wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gene và Di Truyền

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vùng điều hòa của gene có chức năng gì?

a)

Liên kết enzyme phiên mã để khởi đầu phiên mã.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Cắt bỏ intron khỏi mRNA.

d)

Dịch mã thành protein.

2.

Ở sinh vật nhân sơ, vùng điều hòa và vùng kết thúc của các gene có đặc điểm gì?

a)

Có chung 1 vùng điều hòa và 1 vùng kết thúc cho các gene liên quan chức năng.

b)

Mỗi gene có vùng điều hòa và vùng kết thúc riêng.

c)

Không có vùng điều hòa.

d)

Chỉ có vùng kết thúc, không có vùng điều hòa.

3.

Điểm khác biệt chính giữa exon và intron ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Exon là các đoạn mã hóa, intron là các đoạn không mã hóa.

b)

Exon là các đoạn không mã hóa, intron là các đoạn mã hóa.

c)

Exon và intron đều mã hóa protein.

d)

Exon chỉ có ở sinh vật nhân sơ.

4.

Bộ ba kết thúc nào sau đây không mã hóa amino acid?

a)

UAA, UAG, UGA

b)

AUG, UUU, GGG

c)

AUG, UGA, GCU

d)

UAA, AUG, UUU

5.

Bộ ba mở đầu quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

AUG

b)

UAA

c)

UGA

d)

UAG

6.

Trong quá trình phiên mã, enzyme nào tham gia tổng hợp mRNA?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

7.

Điểm giống nhau giữa quá trình tái bản và phiên mã là gì?

a)

Đều dựa trên khuôn ADN và lắp ráp các nu theo NTBS.

b)

Chỉ xảy ra ở tế bào nhân thực.

c)

Chỉ sử dụng enzyme DNA polymerase.

d)

Chỉ xảy ra trong nhân tế bào.

8.

Quá trình phiên mã diễn ra trên mạch nào của phân tử DNA?

a)

Chỉ dùng 1 mạch khuôn trên DNA

b)

Cả hai mạch của DNA làm khuôn

c)

Không dùng mạch khuôn

d)

Cả hai mạch đều tổng hợp mRNA

9.

Tại sao mã di truyền được gọi là mã bộ ba?

a)

Vì 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

b)

Vì 3 amino acid liên tiếp mã hóa cho 1 nucleotide.

c)

Vì mỗi nucleotide mã hóa cho 3 amino acid.

d)

Vì 3 gene liên tiếp mã hóa cho 1 protein.

10.

Trong quá trình tái bản DNA, nguyên tắc bổ sung các cặp bazơ là gì?

a)

Bổ sung A-U, G-C, T-A

b)

Bổ sung A-T, G-C và ngược lại

c)

Bổ sung A-T, G-G và ngược lại

d)

Bổ sung A-C, T-G và ngược lại

11.

Quá trình phiên mã diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Ty thể

12.

Thành phần nào tham gia vào quá trình dịch mã?

a)

DNA, các nu, các loại E

b)

mRNA, tRNA, Ribosome, các a.a, các loại E

c)

Chỉ có mRNA và tRNA

d)

Chỉ có Ribosome và các loại E

13.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme nào có vai trò nối các đoạn Okazaki?

a)

DNA polymerase

b)

Ligase

c)

RNA polymerase

d)

Helicase

14.

Trong quá trình phiên mã, enzyme nào liên kết với promoter ở đầu 3’ của mạch khuôn?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

15.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp gì dựa trên mạch khuôn nào?

a)

Tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA

b)

Tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn DNA

c)

Tổng hợp protein dựa trên mạch khuôn mRNA

d)

Tổng hợp mRNA dựa trên mạch khuôn tRNA

16.

Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn nào?

a)

Mạch khuôn 5’ → 3’

b)

Mạch khuôn 3’ → 5’

c)

Mạch khuôn 3’ → 3’

d)

Mạch khuôn 5’ → 5’

17.

Tại sao phiên mã ngược lại giúp HIV được nhân lên trong tế bào vật chủ?

a)

Vì enzyme phiên mã ngược tổng hợp DNA từ RNA của virus

b)

Vì enzyme DNA polymerase tổng hợp RNA từ DNA của virus

c)

Vì enzyme ligase nối các đoạn RNA của virus

d)

Vì enzyme RNA polymerase tổng hợp protein từ RNA của virus

18.

