Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì I - Sử 12

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức quốc tế được xem như tiền thân của Liên hợp quốc là

a)

Hội Quốc liên.

b)

Đại hội đồng

c)

khối Đồng minh

d)

khôi Hiệp ước

2.

Đầu năm 1945, đâu là vấn đề cấp bách đặt ra cho các nước Đồng minh chống phát xít?

a)

Phân chia lại thuộc địa của các nước.

b)

Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

c)

Thiết lập trật tự thế giới mới hai cực.

d)

Phục hồi và phát triển kinh tế thế giới.

3.

Đâu là một trong những vai trò mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Cân bằng quyền lực các nước.

b)

Xoá bỏ chế độ thực dân kiểu cũ.

c)

Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Thực hiện quyền tự do hàng hải.

4.

Ngày 1/1/1942, đại diện của 26 nước đã ký văn kiện nào sau đây?

a)

Tuyên bố về Liên hợp quốc.

b)

Thành lập khối Liên minh.

c)

Xoá bỏ hệ thống thuộc địa.

d)

Chấm dứt Chiến tranh lạnh.

5.

Năm 1945, bản Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại

a)

hội nghị Tam cường I-an-ta.

b)

hội nghị Xan Phran-xi-xcô.

c)

hội nghị Bàn Môn Điếm.

d)

hội nghị Véc xai - Oasingtơn.

6.

Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định bởi văn kiện quan trọng nào?

a)

Hiến chương.

b)

Tuyên ngôn.

c)

Hiến pháp.

d)

Hiệp định.

7.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì hoà binh và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng

b)

Ban thư ký.

c)

Hội đồng bảo an.

d)

Tòa án quốc tế.

8.

Một trong những cơ quan hành chính của Liên hợp quốc là

a)

toà án quốc tế

b)

ban thư ký.

c)

tổng thư ký.

d)

quỹ nhi đồng

9.

Một trong những cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc là

a)

toà án quốc tế.

b)

ban thư ký.

c)

Tổng thư ký.

d)

đại hội đồng.

10.

Đâu là một trong những nội dung của mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030 của Liên hợp quốc?

a)

Chống nạn thất nghiệp.

b)

Quyền tự do chính trị.

c)

Chống bạo lực gia đình

d)

Chất lượng giáo dục

11.

Hiện nay, một trong những cuộc xung đột trên thế giới mà Liên hợp quốc vẫn chưa giải quyết được là ở

a)

En Xan-va-do.

b)

Goa-tê-ma-la.

c)

Trung Đông.

d)

Mô-dăm-bich.

12.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc là tập hợp đại diện của tất cả các nước thành viên?

a)

Đại hội đồng.

b)

Ban thư ký.

c)

Hội đồng bảo an

d)

Toà án quốc tế.

13.

Một trong những quốc gia Ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc là

a)

Nhật

b)

Đức.

c)

Anh

d)

Bỉ.

14.

Quốc gia nào sau đây từng có công dân là Tổng thư ký Liên hợp quốc?

a)

Hàn Quốc.

b)

Trung Quốc.

c)

Việt Nam.

d)

Nhật Bản.

15.

Tổng thư ký là người đứng đầu cơ quan nào của Liên hợp quốc?

a)

Ban thư ký.

b)

Đại hội đồng

c)

Hội đồng Bảo an.

d)

Tòa án quốc tế.

16.

Một trong những hạn chế lớn của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

có quá nhiều thành viên.

b)

bị các nước lớn chi phối.

c)

thiếu nhân sự chất lượng.

d)

không có trụ sở cố định.

17.

Nội dung hạn chế trong nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

a)

giải quyết tranh chấp hoà bình.

b)

sự nhất trị của năm cường quốc.

c)

quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

d)

không được đe dọa sử dụng vũ lực.

18.

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc hoạt động nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông?

a)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

b)

Sự nhất trí của các nước thường trực Hội đồng bảo an.

c)

quyền bình đẳng giữa các thành viên Liên hợp quốc.

d)

không đe doạ dùng vũ lực tấn công các quốc gia khác.

19.

Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho số lượng thành viên của Liên hợp quốc tăng nhanh trong giai đoạn 1945-2000?

a)

Gia nhập Liên hợp quốc để nhận được viện trợ kinh tế.

b)

Tác động của trật tự thế giới 2 cực và Chiến tranh lạnh.

c)

Giai đoạn này có nhiều quốc gia đã giành được độc lập.

d)

Nhiều vẫn đề quá sức giải quyết đơn độc của các nước.

20.

Đâu là ý nghĩa của việc Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc trong các năm 2008 và 2019?

a)

Nền kinh tế Việt Nam có sự phát triển vượt bậc.

b)

Tình hình an ninh - chính trị tương đối ổn định.

c)

Việt Nam đã xoá bỏ được tình trạng tham nhũng.

d)

Vị thế, uy tin được nâng cao trên trường quốc tế.

21.

Nội dung nào là cơ sở để tổ chức Liên hợp quốc đề ra nguyên tắc "Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình"

a)

Hòa bình là nguyện vọng, xu thế của các dân tộc trên thế giới.

b)

Hòa bình là điều kiện quyết định để duy trì chế độ chính trị

c)

Mục đích của Liên hợp quốc là cân bằng lợi ích của các nước.

d)

Tranh chấp, xung đột xảy ra ở hầu hết các khu vực trên thế giới.

22.

Nguyên tắc hoạt động "chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc" được Liên hợp quốc đề ra nhằm mục đích chính là

a)

đảm bảo quyền lợi của hai cường quốc Mỹ và Liên Xô.

b)

cân bằng quyền lực chính trị giữa hai cực Liên Xô, Mỹ.

c)

thực hiện thỏa thuận trong hội nghị I-an-ta của Mỹ và Anh.

d)

ngăn chặn việc các cường quốc thao túng Liên hợp quốc.

23.

Liên hợp quốc là không đúng ?

a)

Là diễn đàn quốc tế lớn nhất, vừa hợp tác vừa đấu tranh.

b)

Thúc đẩy mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các dân tộc.

c)

Là tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.

d)

Giúp đỡ các quốc gia dân tộc về y tế, văn hóa, giáo dục.

24.

Mối quan hệ hợp tác của Liên hợp quốc với Việt Nam hiện nay là

a)

hợp tác theo hướng ngày càng sâu rộng và hiệu quả.

b)

giúp đỡ giải quyết hậu quả nặng nề của chiến tranh.

c)

viện trợ không hoàn lại để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

thúc đẩy cái cách thực hiện các quyền tự do dân chủ.

