NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Vật Lý By Rjcsmrew
Total questions: 26
Worksheet time: 2hrs 10mins
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
Vật chất và năng lượng.
Các chuyển động cơ học và năng lượng.
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Các hiện tượng tự nhiên.
Mục tiêu của môn Vật lí là
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vĩ mô, vi mô.
khám phá ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vĩ mô, vi mô.
khám phá ra quy luật vận động cùng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vĩ mô, vi mô
Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
Tắt công tắc nguồn thiết bị đun sôi khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Đợi thiết bị nóng tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
Không cần đeo găng tay khi thao tác hóa học.
Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là
Phép đo trực tiếp.
Phép đo gián tiếp.
Phép đo thực nghiệm.
Phép đo thiên nghiệm.
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:
Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L (Chiều dài)?
Dặm.
Hải lí.
Năm ánh sáng.
Năm.
Sai số hệ thống
là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.
là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
không thể tránh khỏi khi đo.
là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Phép đo của một đại lượng vật lý
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân,…vv.
Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể
lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định.
loại trừ nó bằng cách hiệu chỉnh khi đo.
Hãy tìm phát biểu sai
Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo là khác nhau.
Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.
Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.
Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động
tròn.
thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
thẳng và không đổi chiều.
thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.
Một vật chuyển động được quãng đường S trong khoảng thời gian Δt. Tốc độ trung bình của vật (v_tb) trong khoảng thời gian đó được tính
tS
St
v_tb = S·t
v_tb = S−t
Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, khởi hành cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 120 km. Vận tốc của xe A là 40 km/h, xe B là 20 km/h. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục tọa độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 = A là
x_A = 40t(km); x_B = 120 + 20t(km)
x_A = 120 + 40t(km); x_B = 20t(km)
x_A = 40t(km); x_B = 120 − 20t(km)
x_A = 120 − 40t(km); x_B = 20t(km)
Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi vận tốc của thuyền so với bờ là v_21; Vận tốc của nước so với bờ v_31; Vận tốc của thuyền so với nước v_23. Như vậy:
v_21 là vận tốc tương đối.
v_21 là vận tốc kéo theo.
v_31 là vận tốc theo dõi.
v_23 là vận tốc tương đối.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cách mạng công nghệ lần thứ hai?
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Cho biết ý nghĩa của kí hiệu dưới đây:
Nhiệt độ cao.
Nguy cơ điện giật.
Lưu ý cẩn thận.
Từ trường.
Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn là
d=AB.
d=2AB.
d=−AB.
d=0.
Chọn câu sai khi nói về tính chất của chuyển động thẳng đều.
Độ dịch chuyển là một hàm số bậc nhất theo thời gian.
Vận tốc là một hằng số.
Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đoạn đường bất kì.
Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian là đường thẳng nằm ngang
Khi vật đang chuyển động theo chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động thì trong khoảng thời gian đang chuyển động ngược chiều dương. Phát biểu nào sau đây là sai?
Quãng đường đi được có giá trị dương.
Độ dịch chuyển có giá trị âm.
Tốc độ có giá trị dương.
Vận tốc có giá trị dương.
Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển − thời gian trong chuyển động thẳng cho biết điều gì?
Độ lớn vận tốc chuyển động.
Độ lớn quãng đường đi được của chuyển động.
Độ lớn thời gian chuyển động của chuyển động.
Độ lớn độ dịch chuyển của chuyển động.
Một ô tô đang chạy dọc đường, trong các câu sau nhận định nào đúng?
Ô tô chuyển động so với mặt đất.
Ô tô đứng yên so với người lái xe.
Ô tô đứng yên so với cây bên đường.
Ô tô chuyển động so với người lái xe.
Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?
Vì quỹ đạo chuyển động là đường cong chứ không phải đường thẳng.
Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.
Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động.
Một đoàn tàu hoả đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau đây không chính xác?
Đối với toa tàu hoả đang chuyển động đều, các toa khác đều đứng yên.
Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn.
Cùng ga ga đoàn tàu có chuyển động.
Đối với nhà ga đoàn tàu có chuyển động.
Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy xe A
đứng yên, xe B chuyển động.
chạy, xe B đứng yên.
đứng yên, xe B chạy cùng chiều.
và xe B chạy ngược chiều.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có
quỹ đạo là một đường thẳng.
vận tốc tức thời tại được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.
tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.
Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là
Chiều dài: km (kilomét).
Khối lượng: g (gam).
Nhiệt độ: °C (độ C).
Thời gian: s (giây).
