ IP dùng để làm gì trong mạng máy tính?

a)
  1. Xác định thiết bị trong mạng

b)
  1. Lưu trữ dữ liệu

c)

Quản lý phần mềm

d)

Chạy các ứng dụng

25.

Câu 25: Mạng WAN khác với mạng LAN ở điểm nào?

a)

Phạm vi địa lý

b)

Tốc độ truyền dữ liệu

c)
  1. Loại thiết bị sử dụng

d)

Số lượng máy tính kết nối

26.

Câu 26: Tại sao mạng máy tính có thể giảm chi phí trong một tổ chức?

a)
  1. Bởi vì các thiết bị mạng rẻ hơn

b)
  1. Bởi vì giảm thiểu việc mua sắm phần mềm độc lập

c)
  1. Bởi vì tiết kiệm thời gian và công sức khi chia sẻ tài nguyên

d)

Bởi vì không cần bảo trì

27.

Câu 27: Phần mềm nào được sử dụng để quản lý và điều phối hoạt động của mạng?

a)
  1. Hệ điều hành mạng

b)
  1. Phần mềm diệt virus

c)
  1. Phần mềm xử lý văn bản

d)

Trình duyệt web

28.

Câu 28: Hãy cho biết chức năng của một router trong mạng máy tính.

a)

A. Kết nối các mạng khác nhau và chuyển tiếp dữ liệu giữa chúng

b)
  1. Lưu trữ dữ liệu

c)

In tài liệu

d)
  1. Cung cấp năng lượng cho các thiết bị mạng

29.

Câu 29: Nếu bạn đang gặp vấn đề với kết nối Internet không ổn định, bạn nên kiểm tra điều gì đầu Tiên

a)
  1. Cáp mạng và thiết bị kết nối

b)
  1. Màu sắc của màn hình máy tính

c)
  1. Độ phân giải màn hình

d)

Phần mềm diệt virus

30.

Câu 30: Trong một mạng LAN nhỏ, thiết bị nào được sử dụng để phân phối dữ liệu đến các máy tính khác trong mạng?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

Modem

31.

31 :Địa chỉ IP là gì?

a)
  1. Một số nhận diện duy nhất cho mỗi thiết bị trên mạng

b)
  1. Một loại cáp mạng

c)
  1. Một giao thức truyền tải dữ liệu

d)

Một số ứng dụng mạng

32.

Câu 32: Giao thức FTP được sử dụng để làm gì?

a)

Truyền tải tệp tin

b)

Gửi email

c)

Xem trang web

d)

Kết nối thiết bị mạng

33.

Câu 33: Giao thức DHCP cung cấp chức năng gì trong mạng?

a)
  1. Cấp phát địa chỉ IP động

b)
  1. Định tuyến gói dữ liệu

c)

Bảo mật dữ liệu

d)

Quản lý email

34.

Câu 34: Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong quá trình truyền dữ liệu?

a)
  1. Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ và chính xác

b)
  1. Tăng tốc độ truyền dữ liệu

c)
  1. Giảm thiểu số lượng gói tin

d)
  1. Kết nối nhanh chóng

35.

Câu 35: Giao thức UDP có ưu điểm gì so với TCP?

a)
  1. Tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn

b)
  1. Đảm bảo dữ liệu không bị lỗi

c)
  1. Cung cấp cơ chế kiểm tra lỗi

d)
  1. Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ

36.

Câu 36: Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải trang web một cách an toàn?

a)

A. HTTPS

b)

В. HTTP

c)
  1. FTP

  2. 

d)
  1. SMTP

37.

Câu 37: Giao thức SMTP hoạt động trên cổng nào?

a)

Cổng 25

b)

Cổng 80

c)

Cổng 21

d)

Cổng 110

38.

Câu 38: Bạn cần đảm bảo rằng các tệp tin truyền tải giữa các máy tính trong mạng của bạn được mã hóa để tránh bị đọc lén. Giao thức nào là lựa chọn hợp lý?

a)

A. FTP với chế độ bảo mật

b)

В. НТТР

c)
  1. SMTP

  2. 

d)

UDP

39.

Câu 39: Khi triển khai một dịch vụ web cho một tổ chức quốc tế, bạn cn đảm bảo rằng các kết nối đến dịch vụ web này đều được mã hóa và bảo mật. Bạn nên thực hiện các bước gì để đạt được điều này?

a)
  1. Cấu hình HTTPS cho dịch vụ web và sử dụng chứng chi SSL/TLS

b)
  1. Sử dụng HTTP và cài đặt phần mềm bảo mật trên máy chủ

c)
  1. Sử dụng giao thức FTP với chế độ bảo mật

d)
  1. Thiết lập VPN cho các kết nối mạng

40.