25.

Một trong những điểm giống về mục tiêu của Liên hợp quốc so với các tổ chức quốc tế và khu vực khác là

a)

tập hợp thành viên vào liên minh quân sự.

b)

đem lại lợi ích cho các nước thành viên.

c)

thực hiện quyền tự do dân chủ, dân quyền

d)

trao đổi về vốn, khoa học và kinh nghiệm.

26.

Một trong những điểm giống về mục đích thành lập của Liên hợp quốc và Hội quốc tiên là đều muốn

a)

duy trì hoà bình và an ninh thế giới.

b)

ngăn chận âm mưu bà chủ của Mỹ.

c)

thực hiện các quyền tự do dân chủ.

d)

trao đổi công nghệ và kinh nghiệm.

27.

Một trong những điểm giống nhau về nguyên tắc hoạt động giữa Liên hợp quốc và tổ chức ASEAN là

a)

tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau.

b)

không đe doạ sử dụng vũ lực với nhau.

c)

tôn trọng nhất trị giữa các cường quốc.

d)

thành viên thực hiện quyền phủ quyết.

28.

Hội nghị I-an-ta (2-1945) đã thông qua quyết định nào?

a)

Phân chia nước Đức thành bốn khu vực chiếm đóng của Đồng mình.

b)

Phân công quân đội Đồng mình giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.

c)

Thành lập tổ chức Hội quốc liên để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu Á giữa các nước Đồng mình.

29.

Quyết định nào của hội nghị I-an-ta (2-1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Đông Dương?

a)

Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương.

b)

Anh, Mỹ mở đường cho Pháp chiếm lại Đông Dương.

c)

Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phương Tây.

d)

Quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp phát xít Nhật.

30.

Nhận xét nào là đúng về việc thỏa thuận đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc trong Hội nghị I-an-ta (2-1945)?

a)

Thực hiện việc tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa thực dân.

b)

Thực chất là phân chia quyền lợi giữa Mỹ và Liên Xô.

c)

Nhanh chóng triệt tiêu sức mạnh của các nước tư bản.

d)

Tạo điều kiện để tái vũ trang cho Đức chống Liên Xô.

31.

Sự kiện nào được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mỹ, gây nên cuộc Chiến tranh lạnh?

a)

Thông điệp Tổng thống Tơ-ru-man (3/1947).

b)

Sự ra đời của kế hoạch Mác-san (6/1947).

c)

Hội đồng tương trợ kinh tế ra đời (1/1949)

d)

Thành lập Tổ chức quân sự NATO (4/1949).

32.

Hội nghị I-an-ta (2/1945) được tiến hành trong giai đoạn nào của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Vừa mới kết thúc.

b)

Bùng nổ và lan rộng.

c)

Giai đoạn sắp kết thúc.

d)

Đang diễn ra ác liệt.

33.

Quyết định nào sau đây không phải là của Hội nghị l-an-ta (2/1945)?

a)

Thành lập tổ chức quốc tế là Liên hợp quốc.

b)

Thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

c)

Hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

d)

Phân chia phạm vì ảnh hưởng của Liên Xô, Mỹ.

34.

huận trong hội nghị 1-an-ta (2/1945) là

a)

chấm dứt tình trạng nội chiến ở Trung Quốc, Áo và Phần Lan.

b)

thủ tiêu chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

c)

xây dựng nước Đọc trở thành quốc gia thống nhất và dân chủ.

d)

tiêu diệt tận gốc phát xót Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bin

35.

Để tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, hội nghị I-an- ta đã quyết định

a)

Anh, Pháp, Mỹ sẽ tham gia chiến tranh chống Nhật ở châu Âu.

b)

Anh và Liên Xô tiêu diệt lực lượng quân Nhật tại Trung Quốc.

c)

Liên Xô sẽ đánh Nhật ở Châu Á sau khi đánh bại phát xít Đức.

d)

Liên Xô không đưa quân đội tham gia chống Nhật tại Châu Á.

36.

Một trong những khu vực được hội nghị I-an-ta (1945) quy định thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nhật Bản.

d)

Triều Tiên.

37.

Một trong những khu vực được hội nghị I-an-ta (1945) quy định thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mỹ là

a)

Tây Âu.

b)

Mông Cổ.

c)

Mông Cổ.

d)

Trung Đông.

38.

Đâu là ranh giới phân chia phạm vi chiếm đóng Triều Tiên của Mỹ và Liên Xô được Hội nghị I-an-ta (2/1945) quy định?

a)

Vĩ tuyến 38.

b)

Sông Áp Lục.

c)

Vĩ tuyển 17.

d)

Cảng Icheon.

39.

Trật tự thế giới mới được hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

đơn cực.

b)

I-an-ta.

c)

Vec-xai.

d)

đa cực.

40.

Quốc gia đứng đầu khối tư bản chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mỹ.

d)

Đức.

41.

Quốc gia đứng đầu khối xã hội chủ nghĩa sau chiến tranh thế giới hai (1945) là

a)

Trung Quốc.

b)

Triều Tiên.

c)

Việt Nam.

d)

Liên Xô.

42.

Những quốc gia nào sau đây tham dự hội nghị I-an-ta (2/1945)?

a)

Liên Xô, Mỹ, Pháp.

b)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

c)

Trung Quốc, Mỹ, Anh.

d)

Liên Xô, Anh, Pháp

43.

Liên Xô và Mỹ đẩy mạnh đối thoại hợp tác từ

a)

nửa sau những năm 80.

b)

nửa sau những năm 90.

c)

nửa đầu những năm 90.

d)

nửa đầu những năm 80.

44.

Năm 1989, tại đào Man-ta, Mỹ và Liên Xô đã có hành động nào sau đây?

a)

Tuyên bố chung về vũ khí chiến lược.

b)

Ký nhiều hiệp định thương mại tự do.

c)

Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

d)

Cam kết hòa bình giữa Mỹ và Liên Xô.

45.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu trật tự hai cực I-an-ta chấm dứt?

a)

Liên Xô chính thức tan rã (12/1991).

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)

c)

Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).

d)

Khủng hoảng năng lượng (1973).

46.

Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa mở ra bước đột phá đầu tiên đối với trật tự thế giới hai cực I-an-ta?

a)

Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949).

b)

Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (8/1945).

c)

Chế độ độc tài thân Mỹ thất bại ở Cuba (1959).

d)

Anh, Pháp rút quân khỏi kênh đào Xuy-ê (1956).

47.

Nội dung tranh cãi gay gắt quyết liệt nhất trong hội nghị 1-an-ta (2/1945) là

a)

quốc gia nào sẽ tham chống Nhật ở châu Á.

b)

phân chia phạm vi ảnh hưởng sau chiến tranh.

c)

ranh giới phân chia để chiếm đóng Triều Tiên.

d)

số phận của các nước phát xít sau chiến tranh.

48.

Xu thế hoà hoãn Đông-Tây xuất hiện có tác động như thế nào đến trật tự hai cực I-an-ta?

a)

Đã xuất hiện xu thế đa cực.

b)

Các mâu thuẫn càng sâu sắc.

c)

Làm suy yếu trật tự hai cực.

d)

Đã củng cố trật tự hai cực.

49.

Một trong những biểu hiện của xu thế hoà hoãn Đông - Tây là

a)

các cuộc gặp gỡ cấp cao Xô - Mỹ.

b)

khủng hoảng năng lượng, dầu mỏ.

c)

Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.

d)

sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.

50.

Một trong những mục đích của Mỹ khi triển khai thực hiện kế hoạch Mác-san (6/1947) đối với các nước Tây Âu là

a)

phát xít hóa cho nước Đức.

b)

tiêu diệt Đảng Cộng sản Ý.

c)

hỗ trợ khôi phục kinh tế.

d)

chiếm thuộc địa của Tây Âu.

51.

Một trong những mục đích của Mỹ khi thành lập khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949 là

a)

chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu.

b)

muốn bán vũ khí cho các nước đồng minh.

c)

chuẩn bị phát động chiến tranh chống Đức.

d)

tấn công tiêu diệt các nước tư bản chủ nghĩa.

52.

Sự kiện đánh dấu Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới là

a)

thắng lợi của cách mạng Cuba (1959).

b)

Liên Xô đã thành lập khối SEV (1949).

c)

thông điệp của Tổng thống Mỹ (1947).

d)

sự ra đời của NATO và Vác-sa-va (1955).

53.

Vì sao từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945), Mỹ và Liên Xô đối đầu gay gắt?

a)

Khác nhau về mục tiêu và đường lối chiến lược.

b)

Do những mâu thuẫn trong hội nghị 1-an-ta (1945)

c)

Mâu thuẩn gay gắt về vấn đề thị trường, thuộc địa.

d)

Sự cạnh tranh gay gắt về ngành công nghiệp vũ trụ.

54.

Năm 1947, Mỹ phát động Chiến tranh lạnh nhằm mục đích là

a)

cướp đoạt thuộc địa.

b)

chống lại Liên Xô.

c)

cướp đoạt tài nguyên.

d)

thống trị châu Âu.

55.

Một trong những mục đích của Tổng thống Nich-xơn khi tiến hành chuyến thăm chính thức đến Trung Quốc, Liên Xô năm 1972 là

a)

hạn chế sự giúp đỡ của Trung Quốc và Liên Xô cho Việt Nam.

b)

nhằm bình thường hóa quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

tiến hành hợp tác trên diện rộng với Liên Xô và Trung Quốc.

d)

ký các hiệp ước đối tác chiến lược về kinh tế và quốc phòng.

56.

Cuộc chiến tranh cục bộ nào sau đây thể hiện rõ nét nhất mâu thuẫn hai cực, hai phe trong Chiến tranh lạnh (1945-1991)?

a)

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953).

b)

Chiến tranh sáu ngày (1967).

c)

Chiến tranh Việt Nam (1945-1975)

d)

Chiến tranh Trung - Ấn (1962)

57.

Mục đích chủ yếu của Mỹ khi triển khai chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến kết thúc Chiến tranh lạnh là

a)

bá chủ, lãnh đạo thế giới.

b)

tiêu diệt các nước Tây Âu.

c)

khống chế Đức, Ý, Nhật.

d)

bảo vệ các nước đồng minh.

58.

Trong Chiến tranh lạnh (1947-1989), vì sao Mỹ và Liên Xô tránh xung đột trực tiếp về quân sự

a)

Cả Mỹ và Liên Xô đều không đủ lực lượng chiến đấu.

b)

Ngăn ngừa nguy cơ nổ ra cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Liên Xô đã khủng hoảng kinh tế, chính trị trầm trọng

d)

Sự phản đối chiến tranh của nhân dân Mỹ và Liên Xô.

59.

Đâu là một trong những nguyên nhân Mỹ và Liên Xô quyết định chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

a)

Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu.

b)

Các nước Cộng hoà trong liên bang đòi ly khai.

c)

Nước Mỹ khủng hoảng kinh tế, chính trị sâu sắc.

d)

Nhân dân hai nước đều phản đối Chiến tranh lạnh.

60.

Đâu là biện pháp chủ yếu mà Mỹ và Liên Xô sử dụng để kết thúc các cuộc chiến tranh cục bộ trong Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Ngoại giao

d)

Quân sự

61.

Nội dung nào không phản ánh đúng bản chất của Chiến tranh lạnh?

a)

Do Mỹ phát động nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

c)

Là cuộc đối đầu trực tiếp trên lĩnh vực quân sự giữa hai nước Xô - Mỹ.

d)

Thế giới đã bị chia thành hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

62.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới cục diện hai cực, hai phe sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.

b)

Mâu thuẫn về vấn đề thị trường và thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa.

c)

Trật tự thế giới có quá nhiều mâu thuẫn của các nước bại trận và thắng trận.

d)

Ý muốn tiêu diệt Liên Xô của giới tư bản ở Mỹ để độc chiếm nguồn dầu mỏ.

63.

Sự ra đời của khối NATO (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va (1955) dẫn đến hệ quả gì trong quan hệ quốc tế?

a)

Đẫ đánh dấu sự phát triển vượt bậc của hai nước.

b)

Chấm dứt mối quan hệ đồng minh giữa Xô - Mỹ.

c)

Hàng loạt các tổ chức quân sự trên thế giới ra đời.

d)

Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe.

64.

Xu thế chủ đạo trong quan hệ giữa các cường quốc sau Chiến tranh lạnh là

a)

đối thoại, thòa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

b)

tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc.

c)

hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẩn.

d)

hòa bình, không xung đột, tiến hành hợp tác.

