Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap hoc ki 2 vat ly 10

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Gọi m là khối lượng của vật , v là vận tốc của vật . Động lượng của vật có độ lớn là ?

a)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

2


1

​m.v2

b)

mv2m^{ }v2

m

v2

c)

12m.v\frac{1}{2}m.v

2


1

​m.v

d)

m.v

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi tự do của các vật?

a)

Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau.

b)

Trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.

c)

Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

Trong quá trình rơi tự do, vận tốc giảm dần theo thời gian.

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâmquay là 20cm.

a)

50 (N).

b)

200 (N).

c)

0.5 (N)

d)

20 (N

7.

Một lò xo có độ cứng 40 N/m, chiều dài tự nhiên là 25 cm,có khối lượng không đáng kể, một đầu lò xo được treo vào một điểm cố định. Để lò xo dãn ra được10 cm so với ban đầu thì phải treo ở đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng bằng

a)

0,2kg.

b)

0,4 kg.

c)

0,4g.

d)

4kg.

8.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

           

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

9.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn. 

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng. 

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

10.

Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
11.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?

a)
b)
c)
d)
12.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt.  

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích.  

d)

Đoạn nhiệt.

13.

Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là

   

a)

đường thẳng song song với trục hoành. 

b)

đường thẳng vuông góc với trục hoành.

c)

đường hyperbol.  

d)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

14.

Hệ thức nào không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)
b)
c)
d)
15.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

         

a)

đường thẳng song song trục Op.  

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.   

d)

đường thẳng kéo dài qua O.

16.

Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh. Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít đến 10 lít thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

      

a)

Tăng 2,5 lần.

b)

Tăng 5,0 lần.

c)

Giảm 2,5 lần.   

d)

Giảm 5,0 lần.

17.

Một xilanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm³. Coi nhiệt độ như không đổi. Áp suất trong xilanh sau khi nén là

      

a)

1,5.105 Pa. 

b)

3.105 Pa. 

c)

6,7.104 Pa. 

d)

50.105 Pa.

18.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm³ khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300 K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 150 K thì thể tích của khí đó là

    

a)

10 cm³.  

b)

20 cm³. 

c)

30 cm³.  

d)

40 cm³.

19.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là        

a)

400K.      

b)

420K.  

c)

600K. 

d)

150K.

20.

Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 27°C thì thực hiện quá trình biến đổi: nhiệt độ tăng thêm 20°C, áp suất tăng 1,5 lần và thể tích bằng 16 lít. Thể tích ban đầu của khối khí bằng

a)

22,5 lít

b)

24 lít

c)

24,6 lít

d)

15 lít

21.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 7 lít.    

b)

V2 = 8 lít.

c)

V2 = 9 lít.  

d)

V2 = 10 lít.