Câu 40: Trong một tình huống mà bạn cần gửi email và nhận phản hồi từ máy chủ email một cách nhanh chóng và chính xác, giao thức nào nên được sử dụng?

a)
  1. IMAP

b)
  1. SMTP

c)

Pop3

d)

FTP

41.

Câu 41: Những hành vi nào sau đây là không phù hợp khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)
  1. Tôn trọng quan điểm và ý kiến của người khác

b)
  1. Gửi tin nhắn xúc phạm hoặc đe dọa

c)
  1. Cung cấp thông tin hữu ích và có giá trị

d)
  1. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

42.

Câu 42: Hành vi nào là không phù hợp trong việc bình luận trên diễn đàn trực tuyến?

a)
  1. Tôn trọng các quan điểm khác nhau

b)
  1. Đưa ra nhận xét mang tính xây dựng

c)
  1. Sử dụng lời lẽ xúc phạm và công kích cá nhân

d)
  1. Cung cấp phản hồi hữu ích cho cuộc thảo luận

43.

Câu 43: Để duy trì sự lịch sự và tôn trọng trong giao tiếp qua mạng, bạn nên làm gì?

a)
  1. Tham gia vào các cuộc tranh cãi không cần thiết

b)
  1. Phớt lờ cảm xúc của người khác

c)
  1. Chi gửi các tin nhắn ngắn gọn và không quan tâm đến ý nghĩa

  2. 

d)
  1. Đọc kỹ và suy nghĩ trước khi gửi tin nhắn hoặc bình luận

44.

Câu 44: Khi gửi tin nhắn trên các nền tảng nhắn tin tức thì, điều gì sau đây là quan trọng nhất?

a)
  1. Sử dụng các biểu tượng cảm xúc

b)
  1. Sử dụng ngôn ngữ không chính thức

  2. 

c)
  1. Gửi tin nhắn dài và chi tiết

d)
  1. Truyền tải thông điệp rõ ràng và chính xác

45.

Câu 45: Chức năng của tường lửa (Firewall) là gì?

a)
  1. Tăng tốc độ mạng

b)
  1. Ngăn chặn truy cập không mong muốn và bảo vệ hệ thống

c)
  1. Cập nhật phần mềm hệ thống

  2. 

d)
  1. Quản lý băng thông mạng

46.

Câu 46: Khi gặp thông tin không chính xác hoặc giả mạo trên mạng, bạn nên làm gì?

a)
  1. Chia sẻ ngay lập tức để mọi người cùng biết

b)
  1. Xác thực thông tin từ các nguồn đáng tin cậy trước khi chia sẻ

c)
  1. Bỏ qua và không quan tâm

d)

D. Gửi thông tin sai lệch đến nhiều người hơn

47.

Câu 47: Mã hóa dữ liệu giúp bảo vệ thông tin trong giao tiếp mạng bằng cách nào?

a)
  1. Tăng tốc độ truyền tải

b)
  1. Đảm bảo thông tin không bị đọc trộm

c)
  1. Giảm kích thước dữ liệu

d)
  1. Tăng cường độ chính xác của dữ liệu

48.

Câu 48: Để bảo vệ quyền riêng tư cá nhân khi giao tiếp trực tuyến, bạn nên làm gì?

a)
  1. Chia sẻ thông tin cá nhân với tất cả mọi người

b)
  1. Sử dụng các cài đặt quyền riêng tư của nền tảng để kiểm soát thông tin chia sẻ

c)
  1. Không quan tâm đến việc bảo mật thông tin cá nhân

d)
  1. Đăng nhập vào các trang web không xác định

49.

Câu 49: Khi tạo mật khẩu, một trong các nguyên tắc an toàn là gì?

a)
  1. Sử dụng mật khẩu dễ nhớ

b)
  1. Thay đổi mật khẩu ít nhất một lần mỗi năm

c)
  1. Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

d)
  1. Dùng mật khẩu gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt

50.

Câu 50: Khi bạn nhận được thông tin sai lệch hoặc không chính xác, cách xử lý nào là phù hợp?

a)
  1. Chia sẻ thông tin sai lệch đó với người khác

b)
  1. Xác minh thông tin từ các nguồn uy tín trước khi phản hồi

c)
  1. Bỏ qua và không làm gì

d)
  1. Phê phán cá nhân đã chia sẻ thông tin sai lệch