65.

Nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế hiện nay là về lĩnh vực

a)

an ninh.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

66.

"Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm" được xem là nội dung chiến lược chủ yếu của các nước trong thời kỳ

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

sau khi cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

chủ nghĩa xã hội thành hệ thống thế giới.

d)

ngay sau khi Chiến tranh lạnh bắt đầu.

67.

Xu thế Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

b)

chiến tranh lạnh, trật tự hai cực l-an-ta.

c)

cách mạng công nghiệp thế kỷ XVII.

d)

cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).

68.

Một trong những biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa là

a)

sự gia tăng của thương mại thế giới.

b)

mâu thuẫn giữa hai siêu cường Xô, Mỹ.

c)

xu thế hoà hoãn Đông, Tây thế kỷ XX.

d)

thế giới đã chia thành hai cực, hai phe.

69.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G207

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nam Phi.

d)

Ai Cập.

70.

Quốc gia nào sau đây năm trong nhóm G77

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

Ai Cập

71.

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989) một trong những khu vực trên thế giới vẫn diễn ra xung đột vũ trang là

a)

Trung Đông.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Địa Trung Hải

d)

Châu Nam Cực

72.

Một trong những biểu tượng cho sự kết thúc Chiến tranh lạnh là

a)

Liên Xô chính thức sụp đổ (1991).

b)

bức tường Béc-lin sụp đổ (11/1989)

c)

chiến tranh Việt Nam kết thúc (1975).

d)

vẫn đề Nam Xu-đăng được giải quyết.

73.

"Chiếm 2/3 dân số, 90% GDP, 80% thương mại toàn cầu" Những số liệu này đang nói đến các quốc gia

a)

G20.

b)

NICS.

c)

EU.

d)

ASEAN

74.

Nội dung nào sau đây là nhân tố chủ yếu để tạo nên sức mạnh tổng hợp của mỗi quốc gia hiện nay?

a)

Đa dân tộc, ngôn ngữ.

b)

Dân số trẻ và đông đảo.

c)

Nền tài chính vững chắc

d)

Nền văn hóa truyền thống.

75.

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia (từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX) là biểu hiện của

a)

xu thẻ khu vực hóa.

b)

cách mạng khoa học

c)

trật thể giới đa cực.

d)

xu thế Toàn cầu hóa.

76.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa?

a)

Phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế,

b)

Phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

c)

Hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

Sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

77.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức liên kết kinh tế thương mại lớn nhất thế giới?

a)

WTO

b)

APEC.

c)

ASEM.

d)

NAFTA.

78.

Tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính lớn nhất hiện nay là

a)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu.

b)

Hiệp ước thương mại tự do.

c)

Liên minh Châu Âu (EU)

d)

Các nước xuất khẩu dầu mỏ

79.

Từ sau Chiến tranh lạnh, hấu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển tây kinh tế làm trọng điểm vì

a)

hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.

b)

kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

c)

giàu các cương quốc đã chấm đến việc chạy đua vũ trang.

d)

sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng.

80.

Biểu hiện nào của xu thế Toàn cầu hóa làm cho nền kinh tế của các nước trên thế giới có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau ?

a)

sự phát triển và những tác động của các công ty xuyên quốc gia.

b)

Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.

c)

Các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực ra đời.

d)

Sự phát triển nhanh chóng của mối quan hệ thương mại quốc tế.

81.

Khẳng định Toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược, vì

a)

đó là hệ quả tất yếu của xu thế hơn hoản Đông - Tây

b)

nó phản ánh quy luật cạnh tranh của thị trường quốc tế.

c)

là kết quả của việc thống nhất thị trương giữa các nước

d)

hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

82.

Các tổ chức liên kết kinh tế, thang mại, tài chính quốc tế và khu vực có vai trò

a)

là cửa nối giữa các quốc gia, đã thúc đẩy kinh tế phát triển.

b)

giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.

c)

hỗ trợ, giúp đỡ kinh tế, tài chính để các nước nghèo phát triển.

d)

thúc đẩy nền kinh tế khu vực và thế giới phát triển vững chắc.

83.

Một trong những mặt tiêu của của xu thế Toàn cầu hóa là

a)

tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

hạn chế sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế.

c)

kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

hạn chế sự tăng trưởng nhanh về mặt kinh tế.

84.

Nguyên nhân của những cuộc nội chiến, xung đột quân sự đẫm máu kéo dài ở nhiều khu vực trên thế giới hiện nay là

a)

do mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ.

b)

cạnh tranh kinh tế, giành giật thị trường giữa các quốc gia.

c)

sự xuất hiện, trổi dậy của chủ nghĩa ly khai và khủng bố.

d)

tham vọng bá chủ thế giới của Mỹ từ sau Chiến tranh lạnh.

85.

Sự kiện mở đầu thời ký biến động, phức tạp đối với tình hình chính trị thế giới và các mối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

a)

Mỹ tấn công I-rắc.

b)

chạy đua hạt nhân.

c)

khủng bố ngày 11/9.

d)

xung đột Trung Đông

86.

Nhận xét nào sau đây về cuộc tấn công khủng bố bất ngờ vào nước Mỹ (11-9- 2001) là đúng?

a)

Gây tổn thất lớn về người và vật chất, làm cho cả thế giới kinh hoàng

b)

Làm thay đổi chính sách đối ngoại của tất cả các quốc gia trên thế giới.

c)

Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu, xây dựng cân cứ quân sự để ứng phó.

d)

Mỹ liên kết với Nga, Trung Quốc tấn công sào huyệt của bọn khủng bố.

87.

Từ thập niên 90 của thế kỷ XX, các cuộc xung đột quân sự, ly khai, xung đột sắc tộc, tôn giáo là minh chứng cho

a)

di chứng của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Mỹ - Trung.

b)

dấu hiệu của mâu thuẫn mới trong trật tự thế giới đa cực.

c)

những biểu hiện về sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố.

d)

những bất ổn, khó lường trong các mối quan hệ quốc tế.

88.

Nội dung nào sau đây không phản ánh xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Một trật tự thế giới mới đang hình thành theo hướng đa cực

b)

Các nước điều chỉnh chiến lược tập trung phát triển kinh tế.

c)

Các cuộc xung đột quân sự vẫn còn diễn ra ở một số khu vực.

d)

Mỹ đang thực hiện âm mưu thiết lập lại trật tự thế giới đa cực

89.