Trong quá trình phiên mã, enzyme nào tổng hợp ARN theo NTBS với mạch khuôn?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

19.

Trong cấu trúc operon lac, vùng điều hòa gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Promoter và Operator

b)

Promoter và gen cấu trúc

c)

Operator và gen điều hòa

d)

Gen điều hòa và gen cấu trúc

20.

Khi môi trường không có lactose, điều gì xảy ra với quá trình phiên mã của operon lac?

a)

RNA polymerase liên kết với promoter và phiên mã diễn ra bình thường

b)

RNA polymerase không liên kết với promoter nên không phiên mã

c)

Gen cấu trúc tổng hợp enzyme phân giải lactose

d)

Gen điều hòa bị bất hoạt

21.

Khi môi trường có lactose, lactose sẽ liên kết với protein ức chế và gây ra hiện tượng gì?

a)

Protein ức chế vẫn liên kết với operator

b)

RNA polymerase không thể liên kết với promoter

c)

Protein ức chế không liên kết với operator, RNA polymerase liên kết với promoter và phiên mã diễn ra

d)

Gen điều hòa bị bất hoạt

22.

Ý nghĩa của cơ chế điều hòa operon lac là gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng cho tế bào

b)

Tăng tốc độ phân chia tế bào

c)

Giúp tế bào tổng hợp mọi loại protein

d)

Làm cho tế bào luôn hoạt động mạnh

23.

Đột biến điểm là gì?

a)

Là sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

b)

Là sự thay đổi cấu trúc của gen, liên quan đến 1 cặp nucleotide

c)

Là sự thay đổi hình thái của tế bào

d)

Là sự thay đổi vị trí của gen trên NST

24.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra đột biến gen?

a)

Tác nhân vật lý như tia tử ngoại, tia phóng xạ, nhiệt

b)

Sự thay đổi môi trường sống

c)

Quá trình phân bào bình thường

d)

Sự tổng hợp protein

25.

Thế nào là thể đột biến?

a)

Là cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

b)

Là cá thể không mang đột biến

c)

Là cá thể chỉ mang đột biến ở tế bào sinh dưỡng

d)

Là cá thể có số lượng nhiễm sắc thể tăng lên

26.

Tại sao tế bào thích nghi được với môi trường thông qua cơ chế điều hòa gen?

a)

Vì tổng hợp kháng thể, protein chống sốc nhiệt,...

b)

Vì luôn tổng hợp enzyme phân giải lactose

c)

Vì không có gen điều hòa

d)

Vì gen cấu trúc luôn hoạt động

27.

Khi nào gen cấu trúc của operon lac luôn bị bất hoạt?

a)

Khi môi trường luôn không có lactose

b)

Khi môi trường luôn có lactose

c)

Khi protein ức chế không liên kết với operator

d)

Khi RNA polymerase liên kết với promoter

28.

Theo khái niệm công nghệ gene, DNA tái tổ hợp là gì?

a)

DNA được tổng hợp từ một nguồn duy nhất

b)

DNA từ 2 nguồn khác nhau

c)

DNA chỉ chứa gen chuyển

d)

DNA không có gen chuyển

29.

Tác dụng của enzyme Ligase trong công nghệ gene là gì?

a)

Phân tách DNA

b)

Nối vector và gene chuyển

c)

Tạo đột biến

d)

Sàng lọc tế bào

30.

Khi nào một nucleotide/mạch khuôn được sử dụng 2 lần trong quá trình biến đổi, kết quả là gì?

a)

Thêm cặp nu

b)

Mất cặp nu

c)

Không thay đổi

d)

Tạo đột biến điểm

31.

Chất độc màu da cam (Acr), dioxin khi chèn vào mạch khuôn sẽ gây ra hiện tượng gì?

a)

Mất cặp nu

b)

Thêm cặp nu

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tạo gen chuyển

32.

Trong công nghệ gene, vectơ DNA nào thường được sử dụng để chuyển gen vào tế bào nhận?

a)

Plasmid, VR

b)

Ribosome

c)

Mitochondria

d)

Lysosome

33.