Vì sao đến nay Mỹ vẫn không thể thực hiện ý đồ thiết lập trật tự thế giới "đơn cực"?

a)

Do sự vươn lên của các cường quốc như Đức, Nhật Bản, Nga.

b)

Nước Mỹ đã suy yếu một cách nghiêm trọng từ đầu thế kỷ XX.

c)

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố đã ngăn cản mưu đồ của Mỹ.

d)

Do có sự phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

90.

Trong xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay, thời cơ Việt Nam có thể tận dụng để xây dựng và phát triển đất nước là gì?

a)

Không bị áp dụng luật chống bán phá giá.

b)

Sự ổn định tình hình chính trị trong nước.

c)

Mua được các bằng phát minh với giá rẻ.

d)

Thu hút vốn, tiếp thu thành tựu khoa học.

91.

Trước xu thế hội nhập hiện nay, thách thức lớn nhất đối với Việt Nam là

a)

đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

văn hóa phương Tây đã du nhập.

c)

thu hút được nhiều vốn đầu tư hơn.

d)

đã phát sinh nhiều bệnh dịch mới.

92.

Từ thắng lợi của các hoạt động đối ngoại thời Chiến tranh lạnh, bài học quan trọng nhất mà Việt Nam rút ra cho chính sách đối ngoại hiện nay là

a)

thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.

b)

mở cửa thu hút đầu tư, khoa học - kỹ thuật, vốn.

c)

không liên minh liên kết với các nước châu Âu.

d)

tham gia nhiều tổ chức quốc tế, khu vực.

93.

Trước nguy cơ ô nhiễm môi trường do ảnh hưởng của cách mạng khoa học - công nghệ hiện nay, biện pháp giải quyết có hiệu quả nhất cho các nước là

a)

cắt giảm khí thải tạo hiệu ứng nhà kinh.

b)

giám sản xuất ngành công nghiệp nặng.

c)

giảm sản xuất công - nông nghiệp sạch.

d)

sử dụng toàn bộ năng lượng sạch, tái tạo.

94.

Nhận định nào sau đây là đúng về những chính sách mà Việt Nam có thể áp dụng để hội nhập kinh tế thành công với thế giới?

a)

Xây dựng kinh tế tự chủ, phát huy lợi thế đất nước.

b)

Liên kết hợp tác chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.

c)

Tìm kiếm những nguồn vốn viện trợ không hoàn lại.

d)

Gia nhập vào tất cả các tổ chức thương mại thế giới.

95.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng

b)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hóa giải.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

96.

Một trong những xu thế xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

Chống khủng bố.

b)

Liên kết khu vực.

c)

Thực dân hóa.

d)

Toàn cầu hóa

97.

Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Cốc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN

b)

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.

98.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

thúc đẩy hoà bình - ổn định của khu vực.

d)

thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

99.

Văn kiện nào đã nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Tuyên bố ASEAN.

b)

Hiệp định Giơ-ne-vơ

c)

Hiệp định Pa-ri.

d)

Tuyên bố Lahay

100.

Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

101.

Trong quá trình phát triển của ASEAN, giai đoạn từ 1967 - 1976 có đặc điểm là gì?

a)

Phát triển rất thần kỳ.

b)

Xây dựng nền móng.

c)

Tránh đối đầu quân sự.

d)

Nền kinh tế xuất khẩu.

102.

Từ khi thành lập đến năm 1976, ASEAN là tổ chức

a)

hùng mạnh.

b)

phát triển.

c)

chặt chẽ.

d)

non yếu

103.

Sự kiện nào sau đây đã đưa ASEAN từ tổ chức non yếu trở nên hoàn thiện, vị mể được nâng cao trên thế giới?

a)

Hiệp ước Ba-lí được ký kết.

b)

Thông qua tuyên bố ASEAN.

c)

Thông cáo Thượng Hải.

d)

Hiệp định Giơ-ne-va.

104.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN từ năm 1979 đến 1989 là

a)

đồng mình.

b)

hợp tác

c)

căng thẳng.

d)

hòa bình.

105.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), Đông Nam Á là thuộc địa của

a)

Nhật.

b)

Anh

c)

Pháp.

d)

Mỹ.

106.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là

a)

Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Bru-nây.

107.

Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

108.

Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là

a)

phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.

b)

tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế - xã hội.

c)

để cùng có quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.

d)

để giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông.

109.

Tổ chức hợp tác nào mang tính khu vực trên thế giới đã cổ vũ các nước Đông Nam Á tím cách liên kết lại với nhau?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu.

b)

Diễn đàn kinh tế Thái Bình Dương.

c)

Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

110.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

hợp tác để cùng nhau phát triển.

b)

thành lập một liên minh quân sự.

c)

tiến tới thành lập nước Liên bang.

d)

tổ chức lại trật tự khu vực châu Á.

111.

Một trong những nội dung hợp tác chủ yếu của các nước ASEAN là

a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

thể thao.

112.

Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đương đầu sau khi thành lập là

a)

khủng hoảng tài chính.

b)

xuất phát điểm rất thấp.

c)

nhiều dịch bệnh diễn ra.

d)

xu thế hợp tác khu vực.

113.

Vì sao trong giai đoạn 1979 - 1991 quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là đối đầu, căng thẳng?

a)

Vấn đề Cam-pu-chia.

b)

Tranh chấp biên giới.

c)

Xung đột ở Biển Đông.

d)

Khủng hoảng năng lượng.

114.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

Đập tan âm mưu nó dịch các nước ASEAN.

b)

Cùng cố nền độc lập mới ở Đông Nam A.

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phí thực dân hóa

115.

Một trong những thuận lợi cơ bản mà các nước ASEAN có được sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là

a)

đã cơ bản giảnh được độc lập.

b)

nhận viện trợ kinh tế của Mỹ.

c)

khôi phục quan hệ với Nhật.

d)

thiết lập quan hệ với Liên Xô.

116.

Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?

a)

Khu vực đông dân, giàu tài nguyên,

b)

Đây đã là xu thế chung của thế giới.

c)

Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga.

d)

Để xây dựng một số căn cứ quân sự

117.

Nội dung nào sau đây là hạn chế trong quá trình pt của ASEAN từ khi thành lập (1967)

a)

Sự trang chấp lãnh thổ thường xuyên diễn ra ở đông nam á

b)

Sự chênh lệch trình độ pt giữa các mốc thành viên

c)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện

d)

Sự tri phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài

118.