Quy trình tạo sinh vật biến đổi gene ở động vật thường bắt đầu bằng bước nào?

a)

Sàng lọc con mang gen chuyển

b)

Thụ tinh nhân tạo

c)

Lai các con đã sàng lọc

d)

Tạo DNA tái tổ hợp

34.

Một thành tựu nổi bật của công nghệ gene ở thực vật là gì?

a)

Tạo “Lúa gạo vàng” có gene tổng hợp tiền vitamin A

b)

Tạo cây có khả năng phát sáng

c)

Tạo cây chịu hạn tốt

d)

Tạo cây có năng suất cao

35.

Khi sử dụng enzyme cắt giới hạn (restrictase) trong công nghệ gene, mục đích chính là gì?

a)

Tách vector, gene chuyển ra khỏi DNA

b)

Nối các đoạn DNA lại với nhau

c)

Tạo đột biến điểm

d)

Sàng lọc tế bào chuyển gene

36.

Trong quá trình tạo sinh vật biến đổi gene ở thực vật, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận?

a)

Dùng súng bắn gene hoặc virus

b)

Thụ tinh nhân tạo

c)

Lai tạo giống

d)

Sàng lọc tế bào

37.

Khi đột biến thay thế cặp nucleotide hiếm (A’, G’), kết quả là gì?

a)

Kết cặp sai trong tái bản DNA

b)

Tạo thêm cặp nu

c)

Mất cặp nu

d)

Không ảnh hưởng đến DNA

38.

Sơ đồ quy trình công nghệ gene: Từ tách DNA, xử lý restrictase, nối Ligase, chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận, sàng lọc dòng mang DNA tái tổ hợp. Bước nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình này?

a)

Tách DNA

b)

Xử lý restrictase

c)

Nối Ligase

d)

Tổng hợp protein trực tiếp

39.

NST quan sát rõ nhất vào kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa

b)

Kì đầu

c)

Kì cuối

d)

Kì trung gian

40.

Tâm động của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a)

Liên kết với thoi phân bào, giúp NST di chuyển về các cực của tế bào

b)

Bảo vệ NST khỏi bị đứt gãy

c)

Chứa thông tin di truyền

d)

Là nơi tổng hợp protein

41.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Nucleosome

b)

ADN

c)

Prôtêin histon

d)

Chromatid

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sợi nhiễm sắc đặc (kỳ TĐ)?

a)

Các nucleosome sát nhau, không mang gen hoạt động

b)

Các nucleosome xa nhau, chứa gen hoạt động

c)

Chỉ chứa ADN mà không có protein

d)

Không có vai trò trong di truyền

43.

Ý nghĩa của việc rút ngắn chiều dài DNA trong nhân tế bào là gì?

a)

Để xếp gọn trong nhân tế bào

b)

Để tăng khả năng nhân đôi

c)

Để dễ dàng tổng hợp protein

d)

Để tăng số lượng gen

44.

Chức năng của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Tổng hợp protein

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Điều hòa quá trình hô hấp tế bào

45.

Trên một nhiễm sắc thể (NST), các gene nằm kế tiếp nhau theo chiều dọc NST và mỗi gene ở một vị trí xác định gọi là gì?

a)

Locus

b)

Allele

c)

Genotype

d)

Phenotype

46.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là gì?

a)

Sự phân ly đồng đều và tổ hợp tự do của 1 cặp NST tương đồng

b)

Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng

c)

Sự phân chia tế bào chất

d)

Sự nhân đôi của ADN

47.

Ý nghĩa của phép lai kiểm nghiệm là gì?

a)

Để kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp hay dị hợp

b)

Để xác định số lượng NST

c)

Để xác định kiểu hình của thế hệ con

d)

Để xác định số liên kết hydro

48.

Công thức tính số liên kết hydro (H) trong phân tử ADN là gì?

a)

H = 2A + 3G

b)

H = 3A + 2G

c)

H = A + G

d)

H = 2A + 2G

49.

Khi lai phân tích, phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội

b)

Tạo ra thế hệ con đồng tính

c)

Tạo ra biến dị tổ hợp

d)

Xác định số NST

50.

Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân ly là gì?

a)

Quá trình giảm phân xảy ra bình thường

b)

Các cặp NST không phân ly

c)

Đột biến gen xảy ra

d)

Tế bào không phân chia

51.

Ý nghĩa của quy luật phân ly độc lập là gì?

a)

Tạo nguồn biến dị tổ hợp đa dạng

b)

Tạo ra các gen mới

c)

Làm giảm số lượng NST

d)

Tăng số liên kết hydro

52.

Công thức tính chiều dài phân tử ADN là gì?

a)

L = N/2 x 3,4A°

b)

L = N x 2A°

c)

L = N x 3,4A°

d)

L = N/3,4A°

53.

Theo sơ đồ lai Mendel, khi lai hai cây hoa tím thuần chủng (AA) với cây hoa trắng thuần chủng (aa), tỉ lệ kiểu hình ở F2 là bao nhiêu?

a)

3 tím : 1 trắng

b)

1 tím : 1 trắng

c)

2 tím : 2 trắng

d)

4 tím : 0 trắng

54.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA, không có loại nào sau đây?

a)

A. Guanine (G).

b)

B. Uracil (U).

c)

C. Adenine (A).

d)

D. Thymine (T).

55.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

A. Các nucleotide tự do.

b)

B. Enzyme ligase.

c)

C. Amino acid.

d)

D. DNA polymerase.

56.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

A. 3’TCGAATGCT5’

b)

B. 5’AGCTTAGCA3’

c)

C. 5’TCGAATGCT3’

d)

D. 5’UCGAUAGCU3’

57.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tái bản DNA?

a)

A. Ở mạch khuôn 5' → 3' mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

b)

B. Trên mỗi chạc hình chữ Y, enzym ligaza hoạt động trên cả 2 mạch khuôn.

c)

C. Ở mạch khuôn 3' → 5' mạch mới được tổng hợp liên tục.

d)

D. Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'

58.

Các thành phần sau đây: DNA polymerase, RNA polymerase, mạch khuôn, đoạn mồi... giúp ta nhớ đến cơ chế nào?

a)

A. Phiên mã.

b)

B. Dịch mã.

c)

C. Tái bản.

d)

D. Nhân đôi NST.

59.

Đoạn chuỗi thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là

a)

A. Exon.

b)

B. Intron.

c)

C. Promoter.

d)

D. Operator.

60.

Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ loại enzyme nào dưới đây?

a)

helycase.

b)

DNA girase.

c)

ligase.

d)

DNA polymerase.

61.

Hình nào sau đây mô tả đúng cơ chế tái bản DNA tại một đơn vị nhân đôi?

a)

Hình 1.

b)

Hình 4.

c)

Hình 2.

d)

Hình 3.

62.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 5’CGAATAACG3’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’GCTTATTGCG5’

b)

5’GCUUAAUUGC3’

c)

5’GCTTATTCGC3’

d)

3’CGAAUAACG5’

63.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA

64.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò gì?

a)

Tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn okazaki với nhau.

c)

Tháo xoắn phân tử DNA.

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới.

65.

Trong quy trình tách chiết DNA, tại sao phải phá bỏ màng nhân?

a)

Để giải phóng enzyme

b)

Để giải phóng DNA

c)

Làm cho DNA dễ quấy để quan sát

d)

Để loại bỏ DNA ra khỏi mẫu

66.

Cơ sở của việc chiết mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch

b)

Phá vỡ tế bào và nhân tế bào

c)

Phá vỡ cấu trúc DNA

d)

Biến tính protein liên kết với DNA

67.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phá hủy màng tế bào

b)

Kết tủa DNA

c)

Phân giải protein

d)

Phân giải RNA

68.

Trong thực hành tách chiết DNA, người ta thường bổ sung dịch chiết nước dứa vào dung dịch chiết mẫu vật nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải các protein liên kết DNA

b)

Phá vỡ tế bào bằng tác động hóa học

c)

Hòa tan lipid màng tế bào và màng nhân

d)

Kết tủa DNA trong dung dịch chiết

69.

Enzyme nào tham gia tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA?

a)

RNApolimerase

b)

Phiên mã ngược

c)

Ligase

d)

DNA polimerase

70.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là

a)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

71.

Trong tái bản DNA, enzyme DNA polymerase xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều

a)

3’ → 5’

b)

5’ → 3’

c)

5’ → 5’

d)

3’ → 3’

72.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền có tính vạn năng.

b)

Mã di truyền là mã bộ 3.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài.