Nội dung nào sau đây là khuôn khổ trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ khi chiến tranh lạnh kết thúc năm 1989

a)

Sự về thể chế chính trị

b)

Tác các nước châu âu

c)

Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo

d)

Tác động từ chủ nghĩa khủng bố

119.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ 20 là

a)

D lạnh chấm dứt

b)

D xu thế chung của thế giới

c)

Vấn đề Campuchia được giải quyết

d)

Tá xu thế toàn cầu hóa

120.

Đâu là nguyên nhân đã kết thúc thúc đẩy Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

a)

Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại hợp tác

b)

Đ dung trong chính sách đối ngoại được Liên Xô

c)

Tất cả các nước Đông Nam Á đã gia nhập vào tổ chức ASEAN

d)

Tổ ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam

121.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tổ chức asean đối với khu vực đông nam á

a)

Là nhân tố hàng đầu đảm bảo môi trường hòa bình ổn định khu vực

b)

Quyết định sự phát triển kinh tế xã hội của các quốc gia trong khu vực

c)

Củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước ở trong khu vực

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng về kinh tế của các nước thành viên asean

122.

Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN 1997 là

a)

Khai thác vốn đầu tư khoa học công nghệ

b)

T thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất

c)

Giao lưu học hỏi về văn hóa giáo dục y tế

d)

Được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa

123.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình ổn định khu vực và biển Đông

a)

Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò tinh thần trách nhiệm cao

b)

K nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN

c)

Lê phản đối hành động xâm phạm của chủ quyền các quốc gia

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòa bình ổn định khu vực

124.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ hội khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

a)

T đầu tư và khoa học công nghệ

b)

Tăng cường giao lưu về mọi mặt và mở rộng thị trường

c)

Đẩ công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

d)

Tranh thủ việc trợ để giải quyết khó khăn ở trong nước

125.

Thách thức lớn nhất về mặt kinh tế khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

C cạnh tranh quyết liệt

b)

Tụt hậu về kinh tế công nghệ

c)

Sử nguồn vốn bất hợp lý

d)

Đi phát thấp về kinh tế

126.

Từ sự phát triển kinh tế của Singapore ở những thập kỷ cuối thế kỷ 20 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì để đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước hiện nay

a)

T xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Chú trọng phát triển công nghệ Multiple phần mềm

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

d)

C khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên

127.

Đâu là nhận xét đúng về vai trò của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế

a)

L trị kinh tế chiến lược của khu vực Đông Nam Á

b)

Diễn diễn đàn hợp tác kinh tế đa phương ở châu Á Thái Bình Dương

c)

Liên liên minh hợp tác toàn diện hiệu quả của khu vực Đông Nam Á

d)

T kết kinh tế thương mại tài chính lớn nhất của châu Á

128.

Ít tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ

a)

ASEAN mới thành lập 1967

b)

K chiến tranh kết thúc

c)

Khủng hoảng năng lượng 1973

d)

Khủng hoảng tài chính 1997

129.

Cộng đồng ASEAN chính thức được xây dựng từ

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức 1997

b)

H niên ngoại trưởng ASEAN 2000

c)

Đạ đại biểu toàn bộ các nước thành viên 1998

d)

Cuộ thường xem xét vấn đề mi 1999

130.

Một trong những văn kiện kiện được các nước ASEAN thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là

a)

Tuyên bố Bangkok 1967

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020

c)

Hiển hiến chương ASEAN 2007

131.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

Một khu vực Đông Nam Á hữu nghị hợp tác

b)

Thiết lập liên minh quân sự Đông Nam Á

c)

Đoà kết hợp hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp

d)

Li kết chặt chẽ hợp tác toàn diện mọi mặt

132.

Một trong những nội dung hợp tác của cộng đồng ASEAN là

a)

Quân sự

b)

Đối ngoại

c)

Kinh tế

d)

Dân chủ

133.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

Biến asean thành một tổ chức hợp tác mạnh nhất

b)

Các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược

c)

Củng cố khối đại đoàn kết của asean

d)

Đưa asean trở thành một cộng đồng giàn buộc hơn

134.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng cộng đồng ASEAN

a)

Hiển trương ASEAN

b)

Hi liên hợp quốc

c)

Tuyên bố bang kok

d)

Hiệp ước ba li 1976

135.

Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

Kế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN

b)

Tuyên bố Trung Quốc la Num pơ tại Malaixia

c)

Lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN 2009-2015

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội

136.

Kế hoạch xây dựng cộng đồng ASEAN được thông qua tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37(2020)

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 (2009)

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10(2004)

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ(2005)

137.

Ngày 22 tháng 11 năm 2015 tuyên bố cua nu Lâm pơ được ký kết đã đánh dấu

a)

Cộng đồng ASEAN được thành lập

b)

Khu vực Đông Nam Á giành độc lập

c)

Sự phát triển nhảy vọt của ASEAN

d)

ASEAN hoàn thành mở rộng thành viên

138.

Cộng đồng ASEAN có bao nhiêu trụ cột

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

139.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của cộng đồng ASEAN

a)

Cộng đồng chính trị an ninh

b)

Cộng đồng văn hóa xã hội

c)

Cộng đồng an ninh quốc phòng

d)

Cộng đồng kinh tế

140.

Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10

c)

Tuyên bố Trung Lâm Paul tại Malaixia

d)

Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương

141.

Một trong những thách thức mà cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị

b)

Gặp những khó khăn về địa lý

c)

Một số quốc gia không có biển

d)

Khí hậu ngày càng khắc nghiệt

142.

Một trong những thách thức về kinh tế mà cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị

b)

Chênh lệch trình độ phát triển

c)

Sự xung đột lãnh thổ biên giới

d)

Những vấn đề lịch sử sâu sa

143.

520 21 nền kinh tế ASEAN đứng vị trí thứ mấy trên thế giới

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

144.

Vấn đề biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của cộng đồng ASEAN

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của cộng đồng ASEAN

b)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết

c)

Giú Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển

145.

Một trong những khó khăn mà các nước Đông Nam Á phải đương đầu khi quyết định xây dựng cộng đồng chính trị an ninh là

a)

Các quốc gia thành viên ASEAN từ chối tham gia

b)

Gây mối nghi ngờ cho các cường quốc láng giềng

c)

Ản chủ quyền của quốc gia dân tộc

d)

tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc

146.