73.

Hiện tượng protein ức chế kết hợp với allolactose sẽ tạo ra sản phẩm A, sản phẩm A sẽ bị:

a)

bất hoạt.

b)

ức chế.

c)

hoạt hóa vùng P.

d)

kìm hãm.

74.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator).

b)

P (promoter).

c)

Z, Y, A.

d)

R.

75.

Gen điều hòa theo operon hoạt động khi môi trường

a)

không có chất ức chế.

b)

có chất cảm ứng.

c)

không có chất cảm ứng.

d)

có hoặc không có chất cảm ứng.

76.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

protein ức chế.

b)

đường lactose.

c)

enzyme DNA-polymerase.

d)

đường mantose.

77.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

78.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Đảo vị trí các cặp nucleotide.

79.

Trong số các hình bên hình nào mô tả cấu trúc Operon Lac ở E. coli?

a)

Hình 3.

b)

Hình 1.

c)

Hình 4.

d)

Hình 2.

80.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Thể đột biến.

81.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

82.

Chủng vi khuẩn E. coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến.

83.

Trong kĩ thuật chuyển gene, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gene đánh dấu nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp.

b)

Giúp enzyme cắt giới hạn (restrictase) nhận biết vị trí cắt trên cắt trên thể truyền.

c)

Dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho enzyme nối (ligase) hoạt động tốt hơn.

84.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

85.

Chuyển gene tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn (Penicillium sp) vào vi khuẩn (E.coli) người ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh

a)

Rút ngắn thời gian

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tăng sản lượng.

86.

Ở cà chua biến đổi gene, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

a)

Gene sản sinh ra ethylen đã được hoạt hóa

b)

Cà chua này là thể đột biến

c)

Cà chua này đã được chuyển gene kháng virus

d)

Gene sản sinh ra ethylen đã bị bất hoạt

87.

Loại bộ hoặc làm bất hoạt một gene không mong muốn trong hệ thống gene là ứng dụng quan trọng của

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ gene

c)

Công nghệ sinh học

d)

Kĩ thuật vi sinh

88.

Để tạo ra dòng vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng

a)

trứng vừa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

b)

trứng chưa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

c)

trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

d)

trứng đã được thụ tinh một thời gian làm tế bào nhận gene chuyển.

89.

Thể truyền (Vector) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể cắt ghép gene của tế bào nhận để gene cần chuyển biểu hiện tính trạng.

b)

Mang được gene cần chuyển

c)

Tồn tại độc lập và tự nhân đôi trong tế bào nhận.

d)

Có thể cài gene cần chuyển vào bộ gene của tế bào nhận

90.

Trong các đáp án dưới đây không nằm trong các bước cần thiết để tổng hợp DNA tái tổ hợp?

a)

Tạo DNA tái tổ hợp.

b)

Dưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

Phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.

d)

Tạo dòng thuần chủng.

91.

Thành tựu nào dưới đây không phải của công nghệ tạo thực vật biến đổi gene?

a)

Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.

b)

Giống cà chua có gene chín quả bị bất hoạt (gene sản xuất ethylene)

c)

Bông chịu được chống sâu hại (từ vi khuẩn chuyển sang).

d)

Dâu tằm tam bội (3n) có năng suất lá cao, không có quả.

92.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gene sản xuất được lấy từ…

a)

Sữa

b)

Máu

c)

Thịt

d)

Tủy xương

93.

Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gene, để đưa gene vào trong tế bào thực vật có thành phần cellulose, phương pháp không được sử dụng là

a)

Chuyển gene trực tiếp qua ống phấn

b)

Chuyển gene bằng thực khuẩn thể.

c)

Chuyển gene bằng plasmid

d)

Chuyển gene bằng súng bắn gene.

94.

Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực

a)

DNA và protein histone.

b)

rRNA và protein histone.

c)

mRNA và protein histone.

d)

tRNA và protein histone.

95.

Chức năng nào sau đây không phải của protein histon trong cấu trúc NST?

a)

Trung hòa tính acid của DNA.

b)

Tạo lõi cho DNA quấn quanh.

c)

Tạo liên kết hydrogen trong cấu trúc bậc 2 của NST.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.