Tính chất của cộng đồng chính trị an ninh asean là

a)

Phi quân sự

b)

Phi hạt nhân

c)

Phòng thủ chung

d)

Liên minh quân sự

147.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của cộng đồng chính trị an ninh là

a)

Tôn trọng quyền con người

b)

Tuân thủ luật pháp quốc tế

c)

Thực hiện tự do dân chủ

d)

Đảm bảo hòa bình an ninh

148.

Hiện nay mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của một quốc gia Đông Nam Á là

a)

S về thể chế chính trị

b)

Vấn đề tranh chấp ở biển Đông

c)

Chênh lệch về trình độ phát triển

d)

Xung đột biên giới trên đất liền

149.

Trong những năm gần đây nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cho tỉnh biển Đông trở nên căng thẳng

a)

Sự vi phạm luật pháp quốc tế Trung Quốc

b)

Nhiều ngư dân Việt Nam khai thác trộm hải sản

c)

Vấn đề cướp biển ngày càng trở nên khó lường

d)

Nạn ô nhiễm đường biển rất nghiêm trọng

150.

Văn bản đầu tiên đưa ra ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử là

a)

Tầm nhìn asean 2025

b)

Tầm nhìn asean 2020

c)

Hiệp ước bali 1976

d)

Hiến chương asean

151.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng cộng đồng kinh tế ASEAN

a)

Thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí

b)

Giảm nghèo thu hẹp khoảng cách về kinh tế xã hội

c)

X một ASEAN giàu có không khí hạt nhân

d)

đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới

152.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng cộng đồng văn hóa xã hội ASEAN

a)

Thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí

b)

Xây dựng tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước ASEAN

c)

Xây dựng một ASEAN giàu có không có vũ khí hạt nhân

d)

Đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới

153.

Nội dung nào sau đây là thách thức chung mà cộng đồng ASEAN phải tìm ra giải pháp ứng phó

a)

Âm mưu xâm lược của Trung Quốc

b)

Âm mưu bá chủ thế giới của nước Mỹ

c)

Ô nhiễm môi trường biến đổi khí hậu

d)

Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản

154.

Nhận định nào sau đây đúng khi đánh giá về triển vọng của cộng đồng ASEAN

a)

Trở thành một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất thế giới

b)

Quá trình nhất thể hóa của cộng đồng ASEAN diễn ra trong tương lai gần

c)

Đã xây dựng cộng đồng chính trị an ninh để trở thành đối trọng với Mỹ

d)

Trung Quốc đang tìm mọi cách chia sẻ cộng đồng ASEAN liên kết với Mỹ

155.

Tham gia vào cộng đồng ASEAN sẽ đem lại những cơ hội nào cho Việt Nam để tiến hành xây dựng kinh tế đất nước

a)

Nhận được sự đầu tư về vốn tiếp thu khoa học công nghệ

b)

Có thêm năng lực đương đầu với Trung Quốc ở biển Đông

c)

Nâng cao vị thế quốc tế để gia nhập vào hội đồng bảo an

d)

Khắc phục được tình trạng tham nhũng lãng phí quan liêu

156.

Nội dung nào sau đây là thách thức Việt Nam phải ứng phó khi tham gia vào cộng đồng ASEAN

a)

Nguy cơ đương đầu với Trung Quốc trên biển Đông

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước trong khu vực

c)

Tình trạng tham nhũng lãng phí quan liêu tăng lên

d)

Mâu thuẫn tôn giáo sắc tộc lãnh thổ có thể bùng nổ

157.

Nội dung nào sau đây là những việc mà cộng đồng ASEAN cần thực hiện để đạt được những mục tiêu đề ra

a)

Xóa bỏ đi những hiểm khích cản bằng lợi ích giữa các thành viên

b)

Quá trình liên kết cần sâu rộng hơn nữa nhất là an ninh và quân sự

c)

Xây dựng khối thị trường chung miễn thuế không rào cản bảo hộ

d)

Miễn thị thực nhập cảnh cho tất cả công dân cộng đồng ASEAN

158.

Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945 là

a)

Thành hoá

b)

Quảng nam

c)

Hưng yên

d)

Cao bằng

159.

Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945 là

a)

Cần thơ

b)

Hà tiên

c)

Móng cái

d)

Lai châu

160.

Ngày 13 tháng 8 năm 1945 trung ương đảng và tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây

a)

Quyết định khởi nghĩ ở Hà Nội

b)

Phát lệnh tổng khởi nghĩa cả nước

c)

Đã phát động cao trào kháng Nhật

d)

Thống nhất lực lượng vũ việt nam

161.

Hội nghị toàn quốc của đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân trào ngày 14 15 tháng 8 năm 1945 đã thông qua kế hoạch nào sau đây

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang

b)

Lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa

c)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945

162.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho cách mạng tháng 8 nổ ra

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ

b)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản

c)

Phát xít Đức đầu hàng quân đồng minh

d)

Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện

163.

Thời cơ khách quan thuận lợi của cách mạng tháng 8 là sự kiện nào sau đây

a)

Đức đã đầu hàng quân đồng minh vô điều kiện ngày 9 tháng 5 năm 1945

b)

Nhật điều chỉnh luật độ Pháp trên toàn Đông Dương ngày 9 tháng 3 năm 1945

c)

Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật ngày mùng sáu ngày 9 tháng 8 năm 1945

d)

Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện 15 tháng 8 năm 1945

164.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập

a)

Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập ngày 2 tháng 9 năm 1945

b)

Đại hội quốc dân họp ở Tân chào tháng 8 năm 1945

c)

Hội nghị đại biểu toàn quốc gia của đảng tháng 8 1945

d)

Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội tháng 1 năm 1946

165.

Theo những quy định tại hội nghị Pots đàm việc giải quyết Nhật ở Đông Dương được giao cho

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

166.

Ngày 9 tháng 8 năm 1945 quân đội Liên Xô tham gia chống Nhật ở châu Á đã tấn công

a)

Quân Đức béc lin

b)

Đạo quân Quan Đông

c)

Nhật ở Đông Dương

d)

Tân dư phát xít Đức

167.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc cách mạng tháng 8 giành được thắng lợi

a)

Đảng cộng sản đông dương

b)

Đảng lao động việt nam

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Việt nam quốc dân đáng

168.

Trước khi cách mạng tháng 8 nổ ra lực lượng thân nhất nào đây tốn gì ở Việt Nam

a)

Bọn việt quốc và việt cách

b)

Chính phủ Trần trọng kim

c)

Chính phủ kháng chiến fulro

d)

Nhà nước tin lành đề ga

169.

Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong tổng khởi nghĩa cách mạng tháng 8 một chín 45

a)

Quân sự

b)

Chính trị

c)

Binh vận

d)

Nghị trường

170.

Trước khi tổng khởi nghĩa tháng 8 một chín 45 nổ ra đảng Cộng sản Đông Dương đã xây dựng được căn cứ địa cách mạng nào sau đây

a)

Việt Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nam bộ

171.

Cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho cách mạng tháng 8 1945 là

a)

Phong trào đông du

b)

Phong trào 1930-1931

c)

Phong trào cần vương

d)

Phong trào 1936-1939

172.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới sự thắng lợi của cách mạng tháng 8 1945 là

a)

Những thắng lợi của khối đồng minh

b)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân

c)

Sự chuẩn bị của đảng trong 15 năm

d)

Sự giúp đỡ của Liên Xô Trung Quốc

173.

Hành động thể hiện sự nhạy bén kịp thời của đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyển biến của tình hình thế giới vào đầu tháng 8 một chín 45 là

a)

Thành lập ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam

b)

Triệu tập hội nghị toàn quốc của đảng tân trào

c)

Đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam Tiến

d)

Lập ủy ban khởi nghĩa toàn quốc quốc gia quân lệnh số một

174.

Đại hội quốc dân họp ở tân trào từ ngày 16 17 tháng 8 năm 1945 đã thể hiện

a)

Ý chí thống nhất đoàn kết và nguyện vọng của toàn dân

b)

Cuộc khởi nghĩa đã diễn ra và thắng lợi nhanh chóng

c)

Chủ trương tổng khởi nghĩa giành chính quyền của đảng

d)

Quyết tâm phối hợp với phe đồng minh để chống phát xít

175.

Trong tổng khởi nghĩa tháng 8 năm 1945 thắng lợi ở Hà Nội Huế Sài Gòn có ý nghĩa

a)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước

b)

Ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước

c)

Đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong cách mạng tháng 8

d)

Đánh dấu cách mạng tháng 8 giành được thắng lợi hoàn toàn

176.

Thời cơ của tổng khởi nghĩa tháng 8 được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

Nhật đầu hàng chính Pháp đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương

b)

Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương

c)

Nhật Nhật tạo chính Pháp đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương

d)

Nhật đầu hàng đồng minh đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương

177.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn

a)

Giành được chính quyền ở Hà Nội

b)

Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước

c)

Vua bảo đại đã tuyên bố thoái vị

d)

Hồ chí minh đọc tuyên ngôn độc lập

178.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới

a)

Cách mạng tháng 8 năm 1945

b)

Hiệp định Giơnevơ được ký

c)

Chính quyền xô viết thành lập

179.

Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của khởi nghĩa tháng 8

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của đảng

b)

Nhật đầu hàng quân đồng minh

c)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản

d)

Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô

180.

Một trong những nội dung thể hiện vai trò của mặt trận Việt Minh đối với thắng lợi của tổng khởi nghĩa tháng 8 một chín 45 là

a)

Lực lượng quyết định

b)

Đoàn kết toàn dân tộc

c)

Lực lượng xung kích

d)

Chính đảng lãnh đạo

181.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của cách mạng tháng 8 một chín 45

a)

Vũ trang

b)

Chính trị

c)

Trí thức

d)

Nông dân

182.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò xung kích hỗ trợ cho lực lượng chính trị trong cách mạng tháng 8 năm 1945

a)

Vũ trang

b)

Công dân

c)

Trí thức

d)

Nông dân

183.

Giai cấp đông đảo hăng hái nhất tham gia cuộc cách mạng tháng 8 một chín 45 là

a)

Vũ trang

b)

Chính trị

c)

Trí thức

d)

Nông dân

184.

Trong cuộc cách mạng tháng 8 nhân dân Việt Nam đã giành lại chính quyền từ trong tay kẻ thù nào

a)

Nhật

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

185.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cách mạng tháng 8 đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới

a)

Làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ

b)

G cho sự ra đời của hơn 100 nước

c)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới

d)

Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng

186.

Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội Huế Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của cách mạng tháng 8

a)

Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch

b)

L đây bố trí mỏng và yếu

c)

Những tỉnh giàu có có nhiều tài nguyên

d)

Đã tiêu diệt hết lực lượng của quân Nhật

187.

Một trong những điểm giống nhau giữa cách mạng tháng 8 một chín 45 ở Việt Nam và cách mạng tháng 10 Nga một 97 là gì

a)

Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước

b)

Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử

c)

Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít

d)

Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới

188.

Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 của đảng Cộng sản Đông Dương

a)

Phải xây dựng được khối liên minh công nông xây dựng đoàn kết quốc tế

b)

Tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp nửa hợp pháp

c)

Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường

d)

khởi nghĩa từng phản giành chính quyền từng bộ phận trước thời cơ khởi nghĩa

189.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp tổ chức lực lượng văn hóa và cô lập kẻ thù trong cách mạng tháng 8 năm 1945

a)

Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công nông

b)

Giải quyết tốt những yêu cầu và nguyện vọng trước mặt của quần chúng

c)

Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc

d)

Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi

190.

Một trong những bài học được rút ra từ cách mạng tháng 8 năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

Tận dụng phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương

b)

Kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế

c)

cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi

d)

Linh hoạt quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao

191.

Nhận định cách mạng tháng 8 là ăn may là lớp lỗ trống quyền lực đúng hay sai vì sao

a)

Đúng vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp

b)

Đúng vì quân Nhật đã đầu hàng quân đồng minh chưa vào Đông Dương

c)

Sai vì đảng nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt chu đáo suốt 15 năm

192.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của cách mạng tháng 8 một chín 45

a)

Trực tiếp cùng với đảng lãnh đạo cuộc cách mạng tháng 8 thắng lợi

b)

Liên hệ với Trung Quốc Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng

c)

Lập qua danh sach chính phủ lâm thời của nước Việt Nam mới

d)

Trực tiếp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiếm cơ quan đầu não kẻ thù